Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:16:00 đến ngày 2022-06-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,303,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291129E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=5T* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=5T* |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>= 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>= 1,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc >=80kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >=80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc đào >=0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >= 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa- trung tâm học tập cộng đồng xã Phú Vinh, huyện Tân Lạc 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế hoặc các tài liệu tương đương, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183.832.682 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; điện thoại: 0973838776. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: Điện thoại: 02183.832.682; E-mail: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng tường bằng thủ công, rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,436 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,871 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,055 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,164 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,312 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,312 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,181 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,5 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,824 | m3 |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,002 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,669 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,821 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,69 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,541 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,243 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,289 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,181 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,333 | m3 |
| 24 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,108 | m3 |
| 25 | Hệ cửa đi NH-76: cửa 1 cánh kích thước 900x2200mm, cửa 2 cánh kích thước 1400x2200 mm, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,2 | m2 |
| 26 | Hệ cửa lùa NH-70: cửa 2 cánh kích thước 1200x1400mm, cửa 4 cánh kích thước 2400x1400 mm, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,224 | m2 |
| 27 | Hệ vách NH-76: vách kích thước 1000x1000mm, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6.38 mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,616 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa sổ inox 304 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,377 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,408 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,996 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,478 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,961 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,305 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,606 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,916 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,883 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,293 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,056 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lan can, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,803 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,986 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô lan can | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,964 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,21 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn liên doanh 11 sóng dày 0,4mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,737 | 100m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,268 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch CERAMIC 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 360,912 | m2 |
| 52 | Công tác ốp tường gạch INAX mầu vàng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,197 | m2 |
| 53 | Ốp tay vịn lan can đá granit | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,431 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,44 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 458,073 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 555,213 | m2 |
| 57 | Trát tường quanh sê nô xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,604 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 174,898 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 720,023 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,88 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 124,88 | m |
| 62 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 269,288 | m2 |
| 63 | Quét SIKA chống thấm sê nô mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 269,288 | m2 |
| 64 | Sơn giả đá cột hiên, ngoài nhà | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,44 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 468,182 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.450,134 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,474 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,573 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,96 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,944 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa qua dầm, đường kính ống 60mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt lưới chắn rác đường kính 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá treo + máng đèn leo MICA điện quang 2 bóng (2x36w) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng leo 1x10w | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat MCB-2 cực, cường độ dòng điện =75Ampe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 335 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 460 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1)mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 235 | m |
| 90 | Tủ điện tổng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Tủ điện phòng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 970 | m |
| 93 | Lắp đặt chia ngả | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | hộp |
| 94 | Móc treo quạt trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 97 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 101 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| 102 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bình |
| 103 | Bình chữa cháy khí CO2 - MT3 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bình |
| 104 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 105 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT:500x600x200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| C | Cổng vào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,856 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,078 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,706 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 15 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,784 | m3 |
| 16 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,797 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,201 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,317 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,087 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,95 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,58 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,622 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,53 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | 100m |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Đắp chữ nổi mái cổng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | công |
| 34 | Chữ nổi đồng mạ vàng biển hiệu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Gia công cổng sắt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,168 | m2 |
| 37 | Bánh xe D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,556 | m2 |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,15 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,791 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,222 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 12 | Xây gạch BTXM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,703 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,762 | m3 |
| 14 | Xây cột trụ gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,184 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 382,844 | m2 |
| 16 | Trát nẩy tường, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,318 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,921 | m2 |
| 18 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 365,767 | m2 |
| 19 | Đắp kiến trúc trụ cột, trụ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cột |
| 20 | Gia công thép tường rào | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,149 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thép tường rào | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,118 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,593 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,677 | 100m2 |
| E | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,386 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng rãnh thoát nước gạch bê tông (10,5x6,5x22)cm, chiều dày 11cm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,931 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,749 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,187 | tấn |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 103 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,9 | m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 103 | 1 cấu kiện |
| F | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,263 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 826,26 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,263 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,263 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m3 |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 100m |
| 9 | Nhét sợi đay bi tum khe co giãn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | m |
| G | Nhà để xe di dời | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tận dụng lại) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,536 | 100m2 |
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,798 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,475 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ rào sắt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,6 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,771 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,771 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.455647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.291129E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vai trò chỉ huy trưởng công trường (đính kèm tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyển ngành xây dựng;- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động phù hợp quy định về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đính kèm tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >=150L | Máy trộn vữa >=150L | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=5T* | Ô tô tự đổ >=5T* | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250L | Máy trộn bê tông >= 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Máy đầm dùi >=1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>= 1,1kW | Máy đầm bàn>= 1,1kW | 1 |
| 7 | Máy hàn >=23kW | Máy hàn >=23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | Máy khoan cầm tay >=0,62kW | 2 |
| 9 | Máy mài >=1kW | Máy mài >=1kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc >=80kg | Máy đầm cóc >=80kg | 1 |
| 12 | Máy xúc đào >=0,7m3 | Máy xúc đào >=0,7m3 | 1 |
| 13 | Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T | Máy vặn thăng hoặc tời điện >=0,8T | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | Máy toàn đạc hoặc thủy bình | 1 |
| 15 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 16 | Máy lu >= 8T | Máy lu >= 8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi