Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629325-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220319912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng Giai đoạn 2 dự án WHA Industrial Zone 1 - Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:41:00 đến ngày 2022-06-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,064,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6192681E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp cấp III hoặc cấp khác có hạng mục chính là thi công điện đường dây 35kV trở lên.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình thi công điện đường dây 35kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình thi công điện đường dây 35kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình thi công điện đường dây 35kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành>=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Xây dựng và thiết bị
Di dời hệ thống đường điện trung thế 35KV, hạ thế 0,4KV và Trạm biến áp để phục vụ GPMB giai đoạn 2 Dự án Khu công nghiệp WHA Industrial Zone 1 - Nghệ An
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí giải phóng mặt bằng Giai đoạn 2 dự án WHA Industrial Zone 1 - Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng 2 và Công ty Cổ phần xây dựng 4; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Công thương Nghệ An + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghi Lộc.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) cấp III nếu được mời đến thương thảo . + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm . + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc, Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nghi Lộc; Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Quán Hành, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An, Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An, Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế 35KV trên không phần xây dựng
1Đào đất móng cột, cấp đất IIIMô tả KT theo chương V876,0511m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,761100m3
3Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả KT theo chương V1.364,659m3
4Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V3,375tấn
5Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả KT theo chương V10,418100m2
6Đổ bê tông lót móng, thi công bằng thủ công, móng bản, đá 4x6, M100, PC30Mô tả KT theo chương V60,552m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V300,372m3
8Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V26,568m3
9Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô tự đổ, đất C3Mô tả KT theo chương V3,875100m3
10Bê tông móng néo, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,789m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng néoMô tả KT theo chương V0,322100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,052tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,018tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V0,012tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả KT theo chương V6cái
16Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIMô tả KT theo chương V4681m3
17Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V468m3
18Thu hồi cột BTLT 12m (nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V461 cột
19Thu hồi dây AC 70 (nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V16,7821km dây
20Thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V671 bộ
21Thu hồi sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V16,610 sứ
22Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Mô tả KT theo chương V1141 chuỗi sứ
B Đường dây trung thế 35KV trên không phần lắp đặt
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả KT theo chương V46cột
2Bốc dỡ cột bê tôngMô tả KT theo chương V97,52tấn
3Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100mMô tả KT theo chương V97,52tấn
4Nối bê tông bằng mặt bíchMô tả KT theo chương V461 mối nối
5Cột điện BTLT NPC.I.18-190.11Mô tả KT theo chương V12cột
6Cột điện BTLT NPC.I.18-190.13Mô tả KT theo chương V34cột
7Dựng cột bê tông, cao Mô tả KT theo chương V74cột
8Bốc dỡ cột bê tôngMô tả KT theo chương V127,28tấn
9Công tác vận chuyển cột bê tông - bằng thủ công - cự ly 100mMô tả KT theo chương V127,28tấn
10Nối bê tông bằng mặt bíchMô tả KT theo chương V741 mối nối
11Cột điện BTLT NPC.I.16-190.11Mô tả KT theo chương V25cột
12Cột điện BTLT NPC.I.16-190.13Mô tả KT theo chương V49cột
13Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả KT theo chương V21,901tấn
14Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiMô tả KT theo chương V13,991tấn
15Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ côngMô tả KT theo chương V13,991tấn
16Lắp đặt xà néo hãm cột đôi 35KV - ngang cộtMô tả KT theo chương V27bộ
17Lắp đặt xà néo hãm cột đôi 35KV - dọc cộtMô tả KT theo chương V9bộ
18Lắp đặt xà néo hãm cột đơnMô tả KT theo chương V2bộ
19Lắp đặt xà đỡ thẳngMô tả KT theo chương V26bộ
20Lắp đặt giằng cột đôiMô tả KT theo chương V41bộ
21Lắp đặt xà néo hãm cột đôi ngang cột kiêm xà cầu daoMô tả KT theo chương V4bộ
22Lắp đặt xà chống sét vanMô tả KT theo chương V3bộ
23Lắp đặt xà phụ 3Mô tả KT theo chương V2bộ
24Lắp đặt xà phụ 1Mô tả KT theo chương V2bộ
25Lắp đặt xà đỡ treo lệch cột đơnMô tả KT theo chương V7bộ
26Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đơnMô tả KT theo chương V1bộ
27Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đôi ngang cộtMô tả KT theo chương V4bộ
28Lắp đặt xà néo hãm lệch cột đôi dọc cộtMô tả KT theo chương V5bộ
29Lắp đặt ghế thao tácMô tả KT theo chương V4bộ
30Lắp đặt thang trèoMô tả KT theo chương V4bộ
31Lắp đặt giá bắt cần thao tácMô tả KT theo chương V4bộ
32Lắp cổ dề, cao Mô tả KT theo chương V4công/bộ
33Lắp dây néo cột, cao Mô tả KT theo chương V6công/bộ
34Vận chuyển tiếp địaMô tả KT theo chương V7,91tấn
35Bốc dỡ tiếp địaMô tả KT theo chương V7,91tấn
36Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmMô tả KT theo chương V14,352100kg
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIMô tả KT theo chương V31,210 cọc
38Lắp đặt sứ đứng Polymer 35kVMô tả KT theo chương V139Bộ chuỗi cách điện
39Bốc dỡ cách điện các loạiMô tả KT theo chương V4,17tấn
40Vận chuyển thủ công cách điện các loạiMô tả KT theo chương V4,17tấn
41Sứ đứng Polymer 35KV + tyMô tả KT theo chương V139quả
42Lắp đặt sứ chuỗi 35KVMô tả KT theo chương V5911 chuỗi sứ
43Bốc dỡ cách điện các loạiMô tả KT theo chương V17,73tấn
44Vận chuyển thủ công cách điện các loạiMô tả KT theo chương V17,73tấn
45Sứ chuỗi 35KVMô tả KT theo chương V591chuỗi
46Khóa néo 35Kv + PKMô tả KT theo chương V549cái
47Khóa đỡ sứ chuỗiMô tả KT theo chương V21cái
48Kẹp cáp nhôm 4 bu lôngMô tả KT theo chương V108bộ
49Phụ kiện chuỗi néo képMô tả KT theo chương V294cái
50Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả KT theo chương V7,32tấn
51Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả KT theo chương V7,32tấn
52Vận chuyển thủ công phụ kiện các loạiMô tả KT theo chương V1tấn
53Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả KT theo chương V12,931km/dây
54Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Mô tả KT theo chương V4,997km/dây
55Dây nhôm lõi thép AC 95/16Mô tả KT theo chương V324,096kg
56Dây bọc nhôm lõi thép AC-95/16-XLPE4,3/HDPE - 35kVMô tả KT theo chương V12.087m
57Dây bọc nhôm lõi thép AC-120/19-XLPE4,3/HDPE - 35kVMô tả KT theo chương V4.997m
58Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả KT theo chương V3bộ
59Lắp đặt cầu dao cách ly, loại 35kVMô tả KT theo chương V41 bộ (3 pha)
60Ống thép tráng kẽm D40 dày 2.3mm (2.598kg/md)Mô tả KT theo chương V37m
61Lắp đặt ống thépMô tả KT theo chương V3,710m
62Biển báoMô tả KT theo chương V78cái
63Lắp biển cấm, cao Mô tả KT theo chương V78công/bộ
C Đường dây trung thế 35KV hạ ngầm phần xây dựng
1Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Mô tả KT theo chương V109,3951m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V86,411m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V4,641m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả KT theo chương V0,402100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,584tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V221cái
7Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,5731m3
8Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,89m3
9Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40Mô tả KT theo chương V0,966m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK Mô tả KT theo chương V0,017tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK Mô tả KT theo chương V0,134tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốcMô tả KT theo chương V0,218100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V42cái
14Thẻ sứ báo hiệu cápMô tả KT theo chương V42cái
D Đường dây trung thế 35KV hạ ngầm phần lắp đặt
1Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả KT theo chương V0,68tấn
2Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiMô tả KT theo chương V0,68tấn
3Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,68tấn
4Lắp đặt xà bắt cầu daoMô tả KT theo chương V2bộ
5Lắp đặt xà bắt chống sét vanMô tả KT theo chương V2bộ
6Lắp đặt thang trèoMô tả KT theo chương V2bộ
7Lắp đặt ghế thao tácMô tả KT theo chương V2bộ
8Lắp đặt giá bắt cần thao tácMô tả KT theo chương V2bộ
9Lắp đặt bộ giá đỡ cáp lên cộtMô tả KT theo chương V2bộ
10Lắp đặt sứ đứng trung thế, cột tròn, lắp trên cột VHĐ-35KVMô tả KT theo chương V0,810 sứ
11Bốc dỡ cách điện các loạiMô tả KT theo chương V0,24tấn
12Vận chuyển thủ công cách điện các loạiMô tả KT theo chương V0,24tấn
13Sứ đứng VHĐ - 35KVMô tả KT theo chương V8quả
14Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả KT theo chương V4,211tấn
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả KT theo chương V4,211tấn
16Dây cáp ngầm trung thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-20/35(40,5)KVMô tả KT theo chương V260m
17Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V2,6100m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D195/150Mô tả KT theo chương V2,14100m
19Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D150Mô tả KT theo chương V0,2100m
20Ống thép tráng kẽm D150 dày 3,96mm luồn cáp (trọng lượng 16,04kg/md)Mô tả KT theo chương V20m
21Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả KT theo chương V2bộ
22Lắp đặt bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 35KVMô tả KT theo chương V21đầu cáp (1 pha)
23Bộ đấu co giãn nhiệt ngoài trời 35KV 3Cx240mm2Mô tả KT theo chương V2bộ
24Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời 35kvMô tả KT theo chương V11 bộ
25Lắp đặt cầu dao phụ tải 35kVMô tả KT theo chương V1máy (3 pha)
26Lắp đặt ống thép D40Mô tả KT theo chương V0,13100m
27Ống truyền động D40 dày 2,3mm (trọng lượng 2,5983kg/md)Mô tả KT theo chương V13m
28Thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V104cái
29Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loạiMô tả KT theo chương V0,663100m2
30Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệmMô tả KT theo chương V30,056m3
31Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cmMô tả KT theo chương V221m
32Cát đắpMô tả KT theo chương V36,668m3
33Dây đồng mềm tiết diện M50Mô tả KT theo chương V34m
E Đường dây hạ thế 0,4KV phần xây dựng
1Đào đất móng cột, cấp đất IIIMô tả KT theo chương V69,541m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,696100m3
3Đắp đất hố móngMô tả KT theo chương V106,242m3
4Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả KT theo chương V1,213100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V3,744m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V27,3m3
7Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V1,854m3
8Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô tự đổ, đất C3Mô tả KT theo chương V0,329100m3
9Đào đất đặt đường cáp có mở mái taluy bằng thủ công, đất C3Mô tả KT theo chương V12,241m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V8,585m3
11Đào móng đặt cọc mốc bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,4291m3
12Đắp đất hoàn trả chân móng bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,315m3
13Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc mốc, đá 1x2, M200, PC40Mô tả KT theo chương V0,161m3
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc ĐK Mô tả KT theo chương V0,003tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc mốc, ĐK Mô tả KT theo chương V0,022tấn
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc mốcMô tả KT theo chương V0,036100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V7cái
18Thẻ sứ báo hiệu cápMô tả KT theo chương V7cái
19Đào đất rãnh tiếp địa,Đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,21m3
20Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V1,2m3
21Tháo dỡ cột điện cũ H8.5m (nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V721 cột
22Tháo dỡ dây cáp cũ AC70 (nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V2,0411km dây
F Đường dây hạ thế 0,4KV phần lắp đặt
1Dựng cột bê tông, cao Mô tả KT theo chương V21cột
2Bốc dỡ cột bê tôngMô tả KT theo chương V24,003tấn
3Vận chuyển thủ công cột bê tôngMô tả KT theo chương V24,003tấn
4Cột điện BTLT PC.I.12.-190.9Mô tả KT theo chương V12cột
5Cột điện BTLT PC.I.12.-190.7.2Mô tả KT theo chương V9cột
6Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả KT theo chương V0,257tấn
7Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiMô tả KT theo chương V0,21tấn
8Công tác vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn - bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,21tấn
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả KT theo chương V16công/bộ
10Vận chuyển tiếp địaMô tả KT theo chương V0,047tấn
11Bốc dỡ tiếp địaMô tả KT theo chương V0,047tấn
12Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=12-14mmMô tả KT theo chương V0,076100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIIMô tả KT theo chương V0,210 cọc
14Kẹp hãm cáp 150mm2Mô tả KT theo chương V32cái
15Ghíp nối 2 bu lôngMô tả KT theo chương V8cái
16Nút bịt đầu cápMô tả KT theo chương V16cái
17Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả KT theo chương V2,094tấn
18Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loạiMô tả KT theo chương V2,094tấn
19Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W-0,6/1kV- 4x150mm2Mô tả KT theo chương V120m
20Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V1,2100m
21Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV - 4*150MM2Mô tả KT theo chương V558m
22Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x150mm2Mô tả KT theo chương V0,558km/dây
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D130/100Mô tả KT theo chương V0,58100m
24Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả KT theo chương V0,6100m
25Ống thép tráng kẽm D110 dày 3,6mm luồn cáp (trọng lượng 9,75kg/md)Mô tả KT theo chương V60m
26Thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V17cái
27Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Mô tả KT theo chương V21đầu cáp (3 pha)
28Phễu cáp co ngót nguội 0.6/1kvMô tả KT theo chương V2bộ
29Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi băng cảnh báo màng kim loạiMô tả KT theo chương V0,102100m2
30Bảo vệ đường cáp ngầm, rãi cát đệmMô tả KT theo chương V3,621m3
31Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V0,2721000 viên
32Băng cảnh báo màng kim loại khổ 30cmMô tả KT theo chương V34m
33Gạch chỉ chặn cápMô tả KT theo chương V272viên
34Cát đắpMô tả KT theo chương V4,418m3
G Trạm biến áp 180KVA 35/0,4KV phần xây dựng
1Đào đất móng cột, cấp đất IIIMô tả KT theo chương V12,2981m3
2Đắp đất hố móng,độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả KT theo chương V4,099m3
3Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,041tấn
4Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả KT theo chương V0,138100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,504m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,63m3
7Đổ bê tông chèn móng, đá 1x2, M200Mô tả KT theo chương V0,198m3
8Đào móng nền trạm, thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V1,3611m3
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,242m3
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1,167m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V0,454m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả KT theo chương V0,988m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V1,05m3
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15m2
15Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả KT theo chương V321m3
16Đắp đát rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả KT theo chương V32m3
17Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 12m (nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V2cột
18Tháo dỡ thu hồi xà thép (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V11bộ
19Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi, sứ đứng (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V110 sứ
20Tháo dỡ thu hồi chống sét van (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V1máy
21Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi (Nhân hệ số K=0.45)Mô tả KT theo chương V1máy
H Trạm biến áp 180KVA 35/0,4KV phần lắp đặt
1Tháo dỡ và lắp đặt lại máy biến áp 180KVA trên cộtMô tả KT theo chương V1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ áp 500V-300AMô tả KT theo chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van 35kVMô tả KT theo chương V1bộ
4Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kVMô tả KT theo chương V11 bộ (3 pha)
5Cầu chì tự rơi ngoài trời 35KVMô tả KT theo chương V1bộ
6Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả KT theo chương V2cột
7Cột điện BTLT NPC.I.12-190.9Mô tả KT theo chương V2cột
8Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả KT theo chương V1,187tấn
9Bốc dỡ xà thép, giằng cột các loạiMô tả KT theo chương V0,812tấn
10Vận chuyển thủ công cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V0,812tấn
11Vận chuyển tiếp địa, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V0,375tấn
12Bốc dỡ tiếp địaMô tả KT theo chương V0,337tấn
13Rải dây tiếp địaMô tả KT theo chương V8,610m
14Đóng cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V1,610 cọc
15Lắp đặt ghế thao tácMô tả KT theo chương V0,146tấn
16Lắp đặt thang trèoMô tả KT theo chương V0,041tấn
17Lắp đặt xà sứ đến đơnMô tả KT theo chương V0,036tấn
18Lắp đặt xà sứ đến képMô tả KT theo chương V0,076tấn
19Lắp đặt xà đỡ cầu chi SIMô tả KT theo chương V0,068tấn
20Lắp đặt xà bắt sứ trung gianMô tả KT theo chương V0,061tấn
21Lắp đặt xà công sơn + dầm đỡ máy biến ápMô tả KT theo chương V0,329tấn
22Lắp đặt cổ dề đỡ dầm MBAMô tả KT theo chương V0,02tấn
23Lắp đặt giá đỡ đầu cáp lên trạmMô tả KT theo chương V0,016tấn
24Lắp đặt dây nối đất phần nổi tiếp địa TBAMô tả KT theo chương V0,015tấn
25Khóa Việt Tiệp loại vừaMô tả KT theo chương V3cái
26Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V0,810 đầu cốt
27Đầu cốt đồng H50Mô tả KT theo chương V6đầu
28Đầu cốt đồng H35Mô tả KT theo chương V2đầu
29Ép đầu cốt, tiết diện cáp 70mm2Mô tả KT theo chương V2,110 đầu cốt
30Đầu cốt đồng nhôm 70Mô tả KT theo chương V21đầu
31Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35kvMô tả KT theo chương V101 cái
32Sứ đứng polymer 35KvMô tả KT theo chương V6quả
33Sứ đứng VHD 35Kv + tyMô tả KT theo chương V4quả
34Cáp bọc XLPE/AL 70Mô tả KT theo chương V30m
35Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Mô tả KT theo chương V30m
36Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại 4x120mm2Mô tả KT theo chương V6m
37Cáp tổng Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV-4*120mm2Mô tả KT theo chương V6m
38Lắp đặt dây đồng tiếp địa M50Mô tả KT theo chương V7m
39Dây đồng tiếp địa M50Mô tả KT theo chương V7m
40Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 100/80Mô tả KT theo chương V0,610m
41Ống nhựa xoắn HDPE D100/80Mô tả KT theo chương V6m
42Lắp đặt hộp chống tổn thấtMô tả KT theo chương V11 cái
43Hộp chống tổn thấtMô tả KT theo chương V1hộp
44Biển báo an toan, biển báo tên trạmMô tả KT theo chương V2cái
45Lắp biển cấm, cao Mô tả KT theo chương V2công/bộ
I Chi phí mua sắm thiết bị đường dây trung thế 24KV, và trạm biến áp
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 35kV - Hộp dập dầu - sứ PolymerMô tả KT theo chương V1bộ
2Cầu dao cách ly 35kv - 630A - chém ngangMô tả KT theo chương V5bộ
3Chống sét van 35kVMô tả KT theo chương V6bộ
4Tủ điện hạ thế 300AMô tả KT theo chương V1tủ
J Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1TN Máy biến áp Mô tả KT theo chương V1Máy
2TN tính chất hoá học mẫu dầuMô tả KT theo chương V1mẫu
3TN điện áp xuyên thủngMô tả KT theo chương V3mẫu
4Thí nghiệm aptômát 500-Mô tả KT theo chương V1Cái
5Thí nghiệm aptômát 300-Mô tả KT theo chương V3Cái
6Chống sét van 22-35KVMô tả KT theo chương V6bộ
7Thí nghiệm cầu daoMô tả KT theo chương V6bộ
8TN thiết bị báo sự cố cápMô tả KT theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6192681E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp cấp III hoặc cấp khác có hạng mục chính là thi công điện đường dây 35kV trở lên.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng. Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điệnCó chứng chỉ hành nghề giám sát đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình thi công điện đường dây 35kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)73
2 Đội trưởng đội thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình thi công điện đường dây 35kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)73
3 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình thi công điện đường dây 35kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Cẩu tự hành>=5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->