Gói thầu: Thuê chỗ đặt máy chủ, thiết bị và đường truyền tạm thời cho các Sở, ngành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631133-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội
Tên gói thầu Thuê chỗ đặt máy chủ, thiết bị và đường truyền tạm thời cho các Sở, ngành
Số hiệu KHLCNT 20220613496
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 17:33:00 đến ngày 2022-06-20 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.593.846VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ và thiết bị CNTT và thuê kênh truyền có tính chất tương tự như gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành và hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý.+ Tất cả các nhân sự có chứng chỉ mạng, bảo mật quốc tế (có 01 trong các chứng chỉ: MCSA, CCNA, CCNP, CEH,…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thuê chỗ đặt máy chủ, thiết bị và đường truyền tạm thời cho các Sở, ngành
Thuê chỗ đặt máy chủ và thiết bị tạm thời cho các Sở, ngành về khu liên cơ Võ Chí Công
13 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: số 185 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 35123053
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần FIMEX. Địa chỉ: Lô TT8-1, khu TĐC 8,5 ha, tổ 13, phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Thương mại dịch vụ tư vấn VMK. Địa chỉ: Số nhà 14, ngách 7, ngõ Hòa Bình 1, Phường Minh Khai, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội , địa chỉ: 185 Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: số 185 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 35123053


E-CDNT 10.7
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ tại Mục 1 Chương III, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm tại Mục 2 Chương III, tài liệu kỹ thuật tại Mục 3 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.7 và các yêu khác tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Đào tạo, Tư vấn Công nghệ thông tin và Truyền thông Hà Nội. Địa chỉ: số 185 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024 35123053
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội, Địa chỉ: 185 đường Giảng Võ, phường Cát Linh, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu. Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê chỗ đặt máy chủ, thiết bị CNTT Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT Tháng 12 Số Tủ Rack 42U cần thuê: 1 chiếcRack 42U – rack ON, có sẵn Internet Leased line tốc độ ≥300 Mbps và ≥17 địa chỉ IP tĩnh. Trực hỗ trợ quản lý vận hành, khai thác theo tiêu chuẩn Trung tâm dữ liệu.
2 Thuê kênh quang trắng kết nối chính Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT Tháng 12 Kênh quang trắng kết nối chính: 1 kênh Kênh vật lý Điểm đầu - Điểm cuối: Sở Tài chính tại Khu liên cơ Võ Chí Công - Trung tâm dữ liệu thuê chỗ đặt. Tốc độ tối thiểu 1Gbps. Đã bao gồm thiết bị đầu cuối, đấu nối, phụ kiện. Dự kiến khoảng cách Điểm đầu - Điểm cuối: ≤40 km. - Địa chỉ Khu liên cơ Võ Chí Công: 258 Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội
3 Thuê Kênh quang trắng dự phòng Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT Tháng 12 Kênh quang trắng dự phòng: 1 kênhKênh vật lýĐiểm đầu - Điểm cuối: Sở Tài chính tại Khu liên cơ Võ Chí Công - Trung tâm dữ liệu thuê chỗ đặt.Tốc độ tối thiểu 1Gbps.Đã bao gồm thiết bị đầu cuối, đấu nối, phụ kiện.Dự kiến khoảng cách Điểm đầu - Điểm cuối: ≤40 km.- Địa chỉ Khu liên cơ Võ Chí Công: 258 Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.593.846VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.800.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 428.593.846VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê chỗ đặt máy chủ và thiết bị CNTT và thuê kênh truyền có tính chất tương tự như gói thầu đang xétNhà thầu nộp kèm theo bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành và hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 5 Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông, tin học quản lý.+ Tất cả các nhân sự có chứng chỉ mạng, bảo mật quốc tế (có 01 trong các chứng chỉ: MCSA, CCNA, CCNP, CEH,…)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->