Gói thầu: Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Bắc huyện Bình Chánh”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220623900-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Bắc huyện Bình Chánh”
Số hiệu KHLCNT 20220623661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:26:00 đến ngày 2022-06-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,000,103,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000155179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00031035E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.159.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 240.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình “Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Bắc huyện Bình Chánh”
Cải tạo và XDM lưới điện trung thế khu vực phía Bắc huyện Bình Chánh
60 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM TNHH Công ty Điện lực Bình Chánh , địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4 xã Tân Kiên, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi Nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Bình Chánh. Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM. - Điện thoại : (028) 62.582727 Fax: (028) 62.689198 - Email: đ[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Thi - Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Quản lý Đầu tư; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182406.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức nhân sự; Địa chỉ: D15/10C Thế Lữ, ấp 4, xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM; Điện thoại: (028) 22182228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống sắt tráng kẽm D150Theo yêu cầu HSMT48Mét
2Colier đk 150 (mạ nhúng)Theo yêu cầu HSMT24Bộ
3Bảng tên đầu cápTheo yêu cầu HSMT4Cái
B Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Thuốc hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu HSMT41
2Đà thép U160x68x5mm dài 2mTheo yêu cầu HSMT8Cái
3Thanh dằng trụ đôi 60x6x729 (mạ nhúng)Theo yêu cầu HSMT48Thanh
4G.buộc đầu sứ đơn cáp Al AC bọc 22kV 25mm²Theo yêu cầu HSMT2Cái
5Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mmTheo yêu cầu HSMT348,5Mét
6Cosse ép Cu-Al 240mm² loại 2 bulonTheo yêu cầu HSMT81Cái
7VIS 3*30Theo yêu cầu HSMT64Cái
8Bảng tên thiết bị 200*300*0,4 (Q2)Theo yêu cầu HSMT16Cái
9Tấm inox 0,8mx0,4mx0,0003m (chống động vật xâm nhập)Theo yêu cầu HSMT16Cái
10Nước ngọtTheo yêu cầu HSMT10.132,06Lít
11Đá 1*2Theo yêu cầu HSMT47,35
12CátTheo yêu cầu HSMT28,724
13Ciment PC40Theo yêu cầu HSMT16.665,288Kg
C Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu cáp ngầm trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp bảng tên đầu cáp (trên trụ)Theo yêu cầu HSMT4Bộ
2Làm đầu cáp 3x240mm² OD màn chắn băng đồngTheo yêu cầu HSMT8Bộ
3Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Theo yêu cầu HSMT4Bộ
4Lắp ống cáp ngầm lên trụTheo yêu cầu HSMT8Bộ
5Rải cáp ngầm 3x240 mm² màn chắn băng đồng luồng trong ống lắp mớiTheo yêu cầu HSMT423,16Mét
D Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Lắp LA 18kVTheo yêu cầu HSMT30Cái
2Lắp DS 3P 24kV-630A ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT4Bộ
3Lắp LBS 3P 24kV-630A ngoài trờiTheo yêu cầu HSMT5Bộ
4Lắp FCO 22kV 100ATheo yêu cầu HSMT18Bộ
5Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kVTheo yêu cầu HSMT1Bộ3p
E Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Kéo dây nhôm lõi thép trần AC95mm²Theo yêu cầu HSMT3,7291Km
2Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32 mm²Theo yêu cầu HSMT11,1874Km
3Lắp đà lệch đôi trụ đôi L75 dài 1,2mTheo yêu cầu HSMT1Bộ
4Lắp đà lệch đơn trụ đơn L75 dài 2mTheo yêu cầu HSMT46Bộ
5Lắp đà lệch đơn L75 dài 2m, trụ đơn thành đà đôiTheo yêu cầu HSMT3Bộ
6Lắp đà lệch đôi, trụ đơn L75 dài 2m (3 tầng)Theo yêu cầu HSMT3Bộ
7Lắp đà lệch đôi, trụ đôi L75 dài 2mTheo yêu cầu HSMT1Bộ
8Lắp đà lệch đôi trụ đơn L75 dài 2mTheo yêu cầu HSMT19Bộ
9Lắp đà đôi U160 dài 2m trụ ghép (tháp đầu trụ)Theo yêu cầu HSMT4Bộ
10Bộ boulon Lắp sử dụng lại đà đôi L75 dài 2m trụ ghépTheo yêu cầu HSMT1Bộ
11Lắp đà đôi trụ đơn L75 dài 2,4mTheo yêu cầu HSMT5Bộ
12Lắp đà đôi trụ đôi L75 dài 2,4mTheo yêu cầu HSMT2Bộ
13Bộ boulon Lắp sử dụng đà đôi trụ đơn L75 dài 2,4mTheo yêu cầu HSMT1Bộ
14Lắp sứ đứng đơn 24kV dây ACV 240mm²Theo yêu cầu HSMT145Bộ
15Lắp sứ đứng đôi 24kV dây ACV 240mm²Theo yêu cầu HSMT69Bộ
16Lắp sứ treo trên đà sắtTheo yêu cầu HSMT204Bộ
17Đấu cò cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm²Theo yêu cầu HSMT111m
18Đấu cò dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240/32mm²Theo yêu cầu HSMT129m
19Lắp Uclevis + sứ ống chỉTheo yêu cầu HSMT60Bộ
20Lắp trụ 14m đơn máy thi côngTheo yêu cầu HSMT57Trụ
21Lắp trụ 14m đơn máy thi công (2 đoạn)Theo yêu cầu HSMT2Trụ
22Lắp trụ 14m đơn máy thi công (2 đoạn 11KN)Theo yêu cầu HSMT1Trụ
23Lắp trụ 14m ghép máy thi côngTheo yêu cầu HSMT4Trụ
24Lắp trụ 16m ghép máy thi côngTheo yêu cầu HSMT2Trụ
25Lắp tiếp địa lặp lại dùng dây thép mạ kẽm D8Theo yêu cầu HSMT4Bộ
26Bộ boulon Lắp sử dụng lại đà đơn L75 dài 2m trụ đơnTheo yêu cầu HSMT2Bộ
27Lắp tiếp địa LATheo yêu cầu HSMT10Bộ
28Lắp tiếp địa DS dùng dây thép mạ kẽm D8Theo yêu cầu HSMT7Bộ
29Lắp tiếp địa LBS dây thép mạ kẽm D8Theo yêu cầu HSMT5Bộ
30Lắp đầu cosse Cu-Al 240mm²Theo yêu cầu HSMT69Cái
31Tháo đỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo yêu cầu HSMT3Bộ
32Tháo đỡ xà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo yêu cầu HSMT20Bộ
33Lắp sử dụng lại đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo yêu cầu HSMT1Cái
34Tháo sứ đứng 15-22kv trên xà. cột BTLTTheo yêu cầu HSMT6,110Cái
35Tháo sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi Theo yêu cầu HSMT48Bộ
36Hạ cột bê tông có chiều cao ≤12m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo yêu cầu HSMT4Trụ
37Tháo dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm2Theo yêu cầu HSMT1,349Km
38Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤70mm2Theo yêu cầu HSMT3,448Km
39Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤95mm2Theo yêu cầu HSMT0,128Km
40Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC, ACSR .., tiết diện dây ≤240mm2Theo yêu cầu HSMT0,129Km
41Đổ bê tông móng trụ 14m đơn 1,2x1,2x0,6 (M250)Theo yêu cầu HSMT60Móng
42Đổ bê tông móng trụ 14m đôi 1,2x1,4x0,6 (M250)Theo yêu cầu HSMT4Móng
43Đổ bê tông móng trụ 16m đôi 1,2x1,4x0,6 (M250)Theo yêu cầu HSMT2Móng
F Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp thiết bị hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Tháo hộp phân phối hạ ápTheo yêu cầu HSMT9Bộ
2Lắp đặt hộp phân phối hạ ápTheo yêu cầu HSMT9Bộ
3Tháo hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT0,04MVAR
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cộtTheo yêu cầu HSMT0,04MVAR
G Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần lắp vật liệu hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp)
1Rải căng dây duplex 2*7mm2Theo yêu cầu HSMT0,004Km
2Hạ cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo yêu cầu HSMT12Trụ
H Hạng mục chi phí thuê máy phát (bao gồm chi phí chạy máy phát, chi phí chuẩn bị máy phát, chi phí vận hành máy phát, chi phí vận chuyển máy phát)
1Chi phí thuê máy phát 150KVATheo yêu cầu HSMT15giờ/3 lần
2Chi phí thuê máy phát 250KVATheo yêu cầu HSMT20giờ/4 lần
3Chi phí thuê máy phát 200KVATheo yêu cầu HSMT5giờ/1lần
4Chi phí thuê máy phát 375KVATheo yêu cầu HSMT40giờ/8 lần
5Chi phí thuê máy phát 550KVATheo yêu cầu HSMT35giờ/7 lần
6Chi phí thuê máy phát 600KVATheo yêu cầu HSMT10giờ/2 lần
I Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu hạng mục trung thế ngầm (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Thử nghiệm cáp lực 1-35KV 3 ruột Theo yêu cầu HSMT4sợi
2Thử nghiệm PDTheo yêu cầu HSMT2Sợi
3Thử nghiệm PD (Sợi thứ 2)Theo yêu cầu HSMT2Sợi
J Hạng mục thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1TN-HC La 18KVTheo yêu cầu HSMT36Bộ
2TN-HC FCO 24kV 3P 100ATheo yêu cầu HSMT18Bộ
3TN-HC DS 24kV 3P 630A ODTheo yêu cầu HSMT5Bộ
4TN-HC LBS 24kV 3P 630A ODTheo yêu cầu HSMT5Bộ
5Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo yêu cầu HSMT19Cái
6Cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu HSMT36Cái
K Hạng mục phát quang cây xanh (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác)
1Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu HSMT60cây
2Chặt cây bằng máy cầm tay ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo yêu cầu HSMT19cây
L Hạng mục B cấp Vật liệu chính hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, ...)
1Ống HDPE xoắn D195/150Theo yêu cầu HSMT317,58m
2Măng sông 195/150Theo yêu cầu HSMT4Cái
3Gạch thẻ 40x80x180 (Gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT2.560Viên
4Băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT331,8m
5Xi măng PC40Theo yêu cầu HSMT1.692,6965Kg
6Cát vàngTheo yêu cầu HSMT83,2839
7Đá 1x2Theo yêu cầu HSMT3,9511m3
8Cấp phối đá dăm (loại 2)Theo yêu cầu HSMT7,4437
9Cấp phối đá dăm (loại 1)Theo yêu cầu HSMT12,1237
10Nhũ tương gốc AxítTheo yêu cầu HSMT35,7213Kg
11Bê tông nhựa nóng hạt trung (BTNC 19)Theo yêu cầu HSMT1,554Tấn
12Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 12,5)Theo yêu cầu HSMT1,1332Tấn
13Bê tông nhựa nóng hạt mịn (BTNC 9,5)Theo yêu cầu HSMT2,7815Tấn
14Gạch Terrazzo 40x40x3Theo yêu cầu HSMT27,775m2
15Gạch con SâuTheo yêu cầu HSMT16,665m2
16Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangTheo yêu cầu HSMT7Cái
17Cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu HSMT8Cái
M Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần đào mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM, Gạch …Theo yêu cầu HSMT31,610m
2Cào bóc lớp mặt đường BTNN, dày Theo yêu cầu HSMT0,2295100m²
3Phá dỡ kết cấu mặt BTXM,…Theo yêu cầu HSMT4,73
4Phá dỡ kết cấu gạch,…Theo yêu cầu HSMT2,8875
5Phá dỡ kết cấu mặt BTNNTheo yêu cầu HSMT1,122
6Đào lớp cấp phối đá dăm mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Theo yêu cầu HSMT0,1185100m³
7Đào lớp cấp phối đá dăm bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Theo yêu cầu HSMT2,75
8Đào lớp cát mương cáp bằng máy đào ≤ 1,25m3 ( đất cấp III)Theo yêu cầu HSMT0,3515100m³
9Đào lớp cát bằng thủ công (rộng ≤ 3m. sâu ≤ 2m, tương đương như đất cấp III )Theo yêu cầu HSMT41,3875
10Vận chuyển đất đá thừa đi đổ bằng ô tô 5 Tấn, cự ly 1KmTheo yêu cầu HSMT1,0103100m³
11Vận chuyển đất đá thừa đi đổ tiếp bằng ô tô 5 Tấn, cự ly Theo yêu cầu HSMT1,0103100m³
N Hạng mục nhân công - máy thi công (nếu có)- vật liệu phụ (nếu có) phần tái lập mương cáp (bao gồm tất cả các chi phí thực hiện công tác kể cả chi phí vận chuyển vật liệu A cấp nếu có)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE D195/150Theo yêu cầu HSMT3,16100m
2Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo yêu cầu HSMT316m
3Xếp gạch thẻ mương cáp 40x80x180 (Gạch không nung)Theo yêu cầu HSMT56,88
4Đắp cát công trình, K >=0.98 (dưới lòng đường)Theo yêu cầu HSMT0,3038100m³
5Đắp cát công trình, K >=0.9 ( trên vỉa hè)Theo yêu cầu HSMT0,3155100m³
6Đắp cát công trình, K >=0.95, dày 30cmTheo yêu cầu HSMT0,0495100m³
7Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu HSMT0,86100m²
8Làm lớp móng dưới cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu HSMT0,0556100m³
9Làm lớp móng trên cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu HSMT0,0905100m³
10Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.0Kg/m²Theo yêu cầu HSMT0,0935100m²
11Trải cán BTNN hạt trung (BTNC 19) dày 7cmTheo yêu cầu HSMT0,0935100m²
12Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 1.5Kg/m² (Tái lập phui đào)Theo yêu cầu HSMT0,0935100m²
13Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 12,5) dày 5cm (Tái lập phui đào)Theo yêu cầu HSMT0,0935100m²
14Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (Tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Theo yêu cầu HSMT0,2295100m²
15Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (Tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc)Theo yêu cầu HSMT0,2295100m²
16Bê tông ximăng đá 1x2cm, M300, dày 10cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12324 thông tư 12/2021/TT-BXD)Theo yêu cầu HSMT3,355
17Bê tông ximăng đá1x2cm, M150, dày 5cm (độ sụt 6-8cm, mã vật liệu 11.12321 thông tư 12/2021/TT-BXD)Theo yêu cầu HSMT1,375
18Lát nền đường, vỉa hè gạch xi măng 40x40x3Theo yêu cầu HSMT27,5m2
19Lát vỉa hè gạch tự chèn con SâuTheo yêu cầu HSMT16,5m2
20Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng gangTheo yêu cầu HSMT7Cái
21Lắp đặt cọc mốc định vị cáp ngầm bằng sứTheo yêu cầu HSMT8Cái
O Hạng mục mua bảo hiểm công trình (trong đó giá trị VTTB A cấp sau thuế là: 4.845.899.119 đồng)
1Chi phí bảo hiểm toàn bộ công trình theo yêu cầu HSMTTheo yêu cầu HSMT1công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.000155179E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.00031035E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp 1 hợp đồng thi công xây lắp công trình điện lưới điện trung thế hoặc trạm biến thế phân phối hoặc lưới hạ thế hoặc hỗn hợp một số các hạng mục nêu trên mà nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ phải có tư cách chính thức là nhà thầu phụ được thừa nhận bởi chủ đầu tư thông qua hợp đồng tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kế từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực).- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.- Danh sách nhân sự chào trong E-HSDT: không được thay đổi trong quyết định cử (nếu trúng thầu) – Trừ trường hợp bất khả kháng và nhà thầu có văn bản giải trình hợp lý được bên mời thầu chấp thuận.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần chuyên điện: 1.159.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có cung cấp hợp đồng thi công xây dựng công trình, Quyết định bổ nhiệm và một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình như: biên bản nghiệm thu công trình hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công - Phần KHÔNG CHUYÊN chuyên điện 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại theo yêu cầu tại mục 3, mẫu số 03 bảng tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá gói thầu phần không chuyên điện: 240.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (kể từ thời điểm tham gia gói thầu).- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành XÂY DỰNG.- Có cung cấp một trong các hồ sơ chứng minh năng lực liên quan công trình có xác nhận giá trị phần không chuyên điện đã thực hiện, cung cấp hợp đồng thi công có đính kèm dự toán trúng thầu hoặc bảng quyết toán A-B có chứng minh và thể hiện được phần giá trị không chuyên điện; Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Quyết định bổ nhiệm hoặc nhật ký thi công có chữ ký của nhân sự theo đề xuất của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->