Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630807-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220630775
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:45:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,465,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình trong đó có các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng học.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần PCCC phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 580.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cưa rong
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mộng âm CNC
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bào 4 mặt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạt hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Bằng thép, (Đơn vị: bộ)
- Số lượng tối thiểu 200
19-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)
- Số lượng tối thiểu 2000

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Trường Trung học phổ thông Ngô Lê Tân, huyện Phù Cát, Hạng mục: Nhà lớp học, bộ môn 03 tầng (06 phòng học và 03 phòng bộ môn)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Bình Phú. Địa chỉ: Số 74 Phạm Hùng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Khang. Địa chỉ: Số 71 Nguyễn Thanh Trà, Khu Dân cư 1B Bắc sông Hà Thanh, phường Đống Đa, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây dựng Bình Định. Địa chỉ: Số 231/40 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH , địa chỉ: 08 TRẦN PHÚ, THÀNH PHỐ QUY NHƠN, BÌNH ĐỊNH
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC theo quy định; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm tài chính 2021; - Tài liệu chứng minh Hợp đồng thi công các công trình tương tự theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT); - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công…; - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định (Địa chỉ: Số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; ĐT: 0256.3822294).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo Bình Định. Địa chỉ: Số 08 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định (Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected])
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC, BỘ MÔN 03 TẦNG (06 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG BỘ MÔN)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT12,913100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT2,317100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT25,198m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,281tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT3,025tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - E-HSMT1,531tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT74,059m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT38,395m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,286100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,364tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT2,47tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,03tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT14,426m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT11,536100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT2,293100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT2,636100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Tạm tính cự ly 10km đường loại 3)Chương V - E-HSMT26,3610m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi 9kmChương V - E-HSMT26,3610m³/1km
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT5,07m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT2,954m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT37,4m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT34,592m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,682m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT15,2m3
25Cắt khe a2000mmChương V - E-HSMT8,16810m
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT74,937m3
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT11,45m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT77,314m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT16,995m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT8,062m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT10,29m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT6,821m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT3,382m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - E-HSMT3,382m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT4,255100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,401tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,709tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT5,307tấn
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT34,284m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT7,208100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT2,36tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT5,661tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT8,275tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT74,792m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E-HSMT10,905100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT11,843tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,309tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT17,229m3
49Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT85,562m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V - E-HSMT1,236100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,411tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,613tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT7,683m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,555100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,018tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,025tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT8,978m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,944100m2
59Lắp dựng cốt thép lam treo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,42tấn
60Bê tông lam treo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT3,549m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT0,154100m2
62Gia công, lắp đặt thép: cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - E-HSMT0,193tấn
63Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT1,906m3
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V - E-HSMT1201 cấu kiện
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - E-HSMT1,817100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT1,628tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,999tấn
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT15,152m3
69Gia công xà gồ thépChương V - E-HSMT1,987tấn
70Gia công cầu phong thépChương V - E-HSMT1,766tấn
71Gia công li tô thépChương V - E-HSMT2,425tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V - E-HSMT6,178tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT253,0481m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT165,8531m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT231,4681m2
76Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT4,526100m2
77Gia công, lắp đặt thang thép đặc D20mm, bao bởi khối bê tông đá 1x2, mác 200 (quy cách theo thiết kế)Chương V - E-HSMT3bậc
78Cửa tôn thông mái (quy cách theo thiết kế)Chương V - E-HSMT1cái
79Gia công lắp đặt máng xối tráng kẽm (quy cách theo thiết kế)Chương V - E-HSMT13,42m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90-3mmChương V - E-HSMT2,75100m
81Lắp đặt cút PVC D90mmChương V - E-HSMT66cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D42-3mmChương V - E-HSMT0,05100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D34-3mmChương V - E-HSMT0,02100m
84Cầu chắn rác inox D90Chương V - E-HSMT22cái
85SXLD Cửa đi khung nhôm Xingfa, trên kính trắng, dưới lambri, bao gồm phụ kiện (quy cách theo thiết kế)Chương V - E-HSMT59,895m2
86SXLD Cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính trắng, bao gồm phụ kiện (quy cách theo thiết kế)Chương V - E-HSMT126,72m2
87SXLD vách kính khung nhựa lõi thép, kính phản quan màu trắng 5mm bao gồm phụ kiện (quy cách theo thiết kế)Chương V - E-HSMT71,588m2
88Gia công hoa sắt bảo vệ - thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmChương V - E-HSMT1,478tấn
89Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT166,545m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT157,0471m2
91Gia công lan can inox sus 304Chương V - E-HSMT0,661tấn
92Bản chụp thanh inox sus 304 dày 3mm + vít nở (xem chi tiết)Chương V - E-HSMT126cái
93Lắp dựng lan can inoxChương V - E-HSMT53,854m2
94Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT117,978m2
95Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E-HSMT116,228m2
96Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch gốm bông đỏ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT38,325m2
97Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Chương V - E-HSMT961,767m2
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT383,605m2
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT135,87m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT1.237,403m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT177,07m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT680,75m2
103Trát xà dầm (Lanh tô - ô văng), vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT116,15m2
104Trát xà dầm (cấu kiện bê tông khác), vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT217,355m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT1.109,385m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT283,99m2
107Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT268,061m2
108Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT99,67m
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT280,475m
110Công tác tạm tính: tạo ron chỉ rộng 30mm, âm 10mmChương V - E-HSMT187,15m
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1.620,59m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT2.946,289m2
113Ngâm nước XM (7kg/m3 nước) cho sàn bê tông theo quy trình kỹ thuậtChương V - E-HSMT101,335m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (03 lớp theo quy trình)Chương V - E-HSMT218,499m2
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT140,171m2
116Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E-HSMT11,16100m2
117Gia công, lắp đặt bảng mica vàng khắc chữ "LỐI VÀO TỪ TRÊN CAO KHÔNG ĐƯỢC GÂY CẢN TRỞ"Chương V - E-HSMT4bảng
118Lắp đặt đèn đơn led chiếu sáng bảng (máng chiếu sáng bảng chuyên dụng 1x1,2m-18w)Chương V - E-HSMT18bộ
119Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wChương V - E-HSMT5bộ
120Lắp đặt đèn đôi led trường học (máng chuyên dụng 2x1,2m)Chương V - E-HSMT63bộ
121Lắp đặt đèn led lup tròn siêu mỏng ốp trầnChương V - E-HSMT20bộ
122Lắp đặt quạt trần + bộ điều chỉnh tốc độ quạtChương V - E-HSMT42cái
123Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E-HSMT9cái
124Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - E-HSMT85cái
125Lắp đặt công tắc cầu thangChương V - E-HSMT4cái
126Lắp đặt công tắc đơn âm tườngChương V - E-HSMT85cái
127Lắp đặt Đế đơn âm tườngChương V - E-HSMT28hộp
128Lắp đặt Đế đôi âm tườngChương V - E-HSMT33hộp
129Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngChương V - E-HSMT27hộp
130Lắp đặt mặt nạ 4-6 âm tườngChương V - E-HSMT32hộp
131Lắp đặt hộp điện chứa 2-6 modul + phụ kiệnChương V - E-HSMT16hộp
132Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x25+1x16)mm2Chương V - E-HSMT100m
133Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (CVV 3x16+1x10)mm2Chương V - E-HSMT60m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x10mm2)Chương V - E-HSMT225m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Chương V - E-HSMT350m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2)Chương V - E-HSMT60m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Chương V - E-HSMT1.350m
138Lắp đặt cầu chì 10AChương V - E-HSMT54cái
139Lắp đặt các automat 3 pha 80AChương V - E-HSMT1cái
140Lắp đặt các automat 3 pha 63AChương V - E-HSMT5cái
141Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - E-HSMT9cái
142Lắp đặt các automat 2 pha 40AChương V - E-HSMT9cái
143Lắp đặt các automat 2 pha 32AChương V - E-HSMT3cái
144Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - E-HSMT8cái
145Lắp đặt các automat 2 pha 15AChương V - E-HSMT18cái
146Lắp đặt các automat 2 pha 10AChương V - E-HSMT6cái
147Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D20mmChương V - E-HSMT490m
148Lắp đặt ống nhựa luồn dây âm tường - PVC D16mmChương V - E-HSMT950m
149Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 400x600x220)Chương V - E-HSMT11 tủ
150Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ (KT: 300x400x220)Chương V - E-HSMT11 tủ
151Lắp đặt hộp box chia ngãChương V - E-HSMT90hộp
152Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V - E-HSMT36hộp
153Lắp đặt rack nối ổ cắm chờ máy chiếuChương V - E-HSMT3hộp
154Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Chương V - E-HSMT2sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
155Lắp đặt kim thu sét (bán kính bảo vệ R=131m)Chương V - E-HSMT1cái
156Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60-1,5mm (L=5.0m)Chương V - E-HSMT11 cột
157Hộp kiểm tra điện trở nối đấtChương V - E-HSMT1hộp
158Đóng cọc tiếp đất đồng D16Chương V - E-HSMT3cọc
159Lắp đặt dây cáp đồng trần C70mm2Chương V - E-HSMT44m
160Dây neo cáp thép 5mm2Chương V - E-HSMT30m
161Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmChương V - E-HSMT50m
162Công tác tạm tính: Ốc xiết cáp đồngChương V - E-HSMT6cái
163Khoan giếng tiếp địaChương V - E-HSMT3giếng
164Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT3,61m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,036100m3
B HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC (SỐ LƯỢNG 02 BỂ)
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT5,049100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT1,541100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT14,768m3
4Ván khuôn lót đáy bểChương V - E-HSMT0,078100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT84,009m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT6,864m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E-HSMT1,162100m2
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V - E-HSMT4,131100m2
9Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT3,054tấn
10Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT12,914tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E-HSMT0,059m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - E-HSMT0,003100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V - E-HSMT21 cấu kiện
14Gia công thang xuống bể bằng inox đặc 304 fi20 có bát đuôi cá chôn vào thành bểChương V - E-HSMT0,036tấn
15Lắp dựng lan can sắtChương V - E-HSMT1,44m2
16Ngâm nước xi măng kết hợp dung dịch Clo (theo thuyết minh thiết kế) chống thấm bểChương V - E-HSMT267,168m3
17Quét dung dịch chống thấm bể nước CT11AChương V - E-HSMT355,28m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Chương V - E-HSMT233,84m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Chương V - E-HSMT121,44m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - D100-3,2mmChương V - E-HSMT1,04100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D76-3,2mmChương V - E-HSMT0,26100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D65-3,2mmChương V - E-HSMT0,18100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, D50-2,9mmChương V - E-HSMT0,16100m
5Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT14cái
6Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmChương V - E-HSMT6cái
7Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmChương V - E-HSMT8cái
8Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E-HSMT8cái
9Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V - E-HSMT4cái
10Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mmChương V - E-HSMT8cái
11Lắp đặt Tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/50mmChương V - E-HSMT9cái
12Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/76mmChương V - E-HSMT5cái
13Lắp đặt côn giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmChương V - E-HSMT8cái
14Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 600*400*200, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (trong nhà)Chương V - E-HSMT61 tủ
15Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D50, dài 20m, 13 barChương V - E-HSMT6cuộn
16Lắp đặt van góc chữa cháy D50mmChương V - E-HSMT5cái
17Lắp đặt lăng phun B (D50/13)Chương V - E-HSMT6cái
18Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 700*500*220, cửa kính, sơn tĩnh điện màu đỏ (ngoài nhà)Chương V - E-HSMT11 tủ
19Cuộn vòi chữa cháy vải mềm D65, dài 20m, 13 barChương V - E-HSMT1cuộn
20Lắp đặt lăng phun A (D65/13)Chương V - E-HSMT1cái
21Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm 2 van D65mmChương V - E-HSMT1cái
22Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmChương V - E-HSMT1cái
23Bình chữa cháy bột MFZ4-4kgChương V - E-HSMT11bình
24Bình chữa cháy khí CO2 MT3-3kgChương V - E-HSMT11bình
25Lắp giá đôi đỡ bình chữa cháyChương V - E-HSMT111 bộ
26Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy MicaChương V - E-HSMT10bảng
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E-HSMT21 máy
28Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmChương V - E-HSMT11 tủ
29Lắp đặt dây nguồn CVV (3x16+1x10)mm2Chương V - E-HSMT50m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V - E-HSMT50m
31Lắp đặt dây tín hiệu VCm-2,5mm2Chương V - E-HSMT30m
32Lắp đặt van khóa ĐK65mm nối bíchChương V - E-HSMT2cái
33Lắp đặt van 1 chiều ĐK65mm nối bíchChương V - E-HSMT3cái
34Lắp đặt khớp nối mềm - Đường kính 65mmChương V - E-HSMT4cái
35Lắp đặt rọ hút DN65mm nối bích (crepin)Chương V - E-HSMT2cái
36Lắp đặt công tắc áp lựcChương V - E-HSMT2cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E-HSMT1cái
38Lắp bích thép DN76-10KmmChương V - E-HSMT4cặp bích
39Lắp bích thép DN65-10KmmChương V - E-HSMT20cặp bích
40Bộ nước mồi máy bơmChương V - E-HSMT1cái
41Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyChương V - E-HSMT2bộ
42Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmChương V - E-HSMT1cái
43Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT151m3
44Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - E-HSMT4,8m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,15100m3
46Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 6 zoneChương V - E-HSMT11 trung tâm
47Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V - E-HSMT2110 đầu
48Lắp đặt đèn chỉ thị tác động đèn báo cháyChương V - E-HSMT2110 đầu
49Lắp đặt chuông báo cháyChương V - E-HSMT105 chuông
50Lắp đặt đèn báo cháyChương V - E-HSMT105 đèn
51Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V - E-HSMT105 nút
52Vỏ hộp tổ hợp chuông - đèn - nút ấn báo cháy (KT: 410x210x95)mmChương V - E-HSMT10hộp
53Điện trở cuối nguồnChương V - E-HSMT4bộ
54Lắp đặt cáp truyền tín hiệu báo cháy Cu/PCV-4x1,0mm2Chương V - E-HSMT430m
55Lắp đặt dây CVV-2x1.5mm2Chương V - E-HSMT280m
56Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D21Chương V - E-HSMT450m
57Lắp đặt đèn exit chỉ dẫn 2 mặtChương V - E-HSMT255 đèn
58Lắp đặt đèn sự cốChương V - E-HSMT215 đèn
59Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V - E-HSMT4cái
60Lắp đặt cáp CVV-2x1.5mm2Chương V - E-HSMT320m
61Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Chương V - E-HSMT300m
62Lắp đặt hộp KT 110x110x50 chống cháyChương V - E-HSMT6hộp
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT9,7341m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E-HSMT2,0131m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,104100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT0,576m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - E-HSMT0,006tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - E-HSMT0,108tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT1,612m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT2,976m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,025100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,004tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,039tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,248m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E-HSMT0,073100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E-HSMT1,008m3
15Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT8,43m2
16Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,495m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT5,508m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,091100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,013tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,075tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,48m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,096100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,019tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - E-HSMT0,116tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,96m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - E-HSMT0,284100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,176tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT2,132m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,051100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - E-HSMT0,032tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E-HSMT0,345m3
32Lắp đặt ống nhựa PVC D60-3mmChương V - E-HSMT0,116100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V - E-HSMT16cái
34Cầu chắn rác inox D90Chương V - E-HSMT4cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm (thoát tràn)Chương V - E-HSMT0,024100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC PVC D42mm (thông dầm)Chương V - E-HSMT0,024100m
37Gia công cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Chương V - E-HSMT1,68m2
38Gia công cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng, mờ an toàn dày 5mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...)Chương V - E-HSMT2,58m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E-HSMT4,26m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT0,013tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT2,721m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT1,5581m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT30,42m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT27,54m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT7,52m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT11,04m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT29,84m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT4,78m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT52,037m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E-HSMT59,103m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E-HSMT14,4m
52Ngâm nước xi măng chống thấmChương V - E-HSMT1,28m3
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V - E-HSMT29,2m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Chương V - E-HSMT21,36m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Chương V - E-HSMT21,36m2
56Lắp đặt công tắc đơn âm tườngChương V - E-HSMT1cái
57Lắp đặt cầu chì 10AChương V - E-HSMT2cái
58Lắp đặt đèn đơn led tube 1x1,2m-18wChương V - E-HSMT1bộ
