Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú trên QL37) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú trên QL37) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:37:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,384,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34605E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc ngành xây dựng cầu, đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước 15KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào 0,4÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN NINH CƯỜNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú trên QL37) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Nạo vét, kiên cố hóa sông Dầm (đoạn từ cống Dầm trên đê tả sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú trên QL37) thuộc hệ thống thủy nông Hải Hậu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Ninh Cường. Số điện thoại: 02283683868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hùng, Chủ tịch UBND thị trấn Ninh Cường; huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND thị trấn Ninh Cường, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283683868 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định; Địa chỉ: 172 Hàn Thuyên - TP Nam Định - Tỉnh Nam Định Điện thoại: 0228.3648482 - Fax: 0228.3647120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kiên cố hóa kênh | |||
| 1 | Đắp đập tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9456 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre F6÷8 ngập đất chiều dài cọc L = 3,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tre F6÷8 không ngập đất chiều dài cọc L = 3,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m |
| 4 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m2 |
| 5 | Tre cây song tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cây |
| 6 | Bơm nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 7 | Đào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,04 | 1m3 |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8511 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3968 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9019 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9456 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7289 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7289 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre F6÷8 chiều dài cọc =2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,76 | 100m |
| 15 | Rải đá 2x4 lót thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,94 | m3 |
| 16 | Rải đá 2x4 lót làm tầng lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 17 | Rải đá 1x2 lót làm tầng lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 18 | Xây chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,65 | m3 |
| 19 | Xây đỉnh kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,69 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.492,89 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,33 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | cái |
| 24 | Sơn gờ chắn bánh 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,44 | m2 |
| 25 | Bê tông gờ chắn bánh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,53 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7304 | 100m2 |
| 27 | Vải lọc tấm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8752 | 100m2 |
| 28 | Khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,83 | m2 |
| 29 | Trát bậc rửa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| B | Đường bờ kênh | |||
| 1 | Đánh cấp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1442 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3807 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7038 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng đá thải độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2761 | 100m3 |
| 6 | Lớp đá 4x6 nền đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,148 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1483 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5645 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre F6÷8 L=2m gia cố nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,6 | 100m |
| 10 | Bê tông cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 11 | Bê tông đế móng cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 12 | Sơn cọc tiêu 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,38 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3057 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, thép tròn F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 15 | Thi công cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 16 | Bê tông lề đường M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,43 | m3 |
| 17 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6434 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường chắn cuối tuyến M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 20 | Khe lún tường chắn giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7418 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,178 | 100m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,178 | 100m3 |
| C | Cống tại C35+5 | |||
| 1 | Bê tông móng cống rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m3 |
| 2 | Bê tông cột dàn van TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Ống cống BTCT D1500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 6 | Bê tông tường cống M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 10 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,35 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,01 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 13 | Rải đá 4x6 lót thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 14 | Rải đá 2x4 lót thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m3 |
| 15 | Khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre F6÷8 L=3m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre F6÷8 L=2m gia cố chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cộ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 26 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | kg |
| 27 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | kg |
| 28 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | kg |
| 29 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | kg |
| 30 | Cút, T thép Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 34 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,79 | kg |
| 35 | Thép hình C120x52x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | kg |
| 36 | Thép hình I120x64x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | kg |
| 37 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 38 | Bu lông D12; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 39 | Bu lông D16; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bu lông D16; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bu lông D20; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m |
| 43 | Gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 45 | Sản xuất cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 47 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Rải đá 2x4 lót làm tầng lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 57 | Rải đá 1x2 lót làm tầng lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 59 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 60 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 61 | Lớp đá 4x6 nền đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 63 | Sơn gờ chắn bánh loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 64 | Phá dỡ Kết cấu bê tông đổ ra bãi thải cự ly 3,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 65 | Phá dỡ Kết cấu gạch đổ ra bãi thải cự ly 3,7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m3 |
| 66 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,6 | m3 |
| 67 | Đào kênh rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 68 | Đắp đất thân cống, sân phía kênh, sân phía đồng, rãnh thoát nước, hố bơm độ chặt dung trọng >= 1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4729 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4729 | 100m3 |
| D | Cống tại C40+12 | |||
| 1 | Bê tông móng cống M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,77 | m3 |
| 2 | Bê tông cột dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn dàn van M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Ống cống BTCT D1500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống |
| 6 | Bê tông tường cống M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 10 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m3 |
| 11 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,84 | m3 |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | m3 |
| 13 | Rải đá 4x6 lót thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 14 | Rải đá 2x4 lót thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 15 | Khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre F6÷8 L=3m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tre F6÷8 L=2m gia cố chân mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4897 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn dàn van ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 26 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | kg |
| 27 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | kg |
| 28 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,39 | kg |
| 29 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | kg |
| 30 | Cút, T thép Phi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 34 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,79 | kg |
| 35 | Thép hình C120x52x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,18 | kg |
| 36 | Thép hình I120x64x4,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | kg |
| 37 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,48 | kg |
| 38 | Bu lông D12; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 39 | Bu lông D16; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bu lông D16; L=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Bu lông D20; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Cao su củ tỏi P30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m |
| 43 | Gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 45 | Sản xuất cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3011 | tấn |
| 47 | Vít nâng V3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3356 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn dầm dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tấm thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Rải đá 2x4 lót làm tầng lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 57 | Rải đá 1x2 lót làm tầng lọc lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 58 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 59 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 60 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 61 | Lớp đá 4x6 nền đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 63 | Sơn gờ chắn bánh loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,63 | m2 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông, thừa đổ ra bãi thải cự ly 3,7 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu gạch, thừa đổ ra bãi thải cự ly 3,7 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 66 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,75 | m3 |
| 67 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 68 | Đắp đất thân cống, sân phía kênh, sân phía đồng, rãnh thoát nước, hố bơm độ chặt dung trọng >= 1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5582 | 100m3 |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5582 | 100m3 |
| E | Cầu thông nước tại C42+15 | |||
| 1 | Bê tông móng cầu M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,49 | m3 |
| 2 | Bê tông dàm cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản vượt M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 8 | Xây mố cầu bằng gạch bê tông đặc M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m3 |
| 9 | Trát mố cầu dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,82 | m2 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 11 | Rải đá 2x4 lót thi công kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 12 | Khe lún giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 13 | Đóng cọc tre F6÷8 L=2,5m gia cố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,875 | 100m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7379 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3512 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt ĐK ≤12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản vượt ĐK ≤14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | tấn |
| 21 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,03 | kg |
| 22 | Ống thép mạ kẽm dày 2ly, Phi 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,83 | kg |
| 23 | Thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,21 | kg |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,41 | m2 |
| 26 | Bu lông D14; L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 27 | Bu lông D14 đuôi cá tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,41 | m2 |
| 29 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 33 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 34 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | 100m2 |
| 35 | Lớp đá 4x6 nền đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch, vận chuyển ra bãi thải cự ly 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m3 |
| 38 | Đào móng cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,683 | 100m3 |
| 39 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m3 |
| 40 | Đắp đất mố cầu, rãnh tiêu nước độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất thừa đổ ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 3,7 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | 100m3 |
| 42 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7748 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67684E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.34605E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy hoặc ngành kỹ thuật công trình xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành công trình thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình thủy hoặc ngành xây dựng cầu, đường. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kế toán | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước 15KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy đầm cóc 60kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy đào 0,4÷0,8m3 | Hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép 9T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T ÷ 10T | Hoạt động tốt | 5 |
| 8 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy phát điện 7,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy san 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi