Gói thầu: Xây lắp + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:14:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,550,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên hoặc công trình xây dựng có các hạng mục tương tự gói thầu này (theo chương V yêu cầu về kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKTTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật kiểm soát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên nghành kế toán hoặc xây dựng.+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu và có văn bản chứng thực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan búa 750w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn que 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW. Hoạt đông tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 10 T, kèm theo giáy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Hưng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + dự phòng Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Lý Trạch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Lý Trạch Địa chỉ: Xã Lý Trạch, Huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát địa chỉ Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lý Trạch. Địa chỉ: Xã Lý Trạch, Huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình Ông Lê Văn Uyên. Chủ tịch UBND xã Lý Trạch -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Hưng Phát Địa chỉ: Phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Lý Trạch. Địa chỉ: Xã Lý Trạch, Huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,0576 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,729 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tấm bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,47 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,1026 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, sơn lại chữ trước cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán gọn |
| 6 | Vệ sinh, sơn các họa tiết đầu trụ, các họa tiết phức tạp, rồng phượng, hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán gọn |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 9 | Cạo xả rong rêu chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói vảy nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,133 | m2 |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,133 | m2 |
| 13 | Thay lư hương nhà bia bằng đá nguyên khối KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vệ sinh tấm bia khắc tên liệt sỹ, vệ sinh lọ ho, lư hương trên bia mộ + sơn chữ màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 15 | Ốp đá granite màu đen kim sa dày 20mm nấm mộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6232 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,6 | m2 |
| 17 | Đệm lớp vữa bù vênh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,332 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 19 | Lát nền đá tự nhiên chấm trắng đài tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m2 |
| 20 | Lát đá Thanh Hóa màu ghi KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,6 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,715 | m2 |
| 22 | Lát đá granite màu đen vân mây bậc tam cấp khu vực nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,456 | m2 |
| 23 | Lát bậc tam cấp đá thanh hóa KT: 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,259 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường, bó vĩa gạch bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7528 | m3 |
| 25 | Đào móng bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8318 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0516 | m3 |
| 27 | Bê tông bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1896 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8815 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,316 | m2 |
| 30 | Ốp đá KT: 100x200 chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0356 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,675 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,605 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống D27, L=200 thoát nước bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển tiếp 4 km bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4504 | 100m3/1km |
| B | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát mịn đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1852 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát mịn đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1275 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp ngầm - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,75 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,75 | m |
| 14 | Lắp đặt đầu cốt ép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn - dây điện 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 21 | Khung móng thép gồm cả ốc mũ mạ kẽm M24X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 23 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 24 | Lắp Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5mx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 25 | Lắp Cần đèn đôi cao 2m, vươn xa 1,5mx3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 26 | Bulong M8x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn LED MDC 160 công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt automat 1P/5A - Clipsall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột Bakelit 200x80x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 30 | Lắp đặt cầu đấu dây 4x60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Trám vữa chân cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 34 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III - chôn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 41 | Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 42 | Lấp đất cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên hoặc công trình xây dựng có các hạng mục tương tự gói thầu này (theo chương V yêu cầu về kỹ thuật) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trình, hạng mục công trình có tính chất tương tự gói thầu này.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.- Tài liệu chứng minh phải là file scan đính kèm bao gồm văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cá nhân có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKTTất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình: | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người- Có trình độ đại học trở lên chuyên môn ngành xây dựng dân dụng.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên chức danh kỹ thuật thi công trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo Báo cáo KTKT).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật kiểm soát chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên nghành kế toán hoặc xây dựng.+ Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan và Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 1 | 1 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề: | 10 | Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu và có văn bản chứng thực theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan búa 750w | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn que 14kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 1,7 kW. Hoạt đông tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 10 T, kèm theo giáy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định ATKT theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi