Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú trên QL37) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630829-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú trên QL37) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220608483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:37:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,384,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34605E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc ngành xây dựng cầu, đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 15KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm cóc 60kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đào 0,4÷0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh bánh thép 9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH CƯỜNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú trên QL37) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú trên QL37) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH CƯỜNG , địa chỉ: Ninh Cường - Trực Ninh - Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường. Số điện thoại: 02283683868
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Khánh Phong. Địa chỉ: Số 45, đường Cầu Đông, phường Lộc Vượng, tp Nam Định, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần BC&D. Địa chỉ: Xã Hoành Sơn - huyện Giao Thủy - tỉnh Nam Định (Văn phòng: Số 143 đường Phù Nghĩa - TP Nam Định). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng ASD. Địa chỉ: Số 33 đường Trần Qúy Cáp, khu đô thị Trầm Cá, xã Lộc An, thành phố Nam Định + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trung Dũng. Địa chỉ: Số 8, phố Trần Duy Hưng, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH CƯỜNG , địa chỉ: Ninh Cường - Trực Ninh - Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường. Số điện thoại: 02283683868


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ninh Cường. Số điện thoại: 02283683868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hùng, Chủ tịch UBND thị trấn Ninh Cường; huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283683868
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kiên cố hóa kênh
1Đắp đập tạmMô tả kỹ thuật theo chương V22,9456100m3
2Đóng cọc tre F6÷8 ngập đất chiều dài cọc L = 3,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V17,4100m
3Đóng cọc tre F6÷8 không ngập đất chiều dài cọc L = 3,5 mMô tả kỹ thuật theo chương V6,96100m
4Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V174m2
5Tre cây song tửMô tả kỹ thuật theo chương V37Cây
6Bơm nước mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
7Đào chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V1.199,041m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V35,8511100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20mMô tả kỹ thuật theo chương V72,3968100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9019100m3
11Đào xúc đấtMô tả kỹ thuật theo chương V22,9456100m3
12Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V134,7289100m3
13San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V134,7289100m3
14Đóng cọc tre F6÷8 chiều dài cọc =2,0mMô tả kỹ thuật theo chương V437,76100m
15Rải đá 2x4 lót thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V997,94m3
16Rải đá 2x4 lót làm tầng lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
17Rải đá 1x2 lót làm tầng lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,33m3
18Xây chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V510,65m3
19Xây đỉnh kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V496,69m3
20Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.492,89m3
21Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,33m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V293cái
24Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V470,44m2
25Bê tông gờ chắn bánh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,53m3
26Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,7304100m2
27Vải lọc tấm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8752100m2
28Khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V277,83m2
29Trát bậc rửa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,36m2
B Đường bờ kênh
1Đánh cấp đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m3
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,1442100m3
3Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3807100m3
4Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V45,7038100m3
5Thi công móng đá thải độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2761100m3
6Lớp đá 4x6 nền đường dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,148100m2
7Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V43,1483100m2
8Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5645100m2
9Đóng cọc tre F6÷8 L=2m gia cố nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.694,6100m
10Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
11Bê tông đế móng cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
12Sơn cọc tiêu 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,38m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3057100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép tròn F6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
15Thi công cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V89cái
16Bê tông lề đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,43m3
17Rải bạt dứa lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,6434100m2
18Bê tông tường chắn cuối tuyến M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,67m3
19Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
20Khe lún tường chắn giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
21Ván khuôn thép tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7418100m2
22Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V17,178100m3
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V17,178100m3
C Cống tại C35+5
1Bê tông móng cống rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,77m3
2Bê tông cột dàn van TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
3Bê tông dầm dàn van M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Bê tông sàn dàn van M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
5Ống cống BTCT D1500, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V8ống
6Bê tông tường cống M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
7Bê tông chèn ống cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
8Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
10Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,35m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,01m3
12Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,39m3
13Rải đá 4x6 lót thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
14Rải đá 2x4 lót thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V17,95m3
15Khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
16Đóng cọc tre F6÷8 L=3m gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,25100m
17Đóng cọc tre F6÷8 L=2m gia cố chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4897tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
22Lắp dựng cốt thép cộ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
26Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V16,05kg
27Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32kg
28Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39kg
29Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,41kg
30Cút, T thép Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
34Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V180,79kg
35Thép hình C120x52x48Mô tả kỹ thuật theo chương V67,18kg
36Thép hình I120x64x4,8Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64kg
37Thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48kg
38Bu lông D12; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
39Bu lông D16; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bu lông D16; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bu lông D20; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m
43Gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
45Sản xuất cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
46Lắp đặt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
47Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122100m2
49Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3356100m2
50Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
51Ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
52Ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
53Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Rải đá 2x4 lót làm tầng lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
57Rải đá 1x2 lót làm tầng lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
59Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
60Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
61Lớp đá 4x6 nền đường dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
62Thi công móng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
63Sơn gờ chắn bánh loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63m2
64Phá dỡ Kết cấu bê tông đổ ra bãi thải cự ly 3,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
65Phá dỡ Kết cấu gạch đổ ra bãi thải cự ly 3,7kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m3
66Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V401,6m3
67Đào kênh rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
68Đắp đất thân cống, sân phía kênh, sân phía đồng, rãnh thoát nước, hố bơm độ chặt dung trọng >= 1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,445100m3
69Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4729100m3
70San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,4729100m3
D Cống tại C40+12
1Bê tông móng cống M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,77m3
2Bê tông cột dàn van M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
3Bê tông xà dầm dàn van M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
4Bê tông sàn dàn van M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
5Ống cống BTCT D1500, L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V8ống
6Bê tông tường cống M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
7Bê tông chèn ống cống M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
8Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
9Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
10Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m3
11Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,84m3
12Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,39m3
13Rải đá 4x6 lót thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
14Rải đá 2x4 lót thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V19,56m3
15Khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
16Đóng cọc tre F6÷8 L=3m gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V32,25100m
17Đóng cọc tre F6÷8 L=2m gia cố chân máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4897tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2726tấn
21Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
22Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn dàn van ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
26Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V16,05kg
27Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32kg
28Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V8,39kg
29Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,41kg
30Cút, T thép Phi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
32Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,21m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5m2
34Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V180,79kg
35Thép hình C120x52x48Mô tả kỹ thuật theo chương V67,18kg
36Thép hình I120x64x4,8Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64kg
37Thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,48kg
38Bu lông D12; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
39Bu lông D16; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Bu lông D16; L=90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Bu lông D20; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cao su củ tỏi P30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08m
43Gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V52m2
45Sản xuất cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
46Lắp đặt cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
47Vít nâng V3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2122100m2
49Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3356100m2
50Ván khuôn cột dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
51Ván khuôn dầm dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
52Ván khuôn sàn dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
53Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Rải đá 2x4 lót làm tầng lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
57Rải đá 1x2 lót làm tầng lọc lỗ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
58Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0726100m2
59Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
60Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
61Lớp đá 4x6 nền đường dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m2
62Thi công móng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
63Sơn gờ chắn bánh loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V10,63m2
64Phá dỡ kết cấu bê tông, thừa đổ ra bãi thải cự ly 3,7 kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
65Phá dỡ kết cấu gạch, thừa đổ ra bãi thải cự ly 3,7 kmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
66Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V379,75m3
67Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
68Đắp đất thân cống, sân phía kênh, sân phía đồng, rãnh thoát nước, hố bơm độ chặt dung trọng >= 1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m3
69Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5582100m3
70San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,5582100m3
E Cầu thông nước tại C42+15
1Bê tông móng cầu M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,49m3
2Bê tông dàm cầu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
3Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
4Bê tông tấm bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
5Lắp đặt tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,02m3
7Bê tông lót móng M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
8Xây mố cầu bằng gạch bê tông đặc M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,08m3
9Trát mố cầu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,82m2
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,99m3
11Rải đá 2x4 lót thi công kèMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
12Khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
13Đóng cọc tre F6÷8 L=2,5m gia cố móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,875100m
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7379tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
16Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791tấn
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3512tấn
18Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt ĐK ≤12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt ĐK ≤14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2124tấn
21Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V81,03kg
22Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 65Mô tả kỹ thuật theo chương V63,83kg
23Thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V240,21kg
24Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3851tấn
25Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V66,41m2
26Bu lông D14; L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
27Bu lông D14 đuôi cá tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V66,41m2
29Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2458100m2
30Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928100m2
33Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
34Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842100m2
35Lớp đá 4x6 nền đường dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,285100m2
36Thi công móng đá thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
37Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển ra bãi thải cự ly 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V11,61m3
38Đào móng cầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,683100m3
39Đào rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,3m3
40Đắp đất mố cầu, rãnh tiêu nước độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892100m3
41Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 KmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7748100m3
42San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,7748100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34605E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc ngành xây dựng cầu, đường.53
3 Cán bộ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 15KW Hoạt động tốt3
2 Máy đầm cóc 60kg Hoạt động tốt3
3 Máy đào 0,4÷0,8m3 Hoạt động tốt3
4 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy ủi 110CV Hoạt động tốt2
6 Máy lu tĩnh bánh thép 9T Hoạt động tốt2
7 Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T Hoạt động tốt5
8 Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc Hoạt động tốt2
9 Máy phát điện 7,5KW Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt3
11 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt2
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Hoạt động tốt3
13 Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt2
14 Máy san 110CV Hoạt động tốt1
15 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt1
17 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt2
18 Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->