Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628846-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:39:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,283,919,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.985175E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có giá trị ≥ 9,3 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có giá trị ≥ 9,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 200-500l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng đấu giá đất khu 11, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa – Khu A
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (từ nguồn thu tiền đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa - Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật Công ty cổ phần Bảo Nguyên – Yên Bái. Địa chỉ: Số nhà 797, Đường Điện Biên, P. Minh Tân, TP.Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Không áp dụng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa , địa chỉ: Khu 2- thị trấn Hạ Hòa- huyện Hạ Hòa- tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa - Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bằng cấp, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh cho máy móc, thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án và môi trường - đô thị Hạ Hòa - Khu 2, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN ĐẮP NỀN ĐIỂM DÂN CƯ A
1Vét bùnChương V của E-HSMT73,5636100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0068100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT244,2276100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III, tận dụng 98%Chương V của E-HSMT37,4648100m3
5Khai thác đất về đắp máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT231,1856100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT231,1856100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT231,1856100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điChương V của E-HSMT73,5637100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT73,5637100m3/1km
10Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,23981m3
11Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1175100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT165,6294100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT6,7401100m3
14Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT193,9138100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT193,9138100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT193,9138100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điChương V của E-HSMT0,0024100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,0024100m3/1km
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT12,3997100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT2,1042100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT2,1042100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V của E-HSMT2,1042100tấn
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V của E-HSMT12,3997100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V của E-HSMT2,2319100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cmChương V của E-HSMT3,3644100m3
26Vét bùnChương V của E-HSMT86,0539100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT44,4193100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điChương V của E-HSMT86,0539100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT86,0539100m3/1km
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V của E-HSMT123,376100m2
31Thép neoChương V của E-HSMT14,21kg
32Lát gạch TerrazzoChương V của E-HSMT1.583,05m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT126,64m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT11,82m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT35,825m2
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:Chương V của E-HSMT3,16m3
37Bê tông mố tường rãnh M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT23,46m3
38Ván khuôn đổ bê tông mố tường rãnhChương V của E-HSMT2,76100m2
39Móng rãnh bê tông M150Chương V của E-HSMT64,17m3
40Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhChương V của E-HSMT1,035100m2
41Cát sạn đệmChương V của E-HSMT21,39m3
42Gạch chỉ vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT27,324m3
43Gạch BT vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT63,756m3
44Trát tường rãnh vữa XM M75 dày 2cmChương V của E-HSMT483m2
45Láng đáy rãnh vữa xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT207m2
46Lắp tấm đan BTCT KT(80x100x10)cmChương V của E-HSMT3451cấu kiện
47Bê tông tấm đan M250Chương V của E-HSMT27,6m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT1,242100m2
49Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT1,9976tấn
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT15,4561m3
51Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,5734100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,14100m3
53Bê tông mũi tường rãnh M200Chương V của E-HSMT3,64m3
54Ván khuôn đổ bê tông mũi tường rãnhChương V của E-HSMT0,3696100m2
55Bê tông tường rãnh M200Chương V của E-HSMT6,3m3
56Ván khuôn đổ bê tông tường rãnhChương V của E-HSMT0,504100m2
57Đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT3,64m3
58Lắp đặt tấm bảnChương V của E-HSMT281cấu kiện
59Móng rãnh bê tông M150Chương V của E-HSMT7,28m3
60Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhChương V của E-HSMT0,112100m2
61Bê tông tấm đan M250Chương V của E-HSMT4,03m3
62Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,182100m2
63Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,6689tấn
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,41681m3
65Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6942100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3752100m3
67Bê tông mũi tường hố ga M200Chương V của E-HSMT1,14m3
68Ván khuôn đổ bê tông mũi tường hố gaChương V của E-HSMT0,1344100m2
69Gạch chỉ vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT7,66m3
70Trát tường hố ga vữa XM M75 dày 2cmChương V của E-HSMT34,8m2
71Láng đáy hố ga vữa xi măng M75 dày 2cmChương V của E-HSMT7,68m2
72Lắp đặt tấm bảnChương V của E-HSMT121cấu kiện
73Móng hố ga bê tông M150Chương V của E-HSMT3,73m3
74Ván khuôn đổ bê tông móng hố gaChương V của E-HSMT0,0967100m2
75Cát sạn đệmChương V của E-HSMT1,25m3
76Bê tông tấm đan M250Chương V của E-HSMT0,96m3
77Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0384100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0834tấn
79Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,84721m3
80Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4151100m3
81Đắp trả rãnh K90Chương V của E-HSMT0,2064100m3
82Móng BTXM M150Chương V của E-HSMT35,71m3
83Bê tông viên bó vỉa M250Chương V của E-HSMT16,84m3
84Ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT3,2792100m2
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga hàm ếchChương V của E-HSMT0,0744tấn
86Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT339m
87Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT33,75m
88Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V của E-HSMT74,551 cấu kiện
89Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT305m2
90Tấm đan BTXM M250Chương V của E-HSMT6,71m3
91Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,3355100m2
92Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,3581100m2
93Bê tông tấm bản M300Chương V của E-HSMT24,8m3
94Bê tông xà mũ M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT12,54m3
95Bê tông cống bản M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT134,06m3
96Cốt thép tấm bảnChương V của E-HSMT3,2935tấn
97Cốt thép xà mũChương V của E-HSMT0,4435tấn
98Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,6669100m2
99Ván khuôn xà mũChương V của E-HSMT0,028100m2
100Ván khuôn cống bảnChương V của E-HSMT3,3972100m2
101Đệm bản giấy dầuChương V của E-HSMT23,94m2
102Cát sạn đệm H=10cmChương V của E-HSMT18,81m3
103Bê tông móng kè M200, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT896,4m3
104Bê tông thân kè M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1.810,73m3
105Ván khuôn móng kèChương V của E-HSMT10,8100m2
106Ván khuôn thân kèChương V của E-HSMT44,064100m2
107Bê tông sân M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT113,4m3
108Cát sạn đệm H=10cmChương V của E-HSMT146,34m3
109Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lúnChương V của E-HSMT250,66m2
110Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT89,2769100m3
111Đắp đất K95Chương V của E-HSMT44,2772100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III tận dụng đắpChương V của E-HSMT50,0332100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I đổ điChương V của E-HSMT1,7855100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V của E-HSMT1,7855100m3/1km
115Gia công thép hình thép bản (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT16,2667tấn
116Bu lôngChương V của E-HSMT580bộ
117Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mmChương V của E-HSMT72,67m2
118Biển báo I.423Chương V của E-HSMT1cái
119Biển báo W.208Chương V của E-HSMT1cái
120Cột thép D80 + biển + sơn hoàn thiệnChương V của E-HSMT4cái
121Đào móng cột biển báo đất C3Chương V của E-HSMT0,31m3
122Bê tông cột biển báo M150Chương V của E-HSMT0,29m3
123Tát nước hố móngChương V của E-HSMT10ca
B HẠNG MỤC CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIChương V của E-HSMT4,4m3
2Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT2,4m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V của E-HSMT0,729m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,0972100m2
6Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,18m3
7Công tác gia công ván khuôn tấm bảnChương V của E-HSMT0,0144100m2
8Công tác tấm bản, đường kính Chương V của E-HSMT0,0213tấn
9Lắp dựng tấm bảnChương V của E-HSMT5cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt đai, đường kính Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt van, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V của E-HSMT2cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT129,6m3
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT38,232m3
16Lắp đặt ống HDPE, D 50mmChương V của E-HSMT3,24100m
17Lắp đặt ống thép mạ kẽm, DK 100Chương V của E-HSMT0,16100m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT93,96m3
19Lắp nút bịt nhựa 50mmChương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 150mmChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống gang, đường kính ống D100mmChương V của E-HSMT2đoạn ống
22Lắp đặt van gang, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,02cái
24Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,05100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT0,01100m
26Lắp đặt chụp gang, đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt cút gang, đường kính 100mmChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt côn, đường kính 160mmChương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt Đai khởi thuỷ HDPE 50-25Chương V của E-HSMT31cái
30Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D25Chương V của E-HSMT31cái
31Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V của E-HSMT31cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V của E-HSMT31cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 25mmChương V của E-HSMT0,372100m
C HẠNG MỤC ĐIỆN
1Lắp choá đèn led 120 W ở độ cao Chương V của E-HSMT6bộ
2Lắp dựng cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT6cột
3Lắp cần đèn đơn cao 2m tầm vươn 1,5mChương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
5Lắp đặt khung móng tủ, móng cột đèn chiếu sángChương V của E-HSMT7bộ
6Lắp đặt tiếp địa cho cột điện chiếu sángChương V của E-HSMT6bộ
7Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V của E-HSMT1bộ
8Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5nChương V của E-HSMT0,6100m
9Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V của E-HSMT2,0806100m
10Rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT2,0806100m
11Lắp đặt ống nhựa D65/50Chương V của E-HSMT172,06m
12Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V của E-HSMT12đầu cáp
13Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT12đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT6bảng
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT6cái
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT52,8m3
17Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT34,785m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V của E-HSMT18,015m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,86m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,86m3
21Rải băng báo cápChương V của E-HSMT53,4m
22Ống thép đen D100Chương V của E-HSMT12m
23Đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT65Cái
24Mốc báo hiệu sứChương V của E-HSMT33Cái
25Rải gạch chỉChương V của E-HSMT1,6021000 viên
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V của E-HSMT13,49310m3/1km
27Đánh số cột thépChương V của E-HSMT6cột
28Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT6hệ thống
29Cột bê tông ly tâm NPC.I.190.10-5Chương V của E-HSMT6cái
30Móng cột MV3Chương V của E-HSMT4cái
31Móng cột MĐ-2Chương V của E-HSMT1cái
32Cổ dề CD-190Chương V của E-HSMT5cái
33Tiếp địa lặp lại RLLChương V của E-HSMT1bộ
34Cáp vặn xoắn 4x95Chương V của E-HSMT156,8m
35Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V của E-HSMT8cái
36Vận chuyểnChương V của E-HSMT1t/bộ
D THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1Thuế + Phí tài nguyên môi trườngChương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.985175E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông có giá trị ≥ 9,3 tỷ đồng. Hoặc công trình giao thông đường bộ có hạng mục đường giao thông, đào, đắp nền, có giá trị ≥ 9,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có đủ điều kiện để xếp hạng là chỉ huy trưởng công trường hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thật có hạng mục san nền và đường giao thông Hoặc công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:- Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán5
2 Máy xúc sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
3 Máy ủi sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán2
4 Máy rải sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
5 Trạm trộn bê tông nhựa sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
6 Máy lu bánh lốp sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
7 Máy lu bánh thép sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
8 Máy lu rung sử dụng tốt, có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán1
9 Máy trộn bê tông 200-500l sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán2
10 Đầm dùi sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán2
11 Đầm bàn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán2
12 Máy thủy bình sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán1
13 Đầm cóc sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->