59Lắp đặt hộp nối dây âm tườngChương V - E-HSMT4hộp
60Lắp đặt mặt nạ 1-3 âm tườngChương V - E-HSMT1cái
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E-HSMT1cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2)Chương V - E-HSMT5m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2)Chương V - E-HSMT5m
64Lắp đặt dây CV 4mm2Chương V - E-HSMT10m
65Lắp đặt dây đơn CV 10mm2Chương V - E-HSMT10m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V - E-HSMT10m
67Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện)Chương V - E-HSMT1bộ
68Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điệnChương V - E-HSMT11 tủ
E HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn giáo viên (phòng học)Chương V - E-HSMT6cái
2Ghế giáo viên (phòng học)Chương V - E-HSMT6cái
3Bàn ghế học sinh THPT: (01 bàn + 02 ghế ngồi rời) (phòng học)Chương V - E-HSMT120bộ
4Hệ bảng trượt ngang (phòng học)Chương V - E-HSMT6cái
5Bàn giáo viên phòng đa chức năngChương V - E-HSMT1cái
6Ghế giáo viên phòng đa chức năngChương V - E-HSMT1cái
7Bàn học sinh phòng đa chức năngChương V - E-HSMT42cái
8Ghế học sinh phòng đa chức năngChương V - E-HSMT42cái
9Hệ bảng trượt ngang (phòng đa chức năng)Chương V - E-HSMT1cái
10Bàn giáo viên phòng tinChương V - E-HSMT1cái
11Ghế giáo viên phòng tinChương V - E-HSMT1cái
12Bàn học sinh phòng tinChương V - E-HSMT42cái
13Ghế học sinh phòng tinChương V - E-HSMT42cái
14Hệ bảng trượt ngang (phòng tin)Chương V - E-HSMT1cái
15Bàn đọc phòng thư việnChương V - E-HSMT6cái
16Ghế ngồi đọc phòng thư việnChương V - E-HSMT36cái
17Tủ mục lục thư việnChương V - E-HSMT1cái
18Tủ đựng sách thư việnChương V - E-HSMT2cái
19Thiết bị PCCC: Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8zone bao gồm ăc quyChương V - E-HSMT1tủ
20Thiết bị PCCC: Máy bơm nước động cơ DieselChương V - E-HSMT1máy
21Thiết bị PCCC: Máy bơm nước động cơ điệnChương V - E-HSMT1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình trong đó có các hạng mục chính: thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế phòng học.- Scan tài liệu chứng minh (bản sao y hoặc bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình).* Trường hợp là hợp đồng thầu phụ thì tài liệu chứng minh là:+ Hợp đồng giữa nhà thầu với thầu chính, Phụ lục khối lượng hợp đồng, Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng của nhà thầu, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình). (Hợp đồng thầu phụ không được xem xét nếu không có các tài liệu trên).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh phải có 01 chỉ huy trưởng, đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận phần thi công xây dựng phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên các chuyên nghành về điện;- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần điện phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần cấp, thoát nước phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy (PCCC 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC (hoặc cán bộ kỹ thuật khác có thể kiêm nhiệm và phải có Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy);- Đã có kinh nghiệm phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6,5 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC; Bằng tốt nghiệp đại học; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần PCCC phải đáp ứng các yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thiết kế nội thất.- Đã có kinh nghiệm phụ trách cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 580.000.000 đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao sản phẩm có tên Cán bộ kỹ thuật; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực).* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.53
7 Đội trưởng thi công phần xây dựng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn.* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận thi công phần xây dựng phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.21
8 Đội trưởng thi công phần thiết bị bàn ghế 1 - Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành chế biến lâm sản;- Đã có kinh nghiệm làm đội trưởng 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bàn ghế bằng gỗ tự nhiên;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công phần thiết bị; Bằng tốt nghiệp;* Trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên trong liên danh nếu có đảm nhận cung cấp, lắp đặt thiết bị cho gói thầu phải đáp ứng yêu cầu trên và tương ứng với phần công việc đảm nhận.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg, (Đơn vị: cái)3
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW, (Đơn vị: cái)3
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW, (Đơn vị: cái)3
4 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kW, (Đơn vị: cái)3
5 Ô tô tự đổ Trọng lượng ≥ 7 Tấn, (Đơn vị: xe)2
6 Máy cắt, uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW, (Đơn vị: cái)2
7 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW, (Đơn vị: cái)2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, (Đơn vị: cái)2
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít, (Đơn vị: cái)2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện Trọng lượng ≥ 0,8 Tấn, (Đơn vị: cái)2
11 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW, (Đơn vị: cái)5
12 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, (Đơn vị: máy)1
13 Máy cưa rong Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
14 Máy mộng âm CNC Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
15 Máy chà nhám Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
16 Máy bào 4 mặt Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
17 Máy toàn đạt hoặc thủy bình Sử dụng bình thường, (Đơn vị: cái)1
18 Giàn giáo Bằng thép, (Đơn vị: bộ)200
19 Ván khuôn Bằng gỗ, (Đơn vị: m2)2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->