Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị (bao gồm: thí nghiệm thiết bị và vật liệu chuyên ngành)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631272-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị (bao gồm: thí nghiệm thiết bị và vật liệu chuyên ngành)
Số hiệu KHLCNT 20220604930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:09:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,901,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8705979E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau1. Hợp đồng thi công2.Tài liệu để chứng minh quy mô và cấp công trình.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bảng thanh toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hạng mục điện) trong 3 năm gần đây (2019-2021):(Nhà thầu gửi kèm theo:1.Hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng cấp3. Tài liệu chứng minh cấp công trình đã từng thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hạng mục điện) trở lên. (Nhà thầu gửi kèm theo:1.Hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực2. Tài liệu chứng minh đã thi công 02 công trình cùng cấp3. Tài liệu chứng minh cấp công trình đã từng thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn >=1Kw
- Đặc điểm thiết bị >=1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi >=1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn >=5Kw
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn >=23kW
- Đặc điểm thiết bị >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu >= 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị >= 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cẩu tự hành hoặc xe nâng >= 2Tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 2Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >= 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị (bao gồm: thí nghiệm thiết bị và vật liệu chuyên ngành)
Nâng cấp hệ thống chiếu sáng trang trí đường giao thông trục chính đoạn từ nút giao Đoàn Kết đến đường trục chính Trung tâm khu đô thị Cái Rồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kỹ thuật điện công nghiệp Hà Nội - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Vân Đồn - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V533,28m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3328100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0776100m2
5Bu lông neo M16x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
8Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
9Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m3
10Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
12Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V533,28m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3328100m
14Ống thép tráng kẽm DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
15Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Áp tô mát 1 pha 2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọpMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
21Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
26Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
27Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V250m2
28Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7925100m3
29Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8922100m3
30Gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4.500Viên
31Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,51000viên
32Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V208m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
34Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3925100m3
35Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
36Đổ bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
37Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4075100m3
38Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V250m2
B HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY LẮP)
1Cáp trung thế 1 lõi, ruột đồng Cu/XLPE/PVC/12.7/22(24,5)kV-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBAMô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x95mm2 (TBA 100kVA - 22/0,4kV) Từ MBA đến tủ điện hạ thế TBAMô tả kỹ thuật theo chương V24m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Dây tiếp địa, Cu/PVC/0,6kV: 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
9Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
13Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m3
15Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1857100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0882tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1328m3
20Bu lông M28x1050x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02m2
22Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m3
23Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657100m3
24Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m3
25Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2052100m3
26Tiếp địa trạm biến áp R14CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 cọc
28Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V5,710 m
29Biển báo an toàn trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
30Lắp biển cấm.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM CẤP NGUỒN ĐIỆN CHO HỆ THỐNG LED
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86100m
4Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V31,86100m
5Tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Làm đầu cáp khô 4x50Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
8Làm đầu cáp - 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58đầu cáp
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V58đầu cáp
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0024100m3
11Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
12Khung móng tủ điện M16x450x250x650Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
17Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m3
18Cắt mặt đường bê tông asphaltMô tả kỹ thuật theo chương V6,94100m
19Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V20,82m3
20Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8579100m3
21Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6766100m3
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9818100m3
23Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V30.713Viên
24Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7131000 viên
25Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1.503,8m2
26Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm.Mô tả kỹ thuật theo chương V15,038100m2
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0475100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2603100m3
29Lớp base cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,4338100m3
30Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,735100m2
32Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2375100m2
33Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3729100m3
34Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V30,78100m
35Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m
36Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V151Cái
D HẠNG MỤC: LED TRANG TRÍ
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
3Bóng đèn bát fullcolor hàng cao cấp chuyên dùng ngoài trời, có điều khiển lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17.850Bộ
4Ống nhôm định hình lắp đặt bóng đèn led bát full màu (bao gồm công đục lỗ CNC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
5Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm;Mô tả kỹ thuật theo chương V20tủ
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6tấn
11Bóng đèn bát fullcolor hàng cao cấp chuyên dùng ngoài trời, có điều khiển lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13.000Bộ
12Ống nhôm định hình lắp đặt bóng đèn led bát full màu (bao gồm công đục lỗ CNC)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
13Lắp đặt tủ điện 600x400x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V10tủ
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Gia công cột bằng thép hình mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6849tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6849tấn
19Gia công Giàn khung tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7804tấn
20Lắp dựng Giàn khung tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7804tấn
21Gia công Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828tấn
22Lắp dựng Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828tấn
23Bóng LED phi 8mm (2 mặt): Mô tả sản phẩm LED đúcMô tả kỹ thuật theo chương V20.442Bộ
24Bóng đèn Led bát full color hàng cao cấp chuyên dụng dùng cho ngoài trời, có điều khiển lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14.460Bộ
25Lắp đặt tủ điện 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
26Bộ Contactor; Attomat lắp trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
30Ống nhựa ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
31Keo dán các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60Hộp
32Ke inox tăng cứng gắn mặt và chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V2.400Cái
33Gia công cột bằng thép hình mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6849tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6849tấn
35Gia công Giàn khung tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7804tấn
36Lắp dựng Giàn khung tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7804tấn
37Gia công Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828tấn
38Lắp dựng Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828tấn
39Bóng LED phi 8mm (2 mặt): Mô tả sản phẩm LED đúcMô tả kỹ thuật theo chương V20.400Bộ
40Bóng đèn Led bát full color hàng cao cấp chuyên dụng dùng cho ngoài trời, có điều khiển lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13.200Bộ
41Lắp đặt tủ điện 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
42Bộ Contactor; Attomat lắp trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
43Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
44Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
46Ống nhựa ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
47Keo dán các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60Hộp
48Ke inox tăng cứng gắn mặt và chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V2.400Cái
49Gia công cột bằng thép hình mạ nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6849tấn
50Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6849tấn
51Gia công Giàn khung tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7804tấn
52Lắp dựng Giàn khung tay vươnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7804tấn
53Gia công Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828tấn
54Lắp dựng Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9828tấn
55Bóng LED phi 8mm (2 mặt): Mô tả sản phẩm LED đúcMô tả kỹ thuật theo chương V23.370Bộ
56Bóng đèn Led bát full color hàng cao cấp chuyên dụng dùng cho ngoài trời, có điều khiển lập trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11.550Bộ
57Lắp đặt tủ điện 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V9tủ
58Bộ Contactor; Attomat lắp trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
59Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
60Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
62Ống nhựa ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
63Keo dán các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60Hộp
64Ke inox tăng cứng gắn mặt và chân họa tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V2.400Cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m3
66Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4408100m2
67Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,068m3
68Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V60,399m3
69Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m3
70Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m
71Khung móng cột thép 8xM30x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V27Bộ
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1976tấn
73Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8629100m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
75Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
76Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
77Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V24,94m3
78Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1532100m3
79Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
80Khung móng cột thép 4xM30x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0485tấn
82Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3288100m3
83Tấm Aluminium Composite ngoài trời: Kích thước tiêu chuẩn 1220 x 2440; Độ dày nhôm: 0.3; Độ dày tấm: 3mm; Lớp nhựa: PE,Mô tả kỹ thuật theo chương V240tấm
84Cắt CNC tấm Aluminium CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V714,432m2
85Khoan lỗ CNC, khoan trên máy CNC theo họa tiết; trên thông số tương đương bóng Led theo maketMô tả kỹ thuật theo chương V34.902lỗ
86Tấm Aluminium Composite ngoài trời: Kích thước tiêu chuẩn 1220 x 2440; Độ dày nhôm: 0.3; Độ dày tấm: 3mm; Lớp nhựa: PE,Mô tả kỹ thuật theo chương V240tấm
87Cắt CNC tấm Aluminium CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V714,432m2
88Khoan lỗ CNC, khoan trên máy CNC theo họa tiết; trên thông số tương đương bóng Led theo maketMô tả kỹ thuật theo chương V33.600lỗ
89Tấm Aluminium Composite ngoài trời: Kích thước tiêu chuẩn 1220 x 2440; Độ dày nhôm: 0.3; Độ dày tấm: 3mm; Lớp nhựa: PE,Mô tả kỹ thuật theo chương V240tấm
90Cắt CNC tấm Aluminium CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V714,432m2
91Khoan lỗ CNC, khoan trên máy CNC theo họa tiết; trên thông số tương đương bóng Led theo maketMô tả kỹ thuật theo chương V34.902lỗ
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép (Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV - 630A và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
4Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
F HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU CHUYÊN NGÀNH
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3 pha)
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V11 sợi, 1 ruột
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V31 sợi, 1 ruột
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, LED TRANG TRÍ
1Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Trụ thép đỡ máy biến áp kèm vỏ tủ RMU 24kV loại 3 ngăn và tủ điện hạ thế 0,4kV-1000A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
3Tủ RMU-24kV, 03 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6, không mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
4Tủ RMU-24kV, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6, không mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
5Bộ báo sự cố đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
6Điều khiển nhiệt và 03 điện trở sấyMô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn bộ
7Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
8Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
9Găng tay cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
10Khóa bi Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Bộ Nguồn 5V-70A/350W ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
12Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
13Bộ Nguồn 5V-70A/350W ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Mô hình sao gắn trên mô bình vật thể ( chất liệu mika hắt sáng dày 5mm, hắt sáng bằng led cụm 3 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
15Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
16Nguồn 12V 400W ngoài trời CLMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
17Nguồn 5V-70A/350W ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
18Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
19Nguồn 12V 400W ngoài trời CLMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
20Nguồn 5V-70A/350W ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
21Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
22Nguồn 12V 400W ngoài trời CLMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
23Nguồn 5V-70A/350W ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
24Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8705979E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau1. Hợp đồng thi công2.Tài liệu để chứng minh quy mô và cấp công trình.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bảng thanh toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hạng mục điện) trong 3 năm gần đây (2019-2021):(Nhà thầu gửi kèm theo:1.Hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng cấp3. Tài liệu chứng minh cấp công trình đã từng thực hiện).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hạng mục điện) trở lên. (Nhà thầu gửi kèm theo:1.Hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực2. Tài liệu chứng minh đã thi công 02 công trình cùng cấp3. Tài liệu chứng minh cấp công trình đã từng thực hiện).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn >=1Kw >=1Kw1
2 Đầm dùi >=1,5Kw >=1,5Kw1
3 Máy cắt uốn >=5Kw >=5Kw2
4 Máy hàn >=23kW >=23kW2
5 Máy trộn bê tông >=250L >=250L2
6 Máy đào dung tích gầu >= 0.8 m3 >= 0.8 m32
7 Cẩu tự hành hoặc xe nâng >= 2Tấn >= 2Tấn1
8 Ô tô tự đổ >= 5Tấn >= 5Tấn1
9 Máy đầm đất cầm tay >=70kg >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->