Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632397-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220632323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:25:00 đến ngày 2022-06-20 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,145,021,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 197,175,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 9.201 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >18,402 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 20 người-Công nhân mộc (cốp pha): 10 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván phủ phim (m2)
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 250
20-Giàn giáo thép(m2)
- Đặc điểm thiết bị có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 250
21-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Trường tiểu học Kim Đồng
360 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.175.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,651100m³
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,502
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V77,738
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,606tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,34tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,951tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,805100m²
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V178,252
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,277100m²
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,774
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,804tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,733tấn
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,789100m²
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,882
15Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,985100m³
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m³
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,345100m³
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,838
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,098tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V9,48tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,022100m²
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,786
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V235,234
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,386
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 5x9x18cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,438
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,613100m²
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,826tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,159tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,848
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đúc sẵn bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,777
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V10,073100m²
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,147tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,925tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,101tấn
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V91,754
37Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,781100m²
38Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V15,563tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V137,81
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,109100m²
41Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,975tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,415tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,477
44Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
46Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,569tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,91tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,047100m²
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V16,689
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,272
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,405
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V5,396100m²
53Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
54Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,885tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,405tấn
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V56,84
57Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,252100m²
58Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,64tấn
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V82,506
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo chương V300,93
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,592
62Gia công xà gồ thép C150x50x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,293tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,293tấn
64Lợp mái tôn, tôn lạnh dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,598100m²
65Căng lưới gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V4.143,063
66Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.486,188
67Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.656,875
68Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.203,3
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.413,94
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100,64
71Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V423,63
72Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V203,255
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V209,7m
74Trát tường trang trí, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,09
75GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa ASEAN PRO WINDOW thanh nhôm MPI nhập khẩu chính hãng dày 2mm - kính cường lực 6,38ly phôi kính Việt Nhật + Phụ kiện: Tay nắm, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên, dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường 3 bản lề 3D kinLong loại 1 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,44m2
76GCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa ASEAN PRO WINDOW thanh nhôm MPI nhập khẩu chính hãng dày 1.4mm - kính cường lực 6,38ly phôi kính Việt Nhật + Phụ kiện: Khóa bán nguyệt, bánh xe đơn, giảm chấn KinLong loại 1(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V218,88m2
77GCLD vách nhôm kính cường lực 6,38ly phôi sử dụng nhôm Xingfa tem nhập khẩu đỏ, độ dày nhôm trung bình 1,4mm(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V91,675m2
78Khung hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V218,88m2
79GCLD lam hộp nhôm màu trà 40x80x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.563,2m
80Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V218,88
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,6641m²
82Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V870,788
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V1.413,704
84Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.284,492
85Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V615,4
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5.473,101
87GCLD lan can cầu thang Inox SUC 304Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4md
88GCLD lan can ram dốc Inox SUC 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2md
89GCLD ống Inox SUC 304, D=60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V211md
90Lát nền, sàn gạch granit 60x60, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.938,34
91Lát nền, gạch granit chống trượt 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,44
92Ốp tường gạch 30x60Mô tả kỹ thuật theo chương V305,565
93Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V77,7
94Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
95Ốp gạch gốm 5x20 trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V10,56
96Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 15*60cmMô tả kỹ thuật theo chương V343,83
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V20,148100m²
98Lát nền gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,44
99Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
100Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt tủ điện phòng (4/8MCB(18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24tủ
103Lắp đặt tủ điện tổng (8/12MCB(18mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
104Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.500m
105Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.000m
106Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
107Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
108Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
109Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400hộp
110Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400hộp
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm (ống nhựa cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.000m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (ống nhựa cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm (ống nhựa cứng)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
114Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V121bảng
115Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
116Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
117Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần 55w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
118Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 55w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
119Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 2x1,2m-18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
120Lắp đặt đèn LED vuông 30x30-18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
121Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1x1,2m-18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
122Lắp đặt kim thu sét tia đạo Rbv >=120m - úc (Hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1kim
123Lắp đặt trụ chống sét D80 cao 5m + bản đếMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
124Cáp đồng thoát sét đồng 50MM2-SP D42Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
125Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
126Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5
127Đắp cát móng đường ống, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5
128Khoan giếng D=100Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
129Cáp đồng D=80mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
130Hố kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hố
131Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
132GCLD cọc đồng đặc 4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
133Dây neo cố định trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
134Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V4mối
135Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 MT5 5kg + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15Bình
136Lắp đặt bình cứu hỏa MFZ8 BC8kg + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V15Bình
137Lắp đặt tiêu bảng PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
143Lắp đặt côn, co, cút, tê… đường kính các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
144Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
145Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
148Lắp đặt van ren đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
153Lắp đặt máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
154Khoan giếng chiều sâu 60mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155GCLD máng rửa tay bằng inox (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V109,5m
156Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,979100m³
157Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,979100m³
158Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344100m³
159Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m³
160Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m³
161Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,117
162Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
163Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
164Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m²
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,171
166Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
167Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
168Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m²
169Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,575
170Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m³
171Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
172Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
173Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m²
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,816
175Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 5x9x18cm, vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021
176Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m²
177Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
178Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,295tấn
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,835
180Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m²
181Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
182Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,235
183GCLD ống Inox SUC 304, D=60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8md
184Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
185Lắp đặt đèn LED vuông 30x30-18w-220vMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1
188Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6
189Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4
190Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42
191Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V57,52
192Lát nền, gạch granit chống trượt 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6
193Lát nền gạch Terrazzo 40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,25
194Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V593,94
195Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V70,56
196Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V125,828
197Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V348,78
198Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V474,608
199Kéo rải các loại dây cáp internet TTCS51, 8 lõi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V120m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
201Cung cấp lắp đặt Router wifi AC 1200MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
202Bấm Switch đầu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 9.201 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >18,402 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.402.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu65
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
3 Kỹ thuật thi công 3 + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu53
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu55
6 Công nhân kỹ thuật 40 -Công nhân nề: 20 người-Công nhân mộc (cốp pha): 10 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có công suất 205,9/2000KW Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
2 Máy trộn 450 lít có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông 375 lít có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
4 Máy cắt gạch 1,7KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy duỗi sắt có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy vận thăng 2T có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy vận thăng 1,2T có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
8 Máy đầm dùi 1,5KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
9 Máy quét tia laser có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
10 Máy đầm bàn 1,5 KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
11 Máy hàn 23KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
12 Ô tô tải trọng 5T Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo4
13 Máy cắt uốn thép 5KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
14 Máy khoan bê tông 0,5 KW có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
15 Máy thủy bình có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
16 xe cẩu >15T Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
17 Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo1
18 Máy đầm cóc có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
19 Ván phủ phim (m2) có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)250
20 Giàn giáo thép(m2) có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)250
21 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->