Gói thầu: Tổ chức thực hiện Lễ khai mạc Đại hội TDTT tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu lần thứ VIII, năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| Tên gói thầu | Tổ chức thực hiện Lễ khai mạc Đại hội TDTT tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu lần thứ VIII, năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220626992 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp TDTT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:20:00 đến ngày 2022-06-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,834,936,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tổ chức đại hội, hội nghị, lễ hội,liên hoan, chương trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đoàn trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về văn hóa hoặc nghệ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về biểu diễn, văn hóa |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về văn hóa, nghệ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật về âm thanh, ánh sáng, điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề về điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VẠN XUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức thực hiện Lễ khai mạc Đại hội TDTT tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu lần thứ VIII, năm 2022 Tổ chức Lễ khai mạc Đại hội TDTT tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu lần thứ VIII năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp TDTT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuan -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 1 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 372.73.87 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Công trình Vạn Xuân; Địa chỉ: 669/19/19A Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252081 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Phan Trinh Nữ - Chuyên viên phòng Quản lý Thể dục Thể thao - Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Số điện thoại: 0359122239 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Người viết Kịch bản (Ý tưởng, kịch bản văn học, kịch bản phân cảnh) | Bao gồm các phần mở đầu, chương trình Lễ, các tiết mục đồng diễn thể thao.Công việc mang tính sáng tạo đặc thù của lĩnh vực nghệ thuật thể thao.-Tiết mục chào mừng-Chương trình lễ khai mạc-Các tiết mục đồng diễn thể thao.-Các tiết mục nghệ thuật chào mừng.-Màn biểu diễn tổng hợp kết thúc chương trình. | người | 1 | |
| 2 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Tổng đạo diễn | Tổng chỉ huy dàn dựng chương trình, phụ trách điều hành tất cả các lực lượng sáng tạo, tổ chức biểu diễn, điều phối hoạt động trình diễn theo chương trình kịch bản của KM Đại hội. | người | 1 | |
| 3 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Nhạc sỹ chịu trách nhiệm chỉ huy âm nhạc | Là người chịu trách nhiệm các khâu biên tập phần âm nhạc, chọn ca khúc, tiết mục âm nhạc phù hợp với chủ đề chương trình. | người | 1 | |
| 4 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu | Là người thiết kế không gian sân khấu, lễ đài theo nội dung Chương trình được phê duyệt | người | 1 | |
| 5 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Họa sỹ thiết kế phục trang | Là người thiết kế đề suất phương án trang phục các tiết mục trong chương trình được phê duyệt. | người | 1 | |
| 6 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Họa sỹ thiết kế đạo cụ | Là người thiết kế đề suất phương án đạo cụ sử dụng các tiết mục trong chương trình được phê duyệt. | người | 1 | |
| 7 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Người thiết kế ánh sáng | Người thiết kế ánh sáng (là người lên bản vẽ trên khung truss sẽ theo sơ đồ ánh sáng, xanh, đò, polo, ánh bạc, ánh tím....) | người | 1 | |
| 8 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Người thiết kế âm thanh | Là người thiết kế đề suất phương án sử dụng thiết bị, bố trí lắp đặt thiết bị mang lại hiệu quả nghệ thuật phù hợp với chương trình. Tạo hiệu ứng âm thanh tốt, rõ, hay cho khu vực trình diễn. | người | 1 | |
| 9 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Trợ lý đạo diễn | Trợ lý đạo diễn Tham gia theo dõi suốt quá trình tập dợt và biểu diễn, theo dõi tiến độ công việc như trong bảng phân công công việc của Tổng đạo diễn cho các lực lượng tham gia. | Người | 1 | |
| 10 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Thực hiện bản vẽ thi công 2D, 3D cho maket sân khấu toàn chương trình. | "Thực hiện bản vẽ thi công 2D, 3D cho maket sân khấu toàn chương trình (từ lúc báo cáo chương trình cho đến khi maket cuối cùng được duyệt.Cụ thể hóa bản thiết kế sân khấu thành phối cảnh, bản vẽ chi tiết, bản vẽ kỹ thuật phục vụ quá trình thuyết minh các cuộc họp và thi công tại công trình" | chương trình | 1 | |
| 11 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Thực hiện clip trình chiếu hình ảnh giới thiệu các đoàn TDTT tham dự đại hội | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Thực hiện clip trình chiếu hình ảnh giới thiệu các đoàn TDTT tham dự đại hộiCông việc bao gồm: tập hợp, video tư liệu các đơn vị, dựng phim và xử lý hậu kỳ, xử lý các hiệu ứng kỹ thuật. | clip | 21 | |
| 12 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Thực hiện clip trình chiếu hình hiệu chương trình | Thực hiện clip trình chiếu hình hiệu chương trình (vẽ logo trình diễn hình ảnh 3D) bao gồm: nội dung tên chương trình, hình hiệu, hình ảnh kết nối các chương trình. | clip | 1 | |
| 13 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Thực hiện clip trình chiếu khẩu hiệu TDTT | Thực hiện clip trình chiếu khẩu hiệu TDTT (thực hiện file hiệu ứng 3D trình diễn 04 khẩu hiệu TDTT) | clip | 4 | |
| 14 | ÊKÍP sáng tạo nghệ thuật: Thực hiện phóng sự thể hiện nội dung TDTT BRVT | Thực hiện phóng sự thể hiện nội dung TDTT BRVT bao gồm: kịch bản phóng sự truyền hình, quay phim, dựng phim, xử lý hậu kỳ thành phẩm phóng sự truyền hình. | Video | 1 | |
| 15 | Nhuận bút trả các nhạc sĩ có tác phẩm sử dụng trong chương trình, Tác phẩm có sẵn đóng chi phí bản quyền trên nền gốc. | Nhuận bút trả các nhạc sĩ có tác phẩm sử dụng trong chương trình, Tác phẩm có sẵn đóng chi phí bản quyền trên nền gốc. | Tác phẩm | 10 | |
| 16 | Âm nhạc tương tác màn hình | Âm nhạc tương tác màn hình công tác sáng tạo trong nghệ thuật: ý tưởng, diễn giải âm nhạc. | Tác phẩm | 1 | |
| 17 | Âm nhạc màn trình diễn Hoạt cảnh sân khấu | Âm nhạc màn trình diễn Hoạt cảnh sân khấu công tác sáng tạo trong nghệ thuật: ý tưởng, diễn giải hoạt cảnh theo KB. | Tác phẩm | 1 | |
| 18 | Âm nhạc màn trình diễn ánh sáng (Light show | Âm nhạc màn trình diễn ánh sáng (Light show). Công tác viết lại nội dung âm nhạc để giao cho bên kỹ thuật ánh sáng, chi tiết từng bài đi theo ánh sáng màu nào và ánh sáng biên độ cao hay thấp…. | Tác phẩm | 1 | |
| 19 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Ca sỹ | Hạng A1 (Đã đạt giải nhất cuộc thi Ngôi sao truyền hình TPHCM hoặc ca sỹ hạng A1 tương đương) | Người | 1 | |
| 20 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhân vật thể thao, nhóm thể thao nghệ thuật đồng diễn giao lưu | Nhân vật đạt thành tích HCV các cuộc thi đấu thể thao quốc gia và quốc tế hoặc các liên hoan nghệ thuật (Ít nhất 07 người) | Nhóm | 2 | |
| 21 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nghệ sỹ tham gia đồng diễn thể thao nghệ thuật đỉnh cao: | Nghệ sỹ tham gia đồng diễn thể thao nghệ thuật đỉnh cao là vận động viên đạt thành tích HCV các cuộc thi đấu thể thao quốc tế (cấp châu lục. | Người | 2 | |
| 22 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Đội vận động viên thành tích cao | Đội vận động viên thành tích cao đạt HCV trong các giải thể thao cấp quốc gia (TKD, VVN, VCT) | Người | 4 | |
| 23 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm Nhạc (nhạc Rook hoặc nhạc trẻ) | Nhóm nhạc Rook hoặc nhạc trẻ có ít nhất 4 người biểu diễn chung với ca sỹ Rocker. | Nhóm | 1 | |
| 24 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm Nam Tp.HCM hoặc nhóm Nhạc Viện TPHCM | Nhóm Nam Tp.HCM hoặc nhóm Nhạc Viện TPHCM có ít nhất 4 ca sỹ nam | Nhóm | 1 | |
| 25 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm Nữ Tp.HCM hoặc nhóm nữ Nhạc Viện TPHCM | Nhóm Nam Tp.HCM hoặc nhóm Nhạc Viện TPHCM có ít nhất 3 ca sỹ nữ | Nhóm | 1 | |
| 26 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm ca Bè | Nhóm ca Bè ít nhất gồm 6 người | Nhóm | 1 | |
| 27 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm Nghệ sỹ xiếc | Mỗi nhóm 12 người x 2 nhóm = 24 người | Nhóm | 2 | |
| 28 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Đội Trống mở đầu | Đội Trống mở đầu (20 người) | Nhóm | 1 | |
| 29 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm múa Dân tộc | Nhóm múa Dân tộc (20 người x 2 nhóm) = 40 người | nhóm | 2 | |
| 30 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm múa Hiện đại | Nhóm múa Hiện đại ít nhất 25 người | Nhóm | 1 | |
| 31 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm trình diễn bóng đá nghệ thuật | Nhóm trình diễn bóng đá nghệ thuật ít nhất gồm 6 người | Nhóm | 1 | |
| 32 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Đội nhạc võ cổ truyền kết hợp đồng diễn và biểu diễn kiếm | Đội nhạc võ cổ truyền kết hợp đồng diễn và biểu diễn kiếm ít nhất 20 người | Nhóm | 1 | |
| 33 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Hội võ thuật Vovinam kết hợp đồng diễn thể thao nghệ thuật | Hội võ thuật Vovinam kết hợp đồng diễn thể thao nghệ thuật ít nhất 20 người | nhóm | 1 | |
| 34 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Đội nhạc võ Taekwondo TP.HCM trình diễn công phu | Đội nhạc võ Taekwondo TP.HCM trình diễn công phu ít nhất 20 người | Nhóm | 1 | |
| 35 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Đoàn Lân Sư Rồng trình diễn kết hợp mở đầu và kết thúc chương trình hội- | Đoàn Lân Sư Rồng trình diễn kết hợp mở đầu và kết thúc chương trình hội ít nhất 20 người | Nhóm | 1 | |
| 36 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Nhóm trình diễn bắn Cung, múa Côn & Bóng chuyền bãi biển | Nhóm trình diễn bắn Cung, múa Côn & Bóng chuyền bãi biển ít nhất 12 người | Nhóm | 1 | |
| 37 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Đoàn Võ thuật trình diễn xếp hình | Đoàn Võ thuật trình diễn xếp hình ít nhất 20 người | Nhóm | 1 | |
| 38 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Đoàn Quân nhạc Quân đoàn 4 | Đoàn Quân nhạc Quân đoàn 4 | Nhóm | 1 | |
| 39 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: Diễn viên Đoàn ca, múa hoặc nhóm ca sỹ Tp.HCM | Diễn viên Đoàn ca, múa (12 Ca sỹ) hoặc nhóm ca sỹ Tp.HCM | Nhóm | 1 | |
| 40 | Kinh phí diễn viên chuyên nghiệp: CLB Thể Thao cổ động Thắp lửa truyền thống | Nhóm ít nhất 30 người | Nhóm | 1 | |
| 41 | Kinh phí diễn viên múa tập luyện và biểu diễn/Bồi dưỡng luyện tập: DV chính (60 ng x 10 buổi) | DV chính (60 ng x 10 buổi) | Người | 600 | |
| 42 | Kinh phí diễn viên múa tập luyện và biểu diễn/Bồi dưỡng luyện tập: DV thứ chính (80ng x 10 buổi) | DV thứ chính (80ng x 10 buổi) | người | 800 | |
| 43 | Kinh phí diễn viên múa tập luyện và biểu diễn/Bồi dưỡng luyện tập: DV Kỹ thuật (24ng x 10 buổi) | DV Kỹ thuật (24ng x 10 buổi) | người | 240 | |
| 44 | Kinh phí diễn viên múa tập luyện và biểu diễn/Bồi dưỡng biểu diễn: DV chính (60ng x 02 buổi) | DV chính (60ng x 02 buổi) | người | 120 | |
| 45 | Kinh phí diễn viên múa tập luyện và biểu diễn/Bồi dưỡng biểu diễn: DV thứ chính (80ng x 02buổi) | DV thứ chính (80ng x 02buổi) | người | 160 | |
| 46 | Kinh phí diễn viên múa tập luyện và biểu diễn/Bồi dưỡng biểu diễn: DV Kỹ thuật (24ng x 02 buổi) | DV Kỹ thuật (24ng x 02 buổi) | người | 48 | |
| 47 | Thuê xe 45 chỗ chở diễn viên múa | Chở diễn viên múa (Báo cáo và biểu diễn) lượt đi và về từ TPHCM- BRVT và ngược lại | lượt | 2 | |
| 48 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Âm nhạc nghi thức (25 phút): Phối khí mới Hành khúc diễu hành 1 theo phong cánh thể thao | Phối khí mới Hành khúc diễu hành 1 theo phong cánh thể thao ( hòa âm phối khí, ban nhạc, tập dợt, thu âm) | Tiết mục | 1 | |
| 49 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Âm nhạc nghi thức (25 phút): Phối khí mới Hành khúc 2 theo phong cánh thể thao | Phối khí mới Hành khúc 2 theo phong cánh thể thao ( hòa âm phối khí, ban nhạc, tập dợt, thu âm) | Tiết mục | 1 | |
| 50 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Âm nhạc nghi thức (25 phút): Phối khí mới Hành khúc 3 theo phong cánh thể thao | Phối khí mới Hành khúc 3 theo phong cánh thể thao ( hòa âm phối khí, ban nhạc, tập dợt, thu âm) | Tiết mục | 1 | |
| 51 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Âm nhạc nghi thức (25 phút): Phối khí mới Hành khúc 4 theo phong cánh thể thao | Phối khí mới Hành khúc 4 theo phong cánh thể thao ( hòa âm phối khí, ban nhạc, tập dợt, thu âm) | Tiết mục | 1 | |
| 52 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Âm nhạc nghi thức (25 phút): Phối khí mới Hành khúc 5 theo phong cánh thể thao | Phối khí mới Hành khúc 5 theo phong cánh thể thao ( hòa âm phối khí, ban nhạc, tập dợt, thu âm) | Tiết mục | 1 | |
| 53 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Tiết mục: " Thắp đuốc truyền thống": Phối khí tiết mục theo phong cánh thể thao | Phối khí tiết mục theo phong cánh thể thao ( hòa âm phối khí, ban nhạc, tập dợt, thu âm) | Tiết mục | 1 | |
| 54 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Ca múa mở màn: Phối khí mới ca khúc theo phong cách thể thao | Phối khí mới ca khúc theo phong cách thể thao | Tiết mục | 1 | |
| 55 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Ca múa mở màn: Biên đạo tiết mục ca múa | Biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 6p x 2 | Tiết mục | 12 | |
| 56 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Ca múa mở màn: Thuê Đạo cụ (cờ màu, logo đại hội) | Thuê Đạo cụ (cờ màu, logo đại hội) | bộ | 1 | |
| 57 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Ca múa mở màn: Tiền thuê phục trang diễn viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diễn viên múa phụ họa | Bộ | 48 | |
| 58 | KINH PHÍ HÒA ÂM, THU ÂM BIÊN ĐẠO TIẾT MỤC, PHỤC TRANG, ĐẠO CỤ/Ca múa mở màn: Thuê Trống Đại | Thuê Trống Đại (bao gồm vận chuyển, phục vụ chạy chương trình, tổng duyệt và biểu diễn) - Trống trên sân khấu | Bộ | 1 | |
| 59 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn thể dục Dưỡng sinh: Phối khí mới ca khúc | Tiền phối khí mới ca khúc | Tiết mục | 1 | |
| 60 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn thể dục Dưỡng sinh: Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút 2 | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiết mục | 1 | |
| 61 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn thể dục Dưỡng sinh: Thuê Đạo cụ (quạt lụa, cờ hội, cây Tre lớn, tấm vải lớn tạo hình) | Thuê Đạo cụ (quạt lụa, cờ hội, cây Tre lớn, tấm vải lớn tạo hình) | Bộ | 1 | |
| 62 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn thể dục Dưỡng sinh: Tiền thuê phục trang diễn viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diễn viên múa phụ họa | bộ | 48 | |
| 63 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn thể dục Dưỡng sinh: Thuê Trống Đại có giá đỡ trình diễn sân khấu (bao gồm vận chuyển, phục vụ chạy chương trình, tổng duyệt và biểu diễn) - Trống dưới sân khấu. | Thuê Trống Đại có giá đỡ trình diễn sân khấu (bao gồm vận chuyển, phục vụ chạy chương trình, tổng duyệt và biểu diễn) - Trống dưới sân khấu. | Bộ | 1 | |
| 64 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn võ Taekwondo: Phối khí mới ca khúc | Tiền phối khí mới ca khúc | Tiết mục | 1 | |
| 65 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn võ Taekwondo: Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian 5phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiết mục | 1 | |
| 66 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn võ Taekwondo: Thuê Đạo cụ (Đao kiếm, cờ hội các loại) | Thuê Đạo cụ (Đao kiếm, cờ hội các loại) | bộ | 1 | |
| 67 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn võ Taekwondo: Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | bộ | 48 | |
| 68 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn Vovi Nam và Võ cổ truyền: Phối khí mới ca khúc | Tiền phối khí mới ca khúc | Tiết mục | 1 | |
| 69 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn Vovi Nam và Võ cổ truyền:Biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 6 phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 6 phút | Tiết mục | 1 | |
| 70 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn Vovi Nam và Võ cổ truyền:Thuê Đạo cụ chuyên dùng biểu diễn sân khấu của môn võ Cổ truyền và các dụng cụ trình diễn kỹ thuật cao …. | Thuê Đạo cụ chuyên dùng biểu diễn sân khấu của môn võ Cổ truyền và các dụng cụ trình diễn kỹ thuật cao …. | bộ | 1 | |
| 71 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn Vovi Nam và Võ cổ truyền:Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | bộ | 24 | |
| 72 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn tổng hợp Võ nhạc - Ca múa : "Khỏe vì nước": Phối khí mới ca khúc | Tiền phối khí mới ca khúc | Tiết mục | 1 | |
| 73 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn tổng hợp Võ nhạc - Ca múa : "Khỏe vì nước": Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 4 phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 4 phút | Tiết mục | 1 | |
| 74 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn tổng hợp Võ nhạc - Ca múa : "Khỏe vì nước": Thuê Đạo cụ chuyên dùng biểu diễn sân khấu của môn võ Taekwondo | Thuê Đạo cụ chuyên dùng biểu diễn sân khấu của môn võ Taekwondo | bộ | 1 | |
| 75 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Đồng diễn tổng hợp Võ nhạc - Ca múa : "Khỏe vì nước": Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Bộ | 48 | |
| 76 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Trình diễn tương tác màn hình “Chủ đề Đại hội TDTT Bà Rịa - Vũng Tàu lần thứ VIII, năm 2022” : Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiết mục | 1 | |
| 77 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Trình diễn tương tác màn hình “Chủ đề Đại hội TDTT Bà Rịa - Vũng Tàu lần thứ VIII, năm 2022” : Dựng hình ảnh tương tác | Dựng hình ảnh tương tác | clip | 1 | |
| 78 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Trình diễn tương tác màn hình “Chủ đề Đại hội TDTT Bà Rịa - Vũng Tàu lần thứ VIII, năm 2022” : Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | bộ | 12 | |
| 79 | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiết mục | 1 | |
| 80 | Dựng hình ảnh tương tác | Dựng hình ảnh tương tác | clip | 1 | |
| 81 | Tiền thuê phục trang 2 diễn viên múa chính | Tiền thuê phục trang 2 diễn viên múa chính | bộ | 2 | |
| 82 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Hoạt cảnh sân khấu tổng hợp: Trình diễn thể thao, nghệ thuật "Chinh phục đỉnh cao": Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 4 phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 4 phút | Tiết mục | 1 | |
| 83 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Hoạt cảnh sân khấu tổng hợp: Trình diễn thể thao, nghệ thuật "Chinh phục đỉnh cao": Thuê đạo cụ của xiếc (diễn viên múa sử dụng đạo cụ của xiếc) | Thuê đạo cụ của xiếc (diễn viên múa sử dụng đạo cụ của xiếc) | bộ | 1 | |
| 84 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Hoạt cảnh sân khấu tổng hợp: Trình diễn thể thao, nghệ thuật "Chinh phục đỉnh cao": Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | bộ | 48 | |
| 85 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Hoạt cảnh sân khấu tổng hợp: Trình diễn thể thao, nghệ thuật "Chinh phục đỉnh cao": Đạo cụ hiệu ứng trình diễn (đạo cụ đu bay, bàn nâng...) | Đạo cụ hiệu ứng trình diễn (đạo cụ đu bay, bàn nâng...) | bộ | 3 | |
| 86 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn 1 gắn với nội dung quyết tâm phát triển): Tiền phối khí mới | Tiền phối khí mới | Tiết mục | 1 | |
| 87 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn 1 gắn với nội dung quyết tâm phát triển): Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiết mục | 1 | |
| 88 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn 1 gắn với nội dung quyết tâm phát triển): Thuê Đạo cụ các loại vải lụa tạo hình | Thuê Đạo cụ các loại vải lụa tạo hình | bộ | 1 | |
| 89 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn 1 gắn với nội dung quyết tâm phát triển): Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | bộ | 24 | |
| 90 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn 2 gắn kết với Việt Nam): Tiền phối khí mới ca khúc theo phong cách thể thao | Tiền phối khí mới ca khúc theo phong cách thể thao | Tiết mục | 1 | |
| 91 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn 2 gắn kết với Việt Nam): Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiết mục | 1 | |
| 92 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn 2 gắn kết với Việt Nam): Thuê Đạo cụ cờ, quạt | Thuê Đạo cụ cờ, quạt | bộ | 1 | |
| 93 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn 2 gắn kết với Việt Nam): Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | bộ | 24 | |
| 94 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục thể thao, nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn kết): Tiền phối khí mới ca khúc | Tiền phối khí mới ca khúc | Tiết mục | 1 | |
| 95 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục thể thao, nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn kết): Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiền biên đạo tiết mục ca múa - thời gian: 5 phút | Tiết mục | 1 | |
| 96 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục thể thao, nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn kết): Thuê Đạo cụ thúng, những đạo cụ làng biển | Thuê Đạo cụ thúng, những đạo cụ làng biển | bộ | 1 | |
| 97 | Kinh phí hòa âm, thu âm biên đạo tiết mục, phục trang, đạo cụ/Tiết mục thể thao, nghệ thuật thể hiện chủ đề: “Bà Rịa – Vũng Tàu vươn ra biển lớn" (phân đoạn kết): Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | Tiền thuê phục trang diên viên múa phụ họa | bộ | 48 | |
| 98 | MC chương trình THTT | Là người điều phối, thuyết minh, kết nối các tiết mục trong chương trình (đài BRVT). | người | 1 | |
| 99 | MC chương trình THTT | Là người điều phối, thuyết minh, kết nối các tiết mục trong chương trình (MC HTV). | người | 1 | |
| 100 | MC chương trình Lễ dâng hương | Là người điều phối, thuyết minh, kết nối các tiết mục trong chương trình. | người | 1 | |
| 101 | Hệ thống thiết bị màn hình LED: Thuê màn hình LED Trung tâm Outdoor P4 | Màn hình LED Trung tâm Outdoor P4 (bao gồm các thiết bị kỹ thuật đi kèm), lắp đặt theo bản vẽ sân khấu, phục vụ quá trình tập dợt và duyệt chương trình | m2 | 80 | |
| 102 | Hệ thống thiết bị màn hình LED: Màn hình LED cánh Out door P4 | Màn hình LED cánh Out door P4 (02 bên sân khấu) tập dợt và duyệt chương trình | m2 | 80 | |
| 103 | Hệ thống thiết bị màn hình LED: Thuê màn hình LED Trung tâm Outdoor P4 | Màn hình LED Trung tâm Outdoor P4 (bao gồm các thiết bị kỹ thuật đi kèm), lắp đặt theo bản vẽ sân khấu phục vụ biểu diễn | m2 | 80 | |
| 104 | Hệ thống thiết bị màn hình LED: Màn hình LED cánh Out door P4 (02 bên sân khấu) phục vụ biểu diễn | Màn hình LED cánh Out door P4 (02 bên sân khấu) phục vụ biểu diễn | m2 | 80 | |
| 105 | Hệ thống thiết bị màn hình LED: Nhóm Thiết kế, đạo diễn hình ảnh, Sản xuất Video background effect LED | Công việc sáng tạo đặc thù tạo nên sức hấp dẫn về hình ảnh trên hệ thống màn hình Led. | ct | 1 | |
| 106 | Hệ thống thiết bị màn hình LED: Chi phí vận chuyển (02 xe tải 3.5 tấn, 01 xe 16 chỗ) | Chi phí vận chuyển (02 xe tải 3.5 tấn, 01 xe 16 chỗ) | Chương trình | 1 | |
| 107 | Hệ thống thiết bị màn hình LED: Chi phí nhân viên lắp đặt, vận hành, tháo dỡ | Chi phí nhân viên lắp đặt, vận hành, tháo dỡ (20 người) | Người | 20 | |
| 108 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Loa sub rcf 8006 (RCF TTL56A). | TTL dòng Pro, 8006 dòng thường, công suất gấp 1.5 hoặc thiết bị tương đương | Bộ | 20 | |
| 109 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Loa full rcf HL20(RCF TTL55A). | TTL dòng Pro, HDL dòng thường, công suất gấp 1.5 hoặc thiết bị tương đương | Bộ | 15 | |
| 110 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Loa lowmic rcf 8004 (9007). | Hoặc thiết bị tương đương | Cái | 2 | |
| 111 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Loa full rcf center HL20. (RCF TTL55A). | TTL dòng Pro, HDL dòng thường, công suất gấp 1.5 | Bộ | 8 | |
| 112 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Loa monitor rcf NX 12 | Loa monitor rcf NX 12 | Cái | 12 | |
| 113 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Mixer digitar yamaha M7CL | Mixer digitar yamaha M7CL | Cái | 1 | |
| 114 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Crossiver xta 226 | Crossiver xta 226 | Cái | 2 | |
| 115 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Micro Wireless shure ur | Micro Wireless shure ur | Bộ | 12 | |
| 116 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Lá sóng shure ur | Lá sóng shure ur | Cái | 2 | |
| 117 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Microphone cổ ngỗng phát biểu | Microphone cổ ngỗng phát biểu | Cái | 2 | |
| 118 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Cáp line 32.8 | Cáp line 32.8 | Bộ | 2 | |
| 119 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Cáp tín hiệu âm thanh | Cáp tín hiệu âm thanh (nhựa quấn dây đồng cao cấp) | Mét | 1.000 | |
| 120 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Cáp tải điện | Cáp tải điện (nhựa quấn dây đồng cao cấp) | Mét | 1.000 | |
| 121 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh - ánh sáng: Tủ điện 300A/pha x 3 pha | Tủ điện 300A/pha x 3 pha | Tủ | 2 | |
| 122 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Chân microphone | Chân microphone (chất liệu sắt, sơn tĩnh điện) | Cái | 2 | |
| 123 | Hệ thống trang thiết bị âm thanh: Trụ khung treo loa | Trụ khung treo loa (chất liệu nhôm chịu lực) | Bộ | 2 | |
| 124 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Đèn Par 64 - 1000 W - CP 61 | Đèn Par 64 - 1000 W - CP 61 | Cái | 60 | |
| 125 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Đèn Par LED 3W x 54 bóng | Đèn Par LED 3W x 54 bóng | Cái | 120 | |
| 126 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Đèn Blinder Light 2 bóng | Đèn Blinder Light 2 bóng | Cái | 32 | |
| 127 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Đèn FrSenel 2K | Đèn FrSenel 2K | Cái | 18 | |
| 128 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Moving Head led Wash | Moving Head led Wash | Cái | 10 | |
| 129 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Moving Head - Beam 7R- 230w | Moving Head - Beam 7R- 230w | Cái | 60 | |
| 130 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Đèn Cenon Follow Spot 1500W | Đèn Cenon Follow Spot 1500W | Cái | 2 | |
| 131 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Ánh sáng laser (tạo hiệu ứng không gian sân khấu) | Ánh sáng laser (tạo hiệu ứng không gian sân khấu) | Bộ | 2 | |
| 132 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Mixer Grand MA2 | Mixer Grand MA2 | Bộ | 1 | |
| 133 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Máy khói Antari Z-3000w + Quạt + Nước khói | Máy khói Antari Z-3000w + Quạt + Nước khói | Cái | 2 | |
| 134 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Tủ điện 300A/ 3 phase | Tủ điện 300A/ 3 phase (chất liệu sắt, sơn tĩnh điện, dung để chứa các nguồn điện) | Tủ | 2 | |
| 135 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Dây tải điện nguồn tổng | Dây tải điện nguồn tổng (chất liệu nhựa quấn đồng, có khả năng chịu nhiệt, dung để sử dụng ngoài trời) | Mét | 300 | |
| 136 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Dây điện tải đèn | Chất liệu nhựa quấn đồng | Mét | 1.000 | |
| 137 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Dây tín hiệu | Dây cáp để nối giữa bàn mixer với thiết bị âm thanh | Mét | 1.000 | |
| 138 | Hệ thống trang thiết bị ánh sáng: Khung trụ treo đèn theo ma-két sân khấu | Khung trụ bằng nhôm chịu lực, có sơn tĩnh điện màu trắng | Bộ | 2 | |
| 139 | Chi phí vận chuyển thiết bị âm thanh, ánh sáng (02 xe tải 3.5 tấn) | Chi phí vận chuyển thiết bị âm thanh, ánh sáng (02 xe tải 3.5 tấn) | lượt | 2 | |
| 140 | Chi phí nhân viên lắp đặt tháo dỡ và vận hành phục vụ âm thanh | Chi phí nhân viên lắp đặt tháo dỡ và vận hành phục vụ âm thanh | Người | 20 | |
| 141 | Khói lạnh | Khói lạnh (khói trắng không bay cao, chỉ hiện hữu trên mặt sàng sân khấu). | Chương trình | 1 | |
| 142 | Pháo sáng, kim tuyến, hiệu ứng pháo xoay | Pháo sáng, kim tuyến, hiệu ứng pháo xoay | Chương trình | 1 | |
| 143 | Thuê hệ thống ánh sáng tăng cường khu vực diễu hành | Thuê hệ thống ánh sáng tăng cường khu vực diễu hành (không gian đồng diễn trước sân khấu) Pháo sáng, kim tuyến, hiệu ứng pháo xoay, pháo thăng thiên, | gói | 1 | |
| 144 | Khói lửa, hiệu ứng cột khói Co2 | Khói lửa, hiệu ứng cột khói Co2 | Chương trình | 1 | |
| 145 | Hệ thống bàn nâng kỹ thuật | Hệ thống bàn nâng kỹ thuật (phục vụ biểu diễn cho cặp đôi biểu diễn nghệ thuật nhà hát Phương Nam) | Bộ | 1 | |
| 146 | Ánh sáng laser công suất lớn | Ánh sáng laser công suất lớn (tạo hiệu ứng không gian diễu hành và sân lễ) | Bộ | 1 | |
| 147 | Bố trí máy tạo lửa trên tuyến diễu hành (tiền không gian sân khấu) | Bố trí máy tạo lửa trên tuyến diễu hành (tiền không gian sân khấu) | Bộ | 8 | |
| 148 | HỆ THỐNG SÂN KHẤU - CẢNH TRÍ - BỤC PHÁT BIỂU - KHẨU HIỆU TUYÊN TRUYỀN/Sàn Sân khấu tầng 1: Thuê sân khấu cơ bản tầng 1 | Thuê sân khấu cơ bản tầng 1, Khung xương sắt, ván ép, lối đi dưới sàn, (cao trên 1,2 mét) KT: 112m2 | m2 | 112 | |
| 149 | Sàn Sân khấu tầng 1: Bậc thang sân khấu mặt tiền tầng 1 | Bậc thang sân khấu mặt tiền tầng 1, Khung xương sắt, ván ép, 05 bậc (0,2m x 0,3m), KT: ngang 5 mét | mét | 5 | |
| 150 | Sàn Sân khấu tầng 1: Mặt dựng sân khấu mặt tiền tầng 1sân khấu | Mặt dựng sân khấu mặt tiền tầng 1sân khấu , Khung xương sắt, ván ép, (1,2m x 30m), KT: Tổng cộng 36 mét vuông | m2 | 36 | |
| 151 | Sàn giật cấp tầng 2: Thuê sân khấu cơ bản tầng 2 | Thuê sân khấu cơ bản tầng 2, Khung xương sắt, ván ép, lối đi dưới sàn (cao trên 1,8 mét) KT: 252 m2 | m2 | 252 | |
| 152 | Sàn giật cấp tầng 2: Bậc thang sân khấu mặt tiền tầng 2 | Bậc thang sân khấu mặt tiền tầng 2, Khung xương sắt, ván ép,03 bậc (0,2m x 0,3m) KT: ngang 20 mét | mét | 20 | |
| 153 | Sàn giật cấp tầng 3: Thuê sân khấu cơ bản tầng 3 | Thuê sân khấu cơ bản tầng 3, Khung xương sắt, ván ép, lối đi dưới sàn (cao trình 2,4 mét) KT: 72m2 | m2 | 72 | |
| 154 | Sàn giật cấp tầng 3: Bậc thang sân khấu mặt tiền tầng 3 | Bậc thang sân khấu mặt tiền tầng 3 (Khung xương sắt, ván ép,03 bậc (0,2m x 0,3m), KT: ngang 8 mét | mét | 8 | |
| 155 | Sàn giật cấp tầng 3: Hifelx in KTS màu xám trắng trải mặt sàn sân khấu | Hifelx in KTS màu xám trắng trải mặt sàn sân khấu | m2 | 380 | |
| 156 | Sàn giật cấp tầng 3: Cờ chuối trang trí khu vực sân khấu cao 2m | Cờ chuối trang trí khu vực sân khấu cao 2m, cờ vải có cán trang trí | Cây | 120 | |
| 157 | Cầu thang kỹ thuật: Bậc thang kỹ thuật lên tầng 2 | Bậc thang kỹ thuật lên tầng 2 (Khung xương sắt, ván ép,09 bậc (0,2m x 0,3m), 02 bên sân khấu | bộ | 2 | |
| 158 | Cầu thang kỹ thuật: Bậc thang kỹ thuật lên tầng 3 | Bậc thang kỹ thuật lên tầng 3 (Khung xương sắt, ván ép,12 bậc (0,2m x 0,3m), 02 bên sân khấu | bộ | 2 | |
| 159 | Cầu thang kỹ thuật: Viền đèn led matic các bậc thang | Viền đèn led matic các bậc thang (220 mét) | mét | 220 | |
| 160 | "Bộ chữ chủ đề treo trên Sân khấuBộ chữ chương trình: ""Chương trình nghệ thuật ....""- Thực hiện chất liệu khung sắt sơn đen, cắt chữ phôm trắng, xử lý màu" | "Bộ chữ chủ đề treo trên Sân khấuBộ chữ chương trình: ""Chương trình nghệ thuật ....""- Thực hiện chất liệu khung sắt sơn đen, cắt chữ phôm trắng, xử lý màu- KT cao 1m5 x ngang 16m* Sắt vuông 25 x25 x 1.2m x 6 cây* Mica sữa 2mm đài loan 4 tấm* AW hình ảnh 4.2m2" | bộ | 1 | |
| 161 | Sàn điều khiển | "Sàn điều khiểnKhung sắt, ván ép, thảm, giật 2 cấp, - KT: 10m x 4m, cao 0.4m-1m" | m | 40 | |
| 162 | Phòng thay phục trang cho diễn viên | "Phòng thay phục trang cho diễn viênKhung sắt, vải đen không xuyên sáng; đèn chiếu sáng bên trong" | Phòng | 6 | |
| 163 | Cảnh trí sân khấu: Cover led chính | Cover led chính: 2 bộ bảng mỹ thuật áp vào màn hình led chính, (formexcắt cnc + khung sắt dán PP in KTS + viềng led 7 màu) | bộ | 2 | |
| 164 | Cảnh trí sân khấu: Cover led chính | Cover led chính: 4 bộ bảng mỹ thuật áp vào màn hình led cánh, (formexcắt cnc + khung sắt dán PP in KTS + viềng led 7 màu) | bộ | 4 | |
| 165 | Cảnh trí sân khấu: Hệ thống khung mỹ thuật tạo nền trên led cánh | Hệ thống khung mỹ thuật tạo nền trên led cánh (formexcắt cnc + khung sắt dán PP in KTS + viềng led 7 màu) | bộ | 2 | |
| 166 | Cảnh trí sân khấu: Cho thuê bục phát biểu | Cho thuê bục phát biểu (bao gồm trang trí hoa) | gói | 1 | |
| 167 | Cảnh trí sân khấu: Nhà không gian phục vụ | Nhà không gian phục vụ nơi tập kết thiết bị vận hành và công tác điều hành | gói | 1 | |
| 168 | Chi phí nhân công lắp đặt, tháo dỡ sân khấu | "Chi phí nhân công Chi phí nhân công lắp đặt, tháo dỡ sân khấu (15 người x 08 ngày) + trực (5 người x 5 ngày)" | công | 120 | |
| 169 | Chi phí di chuyển và đi lại của nhân viên | Chi phí di chuyển và đi lại của nhân viên | người | 20 | |
| 170 | Xe 10 tấn chở vật tư sân khấu | Xe 10 tấn chở vật tư sân khấu | Chuyến | 4 | |
| 171 | Xe 4 tấn chở vật tư sân khấu | Xe 4 tấn chở vật tư sân khấu | Chuyến | 2 | |
| 172 | BỤC LỄ ĐÀI: Thuê sàn sân khấu cơ bản tầng | Thuê sàn sân khấu cơ bản tầng, Khung xương sắt, ván ép, lối đi dưới sàn, (cao trên 0,6 mét) - KT: 72m2 | m2 | 72 | |
| 173 | BỤC LỄ ĐÀI:Bậc thang sân khấu tầng 1 | Bậc thang sân khấu tầng 1(Khung xương sắt, ván ép,05 bậc (0,2m x 0,3m), - KT: ngang 5 mét | mét | 5 | |
| 174 | BỤC LỄ ĐÀI:Mặt dựng sân khấu mặt tiền tầng 1sân khấu (Khung xương sắt, ván ép. | Mặt dựng sân khấu mặt tiền tầng 1sân khấu (Khung xương sắt, ván ép, (0,6m x 30m), - KT: Tổng cộng 18 mét vuông) | m2 | 18 | |
| 175 | BỤC LỄ ĐÀI:Xử lý mặt sàn sân khấu (bao gồm vật tư, công thực hiện), - KT: Tổng cộng 72 mét vuông) | Xử lý mặt sàn sân khấu (bao gồm vật tư, công thực hiện), - KT: Tổng cộng 72 mét vuông) | m2 | 72 | |
| 176 | BỤC LỄ ĐÀI:Thuê hệ thống trụ vàng, dây nhung (bao gồm cho thuê vật tư, công thực hiện). | Thuê hệ thống trụ vàng, dây nhung (bao gồm cho thuê vật tư, công thực hiện) .Tổng cộng 36 mét) | mét | 36 | |
| 177 | BỤC LỄ ĐÀI:Thuê cờ chuối (có cán cao) cho học sinh sau khi diễu hành sẽ cầm tạo phông sau bục phát biểu (bao gồm phí vận chuyển) cao 3m | Thuê cờ chuối (có cán cao) cho học sinh sau khi diễu hành sẽ cầm tạo phông sau bục phát biểu (bao gồm phí vận chuyển) cao 3m | Cây | 100 | |
| 178 | PANO KHẨU HIỆU TUYÊN TRUYỀN TẠI SÂN LỄ KHAI MẠC: Thiết kế và thực hiện pano khẩu hiệu tuyên truyền | Thiết kế và thực hiện pano khẩu hiệu tuyên truyền (Khung xương sắt, viềng định hình, in bạt hiflex -KT 03 mét x 15 mét x 02 hệ thống = 90 mét vuông) | m2 | 90 | |
| 179 | PANO KHẨU HIỆU TUYÊN TRUYỀN TẠI SÂN LỄ KHAI MẠC: Thực hiện hệ thống (trước sau) chân khung sắt chịu lực Pano khẩu hiệu tuyên truyền trên sân khấu chính | Thực hiện hệ thống (trước sau) chân khung sắt chịu lực Pano khẩu hiệu tuyên truyền trên sân khấu chính (Khung xương sắt liên kết thành hệ thống) - KT 03 mét x 10 mét tới x 02 hệ thống = 60 m2. | m2 | 60 | |
| 180 | Chi phí thuê địa điểm tập ở tp. HCM | Thuê mặt bằng sân khấu nhà hát để tập luyện các tiết mục trong chương trình. | lần | 10 | |
| 181 | Chi phí ăn, ở cho ekip, bộ phận hỗ trợ | Chi phí ăn, ở cho ekip, bộ phận hỗ trợ bao gồm: thuê khách sạn, ăn uống….. | người | 20 | |
| 182 | Xe tải chở trang phục đạo cụ của diễn viên múa (2 lượt đi-về) TPHCM-BRVT và ngược lại. | Xe tải chở trang phục đạo cụ của diễn viên múa (2 lượt đi-về) TPHCM-BRVT và ngược lại. | Chuyến | 2 | |
| 183 | Chi phí thuê xe cho nghệ sĩ - biên đạo múa - ekip thực hiện chương trình | Chi phí thuê xe cho nghệ sĩ - biên đạo múa - ekip thực hiện chương trình | lần | 2 | |
| 184 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Bục phát biểu | Bục phát biểu – là nơi đại biểu đứng để phát biểu trong chương trình. (KT: 1,2m x 60) chất liệu gỗ, nhôm mỹ thuật, bao gồm chân đế, thân, bệ đỡ | Khoán | 1 | |
| 185 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Thực hiện đài lửa (bao gồm chân đế, thân và đài đuốc) tại Đài tượng niệm | Thực hiện đài lửa (bao gồm chân đế, thân và đài đuốc) tại Đài tượng niệm (KT: Chân đế 0,2 mét; thân đuốc 1,5mét, đài đuốc 0,2mét). Chất liệu: khung sắt, ốp Alu sơn Bạc | hệ thống | 1 | |
| 186 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Vật tư (gas, xăng, dầu) cho đuốc cầm tay và đài lửa | Vật tư (gas, xăng, dầu) cho đuốc cầm tay và đài lửa | Khoán | 1 | |
| 187 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Trái cây, nhang, đèn… | Trái cây, nhang, đèn… | lần | 1 | |
| 188 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Nước uống phục vụ chương trình rước đuốc | Nước uống phục vụ chương trình rước đuốc (Chai 330ml) | thùng | 10 | |
| 189 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Lẵng hoa viếng tượng đài | Lẵng hoa viếng tượng đài (Hoa tươi, bao gồm chân đứng, khung định vị, đế cắm hoa) | cái | 1 | |
| 190 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Thảm trải lối đi ngang 4m x 100 = 400m2 | Thảm trải lối đi ngang 4m x 100 = 400m2, chất liệu poli tổng hợp | m2 | 400 | |
| 191 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Thuê âm thanh phục vụ (bao gồm thiết bị, kỹ thuật, vận chuyển...) | Thuê âm thanh phục vụ (bao gồm thiết bị, kỹ thuật, vận chuyển...) | bộ | 1 | |
| 192 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Chi phi làm khung sắt và in bạt Hiflex ốp 02 mặt tại cổng Đài tưởng niệm bằng sắt vuông 25x25 | "Chi phi làm khung sắt và in bạt Hiflex ốp 02 mặt tại cổng Đài tưởng niệm bằng sắt vuông 25x25 chi tiết: * Cột (1m2 x 3m6) x 2 cột x 2 mặt trước + sau = 17.28m2 * Bảng ốp ngang 8m x 1m2 x 2 mặt trước + sau = 19.2m2 " | m2 | 36 | |
| 193 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Pano 2 da ốp tại cổng Đài tưởng niệm (02 cái mặt trong và 02 cái mặt ngoài trang trí che cổng phụ) | "Pano 2 da ốp tại cổng Đài tưởng niệm (02 cái mặt trong và 02 cái mặt ngoài trang trí che cổng phụ) chi tiết như sau:* 2m5 x 3m x 4 cái = 30m2" | m2 | 30 | |
| 194 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Hệ thống khung đỡ pano cổng bằng sắt viền chân cột (02 mặt, bao gồm vật tư, kỹ thuật, vận chuyển...), | Hệ thống khung đỡ pano cổng bằng sắt viền chân cột (02 mặt, bao gồm vật tư, kỹ thuật, vận chuyển...), | m2 | 30 | |
| 195 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Paner dọc treo khu vực tường rào đài tưởng niệm (24 cái), khu vực giải phân cách tuyến đường trước đài tưởng niệm (8 cái), khu bên trong đài tưởng niệm (8 cái) KT 1m85 x 80cm | Paner dọc treo khu vực tường rào đài tưởng niệm (24 cái), khu vực giải phân cách tuyến đường trước đài tưởng niệm (8 cái), khu bên trong đài tưởng niệm (8 cái) KT 1m85 x 80cm | cái | 40 | |
| 196 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Băng rôn treo ngang trên tuyến đường khu vực trước Đài tưởng niệm (04 cái) KT 80cm x 10m | Băng rôn treo ngang trên tuyến đường khu vực trước Đài tưởng niệm (04 cái) KT 80cm x 10m | cái | 4 | |
| 197 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Cờ chuối tuyên truyền trang trí 20 xe mô tô | Cờ chuối tuyên truyền trang trí 20 xe mô tô (KT: 1,6m x 0,4m x 1m) cán gỗ, lá cờ vải | cái | 20 | |
| 198 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Trang trí tuyên truyền xe nghi lễ chở đoàn VĐV rước đuốc | Trang trí tuyên truyền xe nghi lễ chở đoàn VĐV rước đuốc (Bao gồm pano, thiết kế, in ấn, trang trí tổng thể…) | khoán | 1 | |
| 199 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Chi phí vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ: toàn bộ chương trình tại khu vực Đài tưởng niệm | Chi phí vận chuyển, lắp đặt và tháo dỡ: toàn bộ chương trình tại khu vực Đài tưởng niệm | toàn bộ | 1 | |
| 200 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Giữ xe lễ rước đuốc | Giữ xe lễ rước đuốc (thuê nhân công) | khoán | 1 | |
| 201 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức rước đuốc Đài tưởng niệm Chiến thắng Bình Giã: Trang phục đội Rước đuốc (15 bộ) | Trang phục đội Rước đuốc (15 bộ) (áo khoác đồng phục thể thao, chất liệu vải cao cấp) | Bộ | 15 | |
| 202 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Mặt bàn phủ trắng kem, mặt dựng của bàn đầu có phủ che trang trí đẹp (0,5 x 2m/bàn) | Bàn đại biểu: Mặt bàn phủ trắng kem, mặt dựng của bàn đầu có phủ che trang trí đẹp (0,5 x 2m/bàn) | Cái | 60 | |
| 203 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Ghế VIP bọc nệm, lưng tựa phủ khăn váy, thắt nơ | Ghế VIP bọc nệm, lưng tựa phủ khăn váy, thắt nơ | Cái | 800 | |
| 204 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Hàng rào Barie cọc inox + dây nhung và vải đỏ ngăn cách 2 bên lối đi từ cổng đến khu vực VIP và lên sân khấu (150m) | Hàng rào Barie cọc inox + dây nhung và vải đỏ ngăn cách 2 bên lối đi từ cổng đến khu vực VIP và lên sân khấu (150m) | Gói | 1 | |
| 205 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Thảm trải lối đi hai bên từ cổng đến khu vực VIP lên sân khấu và khu vực trước sân khấu (D200xR4) m | Thảm trải lối đi hai bên từ cổng đến khu vực VIP lên sân khấu và khu vực trước sân khấu (D200xR4) m | Mét | 400 | |
| 206 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Ghế đôn nhựa khu vực cổ động | Ghế đôn nhựa khu vực cổ động (KT: 30cm x 70cm, chất liệu nhựa) | Cái | 800 | |
| 207 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Ghế đôn nhựa khu vực vận động viên diễu hành dự khan | Ghế đôn nhựa khu vực vận động viên diễu hành dự khán (KT: 30cm x 70cm, chất liệu nhựa) | Cái | 1.200 | |
| 208 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Chi phí thuê máy phát điện tổng chương trình (tổng duyệt và biểu diễn). | Chi phí thuê máy phát điện tổng chương trình (tổng duyệt và biểu diễn) (Công suất 475KW, điện áp 220-380KV, tần số 50HZ, cân trọng lượng toàn bộ 5,56 tấn, xuất sứ Nhật Bản) | Cái | 2 | |
| 209 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Đại kỳ, Cờ Đại hội - In ấn và xử lý mỹ thuật bắt sáng (3m x 4m x 02 cái) | Đại kỳ, Cờ Đại hội - In ấn và xử lý mỹ thuật bắt sáng (3m x 4m x 02 cái) (chất liệu vải màu) | cái | 2 | |
| 210 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Ảnh bác Hồ (2m5 x 1m5) gắn trên kiệu (ốp 2 mặt, mặt sau in logo Đại hội) | Ảnh bác Hồ (2m5 x 1m5) gắn trên kiệu (ốp 2 mặt, mặt sau in logo Đại hội) | cái | 1 | |
| 211 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Khung kiệu ảnh Bác hồ (bao gồm dây tua) | Khung kiệu ảnh Bác hồ (KT: 1,5m x 2m, chất liệu, in PP, đóng khung tranh gỗ, sơn nhũ đồng, chân đế khung gỗ, vải may xếp ly xung quanh, bao gồm 6 dây tua vải cầm) | bộ | 1 | |
| 212 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Thuê trang phục áo dài cho 6 bạn nữ cầm tua rua | Thuê trang phục áo dài cho 6 bạn nữ cầm tua rua (Chất liệu vải lụa, màu trắng in họa tiết) | bộ | 6 | |
| 213 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Cờ hồng kỳ khối diễu hành (vải may, cán, công) 0,8m x 3m x 140 cây | Cờ hồng kỳ khối diễu hành (vải may, cán nhôm, công) 0,8m x 3m x 140 cây | cây | 140 | |
| 214 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Đồng phục của đội nghi thức (quần áo, găng tay, giày, vớ) | Đồng phục của đội nghi thức (quần áo, găng tay, giày, vớ, chất liệu thun 4 chiều, màu trắng viền sọc đỏ) | bộ | 156 | |
| 215 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Cờ tổ quốc bằng vải cầm tay cho lực lượng tham gia diễu hành | Cờ tổ quốc bằng vải cầm tay cho lực lượng tham gia diễu hành (Chất liệu vải màu in 2 mặt, có cán nhựa cầm tay) | cây | 1.000 | |
| 216 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Cờ tổ quốc (có cán) tạo hiệu ứng sau khu vực phát biểu | Cờ tổ quốc (có cán) tạo hiệu ứng sau khu vực phát biểu (Chất liệu vải màu in cờ đỏ sao vàng, cán gỗ) | người | 1.000 | |
| 217 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Thực hiện đài đuốc tại sân khấu chính gồm chân đế, thân và đài đuốc | Chi phí thực hiện đài đuốc tại sân khấu chính gồm chân đế, thân và đài đuốc (thực hiện điều chỉnh hoàn thiện đài đuốc theo yêu cầu maket được duyệt), KT Chân đế 0,5 mét; thân đuốc 4 mét, đài đuốc 0,4 mét. Đuốc làm bằng Khung sắt, ốp Alu sơn Bạc, gắn đèn Led xung quanh. | hệ thống | 1 | |
| 218 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Chi phí thực hiện bàn nâng lãnh đạo thắp đuốc | Chi phí thực hiện bàn nâng lãnh đạo thắp đuốc (bàn nâng ngang 0,8met, dài 1,2met, cao 0,6met) | hệ thống | 1 | |
| 219 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Chi phí thực hiện bàn nâng đài đuốc tại sân khấu chính | Chi phí thực hiện bàn nâng đài đuốc tại sân khấu chính (bàn nâng ngang 1,2met, dài 1,2met, cao 02met) | hệ thống | 1 | |
| 220 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Vật tư (gas, xăng, dầu) cho đuốc đốt cháy toàn chương trình khai mạc | Vật tư (gas, xăng, dầu) cho đuốc đốt cháy toàn chương trình khai mạc | gói | 1 | |
| 221 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Bảng tên đoàn diễu hành | Bảng tên đoàn diễu hành (KT: 40cm x 60cm, chất liệu Format, bề mặt PP in tên đoàn, bao gồm cán nhôm) | bảng | 21 | |
| 222 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Thuê trang phục áo dài cho 21 bạn nữ cầm bảng tên đoàn | Thuê trang phục áo dài cho 21 bạn nữ cầm bảng tên đoàn (chất liệu vải lụa màu) | bộ | 21 | |
| 223 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Cờ lưu niệm tặng 21 đoàn diễu hành | Cờ lưu niệm tặng 21 đoàn diễu hành (KT: 30cm x 40cm, chất liệu vải dày, in logo và tên đại hội) | đơn vị | 21 | |
| 224 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Hoa để bàn Khách mời | Hoa để bàn Khách mời (Bình hoa tươi) | bình | 6 | |
| 225 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Hoa tươi tặng 21 đoàn diễu hành | Hoa tươi tặng 21 đoàn diễu hành (bó hoa tươi) | đơn vị | 21 | |
| 226 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Bảng tên đại biểu, khách mời | Bảng tên đại biểu, khách mời (chất liệu khung Mica, giấy bìa cứng in màu) | bảng | 30 | |
| 227 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Thư mời - Bì thư | Thư mời - Bì thư (Chất liệu giấy mỹ thuật, thiết kế, in ấn giấy màu) | cái | 200 | |
| 228 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Làm thẻ BCĐ, BTC, 02 tiểu ban và các lực lượng có liên quan | Làm thẻ BCĐ, BTC, 02 tiểu ban và các lực lượng có liên quan (bao dây đeo, vỏ nhựa đựng thẻ và thẻ in màu giấy mỹ thuật) | cái | 300 | |
| 229 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Thẻ xe ưu tiên | Thẻ xe ưu tiên (In giấy mxy thuật màu) | cái | 100 | |
| 230 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Kỷ yếu Đại hội | Kỷ yếu Đại hội (Thiết kế in ấn, giấy cao cấp, in 4 màu, có bìa cứng) | cuốn | 250 | |
| 231 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Văn phòng phẩm (in ấn sơ đồ, market, tài liệu họp…) | Văn phòng phẩm (in ấn sơ đồ, market, tài liệu họp…) | khoán | 1 | |
| 232 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Băng rôn treo ngang trên tuyến đường TTHC (04 cái), các tuyến đường tại quảng trường (04 cái) | Băng rôn treo ngang trên tuyến đường TTHC (04 cái), các tuyến đường tại quảng trường (04 cái) KT 80cm x 10m | cái | 8 | |
| 233 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Pano khung sắt in bạt 2 da | Pano khung sắt in bạt 2 da KT (2m x 3m) x 60 cái = 360m (treo tại TP Bà Rịa, Châu Đức và 06 huyện) | m2 | 360 | |
| 234 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Cờ phướn có khung | Cờ phướn có khung (0,8m x 2m x 100.000đ/m) (treo tại các tuyến đường Phú Mỹ, Bà Rịa, Châu Đức) | cái | 350 | |
| 235 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Nước uống phục vụ lễ Khai mạc (sơ duyệt, tổng duyệt, chính thức) (5 buổi x 200 thùng) | Nước uống phục vụ lễ Khai mạc (sơ duyệt, tổng duyệt, chính thức) (5 buổi x 200 thùng) (Chai 330ml) | thùng | 1.000 | |
| 236 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Giữ xe tại quảng trường (tập dợt, sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) | Giữ xe tại quảng trường (tập dợt, sơ duyệt, tổng duyệt, khai mạc) (chi phí thuê công) (16 người) | buổi | 5 | |
| 237 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Nhà vệ sinh di động | Nhà vệ phục vụ nhu cầu bài tiết của con người tham gia trong chương trình (bao gồm vận chuyển, lắp ráp, tháo dở, nước…) | ngăn | 10 | |
| 238 | KINH PHÍ TỔ CHỨC/Nghi thức khai mạc khu vực quảng trường: Tiệc chiêu đãi khách mời Trung ương, tỉnh bạn sau khi kết thúc lễ khai mạc | Tiệc chiêu đãi khách mời Trung ương, tỉnh bạn sau khi kết thúc lễ khai mạc | người | 100 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng tổ chức đại hội, hội nghị, lễ hội,liên hoan, chương trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đoàn trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về văn hóa hoặc nghệ thuật | 10 | 5 |
| 2 | Phụ trách về biểu diễn, văn hóa | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về văn hóa, nghệ thuật | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật về âm thanh, ánh sáng, điện | 5 | Có chứng chỉ nghề về điện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi