Gói thầu: Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627125-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
Tên gói thầu Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220626951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:35:00 đến ngày 2022-06-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,890,506,131 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,350,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835759197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67151839E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.354.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.708.584 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
- Số lượng tối thiểu 4
6-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với quy mô, tính chất công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH XDCT Điện TM Bình Minh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn , địa chỉ: Số 68 đường Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.350.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cung cấp vật tư (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) hạng mục trung thế ngầm
1Ống sắt tráng kẽm d150Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12Mét
2Giá đỡ đầu cáp trung thếTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Cái
3Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)2bộ
4Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)4cái
5Bảng chỉ danh đầu cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2cái
B Hạng mục 2: Cung cấp vật tư (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) hạng mục dây nổi trung thế
1Nước ngọtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5.024,478lít
2Sắt tròn d10Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt351kgs
3Thuốc hàn hóa nhiệtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42
4Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kNTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)21trụ
5Xà thép l75*75*8*2,4mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)38cái
6Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)76cái
7Sứ đứng 24kv + tyTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)99cái
8Sứ treo 24kv polymerTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)120cái
9Móc treo chữ u 018Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)240cái
10G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)21cái
11G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)39cái
12Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)1cái
13Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)13cái
14Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)81bộ
15Khóa đaiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt30cái
16Cọc tiếp địa đk 16*2400Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)42bộ
17Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)36Bộ
18Đá dăm 1*2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt23,465m3
19Cát bê tôngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt14,246m3
20Xi măngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8.264,309kgs
21Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)76cái
22Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)46cái
23Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)12cái
24Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)20cái
25Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)6cái
26Boulon mắt có đai ốc 16*300Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)14cái
27Ống nhựa pvc đk 25mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt42,5mét
28Nắp chụp LATheo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)24cái
29Bảng tên thiết bịTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6cái
30Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)7Tấm
31Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người)Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật)15Tấm
C Hạng mục 3: Xây lắp hạng mục trung thế ngầm
1Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ốngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6,59100m
2Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Vị trí
3Lắp giá đỡ đầu cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
4Lắp tiếp địa đầu cáp ngầmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
D Hạng mục 4: Lắp đặt, xây lắp hạng mục trung thế nổi (bao gồm vận chuyển, bốc dỡ VT thu hồi)
1Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scadaTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
2Lắp LBS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt2Bộ
3Lắp DS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Bộ
4Lắp FCO 24kV -100A thân polymerTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
5Lắp mới LA 18kV - 10kATheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt24Bộ
6Lắp mới TU trung thếTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
7Tháo DS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
8Lắp SDL DS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
9Tháo LBS 24kV 630A OD hiện hữuTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
10Lắp sdl LBS 24kV 630A ODTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
11Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,4x1,4x0,8)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11móng
12Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,4x0,8)mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6móng
13Gia cố móng trụ 14m đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1móng
14Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTCTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11Trụ
15Trụ bê tông ly tâm 14m ghépTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Trụ
16Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5Bộ
17Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt7Bộ
18Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9Bộ
19Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt93Cái
20Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiệnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt96Bộ
21Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Bộ
22Lắp tiếp địa LBS, ReTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt6Bộ
23Lắp tiếp địa DSTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4Bộ
24Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
25Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,8605km
26Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt81mét
27Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,6202km
28Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt51m
29Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kVTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt36m
30Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thếTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt12Bộ
31Dán decal số trụ mớiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt15Cái
32Ép kẹp các loạiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt82Cái
33Chi phí chặt câyTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt52Cây
34Tháo sứ đứngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3Cái
35Tháo sứ treoTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9Bộ
36Tháo đà sắt L75*75*8 dài 2,4mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
37Lắp SDL đà sắt L75*75*8 dài 2,4mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1Bộ
E Hạng mục 5: Cung cấp vật tư phần đào tái lập mương cáp
1Đá cắtTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt18,56cái
2Đá màiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt45,472lít
3Băng báo hiệu cáp ngầmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt521,4m
4Cấp phối đá dăm 0x4 loại IITheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt25,728m3
5Cát bê tôngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt11,013m3
6Cát dùng tái lập mương cápTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt184,6497m3
7Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3cọc
8Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt25cọc
9Đá 1x2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8,7156m3
10Gạch không nung 40x80x180mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3.620,7Viên
11Gạch Terrazzo (400x400x32)mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt194,324m2
12NướcTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3.128,5617lít
13Ống HDPE d195/150Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt449,235m
14Xi măngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt3.808,3248kg
15Thép d8Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt8,9244kg
16Dây thép mềmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,1427kg
17ĐinhTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,012kg
18Gỗ vánTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0001m3
F Hạng mục 6: Nhân công - MTC hạng mục đào tái lập mương cáp
1Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt928m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt19,24m3
3Đào lớp cấp phối đá dămTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt19,24m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt155,36m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,9384100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,9384100m3
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,5135100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4,47100 m
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt80,46m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,192100m3
11Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, đổ bê tông M150, đá 1x2Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt9,62m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (Đan bê tông cốt thép)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt25cái
13Lát gạch xi măng (Terazzo)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt192,4m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,075m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0089tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0008100m2
G Hạng mục 7: Cung cấp vật tư hạng mục khoan robot
1Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt183,915m
2Bột BentoniteTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt4.034,25kg
3Bột EjectomerTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt16,104kg
4Ống khoan (cần khoan)Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt5,1996cái
5Mũi khoanTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0732cái
6Lưỡi khoanTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,531Cái
7Bộ phát sóng 86B11Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,018Bộ
8Bộ định vịTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,018Bộ
9Đầu phá 250mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0552Cái
10Đầu phá 150mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,018Cái
11Dây xích truyền độngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,0732Cái
H Hạng mục 8: Nhân công -MTC hạng mục khoan robot (bao gồm chi phí vận chuyển máy khoan)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,38100m
2Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mmTheo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt1,83100m
I Hạng mục 9: Thử nghiệm hiệu chỉnh VTTB
1Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kVTheo quy định hiện hành2Sợi
2Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất)Theo quy định hiện hành1Pha
3Thử PD cáp ngầmTheo quy định hiện hành2Pha
4Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 phaTheo quy định hiện hành1Bộ 3 pha
5Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất)Theo quy định hiện hành1Bộ
6Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trở đi)Theo quy định hiện hành23Bộ
7Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (DS)Theo quy định hiện hành4Bộ 3 pha
8Thí nghiệm máy cắt không khí điện áp Theo quy định hiện hành3Bộ
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1tín hiệu
11Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1tín hiệu
12Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1tín hiệu
13TN-HC mạch điện áp (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
14TN-HC mạch dòng điện (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
15Mạch tín hiệu (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
16TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
17Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser)Theo quy định hiện hành1hthống
18Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải (Tính toán chỉnh định rơle)Theo quy định hiện hành1hthống
19Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới (Tính toán chỉnh định rơle)Theo quy định hiện hành1hthống
20Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định (Tính toán chỉnh định rơle)Theo quy định hiện hành1hthống
21Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) (Tính toán chỉnh định rơle)Theo quy định hiện hành2hthống
22Đo điện trở đấtTheo quy định hiện hành11Hệ thống
J Hạng mục 10: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ VTTB A cấp
1Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bịTheo quy định hiện hành0,6562tấn
2Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tưTheo quy định hiện hành14,7608tấn
K Hạng mục 11: Chi phí bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo quy định hiện hành1Hợp đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835759197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67151839E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.354.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.708.584 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) 1 • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu ≥ 2,5 tấn Phù hợp với quy mô, tính chất công trình2
2 Kiềm ép thủy lực Phù hợp với quy mô, tính chất công trình2
3 Sào thao tác trung thế Phù hợp với quy mô, tính chất công trình2
4 Sào tiếp địa Phù hợp với quy mô, tính chất công trình2
5 Bộ tiếp địa trung thế Phù hợp với quy mô, tính chất công trình4
6 Bộ tiếp địa hạ thế Phù hợp với quy mô, tính chất công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->