Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629490-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220629367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:16:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,303,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291129E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >=150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=5T*
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=5T*
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>= 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>= 1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >=1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc >=80kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >=80kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào >=0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T
- Đặc điểm thiết bị Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa- trung tâm học tập cộng đồng xã Phú Vinh, huyện Tân Lạc
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Trọng Tín; Địa chỉ: Số nhà 08, tổ 4, Phường Tân Thịnh, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc; địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu tương đương, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.832.682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: 02183.832.682; E-mail: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,38100m3
2Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật23,436m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,871100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,055100m3
5Mua đất đắp nền công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật131,164m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,312100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,312100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,312100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26,181m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật33,5m3
11Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,824m3
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật68,002m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,131tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,669tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,821tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật36,69m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,541100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,291tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,243tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16,289m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,48100m2
22Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật110,181m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11,333m3
24Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật35,108m3
25Hệ cửa đi NH-76: cửa 1 cánh kích thước 900x2200mm, cửa 2 cánh kích thước 1400x2200 mm, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm, phụ kiện đồng bộChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật37,2m2
26Hệ cửa lùa NH-70: cửa 2 cánh kích thước 1200x1400mm, cửa 4 cánh kích thước 2400x1400 mm, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm, phụ kiện đồng bộChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật37,224m2
27Hệ vách NH-76: vách kích thước 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm, phụ kiện đồng bộChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật50,616m2
28Gia công hoa sắt cửa sổ inox 304Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,762tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật72m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,377tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,392tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,408tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật14,996m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,478100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,961tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,305tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,281tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26,606m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,916100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,883tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật74,293m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,056100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lan can, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,164tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,803tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lan can, đá 1x2, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,986m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô lan canChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,964100m2
47Gia công xà gồ thépChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,21tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,21tấn
49Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,737100m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật94,268m2
51Lát nền gạch CERAMIC 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật360,912m2
52Công tác ốp tường gạch INAX mầu vàng, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật68,197m2
53Ốp tay vịn lan can đá granitChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19,431m2
54Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật197,44m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật458,073m2
56Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật555,213m2
57Trát tường quanh sê nô xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật45,604m2
58Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật174,898m2
59Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật720,023m2
60Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật124,88m
61Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật124,88m
62Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật269,288m2
63Quét SIKA chống thấm sê nô máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật269,288m2
64Sơn giả đá cột hiên, ngoài nhàChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật197,44m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật468,182m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1.450,134m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật242,474m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,573100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,96100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,944100m2
71Lắp đặt ống nhựa qua dầm, đường kính ống 60mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m
72Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,21100m
73Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
74Lắp đặt lưới chắn rác đường kính 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
75Lắp đặt giá treo + máng đèn leo MICA điện quang 2 bóng (2x36w)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật22bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần bóng leo 1x10wChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
79Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
81Lắp đặt các aptomat MCB-2 cực, cường độ dòng điện =75AmpeChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
82Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60AmpeChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
85Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật40m
86Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật50m
87Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật335m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật460m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1)mm2Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật235m
90Tủ điện tổngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
91Tủ điện phòngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật970m
93Lắp đặt chia ngảChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật50hộp
94Móc treo quạt trầnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,224100m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,224100m3
97Gia công kim thu sét dài 1mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
98Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
99Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật40m
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật55m
101Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cọc
102Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8bình
103Bình chữa cháy khí CO2 - MT3Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4bình
104Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
105Tủ tôn sơn tĩnh điện KT:500x600x200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
C Cổng vào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,158100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,053100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,856m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,078m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,101100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,093tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,048tấn
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,79m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,706m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,129100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,018tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,047tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
15Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,784m3
16Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,797m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,201m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,129100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,042tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,019tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,163tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,41m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,317100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,219tấn
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật45,087m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,95m2
27Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật31,58m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11,622m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật21,6m
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật44,53m2
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,114100m
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Đắp chữ nổi mái cổngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3công
34Chữ nổi đồng mạ vàng biển hiệuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Gia công cổng sắtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,369tấn
36Lắp dựng cửa khung sắtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật17,168m2
37Bánh xe D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật33,556m2
D Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,541100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,032m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật39,6m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật51,15m3
6Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,791m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,222100m
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,63m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,33100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,083tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,402tấn
12Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,703m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9,762m3
14Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,184m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật382,844m2
16Trát nẩy tường, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật30,318m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật102,921m2
18Quét vôi 3 nước trắngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật365,767m2
19Đắp kiến trúc trụ cột, trụChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15cột
20Gia công thép tường ràoChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,149tấn
21Lắp dựng thép tường ràoChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật41,118m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật36,593m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,677100m2
E Rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,332100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,111100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,386m3
4Xây tường thẳng rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,931m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,749m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,219100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,187tấn
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật103m2
9Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật30,9m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1031 cấu kiện
F Sân đường nội bộ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,263100m3
2Mua đất đắp nền công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật826,26m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,263100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,263100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,263100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật26,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật88m3
8Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4100m
9Nhét sợi đay bi tum khe co giãnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật400m
G Nhà để xe di dời
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,82m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,98m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,448100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,84m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,161tấn
6Lắp dựng cột thép các loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,6tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tận dụng lại)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,536100m2
H Phần phá dỡ
1Tháo tấm lợp tônChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,65100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15,3m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật56,798m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,475m3
5Tháo dỡ rào sắtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật44,6m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật66,771m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật66,771m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291129E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW1
2 Máy trộn vữa >=150L Máy trộn vữa >=150L2
3 Ô tô tự đổ >=5T* Ô tô tự đổ >=5T*2
4 Máy trộn bê tông >= 250L Máy trộn bê tông >= 250L2
5 Máy đầm dùi >=1,5kW Máy đầm dùi >=1,5kW2
6 Máy đầm bàn>= 1,1kW Máy đầm bàn>= 1,1kW1
7 Máy hàn >=23kW Máy hàn >=23kW1
8 Máy khoan cầm tay >=0,62kW Máy khoan cầm tay >=0,62kW2
9 Máy mài >=1kW Máy mài >=1kW1
10 Máy cắt gạch đá >=1,7kW Máy cắt gạch đá >=1,7kW2
11 Máy đầm cóc >=80kg Máy đầm cóc >=80kg1
12 Máy xúc đào >=0,7m3 Máy xúc đào >=0,7m31
13 Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T1
14 Máy toàn đạc hoặc thủy bình Máy toàn đạc hoặc thủy bình1
15 Máy ủi >=110CV Máy ủi >=110CV1
16 Máy lu >= 8T Máy lu >= 8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->