Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:45:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,465,477,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình trong đó có các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng học.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần PCCC phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 580.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cưa rong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mộng âm CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bào 4 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạt hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình Trường Trung học phổ thông Ngô Lê Tân, huyện Phù Cát, Hạng mục: Nhà lớp học, bộ môn 03 tầng (06 phòng học và 03 phòng bộ môn) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT); - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công…; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3822294). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, BỘ MÔN 03 TẦNG (06 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 12,913 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 2,317 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 25,198 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 3,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - E-HSMT | 1,531 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 74,059 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 38,395 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,286 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 14,426 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 11,536 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 2,293 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 2,636 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tạm tính cự ly 10km đường loại 3) | Chương V - E-HSMT | 26,36 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9km | Chương V - E-HSMT | 26,36 | 10m³/1km |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,954 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 37,4 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 34,592 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,682 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 25 | Cắt khe a2000mm | Chương V - E-HSMT | 8,168 | 10m |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 74,937 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 77,314 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 16,995 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 8,062 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 6,821 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3,382 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 3,382 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 4,255 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,401 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,709 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 5,307 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 34,284 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 7,208 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 2,36 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 5,661 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 8,275 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 74,792 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E-HSMT | 10,905 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 11,843 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 17,229 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 85,562 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V - E-HSMT | 1,236 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,613 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 7,683 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,555 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,018 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 8,978 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,944 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lam treo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 60 | Bê tông lam treo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 3,549 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt thép: cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 63 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V - E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - E-HSMT | 1,817 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 1,628 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,999 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 15,152 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 1,987 | tấn |
| 70 | Gia công cầu phong thép | Chương V - E-HSMT | 1,766 | tấn |
| 71 | Gia công li tô thép | Chương V - E-HSMT | 2,425 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E-HSMT | 6,178 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 253,048 | 1m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 165,853 | 1m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 231,468 | 1m2 |
| 76 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 4,526 | 100m2 |
| 77 | Gia công, lắp đặt thang thép đặc D20mm, bao bởi khối bê tông đá 1x2, mác 200 (quy cách theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 3 | bậc |
| 78 | Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Gia công lắp đặt máng xối tráng kẽm (quy cách theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 13,42 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90-3mm | Chương V - E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Chương V - E-HSMT | 66 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42-3mm | Chương V - E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34-3mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 84 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 85 | SXLD Cửa đi khung nhôm Xingfa, trên kính trắng, dưới lambri, bao gồm phụ kiện (quy cách theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 59,895 | m2 |
| 86 | SXLD Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính trắng, bao gồm phụ kiện (quy cách theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 126,72 | m2 |
| 87 | SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính phản quan màu trắng 5mm bao gồm phụ kiện (quy cách theo thiết kế) | Chương V - E-HSMT | 71,588 | m2 |
| 88 | Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Chương V - E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 166,545 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 157,047 | 1m2 |
| 91 | Gia công lan can inox sus 304 | Chương V - E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 92 | Bản chụp thanh inox sus 304 dày 3mm + vít nở (xem chi tiết) | Chương V - E-HSMT | 126 | cái |
| 93 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - E-HSMT | 53,854 | m2 |
| 94 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 117,978 | m2 |
| 95 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 116,228 | m2 |
| 96 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm bông đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 38,325 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 961,767 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 383,605 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 135,87 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1.237,403 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 177,07 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 680,75 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm (Lanh tô - ô văng), vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 116,15 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 217,355 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1.109,385 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 283,99 | m2 |
| 107 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 268,061 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 99,67 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 280,475 | m |
| 110 | Công tác tạm tính: tạo ron chỉ rộng 30mm, âm 10mm | Chương V - E-HSMT | 187,15 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1.620,59 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 2.946,289 | m2 |
| 113 | Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuật | Chương V - E-HSMT | 101,335 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình) | Chương V - E-HSMT | 218,499 | m2 |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 140,171 | m2 |
| 116 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E-HSMT | 11,16 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt bảng mica vàng khắc chữ "LỐI VÀO TỪ TRÊN CAO KHÔNG ĐƯỢC GÂY CẢN TRỞ" | Chương V - E-HSMT | 4 | bảng |
| 118 | Lắp đặt đèn đơn led chiếu sáng bảng (máng chiếu sáng bảng chuyên dụng 1x1,2m-18w) | Chương V - E-HSMT | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn đôi led trường học (máng chuyên dụng 2x1,2m) | Chương V - E-HSMT | 63 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trần | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạt | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - E-HSMT | 85 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V - E-HSMT | 85 | cái |
| 127 | Lắp đặt Đế đơn âm tường | Chương V - E-HSMT | 28 | hộp |
| 128 | Lắp đặt Đế đôi âm tường | Chương V - E-HSMT | 33 | hộp |
| 129 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Chương V - E-HSMT | 27 | hộp |
| 130 | Lắp đặt mặt nạ 4-6 âm tường | Chương V - E-HSMT | 32 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp điện chứa 2-6 modul + phụ kiện | Chương V - E-HSMT | 16 | hộp |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x25+1x16)mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x16+1x10)mm2 | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2) | Chương V - E-HSMT | 225 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Chương V - E-HSMT | 1.350 | m |
| 138 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V - E-HSMT | 54 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 2 pha 15A | Chương V - E-HSMT | 18 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D20mm | Chương V - E-HSMT | 490 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D16mm | Chương V - E-HSMT | 950 | m |
| 149 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x600x220) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 150 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 300x400x220) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 151 | Lắp đặt hộp box chia ngã | Chương V - E-HSMT | 90 | hộp |
| 152 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V - E-HSMT | 36 | hộp |
| 153 | Lắp đặt rack nối ổ cắm chờ máy chiếu | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 154 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=131m) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 157 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 158 | Đóng cọc tiếp đất đồng D16 | Chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 159 | Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2 | Chương V - E-HSMT | 44 | m |
| 160 | Dây neo cáp thép 5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 162 | Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồng | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Khoan giếng tiếp địa | Chương V - E-HSMT | 3 | giếng |
| 164 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 165 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (SỐ LƯỢNG 02 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 5,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 1,541 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 14,768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót đáy bể | Chương V - E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 84,009 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 6,864 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V - E-HSMT | 4,131 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 3,054 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 12,914 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công thang xuống bể bằng inox đặc 304 fi20 có bát đuôi cá chôn vào thành bể | Chương V - E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 16 | Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bể | Chương V - E-HSMT | 267,168 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm bể nước CT11A | Chương V - E-HSMT | 355,28 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 233,84 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Chương V - E-HSMT | 121,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - D100-3,2mm | Chương V - E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D76-3,2mm | Chương V - E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D65-3,2mm | Chương V - E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D50-2,9mm | Chương V - E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mm | Chương V - E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600*400*200, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (trong nhà) | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D50, dài 20m, 13 bar | Chương V - E-HSMT | 6 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt lăng phun B (D50/13) | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 700*500*220, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (ngoài nhà) | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 19 | Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D65, dài 20m, 13 bar | Chương V - E-HSMT | 1 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt lăng phun A (D65/13) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm 2 van D65mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy bột MFZ4-4kg | Chương V - E-HSMT | 11 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kg | Chương V - E-HSMT | 11 | bình |
| 25 | Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 11 | 1 bộ |
| 26 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mica | Chương V - E-HSMT | 10 | bảng |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt dây nguồn CVV (3x16+1x10)mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây tín hiệu VCm-2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt van khóa ĐK65mm nối bích | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK65mm nối bích | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 65mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút DN65mm nối bích (crepin) | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp bích thép DN76-10Kmm | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép DN65-10Kmm | Chương V - E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 40 | Bộ nước mồi máy bơm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 15 | 1m3 |
| 44 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 zone | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 47 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V - E-HSMT | 21 | 10 đầu |
| 48 | Lắp đặt đèn chỉ thị tác động đèn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 21 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - E-HSMT | 10 | 5 chuông |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - E-HSMT | 10 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V - E-HSMT | 10 | 5 nút |
| 52 | Vỏ hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy (KT: 410x210x95)mm | Chương V - E-HSMT | 10 | hộp |
| 53 | Điện trở cuối nguồn | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cáp truyền tín hiệu báo cháy Cu/PCV-4x1,0mm2 | Chương V - E-HSMT | 430 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 280 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D21 | Chương V - E-HSMT | 450 | m |
| 57 | Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn 2 mặt | Chương V - E-HSMT | 25 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V - E-HSMT | 21 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 320 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chống cháy | Chương V - E-HSMT | 6 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 9,734 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - E-HSMT | 2,013 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,612 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,248 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 15 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 8,43 | m2 |
| 16 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 5,508 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 2,132 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60-3mm | Chương V - E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác inox D90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (thoát tràn) | Chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D42mm (thông dầm) | Chương V - E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 37 | Gia công cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Chương V - E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) | Chương V - E-HSMT | 2,58 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 2,721 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 1,558 | 1m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 30,42 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 27,54 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 29,84 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 4,78 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 52,037 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 59,103 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E-HSMT | 14,4 | m |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Chương V - E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 29,2 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Chương V - E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Chương V - E-HSMT | 21,36 | m2 |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18w | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Chương V - E-HSMT | 4 | hộp |
| 60 | Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tường | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | Chương V - E-HSMT | 5 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CV 4mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| E | HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn giáo viên (phòng học) | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên (phòng học) | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Bàn ghế học sinh THPT: (01 bàn + 02 ghế ngồi rời) (phòng học) | Chương V - E-HSMT | 120 | bộ |
| 4 | Hệ bảng trượt ngang (phòng học) | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bàn giáo viên phòng đa chức năng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế giáo viên phòng đa chức năng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bàn học sinh phòng đa chức năng | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 8 | Ghế học sinh phòng đa chức năng | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Hệ bảng trượt ngang (phòng đa chức năng) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bàn giáo viên phòng tin | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ghế giáo viên phòng tin | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bàn học sinh phòng tin | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Ghế học sinh phòng tin | Chương V - E-HSMT | 42 | cái |
| 14 | Hệ bảng trượt ngang (phòng tin) | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Bàn đọc phòng thư viện | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Ghế ngồi đọc phòng thư viện | Chương V - E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Tủ mục lục thư viện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ đựng sách thư viện | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Thiết bị PCCC: Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zone bao gồm ăc quy | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Thiết bị PCCC: Máy bơm nước động cơ Diesel | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
| 21 | Thiết bị PCCC: Máy bơm nước động cơ điện | Chương V - E-HSMT | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình trong đó có các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng học.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần PCCC phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 580.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
| 8 | Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái) | 3 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe) | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái) | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái) | 5 |
| 12 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy) | 1 |
| 13 | Máy cưa rong | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 14 | Máy mộng âm CNC | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 15 | Máy chà nhám | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 16 | Máy bào 4 mặt | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 17 | Máy toàn đạt hoặc thủy bình | Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái) | 1 |
| 18 | Giàn giáo | Bằng thép, (Đơn vị: bộ) | 200 |
| 19 | Ván khuôn | Bằng gỗ, (Đơn vị: m2) | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi