Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628653-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220628628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:39:00 đến ngày 2022-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,753,024,812 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.627.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III .-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 500
2-Cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
3-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải ben > 10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước 30m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 50KVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép fi 6-42
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Nhà ở doanh trại Công an huyện Châu Đức
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh BR-VT. + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - tổng dự toán xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn đầu tư xây dựng tổng hợp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Nam Long


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 15 đường Trường Chinh, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Điện thoại/Fax: (0254) 3727387.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đội Xây dựng doanh trại, phòng Hậu cần Công an tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Số 15, đường Trường Chinh, phường Phước Trung , thành phố Bà Rịa, điện thoại: 069.3545739
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 54,186m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 167,07m3
3Xây tường thẳng thu hồi bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 17,323m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 16,202m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 52,47m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 19m3
7Xây tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 3,402m3
8Xây bậc thang bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 2,484m3
9Đóng lưới mắt cáo chống nứt vị trí tường xây tiếp giáp bê tông khổ rộng 20cm309,08m2
10Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 751.286,756m2
11Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 752.913,935m2
12Trát tường thu hồi xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (không sơn)182,347m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75681,85m2
14Trát lam, lanh tô, vữa XM mác 75279,408m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75604,9m2
16Trát trần, vữa XM mác 751.143,3m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75204,2m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75204,2m
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …190,794m2
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 10070,732m2
21Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao 3,127100m2
22Đắp cát tôn nền nhà1,106100m3
23Làm lớp lót nền đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)31,614m3
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm nhám113,12m2
25Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm1.148,36m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm112,5m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm604,16m2
28Công tác ốp gạch inax vào tường, trụ, cột mặt tiền810,286m2
29Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp30,348m2
30Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang73,005m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm110,56m2
32Cung cấp lan can inox 30451,274m2
33Lắp dựng lan can inox 30451,274m2
34Cung cấp cửa đi Xinfa hệ 1000 - 4cm kính cường lực 8ly211,84m2
35Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa đi96bộ
36Cung cấp cửa sổ Xinfa kính cường lực 8ly94,08m2
37Cung cấp lắp dựng phụ kiện cửa sổ64bộ
38Lắp dựng cửa khung nhôm305,92m2
39Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm34,56m2
40Vách kính khung nhôm mặt tiền34,56m2
41Cung cấp lan can vách kính khung sắt hộp11,88m2
42Lắp đặt lan can vách kính khung sắt hộp11,88m2
43Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ inox 30480,64m2
44Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 30480,64m2
45Cung cấp cửa lên mái bọc tôn 8mm khung thép V50x50x51m2
46Lắp dựng cửa khung sắt1m2
47Cung cấp lắp dựng thang STK lên mái1cái
48Cung cấp lam nhôm chữ Z trang trí81,92m2
49Lắp dựng lam nhôm chữ Z trang trí81,92m2
50Cung cấp lắp dựng trụ thanh nhôm hộp 50x100105,6md
51Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà681,07m2
52Bả bằng bột bả vào tường trong nhà2.197,275m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.284,328m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.481,603m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ681,07m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 15,632100m2
57Vận chuyển vật liệu lên cao cát các loại324,772m3
58Vận chuyển vật liệu lên cao sơn, bột bả các loại5,481tấn
59Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp lát281,63110m2
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 10,85210m2
61Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng74,217tấn
62Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại55,71910m2
63Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2tấn
64Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 2tấn
B KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,55100m3
2Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)15,168m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25048,892m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,448100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,128tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,742tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,668tấn
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện >0,1m2, chiều cao 2,025m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,325m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật0,588100m2
11Đào móng bó nền công trình, chiều rộng móng 0,441100m3
12Làm lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)5,528m3
13Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 27,888m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,07100m3
15Làm lớp lót đà kiềng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)5,574m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 25015,104m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng1,599100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 0,339tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 2,209tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25035,744m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật5,986100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,867tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,069tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,658tấn
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 25065,518m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng7,153100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,579tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12,787tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,444tấn
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250117,522m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái12,553100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,386tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,032m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,861100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,349tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,112tấn
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,4m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,178100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,391tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,521tấn
41Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,4294md
42Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,2533md
43Cung cấp lito thép hộp 30x30x1,21.100md
44Gia công xà gồ thép2,816tấn
45Lắp dựng xà gồ thép2,816tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ298,5m2
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,152m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng0,115100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,115tấn
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,921100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (HSMTC: 4)0,921100m3/km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,921100m3/km
C HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN VÀ BÁO CHÁY NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt quạt treo tường 50W64cái
2Lắp đặt đèn hộp đơn led 36W gắn trên tường64bộ
3Lắp đặt đèn led áp trần 20W108bộ
4Lắp đặt led áp tường 20W6bộ
5Lắp đặt quạt hút âm trần32cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A6cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A228cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 10A96cái
9Lắp đặt ổ cắm cục WIFI4cái
10Lắp đặt ổ cắm tivi32cái
11Lắp đặt ổ cắm điện thoại32cái
12Lắp đặt hộp chia tivi ra 6 cổng4hộp
13Lắp đặt hộp chia tivi ra 4 cổng4hộp
14Lắp đặt hộp chia chính điện thoại 6 cổng ra1hộp
15Lắp đặt hộp chia phụ điện thoại 10 cổng ra4hộp
16Lắp đặt hộp chia mạng internet 8 cổng1hộp
17Lắp đặt hộp nối266hộp
18Cung cấp đômino798cái
19Lắp đặt cáp mạng UTP 5e150m
20Lắp đặt cáp điện thoại Cat 3 0,5mm800m
21Lắp đặt cáp tivi RG6800m
22Lắp đặt cáp bọc PVC 1x10mm2250m
23Lắp đặt cáp bọc PVC 1x4mm21.760m
24Lắp đặt cáp bọc PVC 1x2,5mm21.440m
25Lắp đặt cáp bọc PVC 1x1,5mm24.110m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm120m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm3.175m
28Băng keo10cuộn
29Lắp đặt MCCB 150A 3 cực 18KA1cái
30Lắp đặt MCCB 40A 3 cực 10KA8cái
31Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA64cái
32Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA32cái
33Lắp đặt MCB 10A 1 cực 6KA7cái
34Lắp đặt tủ điện âm tường32tủ
35Lắp đặt tủ điện 600x400x2505tủ
36Mặt bích viền nút che các loại399cái
37Lắp đặt đèn sự cố11bộ
38Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có hướng chỉ dẫn3bộ
39Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh AC-DC 24V NETWORX1trung tâm
40Lắp đặt thiết bị đầu báo khói quang3,210 đầu
41Lắp đặt nút báo khẩn DEMCO15 nút
42Lắp đặt còi báo động 24V1,25 chuông
43Lắp đặt cáp chống cháy Cu/Fr 2x1,5mm2370m
44Lắp đặt ống courant PVC D25370m
45Cung cấp lắp đặt điện trở nối đất4bộ
D CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,525100m3
2Làm lớp lót đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)2,116m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,092m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể tự hoại đá 1x2, vữa bê tông mác 2509,909m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể tự hoại0,058100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể tự hoại1,362100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,736m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,123100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,101tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn18cấu kiện
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,166100m3
12Lắp đặt ống nhựa PPR đk 21mm0,7100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đk 27mm0,06100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đk 34mm0,76100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đk 42mm1,23100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đk 49mm0,18100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đk 60mm0,05100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR/CP đk 21mm0,32100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR/CP đk 27mm0,8100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR/CP đk 32mm0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 34mm0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 60mm0,75100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 90mm1,8100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng PVC đk 114mm1,35100m
25Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21,21mm8cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21,49mm16cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR đk 21,34mm46cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đk 34,34mm6cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đk 34,42mm8cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đk 42,49mm10cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 21,21mm46cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 21,27mm18cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR/CP đk 27,34mm12cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34,60mm18cái
35Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34,90mm60cái
36Lắp đặt tê nhựa PVC đk 60,114mm12cái
37Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90,114mm30cái
38Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114,114mm36cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đk 21mm192cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR đk 60mm8cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR đk 34mm32cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đk 42mm24cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đk 49mm15cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm64cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm76cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm48cái
47Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm78cái
48Lắp đặt côn nhựa đk 34,21mm16cái
49Lắp đặt côn nhựa đk 34,27mm2cái
50Lắp đặt côn nhựa đk 49,42mm4cái
51Lắp đặt van khóa đk 27mm4cái
52Lắp đặt van khóa đk 34mm4cái
53Lắp đặt van khóa đk 42mm10cái
54Lắp đặt van khóa đk 49mm5cái
55Lắp đặt van 1 chiều đk 49mm3cái
56Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm4cái
57Lắp đặt van phao đk 27mm3cái
58Lắp đặt van phao đk 34mm1cái
59Lắp đặt rắc co đk 21mm30cái
60Lắp đặt rắc co đk 34mm16cái
61Lắp đặt rắc co đk 42mm24cái
62Lắp đặt rắc co đk 49mm20cái
63Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 21mm20cái
64Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 27mm16cái
65Lắp đặt khúc nối ống 2 đầu ren ngoài đk 34mm8cái
66Lắp đặt chậu xí bệt32bộ
67Lắp đặt lavabo + vòi rửa32bộ
68Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen32bộ
69Lắp đặt chậu tiểu treo32bộ
70Lắp đặt vòi xịt32cái
71Lắp đặt lưới thu sàn32cái
72Lắp đặt giá treo32cái
73Lắp đặt kệ kính32cái
74Lắp đặt gương soi32cái
75Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh32cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m32bể
77Lắp đặt bồn năng lượng mặt trời 360L (Bồn tinh vào thiết bị)2bể
78Cung cấp giá đỡ bồn nước mái4bộ
79Lắp đặt máy bơm có Q=8m3/h, H=30m (máy bơm tính vào thiết bị)2cái
80Lắp đặt ống cong bể tự hoại đk 114mm6cái
81Lắp đặt chóp thông hơi đk 114mm2cái
82Lắp đặt miệng thông tắc đk 114mm24cái
83Lắp đặt nút bịt ống đk 60mm24cái
84Lắp đặt nút bịt ống đk 114mm18cái
85Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 21mm0,82100m
86Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 27mm0,86100m
87Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 34mm0,88100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 42mm1,23100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 49mm0,18100m
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,359100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (HSMTC: 4)0,359100m3/km
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,359100m3/km
E CHỐNG MỐI
1Phòng chống mối công trình352m2
F ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào hào cáp, đất cấp II bằng máy đào1,199100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống25,825m3
3Đắp đất công trình đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,906100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,16m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 40x40cm18m2
6Gạch đặc 4x8x19 bảo vệ cáp ngầm4.000viên
7Lưới bảo vệ cáp1,44100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,936m3
9Lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)0,072m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,288m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,029100m2
12Đắp đất nền móng công trình0,005100m3
13Cung cấp bu lông chân trụ đèn2bộ
14Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 6m-D165-70mm2cột
15Lắp cần đèn D602cần đèn
16Lắp đặt đèn tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220W-IP662bộ
17Lắp đặt cáp ngầm CXV 4x50mm2260m
18Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x4mm278m
19Lắp đặt cáp CVV 2x2,5mm220m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D65/503,38100m
21Lắp đặt ốc xiết cáp12cái
22Đầu cốt đồng các loại12cái
23Đômino8cái
24Băng keo1cuộn
25Lắp đặt MCCB 150A 3 cực 18KA1cái
26Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m6cọc
27Kéo rải dây tiếp địa M2230m
28Lắp đặt kim thu sét bán kính RP=20m1cái
29Lắp đặt trụ đỡ INOX đk 49mm0,01100m
30Lắp đặt trụ đỡ INOX đk 42mm0,01100m
31Cáp dẫn sét đồng trần 50mm296m
32Mối hàn hóa nhiệt8mối
33Cáp lụa neo trụ1bộ
34Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2,4m8cọc
35Lắp đặt ống nhựa PVC đk 32mm0,5100m
36Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
37Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét1cái
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,293100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (HSMTC: 4)0,293100m3/km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,293100m3/km
G NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,576100m3
2Làm lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100)20,047m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga rộng 1,568m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, mương đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,488m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,861m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga, mương0,044100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga2,385100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,717100m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,553m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,209100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,348tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm0,064tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan0,057tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x5 thép nắp đan0,057tấn
15Lắp đặt tấm đan hố ga98cấu kiện
16Lắp đặt cống BT đk 600mm13,75đoạn ống
17Lắp đặt gối cống D60027cái
18Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 220mm0,01100m
19Cung cấp lắp đặt tấm gang thu nước 650x350x453Cái
20Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,158100m3
21Đào móng chôn ống, máy đào0,525100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg0,49100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 2,028m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,32m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga0,432100m2
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,065100m3
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,34m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,015100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,042tấn
30Lắp đặt tấm đan hố ga6cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 168mm0,2100m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 220mm0,81100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC đk 168mm2cái
34Đào móng chôn ống,đất cấp II10,4m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg0,104100m3
36Cung cấp gối đỡ ống bê tông đá 1x2M15010cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE đk 49mm0,65100m
38Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 49mm5cái
39Lắp đặt cút nhựa HDPE đk 34mm3cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE đk 49x49mm1cái
41Lắp đặt tê nhựa HDPE đk 49x34mm1cái
42Lắp đặt khóa đk 34mm1cái
43Lắp đặt khóa đk 49mm2cái
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,581100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (HSMTC: 4)1,581100m3/km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)1,581100m3/km
H SÂN NỀN - BÓ VỈA
1Đào đất bó vỉa bồn hoa bằng máy đào, đất cấp II0,204100m3
2Làm lớp lót móng đá 4x6 xếp khan (kẹp 30% vữa M100)116m3
3Xây bó vỉa bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 18,24m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 7564m2
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,062100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200109,6m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tezaro 40x40cm1.096m2
8Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 6cây
9Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 6gốc cây
10Đào hố trồng cây bằng máy đào, đất cấp II0,156100m3
11Đổ đất hữu cơ trông cây15,6m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,298100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (HSMTC: 4)0,298100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,298100m3/km
I CÂY XANH - THẢM CỎ
1Trồng cây Sao26cây
2Trồng thảm cỏ đậu12,28100m2
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy26cây/90ngày
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ bằng nước máy12,28100m2/tháng
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,198100m3
2Lớp lót đáy bể 4x6 (kẹp 30% vữa M100)1,693m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,197m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành bể nước ngầm đá 1x2, vữa bê tông mác 2501,768m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,68m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể0,015100m2
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể nước ngầm0,295100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể0,085100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước ngầm cốt thép 0,709tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước ngầm đường kính cốt thép 0,008tấn
11Quét nước xi măng 2 nước22,66m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …22,66m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,061100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,137100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (HSMTC: 4)0,137100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,137100m3/km
K SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,902,061100m3
2Cung cấp đất san nền251,442m3
L CẤP NƯỚC PCCC
1Đào rãnh đi ống cấp nước chữa cháy, đất cấp II bằng máy đào0,221100m3
2Đắp cát đệm móng ống0,097100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay0,124100m3
4Lắp đặt ống thép STK đk 75mm0,138100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đk 110mm0,922100m
6Lắp đặt tê PPR đk 110mm2cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR đk 110mm6cái
8Lắp đặt tê giảm đk 76x50mm4cái
9Lắp đặt van chuyên dụng PCCC đk 50mm4cái
10Lắp đặt đầu nối đk 50mm4cái
11Lắp đặt khớp nối 2 đầu răng trong4cái
12Lắp đặt ngàm B đầu nối răng trong4cái
13Lắp đặt tủ cứu hỏa (tủ tính vào thiết bị)4tủ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,097100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II (HSMTC: 4)0,097100m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC: 5)0,097100m3/km
M PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn4,684100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ2,087tấn
3Tháo dỡ trần324,183m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công63,14m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ,,,)8bộ
8Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện1toàn bộ
9Phá dỡ nền gạch 200x200324,183m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măng324,183m2
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực118,672m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực36,92m3
13Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,686100m3
14Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,686100m3/km
15Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (HSMTC: 5)1,686100m3/km
N THIẾT BỊ
1Giường ngủ đơn Inox 304 cao cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Cái
2Giường 2 tầng Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Cái
3Tủ cá nhânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V96Cái
4Bộ bàn ghế uống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Bộ
5Móc treo quần áo inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48Cái
6Kim chống sét NIMBUS 15,Rp= 20mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
7Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
8Máy nước nóng năng lượng mặt trờiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
9Lăng Phun đk 13Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
10Vòi chữa cháy đk 50, L=20MTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8Cuộn
11Bình chữa cháy cầm tay ABC 8KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bình
12Bình chữa cháy CO2 5KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bình
13Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
14Trụ cứu hỏaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0629E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.627.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng .-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III .-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đã làm chỉ huy trưởng hoặc có thông tin trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công.53
2 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.32
4 Kỹ sư chuyên ngành giao thông 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật32
5 Kỹ sư điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.32
6 Kỹ sư nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định.32
8 Công nhân kỹ thuật 10 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp. Nhà thầu phải có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (Bộ) Sử dung tốt500
2 Cốt pha (m2) Sử dung tốt1000
3 Máy đào 0,8m3 Sử dung tốt1
4 Xe tải ben > 10T Sử dung tốt1
5 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Sử dung tốt3
6 Máy đầm dùi Sử dung tốt5
7 Máy đầm cóc Sử dung tốt2
8 Máy bơm nước 30m3/h Sử dung tốt1
9 Máy phát điện 50KVA Sử dung tốt1
10 Máy cắt gạch Sử dung tốt2
11 Máy thủy bình Sử dung tốt1
12 Máy hàn điện Sử dung tốt1
13 Máy uốn thép fi 6-42 Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->