Gói thầu: Gói số 2: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632420-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
Tên gói thầu Gói số 2: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220632277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:11:00 đến ngày 2022-06-20 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,865,730,097 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh năng lực thực hiện các công việc tương tự: đã từng thi công hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng các hợp đồng thực hiện trong vòng 10 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải ≥ 100 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Gói số 2: Xây dựng
Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại vị trí cạnh trường Tiểu học Hưng Đạo, phường Hưng Đạo
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu ; + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế và dịch vụ thương mại Miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và dịch vụ DPMC; địa chỉ: số 11/22 đường Miếu Hai Xã, Phường Dư Hàng, Quận Lê Chân, TP. Hải Phòng; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh , địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Dương Kinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Bản scan hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan chứng minh về việc hoàn thành hợp đồng và tính tương tự của hợp đồng theo quy định của E-HSMT. - Bản scan văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động hoặc hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm nhân sự phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu kèm theo tài liệu pháp lý của nhà cung cấp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất quận Dương Kinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất quận Dương Kinh. Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp bờ chắn cát san lấp bằng đấtChương V của E-HSMT194,01m3
2Đào vét bùn, hữu cơChương V của E-HSMT1.732,713m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT15,387100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT82,9375100m
5Phên nứaChương V của E-HSMT388,55m2
6Dây buộcChương V của E-HSMT5kg
7Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT84,6429100m3
B HỐ GA
1Đào móng, đất cấp IIChương V của E-HSMT66,689m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >= 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT32,062100m
3Lót cát móng hố ga (cát tận dụng)Chương V của E-HSMT10,26m3
4Bê tông lót móng, mác 100, đá 2x4Chương V của E-HSMT4,0147m3
5Bê tông móng, mác 300, đá 1x2Chương V của E-HSMT6,0221m3
6Ván khuôn bê tông móngChương V của E-HSMT0,2618100m2
7Xây tường bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,2502m3
8Trát tường trong, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT54,727m2
9Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT18,904m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7982tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V của E-HSMT1,6528tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V của E-HSMT0,0337tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,2619100m2
14Ván khuôn cổ gaChương V của E-HSMT0,366100m2
15Bê tông mác 300, đá 1x2 (bê tông tấm đan, cổ ga)Chương V của E-HSMT9,5422m3
16Nắp ga gang (hoặc composite)Chương V của E-HSMT17tấm
17Lưới chắn rác bằng compositeChương V của E-HSMT15tấm
18Lắp đặt cấu kiện (bao gồm: tấm đan, nắp ga, lưới chắn rác)Chương V của E-HSMT49cấu kiện
19Đắp cát công trình (cát tận dụng)Chương V của E-HSMT0,1539100m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,4104100m3
C ĐƯỜNG ỐNG
1Đào móng cốngChương V của E-HSMT89,544m3
2Sản xuất, lắp đặt gối đỡ cốngChương V của E-HSMT284cấu kiện
3Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống)Chương V của E-HSMT21đoạn ống
4Sản xuất, lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm (bao gồm hoàn thiện mối nối ống)Chương V của E-HSMT73,5đoạn ống
5Đắp cát chèn lưng cống (cát hoàn trả đầm chặt K95)Chương V của E-HSMT0,3167100m3
6Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,5787100m3
D NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIChương V của E-HSMT11,7147100m3
2Lu lại nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT2,0151100m3
3Đắp cát nền đường K95 (cát tận dụng)Chương V của E-HSMT2,0625100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả vật liệu)Chương V của E-HSMT4,3097100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V của E-HSMT2,8753100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V của E-HSMT2,0151100m3
7Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chương V của E-HSMT10,0716100m2
8Bê tông nhựa mặt đường (BTNC19) dày 7 cmChương V của E-HSMT10,0716100m2
9Tưới dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V của E-HSMT10,0716100m2
10Bê tông nhựa mặt đường (BTNC12,5) dày 5cmChương V của E-HSMT10,0716100m2
E HÈ ĐƯỜNG
1Đắp cát hè đường (cát tận dụng), độ chặt K=0,90Chương V của E-HSMT70,23m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,9499100m3
3Bê tông lót móng hè, mác 200, đá 1x2Chương V của E-HSMT41,57m3
4Láng vữa xi măng mác 100 dày 2cmChương V của E-HSMT415,69m2
5Lát gạch Terrazo dày 3 cmChương V của E-HSMT507,97m2
6Ván khuôn bê tông móngChương V của E-HSMT1,032100m2
7Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh, mác 150 đá 2x4Chương V của E-HSMT14,448m3
8Ván khuôn bê tông đúc sẵn (viên bó vỉa, đan ranh)Chương V của E-HSMT3,354100m2
9Bê tông bó vỉa, đan rãnh, mác 250 đá 1x2Chương V của E-HSMT19,35m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (bó vỉa, đan rãnh)Chương V của E-HSMT774cấu kiện
11Láng vữa XM mác 75 dày 2cmChương V của E-HSMT169,68m2
12Xây bó hè gạch không nung, vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT5,544m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng+ Ngoài ra nhà thầu phải chứng minh năng lực thực hiện các công việc tương tự: đã từng thi công hạng mục san nền, đường giao thông, hệ thống thoát nước bằng các hợp đồng thực hiện trong vòng 10 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc dân dụng và công nghiệp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải ≥ 100 CV Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy lu bánh sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy lu bánh sắt ≥ 10 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động6
6 Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Lu rung ≥ 16 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->