Gói thầu: Gói thầu số 02: Duy tu, duy trì hè đường các tuyến phố quận Cầu Giấy giai đoạn 03 năm 2021-2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631827-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Duy tu, duy trì hè đường các tuyến phố quận Cầu Giấy giai đoạn 03 năm 2021-2023
Số hiệu KHLCNT 20220581816
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Cầu Giấy
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:07:00 đến ngày 2022-06-30 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,345,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.550.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu, duy trì công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng+ CMND hoặc CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật + CMND hoặc CCCD
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND hoặc CCCD:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND hoặc CCCD:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Duy tu, duy trì hè đường các tuyến phố quận Cầu Giấy giai đoạn 03 năm 2021-2023
Quyết định số 38/QĐ-BQLDAĐTXD ngày 13/4/2022 về việc phê duyệt hồ sơ dự toán gói thầu dịch vụ công ích: Duy tu, duy trì hè đường các tuyến phố quận Cầu Giấy giai đoạn 3 năm 2021-2023
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách quận Cầu Giấy
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Đia chỉ: Số 108, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy , địa chỉ: Số 108 Đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Đia chỉ: Số 108, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy


E-CDNT 10.1(a)
Đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, chứng minh về năng lực, kinh nghiệm theo Bản kê khai trong E-HSDT (Bản gốc hoặc chứng thực hoặc công chứng). - Bản xác nhận của Cơ quan thuế nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ thuế VAT đến hết quý I/2022. - Bản xác nhận của Cơ quan quản lý Bảo hiểm xã hội nơi đăng ký trụ sở giao dịch về việc không nợ Bảo hiểm xã hội đến hết quý I/2022. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 15.2
- Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị; - Tài liệu chứng minh về nhân công Theo yêu cầu của E-HSMT (bản gốc hoặc chứng thực hoặc công chứng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Cầu Giấy Đia chỉ: Số 108, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND QUẬN CẦU GIẤY Địa chỉ Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HÀ NỘI Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND QUẬN CẦU GIẤY Địa chỉ Số 36, đường Cầu Giấy, quận Cầu Giấy,Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,22x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.775
2 Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 2.894
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 122,382
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 125,87
5 Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V md 1.775
6 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện 2.894
7 Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12.117,7
8 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 622,27
9 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 589,5
10 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 294,75
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 589,5
12 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 622,27
13 Sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6.222,7
14 Sửa chữa lát hè bằng gạch coric Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5.895
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Khối xây gạch chỉ và bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 160,56
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,68
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 45,616
18 Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 160,56
19 Lắp đặt vỉa hè đá Mô tả kỹ thuật theo chương V md 112
20 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2.198,613
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m3 439,723
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km (6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m3 439,723
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km (13km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m3 439,723
24 Phá dỡ vỉa hè, kích thước vỉa 0,18x0,22x1m Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.503
25 Phá dỡ tấm đan vỉa, kích thước tấm đan 0,5x0,3x0,06m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấm 5.006
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 189,227
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 150,18
28 Lắp đặt vỉa hè, loại vỉa hè 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V md 2.503
29 Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện 5.006
30 Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Loại khác Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17.795,6
31 Đào nền đường, mặt đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1.392,26
32 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 387,3
33 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 193,65
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 387,3
35 Móng cát vàng gia cố 8% xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1.392,26
36 Sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 13.922,6
37 Sửa chữa lát hè bằng gạch block Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.873
38 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông, loại kết cấu : Khối xây gạch chỉ và bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 444,24
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 148,08
40 Sửa chữa rãnh xây gạch, xây tường đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 444,24
41 Công tác xúc đất lên xuống ô tô bằng máy kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3.446,98
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m3 689,396
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển tiếp ≤ 7km (6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m3 689,396
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly vận chuyển 1km ngoài phạm vi ngoài 7km (13km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5m3 689,396
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.138E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.550.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là11.380.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.550.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng duy tu, duy trì công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng+ CMND hoặc CCCD 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật + CMND hoặc CCCD 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT21
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán + CMND hoặc CCCD: 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Tài liệu đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT21
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động + CMND hoặc CCCD: 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kỹ sư bảo hộ lao động.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->