Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:21:00 đến ngày 2022-06-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,879,711,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu: Đường giao thông (bê tông nhựa), cấp, thoát nước.- Có 1 hợp đồng thi công Điện chiếu sáng (Không tính vào giá trị và cấp của hợp đồng trên)- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép : 130 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 240 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng: tới 18m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy đo vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 24 xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 31/12/2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: SAN NỀN | |||
| B | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,449 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đất về đắp cự ly 6km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,494 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 55,494 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,494 | 100m3 |
| D | HM2: GIAO THÔNG | |||
| E | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,274 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,021 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,476 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,101 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,101 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,865 | 100m3 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,558 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| F | Vận chuyển đất về đắp cự ly 6km | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,15 | 100m3 |
| G | Vận chuyển đổ thải cự ly 3km | |||
| 1 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,476 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,476 | 100m3 |
| H | Bó vỉa | |||
| 1 | Lắp đặt bó vỉa vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181 | viên |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa vữa XM M100 | 712 | viên | |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,501 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,207 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,692 | 100m2 |
| I | Rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,01 | m3 |
| J | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,264 | m3 |
| 2 | Lát gạch tezzaro KT 40x40cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.702,643 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,898 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,475 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,49 | m2 |
| K | Hố trồng cây | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,68 | m2 |
| L | Kè mặt bằng | |||
| 1 | Bê tông tường >45cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,032 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,363 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,903 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,558 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,818 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,562 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | 100m3 |
| M | HM3: THOÁT NƯỚC | |||
| N | Thoát nước mặt | |||
| O | Hố ga | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,571 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,148 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,73 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,312 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,656 | m3 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,693 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | 100m2 |
| 10 | Tấm composite khung chìm D650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | tấm |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,697 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m3 |
| P | Cửa thu | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m2 |
| Q | Rãnh chịu lực 60x70 | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,299 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 6 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| R | Cống dọc D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078 | cấu kiện |
| 3 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,831 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | tấn |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,018 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,05 | 100m3 |
| S | Cửa xả cống dọc D600 | |||
| 1 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| T | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm PN8 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, ĐK 200mm SN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 7 | Nắp ga Composite D995 tải trọng 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,847 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,397 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, vữa M300 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | m3 |
| 18 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,073 | m3 |
| 20 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | lỗ |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,969 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,212 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,442 | m2 |
| 28 | Bạt dứa lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 30 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,517 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 33 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,47 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m3 |
| U | HM4: CẤP NƯỚC | |||
| V | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90-63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 14 | Rắc co PRR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 15 | Khâu nối ren ngoài phi 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 16 | Nút Bị D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 17 | Kép tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 18 | Kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 19 | Bộ công tơ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 21 | Hộp van tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 22 | Vỏ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 23 | Đai khởi thủy 63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| W | Vị trí chia nước | |||
| 1 | Kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Nối thẳng RT HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 6 | Chụp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| X | Hố van chia nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,71 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 9 | Thép bo canh L 50*50*5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,55 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 11 | Tê gang phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 16 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| Y | HM4: CẤP ĐIỆN | |||
| Z | MÓNG CỘT MTK-8 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,18 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1642 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| AA | Tiếp địa RC-6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| AB | Rãnh cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 100m3 |
| 7 | Lưới sắt bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 9 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | viên |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1000v |
| 13 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| AC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | tấn |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2869 | 100kg |
| AD | Xà rẽ XR35-1 | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | bộ |
| AE | Xà néo cột đúp XNĐ35-3N | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | bộ |
| AF | Xà đỡ trung gian XĐTG | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AG | Xà đỡ CSV | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | Xà đỡ dao phụ tải | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AI | Dao phụ tải 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển động tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| AJ | Cáp bọc PVCAC70 | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | 1km/1 dây |
| AK | Sứ đứng 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| AL | Sứ chuỗi 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 bộ cách điện |
| AM | Gông ghép cột GC-18 | |||
| 1 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| AN | Kẹp Hotline | |||
| 1 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Kẹp Quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| AO | PHẦN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 m |
| 5 | Lắp cổ đề (gông giữ cáp). Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Lắp biển báo hiệu cáp ngầm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp biển cấm, biển tên dao. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| AP | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AQ | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1936 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,485 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m3 |
| AR | Tiếp địa trạm biến áp TĐT-1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| AS | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐIỆN) | |||
| AT | Máy biến áp 3 pha MBA-35/0,4kV - 180kVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| AU | Tủ điện TĐ-400 V-250 A (2 lộ ra 100A + 1 lộ 150A) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| AV | Chống sét van 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| AW | Cầu chì tự rơi 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| AX | Sứ đứng 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 sứ |
| AY | Công tơ điện tử 3 pha | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AZ | Module GPRS/3G | |||
| 1 | Lắp đặt Module GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BA | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3M150+1M95 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| BB | Dây đồng bọc 35kV M70 | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| BC | Dây nhôm bọc 70- 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| BD | Dây đồng mềm tiếp địa trung tính, chống sét M-50 | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| BE | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al 70 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| BF | Đầu cốt đồng GG-150 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| BG | Đầu cốt đồng GG-70 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| BH | Đầu cốt đồng GG-50 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| BI | Đầu cốt đồng GG-95 | |||
| 1 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 2 | Lắp biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| BJ | LẮP ĐẶT XÀ, CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | tấn |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100kg |
| BK | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-1 | |||
| 1 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 m |
| BL | Cổ dề ghép cột 18m | |||
| 1 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| BM | Xà lắp cầu chì tự rơi SI-35 | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| BN | Xà trung gian XTG-1 | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | tấn |
| BO | Xà trung gian XTG-2 | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| BP | Giá lắp máy biến áp GĐM-1 | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| BQ | Xà đỡ sàn thao tác | |||
| 1 | Vận chuyển xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| BR | Sàn thao tác | |||
| 1 | Vận chuyển sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| BS | Thang trèo | |||
| 1 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 2 | Bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | tấn |
| BT | THÍ NGHIỆM TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Ca xe thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| BU | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| BV | Móng M2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| BW | Móng MĐ2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,805 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | m3 |
| BX | Tiếp địa lặp lại RC-2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| BY | ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| BZ | Loại cột BT 10-4,3KN | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cột |
| CA | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Dây nhôm bọc AV-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 2 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 6 | Lắp má ốp. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | km/dây |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| CB | PHẦN CÔNG TƠ, HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Thay công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 hộp |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | km/dây |
| 4 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 hộp |
| 5 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 6 | Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 bộ |
| 8 | Kẹp ra dây khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 10 | Cáp Muyle 2x7cấp nguồn hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 11 | Cáp Muyle 2x11cấp nguồn hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| CC | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4462 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | km/dây |
| 3 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng 150w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lèo đèn |
| 5 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp tay bắt cần đèn. Chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 8 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| CD | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kiểm định công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CE | MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| CF | ĐZ 35 KV Trên không | |||
| 1 | Cáp bọc PVC/AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265 | m |
| 2 | Cột BTLT 18 -11kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 3 | Tiếp địa RC6 (80,17kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ XR 35-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo đúp XNĐ. 35-3N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ trung gian XĐTG (50,09kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ CSV (50,09kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ dao phụ tải XĐ DPT (57,09kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Dao phụ tải 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ chuyển động tay dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Quả |
| 12 | Sứ chuỗi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 13 | Giáp líu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Dây |
| 14 | Dây đơn định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dây |
| 15 | Ghíp Hotline + Kẹp quai 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Gông ghép cột GC-18 (66,04kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Biển tên dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CG | Phần ĐZ Cáp ngầm 35kV | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/DSTA/PVC 3x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | mét |
| 2 | Đầu cáp 3M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dây tiếp địa đồng Cu/pvc 1*50 mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Mét |
| 4 | Đầu cos đồng 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø100/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | mét |
| 6 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Gông giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Biển nhận diện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| CH | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa TBA 1 cột TĐT-1 (343,94kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT-18- 11KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 4 | Xà lắp cầu chì tự rơi SI-35 (64,54kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà trung gian XTG-1 (37,7kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà trung gian XTG-2 (28,4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá lắp máy biến áp GĐM-1 (139,88kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sàn thao tác (31,9kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Giá lắp cáp điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề ghép cột 18m (64.4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo (51.6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Sàn thao tác (56.5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3M150+1M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Dây đồng bọc 35kV M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc 70- 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Dây đồng mềm tiếp địa trung tính, chống sét M-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Dây buộc định hình đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng CG-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng CG-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng CG-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng CG-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Biển tên trạm BTT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Biển báo nguy hiểm BBNH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Chụp cực SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Chụp cực chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| CI | Đường dây 0,4 kV | |||
| 1 | Loại cột BT 10-4,3KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn (ABC4x95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,2 | m |
| 3 | Kẹp hãm 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 4 | Kẹp treo cáp 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Ghíp 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 6 | Tiếp đất RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Má ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 8 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| CJ | Phần công tơ + hộp chia dây | |||
| 1 | Hộp chia dây ( át 100A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Hộp |
| 2 | Dây nguồn hộp XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,5 | m |
| 3 | Má ốp ra dây KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 4 | Kẹp ra dây khách hàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 5 | Ghíp 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Cái |
| 6 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m |
| 7 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 8 | Aptomat 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 9 | Hòm công tơ 4 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Hòm |
| 10 | Hòm công tơ 2 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Hòm |
| 11 | Cáp Muyle 2x11 cấp nguồn hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 12 | Cáp Muyle 2x7cấp nguồn hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m |
| 13 | Dây Cu/PVC 1x4 đấu hòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m |
| CK | Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE 4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,21 | m |
| 4 | Má ốp F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 5 | Kẹp xiết 25- 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 6 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 7 | Khóa Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 8 | Ghíp 1 BL 16-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 9 | Ghíp 2 BL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Đầu cốt nhôm AG50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Đèn CS 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Cần đèn 2,8M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 13 | Tay bắt cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 14 | Dây Cu/PVC 2x2,5 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 15 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| CL | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 400V - 400A (1 Aptomat tổng 3 pha 400A, 3 Aptomat nhánh 3 pha 150A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(10)A có đo xa (tích hợp module GPRS/3G) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Module GPRS/3G | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| CM | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp BT180-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu: Đường giao thông (bê tông nhựa), cấp, thoát nước.- Có 1 hợp đồng thi công Điện chiếu sáng (Không tính vào giá trị và cấp của hợp đồng trên)- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất : 110 CV | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,5 m3 | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 6 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng : 16 T | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng : 8,5 T | 1 |
| 8 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng : 10 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | công suất : 190 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích : 5 m3 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 10 T | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải : 2,5 T | 1 |
| 13 | Máy ép thủy lực | lực ép : 130 T | 1 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng : 25 T | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | sức nâng : 6 T | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5 kW | 2 |
| 17 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất : 23 kW | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250 lít | 3 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1 kW | 3 |
| 20 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 3 |
| 21 | Máy khoan đứng | công suất : 4,5 kW | 1 |
| 22 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 240 m3/h | 1 |
| 23 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 24 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK | 10A | 1 |
| 25 | Lò nấu sơn | YHK 3A | 1 |
| 26 | Xe nâng | chiều cao nâng: tới 18m | 1 |
| 27 | Máy đo vạn năng | Máy đo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi