Gói thầu: Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:35:00 đến ngày 2022-06-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,890,506,131 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,350,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835759197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67151839E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.354.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.708.584 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL 22-10: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022 Xây dựng mới nối tuyến mạch vòng Cụm CN Nhị Xuân năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.350.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Công ty Điện lực Hóc Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Hồng Minh Danh; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 Đỗ Văn Dậy, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22155225, Fax: (028) 38916034; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cung cấp vật tư (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Mét |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp trung thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 2 | bộ |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 4 | cái |
| 5 | Bảng chỉ danh đầu cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cung cấp vật tư (bao gồm chi phí vận chuyển, bốc dỡ) hạng mục dây nổi trung thế | |||
| 1 | Nước ngọt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5.024,478 | lít |
| 2 | Sắt tròn d10 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 351 | kgs |
| 3 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42 | hũ |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 21 | trụ |
| 5 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 38 | cái |
| 6 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 76 | cái |
| 7 | Sứ đứng 24kv + ty | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 99 | cái |
| 8 | Sứ treo 24kv polymer | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 120 | cái |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 240 | cái |
| 10 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 21 | cái |
| 11 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 39 | cái |
| 12 | Giáp níu cho cáp al ac trần 95mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 1 | cái |
| 13 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 13 | cái |
| 14 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm2 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 81 | bộ |
| 15 | Khóa đai | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 42 | bộ |
| 17 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 36 | Bộ |
| 18 | Đá dăm 1*2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 23,465 | m3 |
| 19 | Cát bê tông | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 14,246 | m3 |
| 20 | Xi măng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8.264,309 | kgs |
| 21 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 76 | cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 46 | cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 12 | cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 20 | cái |
| 25 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 6 | cái |
| 26 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 14 | cái |
| 27 | Ống nhựa pvc đk 25mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 42,5 | mét |
| 28 | Nắp chụp LA | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 24 | cái |
| 29 | Bảng tên thiết bị | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Tấm inox 800x400x0,3mm (chống động vật gây sự cố) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 7 | Tấm |
| 31 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Theo quy định của ngành điện hiện hành (đính kèm quy cách kỹ thuật) | 15 | Tấm |
| C | Hạng mục 3: Xây lắp hạng mục trung thế ngầm | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm 24kV 3*240mm2 luồn trong ống | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6,59 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp ngầm lên trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Vị trí |
| 3 | Lắp giá đỡ đầu cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp tiếp địa đầu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt, xây lắp hạng mục trung thế nổi (bao gồm vận chuyển, bốc dỡ VT thu hồi) | |||
| 1 | Lắp LBS 24kV 630A OD có chức năng scada | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp LBS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp DS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp mới LA 18kV - 10kA | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 24 | Bộ |
| 6 | Lắp mới TU trung thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo DS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp SDL DS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo LBS 24kV 630A OD hiện hữu | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp sdl LBS 24kV 630A OD | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đơn (1,4x1,4x0,8)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11 | móng |
| 12 | Đổ bê tông móng bê tông ly tâm 14m đôi (1,6x1,4x0,8)m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | móng |
| 13 | Gia cố móng trụ 14m đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | móng |
| 14 | Trụ bê tông ly tâm 14m đơn - MTC | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11 | Trụ |
| 15 | Trụ bê tông ly tâm 14m ghép | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Trụ |
| 16 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đôi | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5 | Bộ |
| 17 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đơn trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 7 | Bộ |
| 18 | Lắp đà sắt L75*75*8 dài 2,4m đôi trụ đơn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 19 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 93 | Cái |
| 20 | Lắp sứ treo Polymer đơn trên đà và phụ kiện | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 96 | Bộ |
| 21 | Lắp tiếp địa LA - luồn thân trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp tiếp địa LBS, Re | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp tiếp địa DS | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa lặp lại luồn thân trụ | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV 240mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,8605 | km |
| 26 | Lắp cò thiết bị ACV 240mm2 24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 81 | mét |
| 27 | Kéo dây nhôm lõi thép trần 120mm2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,6202 | km |
| 28 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M240mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 51 | m |
| 29 | Lắp cò đấu thiết bị cáp M25mm2-24kV | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 36 | m |
| 30 | Lắp sứ ống chỉ và phụ kiện đỡ đường dây trung thế | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 12 | Bộ |
| 31 | Dán decal số trụ mới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 15 | Cái |
| 32 | Ép kẹp các loại | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 82 | Cái |
| 33 | Chi phí chặt cây | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 52 | Cây |
| 34 | Tháo sứ đứng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | Cái |
| 35 | Tháo sứ treo | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9 | Bộ |
| 36 | Tháo đà sắt L75*75*8 dài 2,4m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp SDL đà sắt L75*75*8 dài 2,4m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1 | Bộ |
| E | Hạng mục 5: Cung cấp vật tư phần đào tái lập mương cáp | |||
| 1 | Đá cắt | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 18,56 | cái |
| 2 | Đá mài | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 45,472 | lít |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 521,4 | m |
| 4 | Cấp phối đá dăm 0x4 loại II | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 25,728 | m3 |
| 5 | Cát bê tông | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 11,013 | m3 |
| 6 | Cát dùng tái lập mương cáp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 184,6497 | m3 |
| 7 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng gang) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3 | cọc |
| 8 | Cột mốc cáp ngầm điện lực (vật liệu bằng sứ) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 25 | cọc |
| 9 | Đá 1x2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8,7156 | m3 |
| 10 | Gạch không nung 40x80x180mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3.620,7 | Viên |
| 11 | Gạch Terrazzo (400x400x32)mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 194,324 | m2 |
| 12 | Nước | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3.128,5617 | lít |
| 13 | Ống HDPE d195/150 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 449,235 | m |
| 14 | Xi măng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 3.808,3248 | kg |
| 15 | Thép d8 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 8,9244 | kg |
| 16 | Dây thép mềm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,1427 | kg |
| 17 | Đinh | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,012 | kg |
| 18 | Gỗ ván | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0001 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Nhân công - MTC hạng mục đào tái lập mương cáp | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤10cm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 928 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 19,24 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 19,24 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 155,36 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,9384 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,9384 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,5135 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4,47 | 100 m |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 80,46 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,192 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, đổ bê tông M150, đá 1x2 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 9,62 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg (Đan bê tông cốt thép) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Lát gạch xi măng (Terazzo) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 192,4 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,075 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm (d8) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0008 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Cung cấp vật tư hạng mục khoan robot | |||
| 1 | Ống nhựa phẳng HDPE D160 (dày 14,6mm) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 183,915 | m |
| 2 | Bột Bentonite | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 4.034,25 | kg |
| 3 | Bột Ejectomer | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 16,104 | kg |
| 4 | Ống khoan (cần khoan) | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 5,1996 | cái |
| 5 | Mũi khoan | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0732 | cái |
| 6 | Lưỡi khoan | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,531 | Cái |
| 7 | Bộ phát sóng 86B11 | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,018 | Bộ |
| 8 | Bộ định vị | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,018 | Bộ |
| 9 | Đầu phá 250mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0552 | Cái |
| 10 | Đầu phá 150mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,018 | Cái |
| 11 | Dây xích truyền động | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,0732 | Cái |
| H | Hạng mục 8: Nhân công -MTC hạng mục khoan robot (bao gồm chi phí vận chuyển máy khoan) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,38 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D160 trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D160mm | Theo quy định hiện hành và BCKTKT được duyệt | 1,83 | 100m |
| I | Hạng mục 9: Thử nghiệm hiệu chỉnh VTTB | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp ngầm 3M240mm2 24kV | Theo quy định hiện hành | 2 | Sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm (Pha thứ nhất) | Theo quy định hiện hành | 1 | Pha |
| 3 | Thử PD cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 2 | Pha |
| 4 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ nhất) | Theo quy định hiện hành | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van (bộ thứ 2 trở đi) | Theo quy định hiện hành | 23 | Bộ |
| 7 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha (DS) | Theo quy định hiện hành | 4 | Bộ 3 pha |
| 8 | Thí nghiệm máy cắt không khí điện áp | Theo quy định hiện hành | 3 | Bộ |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Output (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | tín hiệu |
| 13 | TN-HC mạch điện áp (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 14 | TN-HC mạch dòng điện (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 15 | Mạch tín hiệu (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 16 | TN-HC mạch tín hiệu chỉ thị MC 15kV (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 17 | Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển (Thí nghiệm chức năng scada LBS, Recloser) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 18 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải (Tính toán chỉnh định rơle) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 19 | Thiết lập mô hình tính toán kết nối lưới (Tính toán chỉnh định rơle) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 20 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định (Tính toán chỉnh định rơle) | Theo quy định hiện hành | 1 | hthống |
| 21 | Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N) (Tính toán chỉnh định rơle) | Theo quy định hiện hành | 2 | hthống |
| 22 | Đo điện trở đất | Theo quy định hiện hành | 11 | Hệ thống |
| J | Hạng mục 10: Chi phí vận chuyển, bốc dỡ VTTB A cấp | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Thiết bị | Theo quy định hiện hành | 0,6562 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô trong khu vực TPHCM-15 km ,hàng loại 3 – Vật tư | Theo quy định hiện hành | 14,7608 | tấn |
| K | Hạng mục 11: Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | Hợp đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835759197E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67151839E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Lưu ý: nhà thầu phải cung cấp bản chụp của hợp đồng và một trong các tài liệu chứng minh như: Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT ....): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.323.354.292 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.646.708.584 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.• Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện >=15kV) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần chuyên điện) | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | • Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | • Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5 tấn | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
| 3 | Sào thao tác trung thế | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
| 4 | Sào tiếp địa | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa trung thế | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 4 |
| 6 | Bộ tiếp địa hạ thế | Phù hợp với quy mô, tính chất công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi