Gói thầu: Thi công hệ thống PCCC (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220625334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| Tên gói thầu | Thi công hệ thống PCCC (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN và vốn tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:28:00 đến ngày 2022-06-20 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,223,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 công trình thuộc cơ sở đào tạo, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng Thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND Nhà thầu nộp các bản chụp có công chứng nhà nước Hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế để chứng minh cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản kiểm tra kết quả nghiệm thu về PCCC của Cảnh sát PCCC & Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu để chứng minh. Nhà thầu phải xuất trình bản chính và các văn bản pháp lý có liên quan để kiểm tra khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC có chứng chỉ chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước, đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu(Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động: Chuyên trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn > 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn > 23 kW - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 2,5 tấn - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hệ thống PCCC (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng) Đầu tư xây dựng Nhà thể thao đa năng của Trường Đại học Sao Đỏ 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN và vốn tự huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File quét (scan) bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Sao Đỏ.
Địa chỉ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 9
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông,
địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Điện thoại: 02203.882.269 Fax: 02203.882.921 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và Đầu tư -Trường Đại học Sao Đỏ. - Địa chỉ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 921 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sao Đỏ. - Địa chỉ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương - Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 921 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ắc quy khô dự phòng 12VDC/7.5Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bình |
| 3 | Lắp đặt còi kết hợp đèn chớp báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 Đèn |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 Nút |
| 5 | Lắp đặt Cặp đầu báo cháy khói tia chiếu (cực thu - cực phát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện 24VDC (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 Đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 Đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 Đèn |
| 9 | Lắp đặt điện trở - Cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ giám sát ngõ vào cho Hệ thống báo cháy hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 235x235x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 18 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10 đôi dây 0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1 km cáp |
| 21 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 5 đôi dây 0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 1 km cáp |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Hộp |
| 25 | Lắp đặt khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 29 | Kẹp ống D25 + Đinh vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 30 | Kẹp ống D20 + Đinh vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ - ngắm của đầu báo cháy khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Đục tường đặt hộp đế âm, ống luồn cáp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 33 | Vận chuyển các loại phế liệu từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | m3 |
| 34 | Đào đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 35 | Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 36 | Đắp đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,142 | m3 |
| B | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ lối thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LED gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 Đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng LED, 1 mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 Đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng LED, 2 mặt, treo trần, mũi tên chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 Đèn |
| 4 | Lắp đặt aptomat 220VAC/1 cực/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 5 Đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3C1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 11 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Kẹp ống D20 + Đinh vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ thông thường kích thước 800x600x200x1.2mmT sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 15 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường gồm: Rìu sắt, cưa sắt, xà beng, kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đục tường đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ thông thường, hộp đế âm, ống luồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| C | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy chính - Động cơ điện: Q = 25 l/s @ H = 60mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Máy |
| 2 | Lắp đặt bơm chữa dự phòng - Động cơ Diesel: Q = 25 l/s @ H = 60mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Máy |
| 3 | Lắp đặt bơm duy trì áp lực - Động cơ điện: Q = 1,0l/s @ H = 70mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt rơ le cảm biến mức nước và các thanh điện cực báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x2.5+1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Kẹp ống D20 + Đinh vít nở nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt bình tích áp lực 100L/10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 17 | Lắp đặt van chặn nối bích D150/PN16 (Van cổng ty nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn nối bích D100/PN16 (Van cổng ty nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn nối bích D65/PN16 (Van cổng ty nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn nối bích D50/PN16 (Van cổng ty nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều nối bích D100/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều nối bích D65/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều nối bích D50/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van toan toàn nối bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D40/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D32/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D25/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D15/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều nối ren D32/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí tự động nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡng tác động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất chân không 0 - 1bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nước 0 - 16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt rọ hút nối bích D150/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt rọ hút nối bích D65/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Y lọc nối bích D150/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt Y lọc nối bích D65/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D150/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D100/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D65/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D50/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 ngõ ra D69mm + 1 ngõ ra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ vào D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1450x200x1.2mmT sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180x1.2mmT sơn tĩnh điện (hộp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 46 | Lắp đặt van chặn chữa cháy D65/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 48 | Lăng phun chữa cháy D65/19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 51 | Lắp đặt đầu chuyển khớp nối nhanh D77xD66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x1.2mmT sơn tĩnh điện (hộp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Hộp |
| 53 | Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8kG chất chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Bình |
| 54 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kG chất chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 55 | Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt ống HDPE D110/PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống HDPE D90/PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống HDPE D75/PN10 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 bằng phương pháp nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 bằng phương pháp nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 bằng phương pháp nối ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D150xD hút - Bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D65xD hút - Bơm duy trì áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn thu thép hàn D100xD đẩy - Bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt côn thu thép hàn D50xD đẩy - Bơm duy trì áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt côn thu thép hàn D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt cút HDPE hàn D110/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 73 | Lắp đặt cút HDPE hàn D90/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt cút HDPE hàn D75/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 77 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 78 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 82 | Lắp đặt tê hàn HDPE D110/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 83 | Lắp đặt tê thu hàn HDPE D110x90/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tê thu hàn HDPE D110x75/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt tê thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê thu thép hàn D100x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu thép hàn D80x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu thép mạ kẽm nối ren D40x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 93 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 94 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 95 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 98 | Lắp đặt ống xi phông D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 99 | Lắp đặt bích rỗng thép hàn D150/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cặp bích |
| 100 | Lắp đặt bích rỗng thép hàn D100/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cặp bích |
| 101 | Lắp đặt bích rỗng thép hàn D80/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bích |
| 102 | Lắp đặt bích rỗng thép hàn D65/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | Cặp bích |
| 103 | Lắp đặt bích rỗng thép hàn D50/PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cặp bích |
| 104 | Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE hàn D110/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 105 | Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE hàn D90/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE hàn D75/PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 107 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống thép D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Thử áp lực đường ống thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 113 | Giá đỡ ống thép tại trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Giá đỡ ống thép trục đứng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 115 | Sơn chống gỉ đường ống thép bằng sơn Epoxy 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 116 | Sơn màu đỏ cờ đường ống thép bằng sơn Epoxy 2 thành phần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 117 | Khoan lấy lõi bê tông đặt đường ống D150 xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Lỗ khoan |
| 118 | Khoan lấy lõi bê tông đặt đường ống D65 xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Lỗ khoan |
| 119 | Đục tường đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 120 | Đào đất mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,664 | m3 |
| 121 | Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 122 | Đắp đất mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,304 | m3 |
| 123 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,748 | m3 |
| D | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 220VAC/24VDC/8 kênh kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC và nguồn DC dự phòng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy chính - Động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy dự phòng - Động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm duy trì áp lực - Động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 công trình thuộc cơ sở đào tạo, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng Thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND Nhà thầu nộp các bản chụp có công chứng nhà nước Hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế để chứng minh cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản kiểm tra kết quả nghiệm thu về PCCC của Cảnh sát PCCC & Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu để chứng minh. Nhà thầu phải xuất trình bản chính và các văn bản pháp lý có liên quan để kiểm tra khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC có chứng chỉ chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình: | 2 | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng: | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước, đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu(Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động: Chuyên trách | 1 | Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn > 23 kW | Máy hàn > 23 kW - Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông - Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ > 2,5 tấn | Ô tô tự đổ > 2,5 tấn - Còn sử dụng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi