Gói thầu: Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp nước sản xuất J1, nước sinh hoạt J2, đường ống nước tuần hoàn X1 X2 (D05) và cống P4 trong nhà máy Alumin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp nước sản xuất J1, nước sinh hoạt J2, đường ống nước tuần hoàn X1 X2 (D05) và cống P4 trong nhà máy Alumin |
| Số hiệu KHLCNT | 20220567404 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực KTCN năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:48:00 đến ngày 2022-06-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,414,333,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.414.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.620.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa hệ thống đường ống cấp nước (đường ống thép, đường ống HDPE chịu áp lực và đi ngầm dưới đất) có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa tương tự tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề hàn;- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa, lắp đặt |
| - Số lượng | 42 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 22 công nhân có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Toàn bộ Công nhân có Thẻ ATLĐ/ Chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp nước sản xuất J1, nước sinh hoạt J2, đường ống nước tuần hoàn X1 X2 (D05) và cống P4 trong nhà máy Alumin Sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống đường ống cấp nước sản xuất J1, nước sinh hoạt J2, đường ống nước tuần hoàn X1/X2 (D05) và cống P4 trong nhà máy Alumin 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 (Chi phí sửa chữa thường xuyên lĩnh vực KTCN năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan: Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Bảng kê khai quy cách, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ của vật liệu; Thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công; Hồ sơ chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 05 năm trở lại đây; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với chỉ huy trưởng và cán bộ kỹ thuật. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV; Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.68 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,42 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 2 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 42 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 3 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 10,5 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 4 | Tháo dỡ đường ống thép DN50mm bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,7 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép DN50mm SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,7 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 6 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 13,188 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 7 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 13,188 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 8 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 84 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 9 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 336 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 10 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,36 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 11 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 36 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 12 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 9 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 13 | Tháo dỡ đường ống thép DN100mm bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,6 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 14 | Lắp đặt đường ống thép DN100mm SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,6 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 15 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 21,478 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 16 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 21,478 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 17 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 72 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 18 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 288 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 19 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,12 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 20 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 12 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 21 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 3 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 22 | Tháo đường ống thép đúc DN150mm bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,2 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 23 | Lắp đặt đường ống thép đúc DN150mm SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,2 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 24 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 10,55 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 25 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 10,55 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 26 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 24 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 27 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 96 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 28 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,12 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 29 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 12 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 30 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 31 | Tháo đường ống thép DN200mm bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,2 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 32 | Lắp đặt đường ống thép DN200mm SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,2 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 33 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 13,753 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 34 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 13,753 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 35 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 24 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 36 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 96 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN200 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 37 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,24 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 38 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 24 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 39 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 3 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 40 | Tháo đường ống thép DN450mm bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,1 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 41 | Lắp đặt đường ống thép DN450mm SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,1 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 42 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 14,35 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 43 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 14,35 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 44 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 48 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 45 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 60 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN450 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 46 | Cắt ống thép DN50mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 7 | Mục VI. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 47 | Tháo dỡ van cũ DN50 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 7 | Mục VI. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 48 | Lắp bích thép, DN50mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 7 | Mục VI. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 49 | Lắp đặt nối ống thép DN50mm, SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 7 | Mục VI. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 50 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 28 | Mục VI. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 51 | Lắp đặt van DN50 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 7 | Mục VI. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 52 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,396 | Mục VI. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 53 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,396 | Mục VI. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 07 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 54 | Cắt ống thép DN100mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 6 | Mục VII. SỬA CHỮA VAN DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 55 | Tháo dỡ van cũ DN100 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 6 | Mục VII. SỬA CHỮA VAN DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 56 | Lắp bích thép, DN100mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 6 | Mục VII. SỬA CHỮA VAN DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 57 | Lắp đặt nối ống thép DN100mm, SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 6 | Mục VII. SỬA CHỮA VAN DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 58 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 24 | Mục VII. SỬA CHỮA VAN DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 59 | Lắp đặt van DN100 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 6 | Mục VII. SỬA CHỮA VAN DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 60 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,644 | Mục VII. SỬA CHỮA VAN DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 61 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,644 | Mục VII. SỬA CHỮA VAN DN100 (sửa chữa 06 điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 62 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,312 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 63 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 24,552 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 64 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,152 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 65 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ lên cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 29,704 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 66 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, DN450mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 67 | Tháo dỡ van cũ DN450 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 68 | Lắp đặt bích thép DN450mm PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 69 | Lắp đặt nối ống thép DN450mm, SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 70 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 71 | Lắp đặt van DN450 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 72 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt lên xuống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 73 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 3,147 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 74 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 3,147 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 75 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,676 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 kg | 9,686 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 53,76 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 78 | Lắp dựng nắp đậy giếng thăm (tận dụng nắp cũ) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 79 | Bê tông tường, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,104 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 80 | Lắp đặt thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 81 | Quét dung dịch chống Sikaproof Membrane | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 59,52 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 82 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 55,8 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 83 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 121 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,067 | Mục VIII. SỬA CHỮA VAN DN450 (sửa chữa 01điểm) - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 85 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 88 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 86 | Đào mương lắp đặt đường ống, bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 186,45 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 87 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 46,2 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 88 | Khoan lỗ tường bê tông KT D200x200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | lỗ khoan | 2 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 89 | Tháo dỡ van bướm DN250 bằng phương pháp mặt bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 90 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 83,057 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 91 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 83,057 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m2 | 0,756 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 93 | Lắp bích thép, DN150mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 4 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 94 | Lắp bích thép, DN250mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 1 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 95 | Lắp đặt T giảm DN250-150 SCH40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 96 | Lắp đặt T thép DN150 SCH40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 97 | Lắp đặt co 90° DN150 SCH40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 7 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 98 | Lắp đặt đường ống thép DN150 SCH40 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1,53 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 99 | Lắp đặt van bướm DN250mm (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 2 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 100 | Lắp đặt van bướm DN150mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều DN150mm PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 102 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra, bề mặt rộng 200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 27,365 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 103 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm ngoài hiện trường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 27,365 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 104 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 186,45 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,264 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 106 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 15,18 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 107 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhũ tương nhựa) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 6,6 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 108 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 6,6 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 109 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 60,06 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 60,06 | Mục VIII. HỆ THỐNG XẢ NƯỚC BỂ CHỨA NƯỚC TUẦN HOÀN D05 - Hạng mục A. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC TUẦN HOÀN X1/X2 (D05) |
| 111 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,12 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 112 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 12 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 113 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 3 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 114 | Tháo dỡ đường ống thép DN50mm bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,2 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 115 | Lắp đặt đường ống thép DN50mm SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,2 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 116 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 3,768 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 117 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 3,768 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 118 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 24 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 119 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 96 | Mục I. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 120 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,18 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 121 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 18 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 122 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4,5 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 123 | Tháo dỡ đường ống thép DN100mm bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,3 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 124 | Lắp đặt đường ống thép DN100mm SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,3 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 125 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 10,739 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 126 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 10,739 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 127 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 36 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 128 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 144 | Mục II. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 129 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,12 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 130 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 12 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 131 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 3 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 132 | Tháo đường ống thép đúc DN150mm bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,2 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 133 | Lắp đặt đường ống thép đúc DN150mm SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,2 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 134 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 10,55 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 135 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 10,55 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 136 | Đắp đất đường ống, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 24 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 137 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 96 | Mục III. ĐƯỜNG ỐNG THÉP DN100 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 138 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 17,6 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 139 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 6,175 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 140 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,095 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 141 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 9,5 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 142 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 143 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 144 | Cắt ống nhựa HDPE DN50 bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 4 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN50mm, L | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 2 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 146 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 147 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,456 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 15,08 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 149 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,148 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 150 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,029 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 151 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 1,9 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 152 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhũ tương nhựa) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,95 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 153 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,95 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 154 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 14,156 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 155 | Vận chuyển đất cự ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,143 | Mục IV. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN50 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 156 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 26,4 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 157 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 9,263 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 158 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,143 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 159 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 14,25 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 160 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1,5 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 161 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 6 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 162 | Cắt ống nhựa HDPE DN150mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 6 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN150mm, L | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 164 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1,5 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 165 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,684 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 166 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 22,62 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 167 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,722 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 168 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,043 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 169 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 2,85 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 170 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhũ tương nhựa) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 1,425 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 171 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 1,425 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 172 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 21,234 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 173 | Vận chuyển đất cự ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,215 | Mục V. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 174 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 17,6 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 175 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 6,175 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 176 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,095 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 177 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 9,5 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 178 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 179 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 180 | Cắt ống nhựa HDPE DN200 bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 4 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN200mm, L | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 2 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 182 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 183 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,456 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 15,08 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 185 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,148 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 186 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,029 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 187 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 1,9 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 188 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhũ tương nhựa) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,95 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 189 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,95 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 190 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 14,156 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 191 | Vận chuyển đất cự ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,143 | Mục VI. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 192 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 8,8 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 193 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 3,088 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 194 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,048 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 195 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 4,75 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 196 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 197 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 2 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 198 | Cắt ống nhựa HDPE DN300mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 2 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN300mm, L | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 200 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 201 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,228 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 202 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 7,54 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 203 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 2,574 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 204 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,014 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 205 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,95 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 206 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhũ tương nhựa) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,475 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 207 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,475 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 208 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,078 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 209 | Vận chuyển đất cự ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,072 | Mục VII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 210 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 17,6 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 211 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,415 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 212 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,105 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 213 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 10,45 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 214 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 215 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 216 | Cắt ống nhựa HDPE DN400mm bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 4 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN400mm, L | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 2 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 218 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 219 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,456 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 16,24 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 221 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,544 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 222 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,029 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 223 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 1,9 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 224 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhũ tương nhựa) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,95 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 225 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,95 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 226 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 14,9 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 227 | Vận chuyển đất cự ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,148 | Mục VIII. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 228 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 8,8 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 229 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 3,088 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 230 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,048 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 231 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 4,75 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 232 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 233 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 2 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 234 | Cắt ống nhựa HDPE DN500mm bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 2 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN500mm, L | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 236 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 237 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,228 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 7,54 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 239 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 2,574 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 240 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,014 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 241 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,95 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 242 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhũ tương nhựa) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,475 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 243 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 0,475 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 244 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,078 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 245 | Vận chuyển đất cự ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,072 | Mục IX. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 246 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤ 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 27,6 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 247 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 8,978 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 248 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,205 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 249 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 20,475 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 250 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1,5 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 251 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 6 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 252 | Cắt ống nhựa HDPE Dn600mm bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 6 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, DN600mm, L | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 254 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 1,5 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 255 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,855 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 256 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 30,72 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 257 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 12,096 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 258 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,047 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 259 | Bê tông nền đường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 3,15 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 260 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhũ tương nhựa) tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2 bằng thủ công | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 1,575 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 261 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 10 m2 | 1,575 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 262 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 27,999 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 263 | Vận chuyển đất cự ly | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,285 | Mục X. ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 03 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 264 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,052 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 265 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,2 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 266 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 267 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 2 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 268 | Gia công khớp nối thép chữ T DN200mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,038 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 269 | Cắt ống nhựa HDPE DN200mm bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 3 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 270 | Lắp đặt bích rỗng DN200mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 3 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 271 | Lắp đặt T thép DN200mm bằng PP nối bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 272 | Lắp đặt khớp nối mềm DN200x20xB350mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 273 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 274 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,273 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 275 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 8,32 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 276 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 3,12 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 277 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,2 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 278 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 68,8 | Mục XI. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 279 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,052 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 280 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,2 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 281 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 282 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 2 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 283 | Gia công khớp nối thép chữ T DN300mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,112 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 284 | Cắt ống nhựa HDPE DN300mm bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 3 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 285 | Lắp đặt bích rỗng DN300mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 3 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 286 | Lắp đặt T thép DN300mm bằng PP nối bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 287 | Lắp đặt khớp nối mềm DN300x20xB350mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 288 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 289 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,273 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 290 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 8,32 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 291 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 3,12 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 292 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,2 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 293 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 68,8 | Mục XII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 294 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,069 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 295 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 6,93 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 296 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 297 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 2 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 298 | Gia công khớp nối thép chữ T DN400mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,197 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 299 | Cắt ống nhựa HDPE DN400mm bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 3 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 300 | Lắp đặt bích rỗng DN400mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 3 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 301 | Lắp đặt T thép DN400mm, bằng PP nối bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 302 | Lắp đặt khớp nối mềm DN400x20xB500mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 303 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 304 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,36 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 305 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 10,36 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 306 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 4,508 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 307 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 13,86 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 308 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 72,9 | Mục XIII. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 309 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,063 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 310 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 6,3 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 311 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 312 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 2 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 313 | Gia công khớp nối chữ T bằng thép DN500mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,413 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 314 | Cắt ống nhựa HDPE DN500 bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 3 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 315 | Lắp đặt bích thép rỗng DN500mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 3 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 316 | Lắp đặt T thép DN500mm bằng PP nối bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 317 | Lắp đặt khớp nối mềm DN500x20xB500mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 318 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 319 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,36 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 320 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 10,36 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 321 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 4,508 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 322 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 6,3 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 323 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 68,8 | Mục XIV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 324 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 | 0,114 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 325 | Đào đất tạo không gian sửa đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 11,375 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 326 | Lắp đặt đường ống nước dự phòng bằng ống nhựa mềm lõi thép D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 327 | Bơm nước trong hố vừa đào bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 2 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 328 | Gia công khớp nối chữ T bằng thép DN600mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,688 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 329 | Cắt ống nhựa HDPE DN600mm bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 3 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 330 | Lắp đặt bích thép rỗng DN600mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 3 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 331 | Lắp đặt T thép DN600mm bằng PP nối bích | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 332 | Lắp đặt khớp nối mềm DN600x20xB500mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 3 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 333 | Tháo dỡ ống nước dự phòng D100 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m | 0,5 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 334 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,54 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 335 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 14,72 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 336 | Bê tông móng, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,888 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 337 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 22,75 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 338 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 80,75 | Mục XV. KHỚP NỐI T TRÊN ĐƯỜNG ỐNG NHỰA HDPE DN600 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 339 | Cắt ống thép DN40mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 5 | Mục XVI. SỬA CHỮA VAN DN40 (sửa chữa 05 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 340 | Tháo dỡ van cũ DN40 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 5 | Mục XVI. SỬA CHỮA VAN DN40 (sửa chữa 05 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 341 | Lắp bích thép, DN40mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 5 | Mục XVI. SỬA CHỮA VAN DN40 (sửa chữa 05 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 342 | Lắp đặt nối ống thép DN40mm, SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 5 | Mục XVI. SỬA CHỮA VAN DN40 (sửa chữa 05 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 343 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 5 | Mục XVI. SỬA CHỮA VAN DN40 (sửa chữa 05 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 344 | Lắp đặt van DN40 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 5 | Mục XVI. SỬA CHỮA VAN DN40 (sửa chữa 05 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 345 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,06 | Mục XVI. SỬA CHỮA VAN DN40 (sửa chữa 05 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 346 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,06 | Mục XVI. SỬA CHỮA VAN DN40 (sửa chữa 05 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 347 | Cắt ống thép DN50mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 4 | Mục XVII. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 04 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 348 | Tháo dỡ van cũ DN50 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 4 | Mục XVII. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 04 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 349 | Lắp bích thép, DN50mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 4 | Mục XVII. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 04 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 350 | Lắp đặt nối ống thép DN50mm, SCH40 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 4 | Mục XVII. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 04 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 351 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 16 | Mục XVII. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 04 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 352 | Lắp đặt van DN50 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 4 | Mục XVII. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 04 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 353 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,226 | Mục XVII. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 04 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 354 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,226 | Mục XVII. SỬA CHỮA VAN DN50 (sửa chữa 04 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 355 | Cắt ống thép DN150mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 2 | Mục XVIII. SỬA CHỮA VAN DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 356 | Tháo dỡ van cũ DN150 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 2 | Mục XVIII. SỬA CHỮA VAN DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 357 | Lắp bích thép, DN150mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 2 | Mục XVIII. SỬA CHỮA VAN DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 358 | Lắp đặt nối ống thép DN150mm, SCH40 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 2 | Mục XVIII. SỬA CHỮA VAN DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 359 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 8 | Mục XVIII. SỬA CHỮA VAN DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 360 | Lắp đặt van DN150 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 2 | Mục XVIII. SỬA CHỮA VAN DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 361 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,317 | Mục XVIII. SỬA CHỮA VAN DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 362 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 0,317 | Mục XVIII. SỬA CHỮA VAN DN150 (sửa chữa 02 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 363 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,312 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 364 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 24,552 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 365 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,152 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 366 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ lên cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 29,704 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 367 | Cắt ống thép DN200mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 1 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 368 | Tháo dỡ van cũ DN200 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 369 | Lắp bích thép, DN200mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 1 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 370 | Lắp đặt nối ống thép DN200mm, SCH40 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 371 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 372 | Lắp đặt van DN200 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 373 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt lên xuống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 374 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 2,277 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 375 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 2,277 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 376 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,676 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 377 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 kg | 9,686 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 378 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 53,76 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 379 | Lắp dựng nắp đậy giếng thăm (LDA cấp nắp đậy) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 380 | Bê tông tường, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,104 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 381 | Lắp đặt thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 382 | Quét dung dịch chống Sikaproof Membrane | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 59,52 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 383 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 55,8 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 384 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 121 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 385 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,067 | Mục XIX. SỬA CHỮA VAN DN200 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 386 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,312 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 387 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 24,552 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 388 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,152 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 389 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ lên cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 29,704 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 390 | Cắt ống thép DN300mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 1 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 391 | Tháo dỡ van cũ DN300 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 392 | Lắp bích thép, DN300mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 1 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 393 | Lắp đặt nối ống thép DN300mm, SCH40 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 394 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 395 | Lắp đặt van DN300 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 396 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt lên xuống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 397 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 2,529 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 398 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 2,529 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 399 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,676 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 400 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 kg | 9,686 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 401 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 53,76 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 402 | Lắp dựng nắp đậy giếng thăm (LDA cấp nắp đậy) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 403 | Bê tông tường, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,104 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 404 | Lắp đặt thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 405 | Quét dung dịch chống Sikaproof Membrane | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 59,52 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 406 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 55,8 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 407 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 121 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 408 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,067 | Mục XX. SỬA CHỮA VAN DN300 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 409 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,312 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 410 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 24,552 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 411 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,152 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 412 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ lên cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 29,704 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 413 | Cắt ống thép DN400mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 1 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 414 | Tháo dỡ van cũ DN400 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 415 | Lắp bích thép, DN400mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 1 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 416 | Lắp đặt nối ống thép DN400mm, SCH40 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 417 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 418 | Lắp đặt van DN400 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 419 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt lên xuống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 420 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 2,645 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 421 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 2,645 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 422 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,676 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 423 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 kg | 9,686 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 424 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 53,76 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 425 | Lắp dựng nắp đậy giếng thăm (LDA cấp nắp đậy) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 426 | Bê tông tường, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,104 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 427 | Lắp đặt thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 428 | Quét dung dịch chống Sikaproof Membrane | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 59,52 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 429 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 55,8 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 430 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 121 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 431 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,067 | Mục XXI. SỬA CHỮA VAN DN400 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 432 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,312 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 433 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 24,552 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 434 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 5,152 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 435 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ lên cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 29,704 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 436 | Cắt ống thép DN500mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 1 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 437 | Tháo dỡ van cũ DN500 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 438 | Lắp bích thép, DN500mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 1 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 439 | Lắp đặt nối ống thép DN500mm, SCH40 bằng PP hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 440 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 441 | Lắp đặt van DN500 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 442 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt lên xuống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 443 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 3,267 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 444 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 3,267 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 445 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,676 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 446 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 kg | 9,686 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 447 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 53,76 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 448 | Lắp dựng nắp đậy giếng thăm (LDA cấp nắp đậy) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 449 | Bê tông tường, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,104 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 450 | Lắp đặt thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 451 | Quét dung dịch chống Sikaproof Membrane | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 59,52 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 452 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 55,8 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 453 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 121 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 454 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,067 | Mục XXII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 455 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng máy đào | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,312 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 456 | Đào đất tạo không gian sửa van bằng thủ công, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 23,04 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 457 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤ 22cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 6,064 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 458 | Vận chuyển đất, bê tông gạch vỡ lên cao | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 29,104 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 459 | Cắt ống thép DN600mm bằng máy cắt cầm tay | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | mối | 1 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 460 | Tháo dỡ van cũ DN600 bị hư hỏng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 461 | Lắp bích thép, DN600mm, PN16 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cặp | 1 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 462 | Lắp đặt nối ống thép DN600mm, SCH40 bằng phương pháp hàn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 463 | Bơm nước bằng máy bơm diezen | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 4 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 464 | Lắp đặt van DN600 (LDA cấp van) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 465 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt lên xuống | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 466 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 3,795 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 467 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 3,795 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 468 | Bê tông lót móng, vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 0,676 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 469 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 kg | 9,686 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 470 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố tường | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 53,76 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 471 | Lắp dựng nắp đậy giếng thăm (LDA cấp nắp đậy) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 1 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 472 | Bê tông tường, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 7,104 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 473 | Lắp đặt thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,049 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 474 | Quét dung dịch chống Sikaproof Membrane | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 59,52 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 475 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, bằng thủ công (tận dụng đất đào) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 54,288 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 476 | Trồng cỏ hoàn trả mặt bằng | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 129,96 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 477 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m3 đất nguyên thổ | 0,079 | Mục XXIII. SỬA CHỮA VAN DN500 (sửa chữa 01 điểm) - Hạng mục B. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẢN XUẤT J1, NƯỚC SINH HOẠT J2 |
| 478 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m2 | 0,68 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 479 | Bơm nước bằng máy bơm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | ca | 34 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 480 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 408 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 481 | Đào đất, vệ sinh đáy hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 34 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 482 | Vận chuyển phế thải lên trên mặt đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 34 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 483 | Vệ sinh bề mặt tường bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 408 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 484 | Quét dung Sika Latex TH | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 408 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 485 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 125 PCB40 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 408 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 486 | Quét dung dịch chống thấm Sikaproof Membrane | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 408 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 487 | Gia công thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,828 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 488 | Làm sạch bề mặt kim loại bằng máy mài đĩa chổi sắt (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 35,207 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 489 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 35,207 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 490 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Ф ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | lỗ khoan | 136 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 491 | Cung cấp lắp đặt bu lông nở Hilti M16x120mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 136 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 492 | Lắp đặt thang sắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,828 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 493 | Đào xúc đất phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 54,808 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 494 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 54,808 | Mục I. SỬA CHỮA HỐ GA + THANG THĂM HỐ GA ((sửa chữa 17 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 495 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m | 100,8 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 496 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 15,12 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 497 | Đào đất, vệ sinh đáy hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 42 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 498 | Vận chuyển phế thải lên trên mặt đất | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 42 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 499 | Tháo dỡ nắp đậy hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 21 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 500 | Lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | tấn | 0,498 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 501 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cong | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | 100 m2 | 0,297 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 502 | Lắp dựng nắp đậy hố ga | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | cái | 21 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 503 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 30,24 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 504 | Quét dung Sika Latex TH | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m2 | 80,64 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 505 | Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 8,444 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 506 | Đào xúc đất phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 đất nguyên thổ | 54,6 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| 507 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chi tiết tại Chương V của E-HSMT và Phương án số 532/PA-LDA ngày 14/3/2022 | m3 | 54,6 | Mục I. SỬA CHỮA NẮP ĐẬY HỐ GA (sửa chữa 21 điểm) - Hạng mục C. SỬA CHỮA HỆ THỐNG CỐNG THẢI P4 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.414E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.620.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.414.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.620.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu 01 hợp đồng liên quan đến sửa chữa hệ thống đường ống cấp nước (đường ống thép, đường ống HDPE chịu áp lực và đi ngầm dưới đất) có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí, tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình sửa chữa tương tự tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 3 | 3 |
| 2 | Thợ hàn | 3 | - Có chứng chỉ nghề hàn;- Yêu cầu kinh nghiệm ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ);- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân sửa chữa, lắp đặt | 42 | - Có tối thiểu 22 công nhân có bằng cấp/chứng chỉ nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp; Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm (tính từ ngày cấp chứng chỉ).- Toàn bộ Công nhân có Thẻ ATLĐ/ Chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ theo quy định hiện hành (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi