Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220632399-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220575433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:11:00 đến ngày 2022-06-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,750,197,261 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25059E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện, mạng LAN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bắn cos laze
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc của Trung tâm trợ giúp pháp lý
150 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553826392.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng, bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết kế Thiên An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết của lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn Quản lý dự án.


- Bên mời thầu: Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
- Chủ đầu tư: Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553826392.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022 của cơ quan thuế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553826392.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553826392.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, địa chỉ: số 01, đường Hai Bà Trưng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,501m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1441m3
6Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng (NC 3.0/7-nhóm 1, KV1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,735m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,94m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (NC 3.0/7-nhóm 1, KV1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
10Tháo dỡ con tiện lan can mặt tiền bằng sứ hiện trạng (NC 3.0/7-nhóm 1, KV1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1công
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,2476m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,18m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,4994m3
14Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,1525m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,59m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,381m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V515,6413m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V515,6413m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,2487m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,2487m2
21Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng (NC 3.0/7-nhóm 1, KV1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
22Phá lớp vữa láng mặt bậc cầu thang hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,392m2
23Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,746m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7839m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0908m3
26Vận chuyển giá hạ phá dỡ bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,49m3
27Vận chuyển giá hạ phá dỡ bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,49m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6849100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7396100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4245100m3/1km
31Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9695m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,41051m3
33Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3393m3
34Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,462m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0698100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0282tấn
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2458m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0441100m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5542m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1068100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0495tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0358tấn
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3059m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0611100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0409tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,623m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,5919m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,4963m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,6725m3
53Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5475m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9m3
55Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1238tấn
56Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1238tấn
57Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V861 lỗ khoan
58Liên kết tắc kê nở thép D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công, máy móc lắp đặt, Sika liên kết , ...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V86cái
59Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,82kg
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1184100m2
61Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Composite loại trong suốt độ dày 0,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0759100m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4758100m2
63Lắp đặt kính cường lực dày 10mm để lấy sángTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,9175m2
64Khung đỡ kính cường lực bằng inoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1khung
65Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V476cái
66Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện máng Inox 304 dày 0.5mm khổ 0,6m (bao gồm cả nhân công lắp dựng hoàn thiện, vật liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,3265kg
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,735m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,8675m2
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,47m3
70Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1838100m2
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1151tấn
72Chụp bờ chảy mái tại vị trí xung quanh tum mái bằng tấm inox 304 dày 0.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,2363kg
73Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
74Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 (bao gồm nhân công + vật liệu)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4vị trí
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,88100m
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
77Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0739100m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,776100m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,4445m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,182m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,91m2
83Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210,2487m2
84Ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,0125m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 100x600 (loại giống gạch lát nền)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,235m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,18m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 100x600Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,01m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,6902m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V225,0019m2
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V611,7872m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,0712m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.106,626m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V492,9859m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,0712m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.599,6119m2
96Đóng mới trần thạch cao chống ẩm khung nổiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,905m2
97Đóng mới trần thạch cao khung chìm (khung xương chìm khoảng cách a400x600 loại 1; Tấm thạch cao chất lượng tương đương của hãng Vĩnh Tường loại 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,862m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT: 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,646m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT: 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V403,403m2
100Lát đá tự nhiên mặt nhám KT: 300x600x20mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,672m2
101Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen khổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,9m2
102Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen khổ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,104m2
103Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen khổ >0.6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,552m2
104Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304 cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,36md
105Gia công, lắp đặt hoàn thiện tay vịn gỗ cầu thang, kích thước D80, gỗ nhóm IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,36md
106Cạo sủi, vệ sinh, sơn lại lan can giếng trời tầng 2 (bao gồm nhân công + vật tư)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2công
107Sản xuất, gia công, cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức CT Window bằng hợp kim nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,025m2
108Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg nhập khẩu (dành cho cửa cuốn nan nhôm, khớp thoáng, thép siêu trường), (bao gồm khung hộp che trục quay cửa cuốn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
109Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn (thép tấm liền, nan nhôm, trượt trần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
110Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung ray - giáTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14md
111Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,025m2
112SXLĐ, hoàn thiện cửa đi mở quay, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 2mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,3m2
113SXLĐ, hoàn thiện cửa sổ mở trượt, khung nhôm cao cấp (hệ 93) (Xingfa) dày 2mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,94m2
114SXLĐ, hoàn thiện cửa sổ mở hất khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m2
115SXLĐ, hoàn thiện vách kính hệ 55 (Xingfa), chiều dày thanh nhôm 1,4mm; kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,5m2
116Sản xuất, lắp dựng hoa inox cửa sổ H14x14x1,2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,82m2
117Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304, nẹp viền bằng nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,52m2
118Gia công, lắp đặt lam nhôm lá liễuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,315m2
119Gia công, lắp dựng thanh nhôm KT: 175x200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4md
120Gia công, lắp dựng thanh nhôm KT: 175x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,5md
121Gia công, lắp dựng thanh nhôm KT: 52x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18md
122Ốp gỗ nhân tạo trang trí mặt tiền (đã bao gồm khung thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,48m2
123Gia công lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30chữ
124Gia công lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23chữ
125Gia công lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28chữ
126Lắp đặt Switch 16 Port (mã SP: Switch TP-Link TL-SG1016D 16 port Gigabit)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
127Lắp đặt bộ định tuyến Router (mã SP: ROUTER TP-LINK TL- ARCHER C60)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
128Lắp đặt Module Wifi (TP-Link LT-WR845N 300mbps)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
129Lắp đặt tủ Rack 4U, KT: 230x550x400 (CxRxS)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
130Lắp đặt tủ Rack 2U, KT: 120x450x370 (CxRxS)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
131Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V450m
132Lắp đặt hộp âm tường lắp mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
133Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
134Hạt Jack lắp mặt (loại RJ45)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
135Lắp đặt mặt cắm điện thoại mặt đơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
136Ổ cắm điện thoại (loại RJ11)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
137Lắp đặt điện thoại bàn analogTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm dày 2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V290m
139Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
140Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cọc
141Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
142Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26100m
144Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
145Kiểm tra, đo điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1lần
146Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0768100m3
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0768100m3
148Hút hầm cầu hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hầm
149Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
151Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,85100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,0mm (PN8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
153Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,34100m
154Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08100m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,16100m
156Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm, dày 4mm (PN5)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28cái
158Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
159Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
164Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
165Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm (45 độ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
166Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (45 độ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
167Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (45 độ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
168Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (45 độ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
169Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
170Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
171Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
175Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
178Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
181Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
182Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
183Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
184Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
185Lắp đặt van chặn 1 chiều, ống PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
186Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
187Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
188Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 (INAX LFV-17)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
189Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox (INAX A-675P)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
190Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt (INAX A701-8)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8dây
191Lắp đặt xí bệt một khối (mã sản phẩm AC-969VN)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
192Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt (hãng Inax mã sản phẩm CFV-105MP)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
193Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax, chất liệu đồng thau mạ CrTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
194Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 120x120mm (INAX PBFV-120)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
195Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VATheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
196Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
197Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
198Lắp đặt chậu tiểu nam (mã sản phẩm AU-411V)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
199Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động (mã sản phẩm OKUV-30SM)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
200Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
201Lắp đặt phao cơTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
202Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5121m3
203Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064m3
204Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1764m3
205Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0353100m2
206Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,512m2
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0448m3
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0024100m2
209Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
210Tủ báo cháy trung tâm 5zones + bàn phím điều khiểnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
211Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45 nút
212Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45 chuông
213Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45 đèn
214Lắp đặt đầu báo khóiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,210 đầu
215Lắp đặt đầu báo nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,710 đầu
216Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
217Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V140m
218Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (cấp cho đèn sự cố cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36m
219Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (cấp cho đèn sự cố cháy)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V210m
220Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V230m
221Lắp đặt hộp kỹ thuật âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
222Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6hộp
223Bình chữa cháy MFZ8Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
224Bình chữa cháy MT3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
225Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
226Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
227Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
228Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45 đèn
229Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 đèn
230Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
231Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA), loại tép 2 cựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
B NỀN SÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4062m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,40621m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,0592m3
4Rải bao ni lông cách lyTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4118100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,1184m3
6Lát nền đá băm tự nhiên KT 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,184m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25059E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện, mạng LAN 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
5 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
6 Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
7 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
8 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
10 Máy bắn cos laze Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->