Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:25:00 đến ngày 2022-06-20 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,145,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 197,175,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi bảy triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 9.201 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >18,402 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân nề: 20 người-Công nhân mộc (cốp pha): 10 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn 450 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 375 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy duỗi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy quét tia laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông 0,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-xe cẩu >15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván phủ phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 20-Giàn giáo thép(m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 250 |
| 21-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Trường tiểu học Kim Đồng 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2019- 2021 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành quyết toán nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021, không còn nợ thuế đến thời điểm dự thầu) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 197.175.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : BQL dự án - Quỹ đất huyện Tiên Phước; địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hồ Vũ – giám đốc BQL Dự án – Quỹ đất huyện Tiên Phước, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước; tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235 3884168; fax: 0235 3884168 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,651 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,502 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,738 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,951 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,805 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,252 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,277 | 100m² |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,774 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,733 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,882 | m³ |
| 15 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,985 | 100m³ |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,345 | 100m³ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,838 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,022 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,786 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,234 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,386 | m³ |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 5x9x18cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,438 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,613 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,848 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đúc sẵn bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,777 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,073 | 100m² |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,147 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,101 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,754 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,781 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,563 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,81 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,109 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,415 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,477 | m³ |
| 44 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày ≤30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m³ |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cấu kiện |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,689 | m³ |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,272 | m³ |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,396 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,885 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | tấn |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | 100m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,506 | m³ |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,93 | m² |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9,5x14x20, chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,592 | m³ |
| 62 | Gia công xà gồ thép C150x50x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn, tôn lạnh dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | 100m² |
| 65 | Căng lưới gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.143,063 | m² |
| 66 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,188 | m² |
| 67 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.656,875 | m² |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.203,3 | m² |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,94 | m² |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,64 | m² |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,63 | m² |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,255 | m² |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7 | m |
| 74 | Trát tường trang trí, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,09 | m² |
| 75 | GCLD Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm Xingfa ASEAN PRO WINDOW thanh nhôm MPI nhập khẩu chính hãng dày 2mm - kính cường lực 6,38ly phôi kính Việt Nhật + Phụ kiện: Tay nắm, thân khóa đa điểm, thanh chốt âm trên, dưới, vấu hãm, miệng khóa, khóa 2 đầu chìa, gia cường 3 bản lề 3D kinLong loại 1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,44 | m2 |
| 76 | GCLD Cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm Xingfa ASEAN PRO WINDOW thanh nhôm MPI nhập khẩu chính hãng dày 1.4mm - kính cường lực 6,38ly phôi kính Việt Nhật + Phụ kiện: Khóa bán nguyệt, bánh xe đơn, giảm chấn KinLong loại 1(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,88 | m2 |
| 77 | GCLD vách nhôm kính cường lực 6,38ly phôi sử dụng nhôm Xingfa tem nhập khẩu đỏ, độ dày nhôm trung bình 1,4mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,675 | m2 |
| 78 | Khung hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,88 | m2 |
| 79 | GCLD lam hộp nhôm màu trà 40x80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.563,2 | m |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,88 | m² |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,664 | 1m² |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870,788 | m² |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.413,704 | m² |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.284,492 | m² |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,4 | m² |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.473,101 | m² |
| 87 | GCLD lan can cầu thang Inox SUC 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | md |
| 88 | GCLD lan can ram dốc Inox SUC 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | md |
| 89 | GCLD ống Inox SUC 304, D=60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | md |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granit 60x60, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.938,34 | m² |
| 91 | Lát nền, gạch granit chống trượt 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,44 | m² |
| 92 | Ốp tường gạch 30x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,565 | m² |
| 93 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m² |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 95 | Ốp gạch gốm 5x20 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m² |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granit 15*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,83 | m² |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,148 | 100m² |
| 98 | Lát nền gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m² |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện phòng (4/8MCB(18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng (8/12MCB(18mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp các loại (hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat) kích thước ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm (ống nhựa cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.000 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm (ống nhựa cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm (ống nhựa cứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 3 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | bảng |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - quạt ốp trần 55w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường 55w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 119 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 2x1,2m-18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED vuông 30x30-18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1x1,2m-18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét tia đạo Rbv >=120m - úc (Hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 123 | Lắp đặt trụ chống sét D80 cao 5m + bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 124 | Cáp đồng thoát sét đồng 50MM2-SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 126 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m³ |
| 127 | Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m³ |
| 128 | Khoan giếng D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 129 | Cáp đồng D=80mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 130 | Hố kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hố |
| 131 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 132 | GCLD cọc đồng đặc 4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 133 | Dây neo cố định trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 135 | Lắp đặt bình cứu hỏa CO2 MT5 5kg + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 136 | Lắp đặt bình cứu hỏa MFZ8 BC8kg + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 137 | Lắp đặt tiêu bảng PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, co, cút, tê… đường kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 153 | Lắp đặt máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 154 | Khoan giếng chiều sâu 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | GCLD máng rửa tay bằng inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m |
| 156 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,979 | 100m³ |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,979 | 100m³ |
| 158 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | 100m³ |
| 159 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m³ |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m³ |
| 161 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,117 | m³ |
| 162 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m² |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m³ |
| 166 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m² |
| 169 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | m³ |
| 170 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m³ |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 172 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 173 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m² |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m³ |
| 175 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung 5x9x18cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m³ |
| 176 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m² |
| 177 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 178 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 179 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,835 | m³ |
| 180 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m² |
| 181 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 182 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | m³ |
| 183 | GCLD ống Inox SUC 304, D=60x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | md |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 185 | Lắp đặt đèn LED vuông 30x30-18w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m² |
| 188 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m² |
| 189 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | m² |
| 190 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m² |
| 191 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,52 | m² |
| 192 | Lát nền, gạch granit chống trượt 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m² |
| 193 | Lát nền gạch Terrazzo 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m² |
| 194 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 593,94 | m² |
| 195 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | m² |
| 196 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,828 | m³ |
| 197 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,78 | m² |
| 198 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,608 | m³ |
| 199 | Kéo rải các loại dây cáp internet TTCS51, 8 lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 201 | Cung cấp lắp đặt Router wifi AC 1200Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 202 | Bấm Switch đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.943E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị 9.201 tỷ VND và tổng giá trị hợp đồng có giá trị >18,402 tỷ đồng .Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình có các hạng mục công việc tương tự như gói thầu ( Kèm theo đầy đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và Xác nhận của Chủ đầu tư + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.201.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.402.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp , Có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ bồi dưỡng giám sát, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 6 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | + Kỹ thuật thi công hiện trường: Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Kỹ thuật thi công điện: Là kỹ sư chuyên ngành Điện kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự sửa chữa như gói thầu và có giá trị > giá trị gói thầu; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu | 5 | 5 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 40 | -Công nhân nề: 20 người-Công nhân mộc (cốp pha): 10 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự như gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có công suất 205,9/2000KW | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn 450 lít | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 375 lít | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch 1,7KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 5 | Máy duỗi sắt | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy vận thăng 2T | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng 1,2T | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy quét tia laser | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1,5 KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy hàn 23KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 12 | Ô tô tải trọng 5T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 4 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông 0,5 KW | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 3 |
| 15 | Máy thủy bình | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo) | 1 |
| 16 | xe cẩu >15T | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Máy đào có công suất 29,4,9/2300KW/rpm | Hoạt động tốt có đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật va bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy đầm cóc | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 1 |
| 19 | Ván phủ phim (m2) | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 250 |
| 20 | Giàn giáo thép(m2) | có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo) | 250 |
| 21 | Phòng thí nghiệm | Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi