Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614009-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220613863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:21:00 đến ngày 2022-06-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,879,711,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu: Đường giao thông (bê tông nhựa), cấp, thoát nước.- Có 1 hợp đồng thi công Điện chiếu sáng (Không tính vào giá trị và cấp của hợp đồng trên)- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất : 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị lực ép : 130 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1 kW
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất : 4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 240 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK
- Đặc điểm thiết bị 10A
- Số lượng tối thiểu 1
25-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK 3A
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng: tới 18m
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Xây dựng cơ sở hạ tầng để đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn 24 xã Noong Hẹt, huyện Điện Biên
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá quyền sử dụng đất năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Đăng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. ( Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019 đến 2021 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); Hoặc Báo cáo tài chính trong vòng 5 năm 2019 đến 2021 đã được kiểm toán. + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trước thời điểm tháng 31/12/2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: SAN NỀN
B San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V50,449100m3
C Vận chuyển đất về đắp cự ly 6km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,494100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III55,494100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,494100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V55,494100m3
D HM2: GIAO THÔNG
E Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V72,274100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,129100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,129100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V5,021100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,476100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,101100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,101100m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V5,865100m3
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,558m2
12Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
14Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,512m3
F Vận chuyển đất về đắp cự ly 6km
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,15100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,15100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,15100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V87,15100m3
G Vận chuyển đổ thải cự ly 3km
1Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,476100m3
2Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V24,476100m3
H Bó vỉa
1Lắp đặt bó vỉa vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.181viên
2Lắp đặt bó vỉa vữa XM M100712viên
3Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,501m3
4Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V99,207m3
5Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V10,692100m2
I Rãnh đan
1Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,01m3
J Vỉa hè
1Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V270,264m3
2Lát gạch tezzaro KT 40x40cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2.702,643m2
3Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V29,898m3
4Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V7,475m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V149,49m2
K Hố trồng cây
1Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,81m3
3Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V106,68m2
L Kè mặt bằng
1Bê tông tường >45cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,032m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,363100m2
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V38,903m3
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,558m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V14,818m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,983100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,562100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621100m3
M HM3: THOÁT NƯỚC
N Thoát nước mặt
O Hố ga
1Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,571tấn
2Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,148tấn
3Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
4Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,644m3
5Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,73m3
6Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V13,312m3
7Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V6,656m3
8Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,693m3
9Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,512100m2
10Tấm composite khung chìm D650Mô tả kỹ thuật theo chương V26tấm
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,697100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m3
P Cửa thu
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m3
4Bê tông lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,334100m2
Q Rãnh chịu lực 60x70
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V24cấu kiện
2Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,299m3
3Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
6Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
7Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,282tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,386tấn
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,455100m2
R Cống dọc D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V539đoạn
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.078cấu kiện
3Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,831m3
4Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,994100m2
5Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,307tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,018100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,05100m3
S Cửa xả cống dọc D600
1Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
3Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505m3
4Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
5Bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
7Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
8Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,214m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
T Thoát nước thải
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,218100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,223100m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm PN8 C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, ĐK 200mm SN8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26100m
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
7Nắp ga Composite D995 tải trọng 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V33đoạn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,797tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,847m3
12Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,434100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,209tấn
15Bê tông móng, R Mô tả kỹ thuật theo chương V9,397m3
16Ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,295100m2
17Bê tông nền, vữa M300 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,281m3
18Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
19Bê tông nền, vữa M200 Đá 1x2 độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,073m3
20Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo chương V132lỗ
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,127tấn
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,969m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
25Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,212m3
26Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,442m2
28Bạt dứa lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
30Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,517m3
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
33Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m2
34Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V49,47m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
36Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
37Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m3
U HM4: CẤP NƯỚC
V Tuyến ống
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V186,1m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,51100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,32100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90-63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V174cái
13Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
14Rắc co PRR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
15Khâu nối ren ngoài phi 20x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
16Nút Bị D20Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
17Kép tráng kẽm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
18Kép tráng kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
19Bộ công tơ đo nướcMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
21Hộp van tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V58hộp
22Vỏ đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
23Đai khởi thủy 63-20Mô tả kỹ thuật theo chương V58cái
W Vị trí chia nước
1Kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Nối thẳng RT HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
6Chụp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
X Hố van chia nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,99m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
9Thép bo canh L 50*50*5cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,55kg
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207100m2
11Tê gang phi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt BE đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
16BulongMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
Y HM4: CẤP ĐIỆN
Z MÓNG CỘT MTK-8
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,18m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1642tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1125100m3
AA Tiếp địa RC-6
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
AB Rãnh cáp ngầm trung thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180m2
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16100m3
7Lưới sắt bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
9Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m2
11Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1.800viên
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,81000v
13Sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,48tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2869100kg
AD Xà rẽ XR35-1
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
2Bốc dỡ xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429tấn
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429bộ
AE Xà néo cột đúp XNĐ35-3N
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
2Bốc dỡ xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884bộ
AF Xà đỡ trung gian XĐTG
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
2Bốc dỡ xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AG Xà đỡ CSV
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
2Bốc dỡ xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
3Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AH Xà đỡ dao phụ tải
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
2Bốc dỡ xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AI Dao phụ tải 35kV
1Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
2Lắp đặt bộ chuyển động tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
AJ Cáp bọc PVCAC70
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25961km/1 dây
AK Sứ đứng 35kV
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
AL Sứ chuỗi 35kV
1Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V121 bộ cách điện
AM Gông ghép cột GC-18
1Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
AN Kẹp Hotline
1Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
2Kẹp QuaiMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
3Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
AO PHẦN CÁP NGẦM 35KV
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
3Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
4Căng lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V161 m
5Lắp cổ đề (gông giữ cáp). Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V81 bộ
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
7Lắp biển báo hiệu cáp ngầm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
8Lắp biển cấm, biển tên dao. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
AP THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12bát
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
5Thí nghiệm cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AQ TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1936tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0976100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,485m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3032100m3
AR Tiếp địa trạm biến áp TĐT-1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m3
AS TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN ĐIỆN)
AT Máy biến áp 3 pha MBA-35/0,4kV - 180kVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
AU Tủ điện TĐ-400 V-250 A (2 lộ ra 100A + 1 lộ 150A)
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
AV Chống sét van 35kV
1Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
AW Cầu chì tự rơi 35kV
1Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
AX Sứ đứng 35kV
1Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V110 sứ
AY Công tơ điện tử 3 pha
1Lắp đặt công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AZ Module GPRS/3G
1Lắp đặt Module GPRS/3GMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
BA Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3M150+1M95
1Kéo rải và lắp đặt cố định cáp. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
BB Dây đồng bọc 35kV M70
1Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
BC Dây nhôm bọc 70- 35kV
1Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V151 m
BD Dây đồng mềm tiếp địa trung tính, chống sét M-50
1Căng lại dây bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V201 m
BE Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al 70
1Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
BF Đầu cốt đồng GG-150
1Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
BG Đầu cốt đồng GG-70
1Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu cốt
BH Đầu cốt đồng GG-50
1Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 đầu cốt
BI Đầu cốt đồng GG-95
1Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
2Lắp biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
BJ LẮP ĐẶT XÀ, CỘT, TIẾP ĐỊA
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24tấn
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V210 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100kg
BK Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-1
1Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 m
BL Cổ dề ghép cột 18m
1Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
2Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
BM Xà lắp cầu chì tự rơi SI-35
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
2Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0645tấn
BN Xà trung gian XTG-1
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
2Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
BO Xà trung gian XTG-2
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
2Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
BP Giá lắp máy biến áp GĐM-1
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399tấn
2Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1399tấn
BQ Xà đỡ sàn thao tác
1Vận chuyển xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
2Bốc dỡ xàMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
BR Sàn thao tác
1Vận chuyển sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
2Bốc dỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0565tấn
BS Thang trèo
1Vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
2Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
3Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
BT THÍ NGHIỆM TBA
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm cầu chì, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
11Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Ca xe thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BU ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN XÂY DỰNG)
BV Móng M2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
BW Móng MĐ2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,735m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,732m3
BX Tiếp địa lặp lại RC-2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
BY ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT)
BZ Loại cột BT 10-4,3KN
1Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28cột
CA Tiếp địa RC-2
1Dây nhôm bọc AV-50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
2Đầu cốt nhôm AG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu cốt
4Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
6Lắp má ốp. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V601 bộ
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6372km/dây
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
CB PHẦN CÔNG TƠ, HỘP CHIA DÂY
1Thay công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V561 cái
2Lắp đặt hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V171 hộp
3Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445km/dây
4Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V121 hộp
5Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V51 hộp
6Thay Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V561 cái
7Lắp đặt loại phụ kiện khóa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V171 bộ
8Kẹp ra dây khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V291 bộ
9Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V136cái
10Cáp Muyle 2x7cấp nguồn hòmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
11Cáp Muyle 2x11cấp nguồn hòmMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
CC CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4462km/dây
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03km/dây
3Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V231 bộ
4Lắp đặt đèn chiếu sáng 150wMô tả kỹ thuật theo chương V121 lèo đèn
5Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cần đèn
6Lắp tay bắt cần đèn. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
7Lắp đặt và tháo kẹp IPCMô tả kỹ thuật theo chương V55cái
8Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100 m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
CD THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4KV, ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Kiểm định công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V71 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Thí nghiệm hệ thống mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
7Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
8Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CE MUA SẮM VẬT TƯ
CF ĐZ 35 KV Trên không
1Cáp bọc PVC/AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V265m
2Cột BTLT 18 -11kNMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Tiếp địa RC6 (80,17kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Xà rẽ XR 35-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà néo đúp XNĐ. 35-3NMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Xà đỡ trung gian XĐTG (50,09kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà đỡ CSV (50,09kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà đỡ dao phụ tải XĐ DPT (57,09kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Dao phụ tải 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Bộ chuyển động tay daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Sứ đứng 35kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V4Quả
12Sứ chuỗi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
13Giáp líuMô tả kỹ thuật theo chương V12Dây
14Dây đơn định hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6Dây
15Ghíp Hotline + Kẹp quai 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Gông ghép cột GC-18 (66,04kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Biển tên dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CG Phần ĐZ Cáp ngầm 35kV
1Cáp ngầm Cu/DSTA/PVC 3x70Mô tả kỹ thuật theo chương V215mét
2Đầu cáp 3MMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Dây tiếp địa đồng Cu/pvc 1*50 mềmMô tả kỹ thuật theo chương V16Mét
4Đầu cos đồng 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Ống nhựa xoắn HDPE Ø100/130Mô tả kỹ thuật theo chương V215mét
6Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Gông giữ cápMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
8Biển nhận diện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
CH Trạm biến áp
1Tiếp địa TBA 1 cột TĐT-1 (343,94kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cột bê tông ly tâm LT-18- 11KNMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
4Xà lắp cầu chì tự rơi SI-35 (64,54kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xà trung gian XTG-1 (37,7kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Xà trung gian XTG-2 (28,4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Giá lắp máy biến áp GĐM-1 (139,88kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sàn thao tác (31,9kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Giá lắp cáp điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Cổ dề ghép cột 18m (64.4kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Thang trèo (51.6kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Sàn thao tác (56.5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Cáp lực 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 3M150+1M95Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Dây đồng bọc 35kV M70Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
15Dây nhôm bọc 70- 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Dây đồng mềm tiếp địa trung tính, chống sét M-50Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Dây buộc định hình đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al 70Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
20Đầu cốt đồng CG-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Đầu cốt đồng CG-70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Đầu cốt đồng CG-50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Đầu cốt đồng CG-95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Biển tên trạm BTT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Biển báo nguy hiểm BBNH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Chụp cực SIMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Chụp cực chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cuộn
CI Đường dây 0,4 kV
1Loại cột BT 10-4,3KNMô tả kỹ thuật theo chương V28Cột
2Cáp vặn xoắn (ABC4x95)Mô tả kỹ thuật theo chương V637,2m
3Kẹp hãm 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
4Kẹp treo cáp 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Ghíp 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V46Cái
6Tiếp đất RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
7Má ốpMô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
8Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V53Cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
CJ Phần công tơ + hộp chia dây
1Hộp chia dây ( át 100A)Mô tả kỹ thuật theo chương V17Hộp
2Dây nguồn hộp XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V144,5m
3Má ốp ra dây KHMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
4Kẹp ra dây khách hàngMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
5Ghíp 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V136Cái
6Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
7Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V34Cái
8Aptomat 40AMô tả kỹ thuật theo chương V56Cái
9Hòm công tơ 4 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12Hòm
10Hòm công tơ 2 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5Hòm
11Cáp Muyle 2x11 cấp nguồn hòmMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
12Cáp Muyle 2x7cấp nguồn hòmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m
13Dây Cu/PVC 1x4 đấu hòmMô tả kỹ thuật theo chương V90,5m
CK Chiếu sáng
1Tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp vặn xoắn XLPE 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Cáp vặn xoắn XLPE 4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V446,21m
4Má ốp F16Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
5Kẹp xiết 25- 50Mô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
6Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V41m
7Khóa Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V31Cái
8Ghíp 1 BL 16-50Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
9Ghíp 2 BLMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
10Đầu cốt nhôm AG50Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
11Đèn CS 150WMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Cần đèn 2,8MMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
13Tay bắt cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
14Dây Cu/PVC 2x2,5 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V48m
15Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
CL Thiết bị
1Tủ điện 400V - 400A (1 Aptomat tổng 3 pha 400A, 3 Aptomat nhánh 3 pha 150A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cầu chì tự rơi 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Công tơ điện tử 3 pha 3 giá 3x5(10)A có đo xa (tích hợp module GPRS/3G)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Module GPRS/3GMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
CM MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp BT180-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.66E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VNĐ.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu: Đường giao thông (bê tông nhựa), cấp, thoát nước.- Có 1 hợp đồng thi công Điện chiếu sáng (Không tính vào giá trị và cấp của hợp đồng trên)- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Giao thông, cầu đường hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành về điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất : 110 CV1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,8 m31
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,5 m31
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 1,25 m31
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
6 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng : 16 T1
7 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng : 8,5 T1
8 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng : 10 T1
9 Máy phun nhựa đường công suất : 190 CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích : 5 m31
11 Ô tô tự đổ trọng tải : 10 T1
12 Ô tô vận tải thùng trọng tải : 2,5 T1
13 Máy ép thủy lực lực ép : 130 T1
14 Cần cẩu bánh hơi sức nâng : 25 T1
15 Cần trục ô tô sức nâng : 6 T1
16 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5 kW2
17 Biến thế hàn xoay chiều công suất : 23 kW1
18 Máy trộn bê tông dung tích : 250 lít3
19 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1 kW3
20 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW3
21 Máy khoan đứng công suất : 4,5 kW1
22 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 240 m3/h1
23 Búa căn khí nén 3m3/ph1
24 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A1
25 Lò nấu sơn YHK 3A1
26 Xe nâng chiều cao nâng: tới 18m1
27 Máy đo vạn năng Máy đo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->