Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị (bao gồm: thí nghiệm thiết bị và vật liệu chuyên ngành)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị (bao gồm: thí nghiệm thiết bị và vật liệu chuyên ngành) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:09:00 đến ngày 2022-06-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,901,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8705979E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau1. Hợp đồng thi công2.Tài liệu để chứng minh quy mô và cấp công trình.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bảng thanh toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hạng mục điện) trong 3 năm gần đây (2019-2021):(Nhà thầu gửi kèm theo:1.Hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng cấp3. Tài liệu chứng minh cấp công trình đã từng thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hạng mục điện) trở lên. (Nhà thầu gửi kèm theo:1.Hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực2. Tài liệu chứng minh đã thi công 02 công trình cùng cấp3. Tài liệu chứng minh cấp công trình đã từng thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn >=1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi >=1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn >=5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu >= 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cẩu tự hành hoặc xe nâng >= 2Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >= 5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị (bao gồm: thí nghiệm thiết bị và vật liệu chuyên ngành) Nâng cấp hệ thống chiếu sáng trang trí đường giao thông trục chính đoạn từ nút giao Đoàn Kết đến đường trục chính Trung tâm khu đô thị Cái Rồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Vân Đồn, phòng Tài chính – Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24)kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,28 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3328 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 5 | Bu lông neo M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m3 |
| 10 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,28 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3328 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 2x4mm2 (Cấp nguồn tự dùng tủ RMU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Áp tô mát 1 pha 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Đầu cốt ép đồng M4 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7925 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | 100m3 |
| 30 | Gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500 | Viên |
| 31 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1000viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3925 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót vỉa hè, đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4075 | 100m3 |
| 38 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Cáp trung thế 1 lõi, ruột đồng Cu/XLPE/PVC/12.7/22(24,5)kV-1x50mm2 từ tủ RMU sang MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x95mm2 (TBA 100kVA - 22/0,4kV) Từ MBA đến tủ điện hạ thế TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Dây tiếp địa, Cu/PVC/0,6kV: 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 9 | Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 24kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 13 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1857 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1328 | m3 |
| 20 | Bu lông M28x1050x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100m3 |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp R14C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 28 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 10 m |
| 29 | Biển báo an toàn trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 30 | Lắp biển cấm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM CẤP NGUỒN ĐIỆN CHO HỆ THỐNG LED | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | 100m |
| 4 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | 100m |
| 5 | Tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 6 | Tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp - 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đầu cáp |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đầu cáp |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 12 | Khung móng tủ điện M16x450x250x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,82 | m3 |
| 20 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8579 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9818 | 100m3 |
| 23 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.713 | Viên |
| 24 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,713 | 1000 viên |
| 25 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,8 | m2 |
| 26 | Rải lưới nilong bảo vệ cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,038 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0475 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2603 | 100m3 |
| 29 | Lớp base cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | 100m3 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,735 | 100m2 |
| 32 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2375 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3729 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: LED TRANG TRÍ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 3 | Bóng đèn bát fullcolor hàng cao cấp chuyên dùng ngoài trời, có điều khiển lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.850 | Bộ |
| 4 | Ống nhôm định hình lắp đặt bóng đèn led bát full màu (bao gồm công đục lỗ CNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tủ |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | tấn |
| 11 | Bóng đèn bát fullcolor hàng cao cấp chuyên dùng ngoài trời, có điều khiển lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.000 | Bộ |
| 12 | Ống nhôm định hình lắp đặt bóng đèn led bát full màu (bao gồm công đục lỗ CNC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 600x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6849 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6849 | tấn |
| 19 | Gia công Giàn khung tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7804 | tấn |
| 20 | Lắp dựng Giàn khung tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7804 | tấn |
| 21 | Gia công Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | tấn |
| 22 | Lắp dựng Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | tấn |
| 23 | Bóng LED phi 8mm (2 mặt): Mô tả sản phẩm LED đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.442 | Bộ |
| 24 | Bóng đèn Led bát full color hàng cao cấp chuyên dụng dùng cho ngoài trời, có điều khiển lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.460 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 26 | Bộ Contactor; Attomat lắp trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 30 | Ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 31 | Keo dán các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Hộp |
| 32 | Ke inox tăng cứng gắn mặt và chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | Cái |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6849 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6849 | tấn |
| 35 | Gia công Giàn khung tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7804 | tấn |
| 36 | Lắp dựng Giàn khung tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7804 | tấn |
| 37 | Gia công Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | tấn |
| 38 | Lắp dựng Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | tấn |
| 39 | Bóng LED phi 8mm (2 mặt): Mô tả sản phẩm LED đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.400 | Bộ |
| 40 | Bóng đèn Led bát full color hàng cao cấp chuyên dụng dùng cho ngoài trời, có điều khiển lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.200 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 42 | Bộ Contactor; Attomat lắp trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 46 | Ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 47 | Keo dán các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Hộp |
| 48 | Ke inox tăng cứng gắn mặt và chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | Cái |
| 49 | Gia công cột bằng thép hình mạ nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6849 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6849 | tấn |
| 51 | Gia công Giàn khung tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7804 | tấn |
| 52 | Lắp dựng Giàn khung tay vươn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7804 | tấn |
| 53 | Gia công Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | tấn |
| 54 | Lắp dựng Gia công Khung thép hộp 25x25x1,4 (lắp tấm Alumin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | tấn |
| 55 | Bóng LED phi 8mm (2 mặt): Mô tả sản phẩm LED đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23.370 | Bộ |
| 56 | Bóng đèn Led bát full color hàng cao cấp chuyên dụng dùng cho ngoài trời, có điều khiển lập trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.550 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tủ |
| 58 | Bộ Contactor; Attomat lắp trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 62 | Ống nhựa ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 63 | Keo dán các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Hộp |
| 64 | Ke inox tăng cứng gắn mặt và chân họa tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.400 | Cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4408 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,399 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 71 | Khung móng cột thép 8xM30x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1976 | tấn |
| 73 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8629 | 100m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,94 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 80 | Khung móng cột thép 4xM30x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0485 | tấn |
| 82 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3288 | 100m3 |
| 83 | Tấm Aluminium Composite ngoài trời: Kích thước tiêu chuẩn 1220 x 2440; Độ dày nhôm: 0.3; Độ dày tấm: 3mm; Lớp nhựa: PE, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | tấm |
| 84 | Cắt CNC tấm Aluminium Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,432 | m2 |
| 85 | Khoan lỗ CNC, khoan trên máy CNC theo họa tiết; trên thông số tương đương bóng Led theo maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.902 | lỗ |
| 86 | Tấm Aluminium Composite ngoài trời: Kích thước tiêu chuẩn 1220 x 2440; Độ dày nhôm: 0.3; Độ dày tấm: 3mm; Lớp nhựa: PE, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | tấm |
| 87 | Cắt CNC tấm Aluminium Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,432 | m2 |
| 88 | Khoan lỗ CNC, khoan trên máy CNC theo họa tiết; trên thông số tương đương bóng Led theo maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33.600 | lỗ |
| 89 | Tấm Aluminium Composite ngoài trời: Kích thước tiêu chuẩn 1220 x 2440; Độ dày nhôm: 0.3; Độ dày tấm: 3mm; Lớp nhựa: PE, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | tấm |
| 90 | Cắt CNC tấm Aluminium Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,432 | m2 |
| 91 | Khoan lỗ CNC, khoan trên máy CNC theo họa tiết; trên thông số tương đương bóng Led theo maket | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.902 | lỗ |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép (Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ điện hạ thế 0,4kV - 630A và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ VÀ VẬT LIỆU CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, LED TRANG TRÍ | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV, kiểu kín, sứ Elbow | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Trụ thép đỡ máy biến áp kèm vỏ tủ RMU 24kV loại 3 ngăn và tủ điện hạ thế 0,4kV-1000A và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Tủ RMU-24kV, 03 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, cách điện khí SF6, không mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Tủ RMU-24kV, 02 ngăn CDPT 630A - 20kA/s, 01 ngăn CDPT 200A - 20kA/s + cầu chì, cách điện khí SF6, không mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 6 | Điều khiển nhiệt và 03 điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn bộ |
| 7 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 8 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 9 | Găng tay cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 10 | Khóa bi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ Nguồn 5V-70A/350W ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 12 | Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Bộ Nguồn 5V-70A/350W ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Mô hình sao gắn trên mô bình vật thể ( chất liệu mika hắt sáng dày 5mm, hắt sáng bằng led cụm 3 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 15 | Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 16 | Nguồn 12V 400W ngoài trời CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 17 | Nguồn 5V-70A/350W ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 18 | Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 19 | Nguồn 12V 400W ngoài trời CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 20 | Nguồn 5V-70A/350W ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 21 | Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 22 | Nguồn 12V 400W ngoài trời CL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 23 | Nguồn 5V-70A/350W ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 24 | Bộ điều khiển lập trình Full chuyên dụng công xuất lớn C8000 kết nối đông bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8705979E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau1. Hợp đồng thi công2.Tài liệu để chứng minh quy mô và cấp công trình.3.Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bảng thanh toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.031.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (hạng mục điện) trong 3 năm gần đây (2019-2021):(Nhà thầu gửi kèm theo:1.Hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng cấp3. Tài liệu chứng minh cấp công trình đã từng thực hiện). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III (hạng mục điện) trở lên. (Nhà thầu gửi kèm theo:1.Hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực2. Tài liệu chứng minh đã thi công 02 công trình cùng cấp3. Tài liệu chứng minh cấp công trình đã từng thực hiện). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn >=1Kw | >=1Kw | 1 |
| 2 | Đầm dùi >=1,5Kw | >=1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn >=5Kw | >=5Kw | 2 |
| 4 | Máy hàn >=23kW | >=23kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250L | >=250L | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu >= 0.8 m3 | >= 0.8 m3 | 2 |
| 7 | Cẩu tự hành hoặc xe nâng >= 2Tấn | >= 2Tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >= 5Tấn | >= 5Tấn | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay >=70kg | >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi