Gói thầu: Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh Rạp Thủ Đô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631233-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội |
| Tên gói thầu | Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh Rạp Thủ Đô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619272 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:04:00 đến ngày 2022-06-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,287,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là447.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.186.100VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.200.000.000 VND. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng; tổng các hợp đồng phải có công tác: + Tháo dỡ cửa; Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu, chậu rửa, phễu thu, gương soi, van nước; Tháo dỡ đèn chiếu sáng; Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ; Phá vỡ bê tông nền+ Lắp đặt lavabo +Chân + bộ xả; Lắp đặt vòi Lavabo; Lắp đặt bồn cầu; Lắp đặt phểu thu; Lắp đặt Dây xịt; Lắp đặt gương soi;+ Công tác đóng trần; Công tác bả; Công tác sơn nước; Lắp ống luồng dây, kéo rãi dây điện; Bê tông đá 1x2; Công tác láng nền; Đắp cát nền công trình; Công tác xây, trát; Lắp đặt công tắc; Lắp đèn ống 1,2m; Lắp đặt quạt thông gió; Lắp đặt ống nước. Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện tại thành phố Hồ Chí Minh)Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh Rạp Thủ Đô Sửa chữa, chống thấm nhà vệ sinh Rạp Thủ Đô 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | theo yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà hát Nghệ thuật Hát Bội, tại địa chỉ: Số 125A Châu Văn Liêm, Phường 14, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 164 Đồng Khởi, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, tại địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 30,18 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 154,041 | |
| 3 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 13,65 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 12,02 | |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 7 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 8 | Tháo dỡ phễu thu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 7 | |
| 9 | Tháo dỡ van nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 3 | |
| 10 | Tháo dỡ gương soi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 11 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 6 | |
| 12 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 8 | |
| 13 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bảng | 4 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 12,072 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 17,595 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 20km bằng ô tô - 5,0T | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 16,905 | |
| 17 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 9,054 | |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,018 | |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 3,018 | |
| 20 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m3 | 0,16 | |
| 21 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 1,6 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 30,18 | |
| 23 | Gia cố khung sắt thi công tấm Alu nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,078 | |
| 24 | Lắp dựng khung sắt thi công tấm Alu nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | tấn | 0,111 | |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm Alu nhôm | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 11,1 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 19,08 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 19,08 | |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh, vữa mác 75 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 30,18 | |
| 29 | Ốp tường khu vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 180,726 | |
| 30 | SXLD cửa đi khung nhôm, kính | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 13,25 | |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm, tay nắm, bản lề | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 1bộ | 8 | |
| 32 | Lắp đặt lavabo +Chân + bộ xả | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 33 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 34 | Lắp đặt bồn cầu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 7 | |
| 35 | Lắp đặt phiểu thu | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 14 | |
| 36 | Lắp đặt vòi xả và dây xịt nước | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 7 | |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam và vách ngăn tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 39 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 4 | |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 42 | Lắp đặt máy sấy tay | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 44 | Lắp đặt ống cấp nước D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,64 | |
| 45 | Lắp đặt ống cấp nước D25 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,32 | |
| 46 | Lắp đặt ống cấp nước D32 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,5 | |
| 47 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 16 | |
| 48 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D25 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 49 | Lắp đặt co, lơi ren ngoài, trong D32 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 6 | |
| 50 | Lắp đặt van khoá cấp nước D25 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 4 | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,8 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 0,64 | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | 100m | 1,7 | |
| 54 | Lắp đặt co nhựa PVC60 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 32 | |
| 55 | Lắp đặt con thỏ chống hôi nhựa PVC60 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 11 | |
| 56 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC90 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 64 | |
| 57 | Lắp đặt co, lơi PVC D114 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 40 | |
| 58 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 16 | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | bộ | 10 | |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều + hộp âm tường | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 12 | |
| 61 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 576 | |
| 62 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 231 | |
| 63 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m | 192 | |
| 64 | Lắp đặt co PVC D20 | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 40 | |
| 65 | Lắp đặt automat 1 pha 20A-16kA | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | cái | 2 | |
| 66 | Vệ sinh bàn giao | Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật) | m2 | 30,18 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.47287E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.186.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là447.287.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 134.186.100VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 3 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là 1.200.000.000 VND. (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng; tổng các hợp đồng phải có công tác: + Tháo dỡ cửa; Tháo dỡ thiết bị vệ sinh bồn cầu, chậu rửa, phễu thu, gương soi, van nước; Tháo dỡ đèn chiếu sáng; Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ; Phá vỡ bê tông nền+ Lắp đặt lavabo +Chân + bộ xả; Lắp đặt vòi Lavabo; Lắp đặt bồn cầu; Lắp đặt phểu thu; Lắp đặt Dây xịt; Lắp đặt gương soi;+ Công tác đóng trần; Công tác bả; Công tác sơn nước; Lắp ống luồng dây, kéo rãi dây điện; Bê tông đá 1x2; Công tác láng nền; Đắp cát nền công trình; Công tác xây, trát; Lắp đặt công tắc; Lắp đèn ống 1,2m; Lắp đặt quạt thông gió; Lắp đặt ống nước. Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện tại thành phố Hồ Chí Minh)Có thể Đính kèm file scan: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minhGhi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng (hoặc sửa chữa hoặc cải tạo) ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, các chuyên ngành về Xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định Theo mẫu do nhà thầu kê khai webform trên hệ thống và Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hàng nghề định giá xây dựng còn hiệu lực) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi