Gói thầu: Thi công hệ thống PCCC (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220625334-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
Tên gói thầu Thi công hệ thống PCCC (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220165084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN và vốn tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:28:00 đến ngày 2022-06-20 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,223,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 công trình thuộc cơ sở đào tạo, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng Thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND Nhà thầu nộp các bản chụp có công chứng nhà nước Hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế để chứng minh cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản kiểm tra kết quả nghiệm thu về PCCC của Cảnh sát PCCC & Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu để chứng minh. Nhà thầu phải xuất trình bản chính và các văn bản pháp lý có liên quan để kiểm tra khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành PCCC có chứng chỉ chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước, đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu(Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động: Chuyên trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn > 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn > 23 kW - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 2,5 tấn - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông
E-CDNT 1.2 Thi công hệ thống PCCC (đã bao gồm 5% chi phí dự phòng)
Đầu tư xây dựng Nhà thể thao đa năng của Trường Đại học Sao Đỏ
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN và vốn tự huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Sao Đỏ. Địa chỉ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 9 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông, địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Điện thoại: 02203.882.269 Fax: 02203.882.921
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn, địa chỉ: số 570, tổ 41, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; Trung tâm nghiên cứu và tư vấn xây dựng - Cục quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng, địa chỉ: số 37 Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông, địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam, địa chỉ: Số 17A/21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư và Tư vấn Viễn Đông , địa chỉ: Số 9B tổ 38, ngõ 217 Yên Hòa, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Sao Đỏ. Địa chỉ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 9 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông, địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Điện thoại: 02203.882.269 Fax: 02203.882.921


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ File quét (scan) bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel chi tiết tính giá dự thầu; + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Sao Đỏ. Địa chỉ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 9 Bên mời thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn Viễn Đông, địa chỉ: số 17, ngõ 41, TT Lao động xã hội, đường Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội Điện thoại: 02203.882.269 Fax: 02203.882.921
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch và Đầu tư -Trường Đại học Sao Đỏ. - Địa chỉ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 921
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sao Đỏ. - Địa chỉ: Số 24 phố Thái Học 2, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương - Điện thoại: 022.03882 296 Fax: 022.03882 921
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 Trung tâm
2Lắp đặt ắc quy khô dự phòng 12VDC/7.5AhMô tả kỹ thuật theo chương V21 bình
3Lắp đặt còi kết hợp đèn chớp báo cháy 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 Đèn
4Lắp đặt Nút nhấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 Nút
5Lắp đặt Cặp đầu báo cháy khói tia chiếu (cực thu - cực phát)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 Bộ
6Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện 24VDC (kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 Đầu
7Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng (kèm đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 Đầu
8Lắp đặt đèn báo cháy phòng 24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 Đèn
9Lắp đặt điện trở - Cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Lắp đặt module địa chỉ giám sát ngõ vào cho Hệ thống báo cháy hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
13Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 235x235x80Mô tả kỹ thuật theo chương V7Hộp
14Lắp đặt hộp đấu cáp tự chống cháy kích thước 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
15Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
16Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
17Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
18Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
20Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 10 đôi dây 0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221 km cáp
21Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 5 đôi dây 0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121 km cáp
22Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410m
23Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V28Hộp
24Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V14Hộp
25Lắp đặt khớp nối trơn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
26Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
27Lắp đặt khớp nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
28Lắp đặt khớp nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
29Kẹp ống D25 + Đinh vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
30Kẹp ống D20 + Đinh vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V660Bộ
31Giá đỡ - ngắm của đầu báo cháy khói tia chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
32Đục tường đặt hộp đế âm, ống luồn cáp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
33Vận chuyển các loại phế liệu từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222m3
34Đào đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
35Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
36Đắp đất mương đặt đường ống HDPE gân xoắn chôn ngầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,142m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,142m3
B Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố và đèn chỉ lối thoát nạn
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng LED gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,45 Đèn
2Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng LED, 1 mặt, gắn tường, không mũi tên chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85 Đèn
3Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn bóng LED, 2 mặt, treo trần, mũi tên chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 Đèn
4Lắp đặt aptomat 220VAC/1 cực/6AMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V175 Đèn
6Lắp đặt hộp đế âm tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V17Hộp
7Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55Hộp
8Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
9Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/PVC 3C1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
11Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
12Lắp đặt khớp nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Kẹp ống D20 + Đinh vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V260Bộ
14Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ thông thường kích thước 800x600x200x1.2mmT sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
15Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường gồm: Rìu sắt, cưa sắt, xà beng, kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Đục tường đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ thông thường, hộp đế âm, ống luồnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
C Hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt bơm chữa cháy chính - Động cơ điện: Q = 25 l/s @ H = 60mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 Máy
2Lắp đặt bơm chữa dự phòng - Động cơ Diesel: Q = 25 l/s @ H = 60mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 Máy
3Lắp đặt bơm duy trì áp lực - Động cơ điện: Q = 1,0l/s @ H = 70mcnMô tả kỹ thuật theo chương V11 Máy
4Lắp đặt tủ điện điều khiển các bơm cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Lắp đặt rơ le cảm biến mức nước và các thanh điện cực báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D25/32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt ống cứng luồn dây chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt ống mềm luồn dây chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả chậm cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5Hộp
10Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11Lắp đặt cáp điện động lực Cu/XLPE/PVC 3x2.5+1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
12Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu 2C1.25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt khớp nối ren D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
15Kẹp ống D20 + Đinh vít nở nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
16Lắp đặt bình tích áp lực 100L/10barMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
17Lắp đặt van chặn nối bích D150/PN16 (Van cổng ty nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
18Lắp đặt van chặn nối bích D100/PN16 (Van cổng ty nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
19Lắp đặt van chặn nối bích D65/PN16 (Van cổng ty nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Lắp đặt van chặn nối bích D50/PN16 (Van cổng ty nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Lắp đặt van một chiều nối bích D100/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Lắp đặt van một chiều nối bích D65/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Lắp đặt van một chiều nối bích D50/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
24Lắp đặt van toan toàn nối bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
25Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D40/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
26Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D32/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
27Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D25/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Lắp đặt van bi tay gạt nối ren D15/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
29Lắp đặt van một chiều nối ren D32/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
30Lắp đặt van xả khí tự động nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lắp đặt công tắc áp suất 2 ngưỡng tác độngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp suất chân không 0 - 1barMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp suất nước 0 - 16barMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
34Lắp đặt rọ hút nối bích D150/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
35Lắp đặt rọ hút nối bích D65/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Lắp đặt Y lọc nối bích D150/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Lắp đặt Y lọc nối bích D65/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D150/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
39Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D100/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
40Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D65/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
41Lắp đặt khớp mềm nối bích chống rung D50/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
42Lắp đặt trụ nước chữa cháy 2 ngõ ra D69mm + 1 ngõ ra D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
43Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 ngõ vào D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
44Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 600x1450x200x1.2mmT sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
45Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 500x600x180x1.2mmT sơn tĩnh điện (hộp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hộp
46Lắp đặt van chặn chữa cháy D65/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
47Cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barMô tả kỹ thuật theo chương V10Cuộn
48Lăng phun chữa cháy D65/19mmMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
49Lắp đặt khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
50Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
51Lắp đặt đầu chuyển khớp nối nhanh D77xD66Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
52Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x180x1.2mmT sơn tĩnh điện (hộp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V13Hộp
53Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8kG chất chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V38Bình
54Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kG chất chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
55Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
56Lắp đặt ống HDPE D110/PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
57Lắp đặt ống HDPE D90/PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
58Lắp đặt ống HDPE D75/PN10 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
59Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
60Lắp đặt ống thép mạ kẽm D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
61Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
62Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
63Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
64Lắp đặt ống thép mạ kẽm D40 bằng phương pháp nối renMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
65Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 bằng phương pháp nối renMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
66Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 bằng phương pháp nối renMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
67Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D150xD hút - Bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
68Lắp đặt côn thu lệch tâm thép hàn D65xD hút - Bơm duy trì áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
69Lắp đặt côn thu thép hàn D100xD đẩy - Bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
70Lắp đặt côn thu thép hàn D50xD đẩy - Bơm duy trì áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
71Lắp đặt côn thu thép hàn D80x65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
72Lắp đặt cút HDPE hàn D110/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
73Lắp đặt cút HDPE hàn D90/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
74Lắp đặt cút HDPE hàn D75/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
75Lắp đặt cút thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
76Lắp đặt cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
77Lắp đặt cút thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
78Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
79Lắp đặt cút thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
80Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
81Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
82Lắp đặt tê hàn HDPE D110/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
83Lắp đặt tê thu hàn HDPE D110x90/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
84Lắp đặt tê thu hàn HDPE D110x75/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
85Lắp đặt tê thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
86Lắp đặt tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
87Lắp đặt tê thu thép hàn D100x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
88Lắp đặt tê thu thép hàn D80x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
89Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
90Lắp đặt tê thu thép mạ kẽm nối ren D40x15Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
91Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
92Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
93Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
94Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
95Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
96Lắp đặt kép thép mạ kẽm nối ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
97Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm nối ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
98Lắp đặt ống xi phông D15Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
99Lắp đặt bích rỗng thép hàn D150/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cặp bích
100Lắp đặt bích rỗng thép hàn D100/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cặp bích
101Lắp đặt bích rỗng thép hàn D80/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp bích
102Lắp đặt bích rỗng thép hàn D65/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5Cặp bích
103Lắp đặt bích rỗng thép hàn D50/PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cặp bích
104Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE hàn D110/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
105Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE hàn D90/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
106Lắp đặt đầu nối bằng bích HDPE hàn D75/PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
107Thử áp lực đường ống HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
108Thử áp lực đường ống HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
109Thử áp lực đường ống HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
110Thử áp lực đường ống thép D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
111Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
112Thử áp lực đường ống thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
113Giá đỡ ống thép tại trạm bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
114Giá đỡ ống thép trục đứng D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
115Sơn chống gỉ đường ống thép bằng sơn Epoxy 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,35m2
116Sơn màu đỏ cờ đường ống thép bằng sơn Epoxy 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,35m2
117Khoan lấy lõi bê tông đặt đường ống D150 xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V21 Lỗ khoan
118Khoan lấy lõi bê tông đặt đường ống D65 xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V21 Lỗ khoan
119Đục tường đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
120Đào đất mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V92,664m3
121Rải cát đen mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
122Đắp đất mương đặt đường ống HDPE chôn ngầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V83,304m3
123Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11,748m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V11,748m3
D Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 220VAC/24VDC/8 kênh kèm biến thế nguồn 220VAC/24VDC và nguồn DC dự phòng.Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bơm chữa cháy chính - Động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bơm chữa cháy dự phòng - Động cơ DieselMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bơm duy trì áp lực - Động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 1 công trình thuộc cơ sở đào tạo, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng Thi công hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND Nhà thầu nộp các bản chụp có công chứng nhà nước Hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế để chứng minh cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản kiểm tra kết quả nghiệm thu về PCCC của Cảnh sát PCCC & Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu để chứng minh. Nhà thầu phải xuất trình bản chính và các văn bản pháp lý có liên quan để kiểm tra khi có yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 là Kỹ sư chuyên ngành PCCC có chứng chỉ chỉ huy thi công về Phòng cháy và chữa cháy; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng để chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công công trình: 2 là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước, đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh)33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng: 1 Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước, đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu(Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh)33
4 Cán bộ an toàn lao động: Chuyên trách 1 Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng - Còn sử dụng tốt1
2 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay - Còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn > 23 kW Máy hàn > 23 kW - Còn sử dụng tốt3
4 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông - Còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ > 2,5 tấn Ô tô tự đổ > 2,5 tấn - Còn sử dụng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->