Gói thầu: Thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Chủ tịch nước |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220601575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:21:00 đến ngày 2022-06-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,261,488,579 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78446573E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2.283.042.005 VND.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND (2 x 2.283.042.005 VND = 4.566.084.010 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.566.084.010 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.084.010 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm chỉ huy trưởng Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cấp thoát nước, môi trường...- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ chuyên trách ATLĐ và VSMT Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ quản lý thanh quyết toán Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 14 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7Công nhân sơn 5 người; Công nhân hàn 01 người; Công nhân mộc 5 người; Công nhân nề và cơ khí: 03 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Chủ tịch nước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa Sửa chữa tòa nhà Phủ Chủ tịch năm 2022 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Chủ tịch nước
+ Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội
+ Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Chủ tịch nước + Địa chỉ: Số 1 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội + Điện thoại: 080.44056 Fax: 0437335256. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, TU BỔ, SƠN LẠI CỬA GỖ MẶT NGOÀI | |||
| B | Cửa đi | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công - Tháo tận dụng lại | Chương V - E-HSMT | 112,6641 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ | Chương V - E-HSMT | 258,9487 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) | Chương V - E-HSMT | 31,9202 | m2 |
| 4 | Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơn | Chương V - E-HSMT | 258,9487 | 1m2 |
| 5 | Sơn cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) - (2 lớp kháng dầu) | Chương V - E-HSMT | 258,9487 | 1m2 |
| 6 | Sơn cửa đi (dưới pano gỗ, trên nan chớp hoặc ô kính kết hợp hoa sắt) - (3 lớp: 1lót, 1màu, 1phủ) | Chương V - E-HSMT | 258,9487 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 112,6641 | m2 cấu kiện |
| 8 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - E-HSMT | 30,6663 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 30,6663 | m2 |
| C | Cửa sổ cánh chớp | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cửa - Tháo tận dụng | Chương V - E-HSMT | 160,7938 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ - cửa chớp | Chương V - E-HSMT | 366,5096 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ cánh chớp | Chương V - E-HSMT | 41,89 | m2 |
| 4 | Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơn | Chương V - E-HSMT | 366,5096 | 1m2 |
| 5 | Sơn cửa sổ cánh chớp - (2 lớp kháng dầu) | Chương V - E-HSMT | 366,5096 | 1m2 |
| 6 | Sơn cửa sổ cánh chớp - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ) | Chương V - E-HSMT | 366,5096 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 160,7938 | m2 cấu kiện |
| D | Khuôn cửa | |||
| 1 | Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ - khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 179,4228 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục chế khuôn cửa thẳng | Chương V - E-HSMT | 1,9984 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục chế khuôn cửa phức tạp | Chương V - E-HSMT | 0,1082 | m3 |
| 4 | Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơn | Chương V - E-HSMT | 179,4228 | m2 |
| 5 | Sơn khuôn cửa gỗ - 2 lớp kháng dầu | Chương V - E-HSMT | 179,4228 | m2 |
| 6 | Sơn khuôn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ) | Chương V - E-HSMT | 179,4228 | m2 |
| E | Phụ kiện cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ khóa cửa phục vụ công tác bảo dưỡng, thay mới | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Sửa chữa bảo dưỡng khóa cửa đi | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Cung cấp khóa mới thay khóa hỏng ko sửa được | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp lại khóa sau khí sửa và mua mới | Chương V - E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ clemon cửa sổ, cửa đi | Chương V - E-HSMT | 184 | bộ |
| 6 | Bảo dưỡng, phục chế clemon cửa đi, cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 166 | bộ |
| 7 | Cấp mới clemon cửa đi - Do cái cũ hỏng không sửa được | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Cấp mới clemon cửa sổ - Do cái cũ hỏng không sửa được | Chương V - E-HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Lắp lại clemon cửa sổ, cửa đi | Chương V - E-HSMT | 184 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bản lề cũ và lắp đặt lại sau khi phục chế | Chương V - E-HSMT | 944 | bộ |
| 11 | Phục chế bản lề | Chương V - E-HSMT | 94 | bộ |
| F | Công tác khác | |||
| 1 | Bốc xếp cửa sau khi tháo khỏi khuôn về vị trí tập kết chờ để bốc lên xe ô tô mang đi tu bổ | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 4 | Bốc xếp cửa gỗ lên xe vận chuyển về xưởng và vận chuyển đến công trình | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cửa gỗ xuống xe vận chuyển về xưởng và vận chuyển đến công trình | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 6 | Vận chuyển cánh cửa gỗ về xưởng để tu bổ, phục hồi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cánh cửa gỗ về xưởng để tu bổ, phục hồi 59 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cánh cửa gỗ về công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cánh cửa gỗ về công trình 59 km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 10 | Bốc xếp cửa sau khi xe chở đến công trình mang đến vị trí lắp đặt | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 500m tiếp theo - gỗ các loại | Chương V - E-HSMT | 10,9383 | m3 |
| 13 | Vệ sinh lớp sơn tường khu vực xung quanh khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 489,6744 | m2 |
| 14 | Bả vào khu vực xung quanh khuôn cửa | Chương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương | 489,6744 | m2 |
| 15 | Sơn tường khu vực xung quanh khuôn đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương | 489,6744 | m2 |
| G | SỬA CHỮA PHÒNG 205 | |||
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc ra ngoài khu vực thi công | Chương V - E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đi | Chương V - E-HSMT | 6,84 | m |
| 4 | Tháo dỡ dỡ vách ngăn phòng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 64,352 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tủ quần áo | Chương V - E-HSMT | 8,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bàn đá vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - gương soi vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi sen tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - hộp đựng giấy vệ sinh tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh - vòi xịt tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vách kính tắm VK tận dụng lại, vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - E-HSMT | 1,1889 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 50,436 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 50,436 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh cũ | Chương V - E-HSMT | 7,7838 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền tạo dốc cũ | Chương V - E-HSMT | 0,3892 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ bình phong trang trí (tháo dỡ tường gỗ) | Chương V - E-HSMT | 20 | m2 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 8,8518 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 8,8518 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 700m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 8,8518 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 8,8518 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 8,8518 | m3 |
| I | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 49,0796 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 8,1982 | m2 |
| 3 | Chống thấm sàn | Chương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương | 11,4292 | m2 |
| 4 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương | 3 | cổ |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 8,1982 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 49,0796 | m2 |
| 7 | Sản xuất khung hộp mạ kẽm 50*100*3 | Chương V - E-HSMT | 0,2811 | tấn |
| 8 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Chương V - E-HSMT | 0,2811 | tấn |
| 9 | Thi công vách bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V - E-HSMT | 65,3856 | m2 |
| 10 | Cửa đi panô đặc 1 cánh Đ1.WC1 | Chương V - E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 11 | Khuôn cửa đơn Đ1.WC1 | Chương V - E-HSMT | 6,84 | md |
| 12 | Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ | Chương V - E-HSMT | 37,3 | m2 |
| 13 | Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơn | Chương V - E-HSMT | 44,9824 | 1m2 |
| 14 | Sơn cửa gỗ - (2 lớp kháng dầu) | Chương V - E-HSMT | 44,9824 | 1m2 |
| 15 | Sơn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ) | Chương V - E-HSMT | 44,9824 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn cửa đi Đ1.WC1 và Đ1 | Chương V - E-HSMT | 13,68 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 5,6 | m2 cấu kiện |
| 18 | Nẹp cửa đi Đ1.WC | Chương V - E-HSMT | 13,68 | md |
| 19 | Khóa cửa đi Đ1.WC1 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bản lề Inox | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột dầm trần | Chương V - E-HSMT | 104,31 | m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương | 76,208 | 1m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương | 78,4656 | 1m2 |
| 24 | Phun tạo bề mặt gai sần giống bề mặt tường cũ | Chương V - E-HSMT | 24,6288 | m2 |
| 25 | Sơn tường trần - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương | 130,0448 | m2 |
| 26 | Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương | 137,486 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 0,762 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển vách kính tắm từ kho, lắp dựng lại vách kính tắm VK | Chương V - E-HSMT | 1 | công |
| J | Phần điện nước, thiết bị | |||
| 1 | Đục tường để tạo rãnh sâu | Chương V - E-HSMT | 16 | m |
| 2 | Ống PPR -D20 - PN16 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PPR -D20 - PN20 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PPR - D20 | Chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Cút nhựa PPR ren trong - D20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Zacco ren KL trong PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đục sàn để tạo rãnh sâu > 3 cm | Chương V - E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Chếch nhựa PVC D42 | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - E-HSMT. Loại Toto LHT766CR hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 11 | Xi phông chậu rửa | Chương V - E-HSMT. Loại Toto TVLF405 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Dây cấp nước mới Toto cho vòi rửa cũ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi - tận dụng lại | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YM6090A hoặc tương đương | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YAK201GV hoặc tương đương | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YTS408BV hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YAS201V hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá để cốc | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YAT201V hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lại chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt lại vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| K | SỬA CHỮA PHÒNG 204 | |||
| L | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế về nơi quy định để phục vụ thi công | Chương V - E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương soi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi sen | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp đôi 1,2m | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ rèm, khung hộp rèm cửa đi Đ2.5A, Đ2.4, Đ2.4B, Đ2.3 | Chương V - E-HSMT | 3 | công |
| 12 | Tháo dỡ cánh cửa Đ2.4A, Đ2.4B - Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 13,0536 | m2 cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 15,2 | m |
| 14 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V - E-HSMT | 10,413 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần cũ | Chương V - E-HSMT | 16,78 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E-HSMT | 25,895 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 25,895 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh cũ | Chương V - E-HSMT | 5,2694 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền tạo dốc cũ | Chương V - E-HSMT | 0,2635 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 3,3518 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 3,3518 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 700m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 3,3518 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 3,3518 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 29000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 3,3518 | m3 |
| M | Phần sửa chữa khu WC | |||
| 1 | Trát lót tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 - khu WC | Chương V - E-HSMT | 24,955 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn | Chương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương | 7,027 | m2 |
| 3 | Chống thấm cổ ống | Chương V - E-HSMT; sử dụng VICTALASTIC HQ 2 lớp định mức 3kg/m2 hoặc tương đương | 2 | cổ |
| 4 | Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn KT 300x300, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT 300x600, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 24,955 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V - E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 8 | Cửa thăm trần 500x500 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT; Bột bả Dulux hoặc tương đương | 4,96 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT; Sơn Dulux hoặc tương đương | 4,96 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối, nắp êm | Chương V - E-HSMT. Loại Toto MS688T3 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V - E-HSMT. Loại Toto TVCF201 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - E-HSMT. Loại Toto LHT908C hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 14 | Xi phông chậu rửa | Chương V - E-HSMT. Loại Toto TVLF405 hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V - E-HSMT. Loại Toto TLG07301V hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YM6090A hoặc tương đương | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YAK201GV hoặc tương đương | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YH116 hoặc tương đương | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YTS408BV hoặc tương đương | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá để xà phòng | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YAS201V hoặc tương đương | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá để cốc | Chương V - E-HSMT. Loại Toto YAT201V hoặc tương đương | 1 | cái |
| 22 | Kệ góc inox 304 nhập khẩu | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V - E-HSMT. Loại Toto TBW01401B/ TBW01010A hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu | Chương V - E-HSMT. Loại Toto TX1BN hoặc tương đương | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Mặt thoát gió ra ngoài | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Đục tường đi ống thông gió, tiết diện lỗ | Chương V - E-HSMT | 1 | lỗ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D = 89mm | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 25W | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sưởi âm trần | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 14 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc gồm 1 hạt 10A-250V và 2 hạt 20A-250V+đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 36 | Ống uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 38 | Ống uPVC D60 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 39 | Ống uPVC D42 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 40 | Chếch uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Chếch uPVCD90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Chếch uPVC D60 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Chếch uPVC D42 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cút uPVC D110 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Cút uPVC D90 | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cút uPVC D60 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Cút uPVC D42 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ống PPR -D25 - PN16 | Chương V - E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Ống PPR -D25 - PN20 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 51 | Côn thu PPR -D25/20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Cút nhựa PPR ren trong - D20 | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Zacco ren KL trong PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| N | Phần sửa chữa phòng họp | |||
| 1 | Trát má cửa sau khi tháo khuôn cửa - chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V - E-HSMT | 3,8 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục chế lại khuôn cửa đi Đ2.4B để cánh cửa chìm vào thêm 5cm | Chương V - E-HSMT | 0,0973 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 4,3512 | m2 cấu kiện |
| 4 | Thi công vách bằng tấm thạch cao - bịt cửa đi Đ2.4A, Đ2.4B, hõm tường | Chương V - E-HSMT | 24,9 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 41,0205 | m2 |
| 6 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 10,486 | m2 |
| 7 | Cửa thăm trần 500x500 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V - E-HSMT | 76,4065 | m2 |
| 9 | Phun tạo bề mặt gai sần giống bề mặt tường cũ (tại vị trí sửa chữa vách thạch cao mặt phòng làm việc) | Chương V - E-HSMT | 17,43 | m2 |
| 10 | Phào thạch cao | Chương V - E-HSMT | 45,68 | m |
| 11 | Nẹp khuôn cửa đi Đ2.5A, Đ2.4 | Chương V - E-HSMT | 22,8 | m |
| 12 | Sơn trần thạch cao - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 51,5065 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng vách gỗ chân tường dày 14mm, phào chân tường 20x100, phào trên 50x40 sơn PU - gỗ tần bì | Chương V - E-HSMT | 14,733 | m2 |
| 14 | Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 66,856 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công cửa Đ2.5A, Đ2.5B, Đ2.4, Đ2.3 - Tháo tận dụng lại | Chương V - E-HSMT | 20,944 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ toàn bộ các lớp sơn cũ (gồm nhiều lớp phủ dày do nhiều lần sơn) tới bề mặt thật của gỗ | Chương V - E-HSMT | 45,8972 | m2 |
| 17 | Đánh giấy ráp vào kết cấu gỗ trước khi sơn | Chương V - E-HSMT | 45,8972 | m2 |
| 18 | Sơn cửa gỗ - (2 lớp kháng dầu) | Chương V - E-HSMT | 45,8972 | m2 |
| 19 | Sơn cửa gỗ - 3 lớp (1lót, 1màu, 1phủ) | Chương V - E-HSMT | 45,8972 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 20,944 | m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần 25W | Chương V - E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn tuýp LED T5 liền thân 1,2m | Chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tuýp LED T5 liền thân 0,6m | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 180 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc gồm 3 hạt 10A-250V +đế âm tường | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm tường + mặt ổ | Chương V - E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V - E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 0,4102 | 100m2 |
| 32 | Vệ sinh, dọn dẹp, vận chuyển sắp xếp lại đồ đạc thiết bị trước khi bàn giao | Chương V - E-HSMT | 4 | công |
| O | CÁC HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHÁC | |||
| P | Hệ thống đèn khu vực hành lang, cầu thang | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đèn hắt tường cũ, vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn tường 2 bóng - Thân đèn bằng đồng, chao đèn bằng pha lê vân đá hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
| Q | Hệ thống đèn khu vực bên ngoài phía sau nhà | |||
| 1 | Lắp đặt đèn treo ngoài trời, bóng tròn D230 | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| R | Hệ thống quạt treo trần phòng 101 | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần, bảo quản 100% - | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Duy tu, bảo dưỡng, đánh bóng quạt trần, cân chỉnh lại cán quạt | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm - bắc giáo thêm 2,4m | Chương V - E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| S | Phòng phục vụ 106 | |||
| 1 | Tháo dỡ bàn soạn cũ, vận chuyển về nơi quy định | Chương V - E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Lắp đặt bàn đá xanh, đá granite tự nhiên dày 18mm , rộng 75cm, cạnh dán gấp | Chương V - E-HSMT; Đá xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | 2,98 | m |
| 3 | Lắp đặt chậu đôi 2 hố, không bàn, Inox 304 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Vòi rửa bát nóng lạnh | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Phòng họp 104 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách gỗ che ô thoáng cửa lâu ngày bị ố mốc bong rộp | Chương V - E-HSMT | 0,5 | công |
| 2 | Lắp dựng vách gỗ công nghiệp phủ melamin chống nước che ô thoáng cửa đi | Chương V - E-HSMT | 0,798 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ bị ố mốc bong rộp | Chương V - E-HSMT | 250 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V - E-HSMT | 125 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 125 | 1m2 |
| 6 | Sơn lên mảng tường sần - Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 125 | 1m2 |
| U | PHẦN NỘI THẤT | |||
| V | Nội thất phòng làm việc 205 | |||
| 1 | Tủ quần áo rộng 2050 cao 2580 sâu 620 mm. - Gỗ hương đá loại nhập khẩu và gia công tại Việt Nam - loại 4 cánh mở - Mặt sau tấm gỗ hương đá dày 10mm - 02 bộ tay nâng móc treo Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương - 01 khay kéo đồ trang sức Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương - 01 giá treo khăn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương - Bản lề giảm chấn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương - Ray trượt giảm chấn Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ trưng bày rộng 2240 cao 2580 sâu 370mm- Gỗ hương đá loại nhập khẩu và gia công tại Việt Nam. - mặt sau tấm gỗ hương đá dày 10mm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Trải thảm sàn (02 lớp)- Lớp underlay ±8mm mã FT-26, chất liệu: 100% Polyester, xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương - Lớp thảm trải sàn: Loại sợi Polypropylene Gauge Nil, dày ±10,5mm. Xuất xứ U.A.E hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 0,6 | m2 |
| W | Nội thất phòng họp 204 | |||
| 1 | Tủ để đồ trang trí rộng 1200 cao 2250 sâu 300mm, gỗ tần bì tự nhiên | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Quốc huy, chất liệu hợp kim ăn mòn, sơn màu theo thiết kế, đường kính D=60cm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hàng chữ "CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM" - chất liệu mica mạ đồng, cao 120mm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Mặt trống đồng treo tường, đường kính D=800mm | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trải thảm sàn (02 lớp)- Lớp underlay ±8mm mã FT-26, chất liệu: 100% Polyester, xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương - Lớp thảm trải sàn: Loại sợi Polypropylene Gauge Nil, dày ±10,5mm. Xuất xứ U.A.E hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 40,5123 | m2 |
| 6 | Nẹp đồng chân cửa | Chương V - E-HSMT | 6,62 | md |
| 7 | Đèn chùm pha lê:- Đường kính 1150 cao 1300 - Số lượng bóng 24, công suất 24x5W - Bát đèn, thân đèn, hạt quả trang trí bằng pha lê trắng trong suốt - Trục thân đèn bằng đồng - Hạt quả trang trí được đan tết bằng ghim móc đồng - Xuất xứ Séc hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| X | Nội thất phòng 106 | |||
| 1 | Bàn soạn phục vụ Inox - Thân tủ bằng tấm inox 304 gập tạo khung, vách, đáy - Mặt cánh tủ bằng tấm nhựa vân gỗ dày 18mm | Chương V - E-HSMT | 2,95 | md |
| 2 | Bộ giá úp bát đĩa 2 tầng + cài dao thớt rộng 25cm Hafele (Chính hãng) hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bản lề giảm chấn Inox 304 | Chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Ray trượt bi 3 tầng Inox 304 | Chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| Y | Hệ thống đèn khu vực hành lang, cầu thang | |||
| 1 | Đèn tường 2 bóng, - Thân đèn bằng đồng, - Chao đèn bằng pha lê vân đá hoặc tương đương - Xuất xứ: Séc hoặc tương đương | Chương V - E-HSMT | 11 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.78446573E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2.283.042.005 VND.(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND (2 x 2.283.042.005 VND = 4.566.084.010 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.566.084.010 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.283.042.005 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.566.084.010 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo thuộc một trong các ngành sau: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kiến trúc, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm chỉ huy trưởng Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 3 | Kiến trúc sư | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hệ thống Điện | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện, Điện tử, điện tử - viễn thông, Tự động hóa.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật nước: | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Cấp thoát nước, môi trường...- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ kỹ thuật Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động, PCCC, điện - điện tử, cơ khí hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ chuyên trách ATLĐ và VSMT Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học với ngành đào tạo phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Nhóm 2);- Đã làm cán bộ quản lý thanh quyết toán Thi công sửa chữa hoặc thi công nội thất công trình dân dụng.. | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân | 14 | Bậc 3/7Công nhân sơn 5 người; Công nhân hàn 01 người; Công nhân mộc 5 người; Công nhân nề và cơ khí: 03 người | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển 2,5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đục | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi