Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng, phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban nhân dân phường Hưng Đạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng, phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:46:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,675,197,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02559E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công hoàn thiện toàn bộ công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.605.119.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành giao thôngChứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành xây dựngChứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên nghành trắc đạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban nhân dân phường Hưng Đạo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Chi phí thi công xây dựng, phí bảo vệ môi trường Đường giao thông phường Hưng Đạo; Hạng mục: Nâng cấp thảm nhựa Asphalt tuyến đường từ quốc lộ 18 đi nhà văn hóa Mễ Xá 1, đình làng, nhà ông Trọng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách phường và nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hưng Đạo thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ: UBND phường Hưng Đạo thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Số điện thoại 0203 652 1388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND phường Hưng Đạo thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Ông Lê Văn Hùng chủ tịch UBND phường Hưng Đạo thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 0203 652 1388 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều, số 838, đường Nguyễn Bình, phường Hưng Đạo, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại 02033.670.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Đông Triều. Địa chỉ: 136 đường Nguyễn Bình, phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 870 035 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông qua ngõ nhà dân | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,434 | m3 |
| 3 | Đào khuôn, nền đường, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,934 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,736 | 100m2 |
| 5 | Rải cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,652 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,428 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 86,764 | m3 |
| 8 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,4 | m |
| 9 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,054 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,529 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,054 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,561 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,561 | 100tấn |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 262,652 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 20,5 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo giao thông (biển 208 giao với đường ưu tiên) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe qua đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 109 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,368 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,197 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đế bê tông đỡ đoạn ống, Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 166 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 83 | 1 đoạn ống |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,468 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,703 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,004 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước qua đường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,849 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,992 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,956 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 347,874 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,194 | m2 |
| 14 | Láng rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,093 | m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,05 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,79 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,885 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,127 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,923 | m3 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 281 | cái |
| 22 | Đắp thành rãnh độ chặt K=0,8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,967 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,23 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn viền chắn bờ ao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,257 | 100m2 |
| 25 | Bê tông viền chắn bờ ao đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,997 | m3 |
| 26 | Lắp đặt viền chắn bờ ao | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 27 | Sơn viền chắn bờ ao | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,677 | m2 |
| D | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.013E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.02559E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công hoàn thiện toàn bộ công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.605.119.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Bằng đại học chuyên nghành giao thôngChứng chỉ hành giám sát chuyên nghành giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật an toàn lao động | 1 | Bằng đại học chuyên nghành xây dựngChứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 4 | Kế toán | 1 | Bằng đại học chuyên nghành kế toán | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật trắc đạc | 1 | Bằng đại học chuyên nghành trắc đạc | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành≥ 16T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành ≥ 16T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 5 | Lò nấu sơn | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 3 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn ≥ 150 lít | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 2 |
| 14 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Thiết bị còn niên hạn sử dụng, phải có tài liệu chứng minh thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi