Gói thầu: GT - TC01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp nội thất tầng 5, 6, 7, 10, 11, 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630766-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Lương thực miền Nam công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | GT - TC01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp nội thất tầng 5, 6, 7, 10, 11, 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:55:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,521,583,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; Các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị: 02 kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc mộc hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật: 25 người. Bao gồm: Thợ nề (10 người); Thợ điện (02 người); Thợ mộc (05 người); Vận hành máy móc, thiết bị (01 người); Thợ hàn (02 người); Thợ sơn (02 người); Thợ cơ khí (03 người).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đáNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy màiNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy chà nhám | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà nhámNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưaNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Lương thực miền Nam công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
GT - TC01 2022: Thi công xây dựng và cung cấp nội thất tầng 5, 6, 7, 10, 11, 12 Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Văn phòng Tổng Công ty 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Lương thực miền Nam – Công ty Cổ phần (Địa chỉ: 333 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Kho, quận 1, Tp HCM). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Lương thực miền Nam – Công ty Cổ phần (Địa chỉ: 333 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Kho, quận 1, Tp HCM). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Đầu tư - Tổng công ty Lương thực miền Nam – Công ty Cổ phần (Địa chỉ: 333 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Kho, quận 1, Tp HCM). - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Đầu tư - Tổng công ty Lương thực miền Nam – Công ty Cổ phần (Địa chỉ: 333 Trần Hưng Đạo, phường Cầu Kho, quận 1, Tp HCM). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,52 | m2 |
| 2 | Đập phá,tháo dỡ vách tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,406 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 191,27 | m2 |
| 4 | Tháo bỏ sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,329 | m2 |
| 5 | Đục len chân tường (cao 7cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m2 |
| 6 | Đục bỏ lớp vữa nền theo sơ đồ điện, mạng cán lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống đường chân kinh ổ cắm, công tắc, LAN, điện thoại âm sàn không sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,067 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,067 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,067 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,067 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,067 | m3 |
| 13 | Công tác tháo rèm trước khi thi công và gắn lại rèm sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 14 | Công tác di dời nội thất cũ sang khu vực mới, Công tác lắp đặt lại nội thất cũ và di dời máy tính, hồ sơ lên xuống tầng 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 15 | Che chắn tại công trình (công tác che chắn bạc hành lang trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| B | TẦNG 6 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,661 | m2 |
| 2 | Đập phá, tháo dỡ vách tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,228 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,053 | m2 |
| 4 | Đục len chân tương (cao 8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa nền theo sơ đồ điện, mạng cán lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đường chân kinh ổ cắm, công tắc, LAN, điện thoại âm sàn không sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,81 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,81 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,81 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,81 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,81 | m3 |
| 12 | Công tác tháo rèm trước khi thi công và gắn lại rèm sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 13 | Công tác di dời nội thất cũ sang khu vực mới, Công tác lắp đặt lại nội thất cũ và di dời máy tính, hồ sơ lên xuống tầng 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 14 | Che chắn tại công trình (công tác che chắn bạc hành lang trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| C | TẦNG 7 | |||
| 1 | Đập phá,tháo dỡ vách tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,296 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,305 | m2 |
| 3 | Công tác đục len chân tuờng (cao 8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m2 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa nền theo sơ đồ điện, mạng cán lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống đường chân kinh ổ cắm, công tắc, LAN, điện thoại âm sàn không sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,037 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,037 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,037 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,037 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,037 | m3 |
| 11 | Công tác tháo rèm trước khi thi công và gắn lại rèm sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 12 | Công tác di dời nội thất cũ sang khu vực mới, Công tác lắp đặt lại nội thất cũ và di dời máy tính, hồ sơ lên xuống tầng 7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 13 | Che chắn tại công trình (công tác che chắn bạc hành lang trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| D | TẦNG 10 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,78 | m2 |
| 2 | Đập phá,tháo dỡ vách tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,435 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,302 | m2 |
| 4 | Công tác đục len chân tuờng (cao 7cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | 1m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa nền theo sơ đồ điện, mạng cán lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đường chân kinh ổ cắm, công tắc, LAN, điện thoại âm sàn không sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,71 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,71 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,71 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,71 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,71 | m3 |
| 12 | Công tác tháo rèm trước khi thi công và gắn lại rèm sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 13 | Công tác di dời nội thất cũ sang khu vực mới, Công tác lắp đặt lại nội thất cũ và di dời máy tính, hồ sơ lên xuống tầng 10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 14 | Che chắn tại công trình (công tác che chắn bạc hành lang trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| E | TẦNG 11 | |||
| 1 | Đập phá,tháo dỡ vách tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,642 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,809 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sàn gỗ phòng họp lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,64 | m2 |
| 4 | Công tác đục len chân tuờng (cao 7cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,76 | 1m2 |
| 5 | Đục bỏ lớp vữa nền theo sơ đồ điện, mạng cán lại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đường chân kinh ổ cắm, công tắc, LAN, điện thoại âm sàn không sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,547 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,547 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,547 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,547 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,547 | m3 |
| 12 | Công tác tháo rèm trước khi thi công và gắn lại rèm sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 13 | Công tác di dời nội thất cũ sang khu vực mới, Công tác lắp đặt lại nội thất cũ và di dời máy tính, hồ sơ lên xuống tầng 11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 14 | Che chắn tại công trình (công tác che chắn bạc hành lang trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| F | TẦNG 12 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3 | m2 |
| 2 | Đập phá,tháo dỡ vách tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,206 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 319,188 | m2 |
| 4 | Công tác đục len chân tuờng (cao 8cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,76 | 1m2 |
| 5 | Đục sàn gạch khu vực bếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,115 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống đường chân kinh ổ cắm, công tắc, LAN, điện thoại âm sàn không sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,014 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,014 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,014 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,014 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,014 | m3 |
| 12 | Công tác tháo rèm trước khi thi công và gắn lại rèm sau khi thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 13 | Tháo cửa lớn & cửa nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | m2 |
| 14 | Tô lại vách tường để lắp cửa mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m2 |
| 15 | Che chắn tại công trình (công tác che chắn bạc hành lang trong quá trình thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| G | TẦNG 5 | |||
| 1 | Thi công vách dựng thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,15 | 1m2 |
| 2 | Thi công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,258 | 1m2 |
| 3 | Mổ trần cong cho sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1m |
| 4 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,035 | 1m2 |
| 5 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,333 | 1m2 |
| 6 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,035 | 1m2 |
| 7 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,333 | 1m2 |
| 8 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | 1m2 |
| 9 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,144 | 1m2 |
| 10 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,76 | 1m2 |
| 11 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,144 | 1m2 |
| 12 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,188 | 1m2 |
| 13 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,395 | 1m2 |
| 14 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,188 | 1m2 |
| 15 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,395 | 1m2 |
| 16 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,763 | 1m2 |
| 17 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,538 | 1m2 |
| 18 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,763 | 1m2 |
| 19 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,538 | 1m2 |
| 20 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,203 | 1m2 |
| 21 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,29 | 1m2 |
| 22 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,203 | 1m2 |
| 23 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,29 | 1m2 |
| 24 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,19 | 1m2 |
| 25 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,233 | 1m2 |
| 26 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,19 | 1m2 |
| 27 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,233 | 1m2 |
| 28 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,85 | 1m2 |
| 29 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,735 | 1m2 |
| 30 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,85 | 1m2 |
| 31 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,735 | 1m2 |
| 32 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,925 | 1m2 |
| 33 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,075 | 1m2 |
| 34 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,925 | 1m2 |
| 35 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,075 | 1m2 |
| 36 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 37 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m |
| 38 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 39 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 40 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 41 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m2 |
| 42 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 43 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 44 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 45 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 46 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 47 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 48 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 49 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 50 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 51 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 52 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m |
| 53 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | 100m2 |
| 54 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 55 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 56 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 57 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 58 | Sàn nhựa Vinyl dày 3 ly loại dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,7 | 1m2 |
| 59 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 60 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 61 | Len chân tường cho các tầng (len nhựa cao 7 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1m |
| 62 | Thi công nắp thăm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,88 | 1m2 |
| 63 | Vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn tất công trình (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| H | TẦNG 6 | |||
| 1 | Thi công vách dựng thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,44 | 1m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống dày10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,315 | m3 |
| 3 | Tô trát tường dày 2cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 4 | Thi công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 273,662 | 1m2 |
| 5 | Mổ trần cong cho sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1m |
| 6 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,888 | 1m2 |
| 7 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,21 | 1m2 |
| 8 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,888 | 1m2 |
| 9 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,21 | 1m2 |
| 10 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,574 | 1m2 |
| 11 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,969 | 1m2 |
| 12 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,574 | 1m2 |
| 13 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,969 | 1m2 |
| 14 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,459 | 1m2 |
| 15 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,344 | 1m2 |
| 16 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,459 | 1m2 |
| 17 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,344 | 1m2 |
| 18 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,493 | 1m2 |
| 19 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,504 | 1m2 |
| 20 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,493 | 1m2 |
| 21 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,504 | 1m2 |
| 22 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | 1m2 |
| 23 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,279 | 1m2 |
| 24 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | 1m2 |
| 25 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,279 | 1m2 |
| 26 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 27 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 28 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 30 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 31 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,236 | 100m2 |
| 32 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 33 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 34 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,49 | 100m2 |
| 35 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 36 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 37 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 38 | Sàn nhựa Vinyl dày 3 ly loại dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2 | 1m2 |
| 39 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 40 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 41 | Len chân tường cho các tầng (len nhựa cao 7 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1m |
| 42 | Thi công nắp thăm trần KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | 1m2 |
| 43 | Vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn tất công trình (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| I | TẦNG 7 | |||
| 1 | Thi công vách dựng thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,88 | 1m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống dày10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,696 | m3 |
| 3 | Tô trát tường dày 2cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,92 | m2 |
| 4 | Thi công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 253,561 | 1m2 |
| 5 | Mổ trần cong cho sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1m |
| 6 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,513 | 1m2 |
| 7 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,12 | 1m2 |
| 8 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,513 | 1m2 |
| 9 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,12 | 1m2 |
| 10 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,572 | 1m2 |
| 11 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,612 | 1m2 |
| 12 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,572 | 1m2 |
| 13 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,612 | 1m2 |
| 14 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,85 | 1m2 |
| 15 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,74 | 1m2 |
| 16 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,85 | 1m2 |
| 17 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,74 | 1m2 |
| 18 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | 1m2 |
| 19 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,279 | 1m2 |
| 20 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | 1m2 |
| 21 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,279 | 1m2 |
| 22 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 23 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 24 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,617 | 100m2 |
| 25 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 26 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 27 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,229 | 100m2 |
| 28 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 29 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 30 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 31 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 32 | Sàn nhựa Vinyl dày 3 ly loại dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,43 | 1m2 |
| 33 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 34 | Len chân tường cho các tầng (len nhựa cao 7 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | 1m |
| 35 | Thi công nắp thăm trần KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | 1m2 |
| 36 | Vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn tất công trình (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| J | TẦNG 10 | |||
| 1 | Thi công vách dựng thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,624 | 1m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống dày10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | m3 |
| 3 | Tô trát tường dày 2cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 4 | Thi công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,95 | 1m2 |
| 5 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,95 | 1m2 |
| 6 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,485 | 1m2 |
| 7 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,95 | 1m2 |
| 8 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,485 | 1m2 |
| 9 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,141 | 1m2 |
| 10 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,141 | 1m2 |
| 11 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | 1m2 |
| 12 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,429 | 1m2 |
| 13 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,4 | 1m2 |
| 14 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,429 | 1m2 |
| 15 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 16 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 17 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 19 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m |
| 20 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 21 | Len chân tường cho các tầng (len nhựa cao 7 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 1m |
| 22 | Thi công nắp thăm trần KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 1m2 |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn tất công trình (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| K | TẦNG 11 | |||
| 1 | Thi công vách dựng thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,034 | 1m2 |
| 2 | Thi công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,503 | 1m2 |
| 3 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,51 | 1m2 |
| 4 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,009 | 1m2 |
| 5 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,51 | 1m2 |
| 6 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,009 | 1m2 |
| 7 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,267 | 1m2 |
| 8 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,005 | 1m2 |
| 9 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,267 | 1m2 |
| 10 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,005 | 1m2 |
| 11 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,148 | 1m2 |
| 12 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,897 | 1m2 |
| 13 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 123,148 | 1m2 |
| 14 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,897 | 1m2 |
| 15 | Bả matit trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,513 | 1m2 |
| 16 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,511 | 1m2 |
| 17 | Sơn nước hoàn thiện trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,513 | 1m2 |
| 18 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,511 | 1m2 |
| 19 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 20 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 21 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,996 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 23 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 24 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 25 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 26 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m |
| 27 | Lót thảm sàn (Thảm tấm theo thiết kế ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 100m2 |
| 28 | Sàn nhựa Vinyl dày 3 ly loại dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | 1m2 |
| 29 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 30 | Len chân tường cho các tầng (len nhựa cao 7 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | 1m |
| 31 | Thi công nắp thăm trần KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 1m2 |
| 32 | Vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn tất công trình (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| L | TẦNG 12 | |||
| 1 | Thi công vách dựng thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,847 | 1m2 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống dày10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,654 | m3 |
| 3 | Tô trát tường dày 2cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,41 | m2 |
| 4 | Thi công lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,26 | 1m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao trần thả (tận dụng tấm thạch cao cũ, khung xương mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,355 | 1m2 |
| 6 | Bả matit tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,334 | 1m2 |
| 7 | Sơn nước hoàn thiện tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,334 | 1m2 |
| 8 | Vệ sinh sàn trước khi lót thảm (Cạo sơn, hút bụi, làm phẳng mặt bằng, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 9 | Sàn nhựa Vinyl dày 3 ly loại dán keo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,3 | 1m2 |
| 10 | Nẹp nhôm kết thúc giữa 2 mí sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 11 | Công tác chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1m2 |
| 12 | Công tác cán nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch sàn (gạch 60x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | 1m2 |
| 14 | Len chân tường cho các tầng (len nhựa cao 7 cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | 1m |
| 15 | Thi công nắp thăm trần KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh công nghiệp sau khi hoàn tất công trình (Nhân công bậc 3,0/7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 17 | Xây đà lanh tô đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m3 |
| 18 | Vách kính trắng 10mm cường lực (Trưởng ban Kế Hoạch Tổng Hợp và phòng họp nhỏ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,88 | 1m2 |
| 19 | Phụ kiện cửa bản lề sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1bộ |
| 20 | Thi công sơn trần thô cho khu vực căn teen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 204,74 | 1m2 |
| 21 | Sơn ống dây điện, ống nước, ống máy lạnh và ống PCCC trên trần thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| M | HỆ THỐNG M&E | |||
| 1 | Đầu nối RJ45+ Box. Hộp nối mạng RJ45 hiệu +Box Sino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | hộp |
| 2 | Cáp mạng. Cáp mạng máy vi tính Cat 5 UTP 4 pair | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | thùng |
| 3 | Ống cứng. Ống cứng phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 540 | m |
| 4 | Ruột gà. Ruột gà phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 5 | Đầu bấm mạng. Đầu bấm RJ45 (100 cái/bịch) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bịch |
| 6 | Vật tự phụ. Vòng số, nắp chụp, đánh số, . .. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 7 | Nhân công tháo dỡ và thi công lại mạng, đấu nối, lắp đặt lại các Switch, Tủ rack,… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 8 | Dây điện 2,5. Cung cấp lắp đặt cáp điện CV 1x1Cx2.5mm2-450/750V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.900 | m |
| 9 | Dây điện 1,5. Cung cấp lắp đặt cáp điện CV 1x1Cx1.5mm2-450/750V (đi cho các line đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.700 | m |
| 10 | Ổ cắm điện Sino. Cung cấp lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu + đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | cái |
| 11 | Ống luồn dây. Ống cứng luồn dây phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.650 | m |
| 12 | Ruột gà phi 20. Ống ruột gà mềm phi 20. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.600 | m |
| 13 | Công tắc 3 Sino. Công tắc 3 + mặt nạ + hộp đế. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 14 | Đèn downlight chiếu sáng Duhan. Lắp đặt đèn các loại (chiếu sáng) 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 502 | bộ |
| 15 | Đèn thả trang trí. Đèn thả treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Đèn nổi. Lắp đặt đèn các loại ( chiếu sáng) 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 17 | Đèn led thanh loại 1m. Đèn led chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 18 | Đèn led Duhan. Đèn led dây hắc sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 19 | Nguồn nối đèn led duhan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 20 | Thanh ray đèn phòng họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 21 | Bóng đèn hắc trên thanh ray loại 12 w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 22 | Đèn thả quả banh khu cănteen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 23 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cuộn |
| 24 | Tháo dỡ vá lắp đặt lại đèn máng (Chỉ tính nhân công và điều chỉnh hệ số 1,6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 25 | Di dời và lắp đặt lại máy lạnh âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | công |
| 26 | Cung cấp vật tư điện lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| N | KHU VỰC TRUNG GIAN | |||
| 1 | Chi phí Khu vực trung gian (Biện pháp thi công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| O | HẠNG MỤC NỘI THẤT TẦNG 5 | |||
| 1 | Vách logo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,01 | m2 |
| 2 | Quầy tiếp tân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 3 | Hệ đèn led trang trí quầy tiếp tân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 4 | Ghế nhân viên tiếp tân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Hệ logo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Kệ trưng bày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 7 | Hệ đèn led trang trí trong tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 8 | Vách décor trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,31 | m2 |
| 9 | Giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,64 | m2 |
| 10 | Ghế sofa lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Ghế Archair lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Bàn trà lớn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bàn Phó Ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bàn nhân viên cụm 6 nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bàn tiếp tân + vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Tủ hồ sơ kết hợp tủ lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Ghế phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 27 | Bàn trưởng ban + tủ hồ sơ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái/md |
| 28 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bàn họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Ghế họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Sofa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Bàn trà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Bàn Trưởng Ban + tủ hồ sơ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Bàn nhân viên cụm 2 người | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 40 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Bàn phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Bàn họp nhỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Ghế phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Bàn Phó Ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Bàn nhân viên cụm 6 nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 58 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Ghế phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Bàn trưởng ban + tủ hồ sơ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC NỘI THẤT TẦNG 6 | |||
| 1 | Sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,55 | m2 |
| 2 | Bàn trưởng ban + tủ hồ sơ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái/md |
| 3 | Bàn phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bàn nhân viên cụm 4 người | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Bàn nhân viên cụm 2 người | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 6 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tủ hồ sơ cao máy in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Vách trang trí sau lưng trường phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,83 | m2 |
| 12 | Giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,95 | m2 |
| 13 | Nẹp màu trắng trên giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | md |
| 14 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Ghế Phó Ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 17 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Bàn trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Bàn Phó Ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1 | m2 |
| 23 | Nẹp màu trắng trên giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | md |
| 24 | Vách ngăn trên bàn làm việc trưởng ban và nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ghế Phó Ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Bàn phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Bàn nhân viên cụm 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Bàn họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Tủ décor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Tủ décor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Tủ cao có cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Tủ cao T9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Kệ máy in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1 | m2 |
| 45 | Giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,95 | m2 |
| 46 | Ghế phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 47 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 48 | Ghế bàn họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Bàn trưởng ban + tủ hồ sơ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái/md |
| 52 | Bàn họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Ốp vách sau lưng sofa trưởng phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,38 | m2 |
| 56 | Giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | m2 |
| 57 | Nẹp la màu đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1 | md |
| 58 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Ghế bàn họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC NỘI THẤT TẦNG 7 | |||
| 1 | Bàn phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn nhân viên cụm 4 người | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ treo trên máy photo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Ghế Phó Ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bàn trưởng ban + tủ hồ sơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ốp vách trang trí sau lưng bộ sofa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,83 | m2 |
| 18 | Giáy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,44 | m2 |
| 19 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Bàn Phó Ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bàn nhân viên cụm 4 người | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bàn nhân viên cụm 6 người | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Tủ hồ sơ thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Tủ décor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Kệ máy in | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Tủ hồ sơ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,84 | m2 |
| 35 | Ghế phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Ghê nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Bàn trưởng ban + tủ hồ sơ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Bàn nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Tủ hồ sơ thấp tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Tủ hồ sơ cao tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 44 | Giấy dán tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,59 | m2 |
| 45 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Ghê nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| R | HẠNG MỤC NỘI THẤT TẦNG 10 | |||
| 1 | Bàn trưởng ban + tủ hồ sơ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn phó ban màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bàn nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ thấp (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Ghế trưởng ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Ghế phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Ghê nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bàn phó ban (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bàn làm việc 1 người (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Tủ hồ sơ (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Tủ hồ sơ thấp (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Ghế phó ban | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Ghê nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| S | HẠNG MỤC NỘI THẤT TẦNG 11 | |||
| 1 | Bàn trưởng ban + tủ hồ sơ phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn phó ban (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Bàn làm việc 4 người màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | Tủ hồ sơ cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tủ cây màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Kệ máy in màu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tủ hồ sơ thấp (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Vách Pation trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Bàn họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Bàn họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Bàn IT (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Ghế nhân viên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 17 | Ốp vách phòng họp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,67 | m2 |
| 18 | Logo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 19 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Cửa vào kho và khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| T | HẠNG MỤC NỘI THẤT TẦNG 12 | |||
| 1 | Bàn ăn 4 người (chữ nhật) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 2 | Bàn ăn 4 người (vuông) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Bàn ăn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bàn bar mép cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | md |
| 5 | Ghế ăn cho bàn chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 6 | Ghế cho bar | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Ghế cho bàn cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Bàn ăn tròn mặt đá 10 người | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Hệ cửa lùa phòng ăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,44 | m2 |
| 11 | Tủ pantry cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | md |
| 12 | Tủ pantry thấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | md |
| 13 | Đá Granit | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | md |
| 14 | Kính trên mặt bàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | md |
| 15 | Tủ phục vụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,81 | md |
| 16 | Tủ chén sạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 17 | Bàn thiết thực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,46 | md |
| 18 | Bàn sơ chế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Bàn khu bếp nấu và khu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | md |
| 20 | Hệ cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Khóa cửa ra vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| U | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165.239.771 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND. (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác; Các tài liệu xác định cấp công trình).Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.-Có chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu.-Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống điện: 01 kỹ sư chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị: 02 kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc mộc hoặc điện – điện tử.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật công trình trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng; Chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán: có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo và cung cấp thiết bị công trình dân dụng (công trình văn phòng làm việc), cấp công trình từ cấp III trở lên.Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Các tài liệu xác định cấp công trình; Quyết định bổ nhiệm Cán bộ trước đây.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 25 | Công nhân kỹ thuật: 25 người. Bao gồm: Thợ nề (10 người); Thợ điện (02 người); Thợ mộc (05 người); Vận hành máy móc, thiết bị (01 người); Thợ hàn (02 người); Thợ sơn (02 người); Thợ cơ khí (03 người).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tôngNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | Máy cắt gạch, đáNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 3 | Máy mài | Máy màiNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 4 | Máy chà nhám | Máy chà nhámNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Máy cưa | Máy cưaNhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi