Gói thầu: Gói thầu số 02: Duy tu, duy trì hè đường các tuyến phố quận Cầu Giấy giai đoạn 03 năm 2021-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Duy tu, duy trì hè đường các tuyến phố quận Cầu Giấy giai đoạn 03 năm 2021-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220581816 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:07:00 đến ngày 2022-06-30 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,345,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.550.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu, duy trì công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng+ CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật + CMND hoặc CCCD |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND hoặc CCCD: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND hoặc CCCD: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Duy tu, duy trì hè đường các tuyến phố quận Cầu Giấy giai đoạn 03 năm 2021-2023 Quyết định số 38/QĐ-BQLDAĐTXD ngày 13/4/2022 về việc phê duyệt hồ sơ dự toán gói thầu dịch vụ công ích: Duy tu, duy trì hè đường các tuyến phố quận Cầu Giấy giai đoạn 3 năm 2021-2023 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Cầu Giấy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo Bản kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc chứng thực hoặc công chứng). - Bản xác nhận của Cơ quan thuế nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ thuế VAT đến hết quý I/2022. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị; - Tài liệu chứng minh về nhân công Theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc chứng thực hoặc công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Đia chỉ: Số 108, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND QUẬN CẦU GIẤY Địa chỉ Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND QUẬN CẦU GIẤY Địa chỉ Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,22x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.775 | |
| 2 | Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 2.894 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 122,382 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 125,87 | |
| 5 | Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 1.775 | |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cấu kiện | 2.894 | |
| 7 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12.117,7 | |
| 8 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 622,27 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 589,5 | |
| 10 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 294,75 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 589,5 | |
| 12 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 622,27 | |
| 13 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6.222,7 | |
| 14 | Sửa chữa lát hè bằng gạch coric | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5.895 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Khối xây gạch chỉ và bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 160,56 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,68 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 45,616 | |
| 18 | Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 160,56 | |
| 19 | Lắp đặt vỉa hè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 112 | |
| 20 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2.198,613 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 439,723 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km (6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 439,723 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km (13km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 439,723 | |
| 24 | Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,22x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.503 | |
| 25 | Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấm | 5.006 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 189,227 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 150,18 | |
| 28 | Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | md | 2.503 | |
| 29 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 cấu kiện | 5.006 | |
| 30 | Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17.795,6 | |
| 31 | Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1.392,26 | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 387,3 | |
| 33 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 193,65 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 387,3 | |
| 35 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1.392,26 | |
| 36 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 13.922,6 | |
| 37 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.873 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Khối xây gạch chỉ và bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 444,24 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 148,08 | |
| 40 | Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 444,24 | |
| 41 | Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3.446,98 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 689,396 | |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km (6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 689,396 | |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km (13km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5m3 | 689,396 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.550.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu, duy trì công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng+ CMND hoặc CCCD | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật + CMND hoặc CCCD | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND hoặc CCCD: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND hoặc CCCD: | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi