Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632420-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:11:00 đến ngày 2022-06-20 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,865,730,097 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh năng lực thực hiện các công việc tương tự: đã từng thi công hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng các hợp đồng thực hiện trong vòng 10 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải ≥ 100 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Xây dựng Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cạnh trường Tiểu học Hưng Đạo, phường Hưng Đạo 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan chứng minh về việc hoàn thành hợp đồng và tính tương tự của hợp đồng theo quy định của E-HSMT. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm nhân sự phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu kèm theo tài liệu pháp lý của nhà cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Dương Kinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp bờ chắn cát san lấp bằng đất | Chương V của E-HSMT | 194,01 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 1.732,713 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 15,387 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 82,9375 | 100m |
| 5 | Phên nứa | Chương V của E-HSMT | 388,55 | m2 |
| 6 | Dây buộc | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 84,6429 | 100m3 |
| B | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 66,689 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >= 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,062 | 100m |
| 3 | Lót cát móng hố ga (cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 10,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,0147 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mác 300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,0221 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,2618 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,2502 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,727 | m2 |
| 9 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 18,904 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7982 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,6528 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2619 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mác 300, đá 1x2 (bê tông tấm đan, cổ ga) | Chương V của E-HSMT | 9,5422 | m3 |
| 16 | Nắp ga gang (hoặc composite) | Chương V của E-HSMT | 17 | tấm |
| 17 | Lưới chắn rác bằng composite | Chương V của E-HSMT | 15 | tấm |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện (bao gồm: tấm đan, nắp ga, lưới chắn rác) | Chương V của E-HSMT | 49 | cấu kiện |
| 19 | Đắp cát công trình (cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,1539 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4104 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào móng cống | Chương V của E-HSMT | 89,544 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt gối đỡ cống | Chương V của E-HSMT | 284 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống) | Chương V của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống) | Chương V của E-HSMT | 73,5 | đoạn ống |
| 5 | Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95) | Chương V của E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,5787 | 100m3 |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,7147 | 100m3 |
| 2 | Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,0151 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền đường K95 (cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 2,0625 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả vật liệu) | Chương V của E-HSMT | 4,3097 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V của E-HSMT | 2,8753 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V của E-HSMT | 2,0151 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7 cm | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cm | Chương V của E-HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| E | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát hè đường (cát tận dụng), độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 70,23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,9499 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hè, mác 200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 41,57 | m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 415,69 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo dày 3 cm | Chương V của E-HSMT | 507,97 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 1,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, mác 150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn (viên bó vỉa, đan ranh) | Chương V của E-HSMT | 3,354 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh, mác 250 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,35 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (bó vỉa, đan rãnh) | Chương V của E-HSMT | 774 | cấu kiện |
| 11 | Láng vữa XM mác 75 dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 169,68 | m2 |
| 12 | Xây bó hè gạch không nung, vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 5,544 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh năng lực thực hiện các công việc tương tự: đã từng thi công hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng các hợp đồng thực hiện trong vòng 10 năm trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải ≥ 100 CV | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy lu bánh sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 6 |
| 6 | Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Lu rung ≥ 16 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi