Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632399-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220575433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:11:00 đến ngày 2022-06-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,197,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25059E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, mạng LAN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 14kW – 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bắn cos laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc của Trung tâm trợ giúp pháp lý 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/3/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I năm 2022 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553826392. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm trợ giúp pháp lý Nhà nước, địa chỉ: Số 108, đường Phan Đình Phùng, phường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, Số điện thoại: 02553826392. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Công Bằng, địa chỉ: số 01, đường Hai Bà Trưng, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,501 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1441 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái hiện trạng (NC 3.0/7-nhóm 1, KV1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,735 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,94 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ hiện trạng (NC 3.0/7-nhóm 1, KV1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ con tiện lan can mặt tiền bằng sứ hiện trạng (NC 3.0/7-nhóm 1, KV1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,2476 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,18 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,4994 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,1525 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,59 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,381 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 515,6413 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 515,6413 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,2487 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (dùng bót sắt, giấy ráp, sủi tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,2487 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ lan can cầu thang hiện trạng (NC 3.0/7-nhóm 1, KV1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 22 | Phá lớp vữa láng mặt bậc cầu thang hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,392 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,746 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7839 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0908 | m3 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ phá dỡ bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,49 | m3 |
| 27 | Vận chuyển giá hạ phá dỡ bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,49 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6849 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7396 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4245 | 100m3/1km |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9695 | m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4105 | 1m3 |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3393 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,462 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,504 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0698 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0282 | tấn |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2458 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0441 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5542 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0495 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0358 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3059 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0611 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0409 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,623 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5919 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,4963 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,6725 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5475 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1238 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1238 | tấn |
| 57 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | 1 lỗ khoan |
| 58 | Liên kết tắc kê nở thép D12x150mm vào dầm khung BTCT hiện trạng (bao gồm tắc kê, nhân công, máy móc lắp đặt, Sika liên kết , ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | cái |
| 59 | Lắp đặt thép neo xà gồ (bao gồm vật liệu + nhân công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,82 | kg |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1184 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Composite loại trong suốt độ dày 0,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4758 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt kính cường lực dày 10mm để lấy sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9175 | m2 |
| 64 | Khung đỡ kính cường lực bằng inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | khung |
| 65 | Lắp đặt cùm chống bão lõi thép bọc nhựa khoảng cách a500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 476 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện máng Inox 304 dày 0.5mm khổ 0,6m (bao gồm cả nhân công lắp dựng hoàn thiện, vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,3265 | kg |
| 67 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,735 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Top Seal 107 hoàn thiện, định mức 4kg/1m2 cho 2 lớp chống thấm, mỗi lớp dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,8675 | m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1151 | tấn |
| 72 | Chụp bờ chảy mái tại vị trí xung quanh tum mái bằng tấm inox 304 dày 0.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2363 | kg |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 (bao gồm nhân công + vật liệu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | vị trí |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0739 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,776 | 100m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,4445 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,52 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,182 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,91 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,2487 | m2 |
| 84 | Ốp đá Marble tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,0125 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 100x600 (loại giống gạch lát nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,235 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,18 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT: 100x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,01 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6902 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,0019 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 611,7872 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,0712 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.106,626 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 492,9859 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,0712 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.599,6119 | m2 |
| 96 | Đóng mới trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,905 | m2 |
| 97 | Đóng mới trần thạch cao khung chìm (khung xương chìm khoảng cách a400x600 loại 1; Tấm thạch cao chất lượng tương đương của hãng Vĩnh Tường loại 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,862 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT: 300x300 chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,646 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT: 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 403,403 | m2 |
| 100 | Lát đá tự nhiên mặt nhám KT: 300x600x20mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,672 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu đen khổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen khổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,104 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu đen khổ >0.6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,552 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện lan can inox 304 cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,36 | md |
| 105 | Gia công, lắp đặt hoàn thiện tay vịn gỗ cầu thang, kích thước D80, gỗ nhóm II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,36 | md |
| 106 | Cạo sủi, vệ sinh, sơn lại lan can giếng trời tầng 2 (bao gồm nhân công + vật tư) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 107 | Sản xuất, gia công, cửa cuốn khe thoáng công nghệ Đức CT Window bằng hợp kim nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,025 | m2 |
| 108 | Lắp đặt bộ tời đảo chiều không dây, sức nâng 500kg nhập khẩu (dành cho cửa cuốn nan nhôm, khớp thoáng, thép siêu trường), (bao gồm khung hộp che trục quay cửa cuốn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 109 | Bộ tích điện 32 giờ cho cửa cuốn (thép tấm liền, nan nhôm, trượt trần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện khung ray - giá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | md |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,025 | m2 |
| 112 | SXLĐ, hoàn thiện cửa đi mở quay, khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 2mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,3 | m2 |
| 113 | SXLĐ, hoàn thiện cửa sổ mở trượt, khung nhôm cao cấp (hệ 93) (Xingfa) dày 2mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,94 | m2 |
| 114 | SXLĐ, hoàn thiện cửa sổ mở hất khung nhôm cao cấp (hệ 55) (Xingfa) dày 1,4mm kết hợp kính trắng cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 115 | SXLĐ, hoàn thiện vách kính hệ 55 (Xingfa), chiều dày thanh nhôm 1,4mm; kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KinLong loại 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,5 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng hoa inox cửa sổ H14x14x1,2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,82 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304, nẹp viền bằng nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,52 | m2 |
| 118 | Gia công, lắp đặt lam nhôm lá liễu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,315 | m2 |
| 119 | Gia công, lắp dựng thanh nhôm KT: 175x200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,4 | md |
| 120 | Gia công, lắp dựng thanh nhôm KT: 175x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,5 | md |
| 121 | Gia công, lắp dựng thanh nhôm KT: 52x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | md |
| 122 | Ốp gỗ nhân tạo trang trí mặt tiền (đã bao gồm khung thép hộp mạ kẽm, sơn hoàn thiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,48 | m2 |
| 123 | Gia công lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | chữ |
| 124 | Gia công lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | chữ |
| 125 | Gia công lắp dựng chữ Inox màu đồng cao 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | chữ |
| 126 | Lắp đặt Switch 16 Port (mã SP: Switch TP-Link TL-SG1016D 16 port Gigabit) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt bộ định tuyến Router (mã SP: ROUTER TP-LINK TL- ARCHER C60) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt Module Wifi (TP-Link LT-WR845N 300mbps) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt tủ Rack 4U, KT: 230x550x400 (CxRxS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt tủ Rack 2U, KT: 120x450x370 (CxRxS) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 132 | Lắp đặt hộp âm tường lắp mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt mặt cắm mạng mặt đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 134 | Hạt Jack lắp mặt (loại RJ45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt mặt cắm điện thoại mặt đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 136 | Ổ cắm điện thoại (loại RJ11) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt điện thoại bàn analog | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 25mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1 INGESCO/ Tây Ban Nha, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 140 | Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 141 | Kéo rải dây cáp đồng trần D50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 144 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 145 | Kiểm tra, đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lần |
| 146 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 148 | Hút hầm cầu hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hầm |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 1,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10) bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,0mm (PN8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm, dày 4mm (PN5) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm (45 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (45 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (45 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (45 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (chữ Y) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt van chặn 1 chiều, ống PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 187 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 (INAX LFV-17) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox (INAX A-675P) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt (INAX A701-8) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | dây |
| 191 | Lắp đặt xí bệt một khối (mã sản phẩm AC-969VN) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt (hãng Inax mã sản phẩm CFV-105MP) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax, chất liệu đồng thau mạ Cr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 194 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT: 120x120mm (INAX PBFV-120) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax KF-4560VA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt kệ kính (Inax H-442V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 197 | Giá treo inox 4 móc + hộp treo cuộn giấy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam (mã sản phẩm AU-411V) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 199 | Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động (mã sản phẩm OKUV-30SM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 201 | Lắp đặt phao cơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 202 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,512 | 1m3 |
| 203 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1764 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 206 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,512 | m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0448 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 209 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 210 | Tủ báo cháy trung tâm 5zones + bàn phím điều khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 nút |
| 212 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 213 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 214 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 215 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 216 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 218 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (cấp cho đèn sự cố cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 219 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (cấp cho đèn sự cố cháy) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | m |
| 221 | Lắp đặt hộp kỹ thuật âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 222 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 223 | Bình chữa cháy MFZ8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 224 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 225 | Kệ đựng bình chữa cháy (loại 3 bình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 226 | Quả cầu chữa cháy tự động ABC 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 227 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn EXIT bộ tích điện tối thiểu 2h) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 229 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (đèn sự cố cháy 10W bộ tích điện tối thiểu 2h) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 230 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6kA), loại tép 2 cực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| B | NỀN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4062 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4062 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0592 | m3 |
| 4 | Rải bao ni lông cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4118 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,1184 | m3 |
| 6 | Lát nền đá băm tự nhiên KT 300x600x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,184 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.625295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25059E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước hạng III trở lên.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện, mạng LAN | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 4 | Máy mài | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 7 | Máy hàn 14kW – 23kw | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 8 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 10 | Máy bắn cos laze | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi