Gói thầu: Mua sắm xe ô tô chuyên dùng chở tiền
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam chi nhánh Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe ô tô chuyên dùng chở tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561051 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của NHCTVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 11:40:00 đến ngày 2022-07-01 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 454,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 31,8 tỷ VNĐ (N x V = X = 63,6 tỷ VNĐ) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu V= 31,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 63,6 tỷ VNĐ.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất : Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét là xe ô tô chuyên dùng chở tiền.- Tương tự về quy mô : Có giá trị tất cả các hợp đồng ≥ XGhi chú: Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành, E-HSDT phải có: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng và bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu và bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, E-HSDT phải có: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng hoặc bản gốc. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu trực tiếp, thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, nếu trong hợp đồng chưa chỉ rõ phạm vi & giá trị công việc mà nhà thầu thực hiện thì E-HSDT phải có: Thỏa thuận liên danh, phụ lục giá của hợp đồng hoặc tài liệu khác để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có tối thiểu 15 đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trên cả nước: miền Bắc, miền Trung, miền Nam (có hồ sơ tài liệu chứng minh kèm theo)- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hư hỏng, cung cấp phụ kiện thay thế (do lỗi sản xuất trong quá trình sử dụng) hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tư vấn thực hiện cung cấp hàng hóa: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế (Trình độ từ cao đẳng trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tư vấn dịch vụ sau bán hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kỹ thuật (Trình độ từ cao đẳng trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm xe ô tô chuyên dùng chở tiền Mua sắm xe ô tô chuyên dùng chở tiền năm 2022 cho NHCTVN 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của NHCTVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tài liệu được xác nhận bởi nhà sản xuất hoặc đơn vị được hãng sản xuất ủy quyền phân phối tại Việt Nam. - Nhà thầu phải có cơ sở bảo dưỡng, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng và chứng minh là mình có các cơ sở trên tại mỗi miền của Việt Nam (miền Bắc, miền Trung, miền Nam). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá . - Các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đơn vị được hãng sản xuất ủy quyền phân phối tại Việt Nam (Bản gốc). + Bản chào thông số kỹ thuật hàng hóa hoàn chỉnh có đầy đủ thông số kỹ thuật, thiết bị của nhà sản xuất hoặc của đơn vị được hãng sản xuất ủy quyền phân phối tại Việt Nam phát hành (Bản gốc). - Hàng hóa nếu nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm của nhà sản xuất (CQ) hợp lệ và đầy đủ các giấy tờ hợp pháp theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam để đảm bảo việc đăng ký, đăng kiểm, lưu hành trong phạm vi cả nước và tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Hàng hóa nếu sản xuất, lắp ráp trong nước: Phải có đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xưởng; Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm và các giấy tờ hợp pháp theo quy định của pháp luật để đảm bảo việc đăng ký, đăng kiểm, lưu hành trong phạm vi cả nước và tài liệu hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc trạm bảo dưỡng, sửa chữa xe ô tô như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 (có hồ sơ và tài liệu chứng minh kèm theo). - Cam kết bảo hành hàng hóa và phụ tùng thay thế của nhà sản xuất hoặc đơn vị được hãng sản xuất ủy quyền phân phối tại Việt Nam (Bản gốc). - Phải có đầy đủ các giấy tờ hợp pháp theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam để đảm bảo việc đăng ký, đăng kiểm, lưu hành trong phạm vi toàn quốc. - Tài liệu kỹ thuật do nhà sản xuất phát hành (nếu là bản Tiếng Anh phải kèm theo bản dịch tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và toàn bộ các chi phí khác liên quan cần thiết để thực hiện gói thầu (bao gồm nhưng không giới hạn ở thuế GTGT, thuế nhập khẩu, phí lắp đặt, vận chuyển…) theo Mẫu sô 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu và theo yêu cầu E-HSMT. Nếu hàng có các dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 15 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đơn vị được hãng sản xuất ủy quyền phân phối tại Việt Nam. - Nhà thầu cung cấp tài liệu (được xác nhận bởi nhà sản xuất hoặc đơn vị được hãng sản xuất ủy quyền phân phối tại Việt Nam) để chứng minh có ít nhất 15 đại lý (hoặc đại diện) tại mỗi miền của Việt Nam (miền Bắc, miền Trung, miền Nam) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Cam kết của nhà thầu về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 454.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 108 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 024.39421030. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, Số 108 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội - Điện thoại: 024.39421030. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 108 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Tp.Hà Nội - Điện thoại: 024.39421030. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam, số 108 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội - Điện thoại: 024.39421030 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô chuyên dùng chở tiền cỡ nhỏ | 32 | xe | Xe ô tô chuyên dùng chở tiền cỡ nhỏ | Địa điểm giao hàng: Tại một địa điểm duy nhất do Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam quyết địnhTiến độ cung cấp: ≤ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực | |
| 2 | Xe ô tô chuyên dùng chở tiền cỡ lớn | 1 | xe | Xe ô tô chuyên dùng chở tiền cỡ lớn | Địa điểm giao hàng: Tại một địa điểm duy nhất do Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam quyết địnhTiến độ: ≤ 06 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng là N = 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 31,8 tỷ VNĐ (N x V = X = 63,6 tỷ VNĐ) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N = 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu V= 31,8 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 63,6 tỷ VNĐ.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất : Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét là xe ô tô chuyên dùng chở tiền.- Tương tự về quy mô : Có giá trị tất cả các hợp đồng ≥ XGhi chú: Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành, E-HSDT phải có: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng và bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu và bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, E-HSDT phải có: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng, phụ lục giá của hợp đồng hoặc bản gốc. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc nhà thầu trực tiếp, thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, nếu trong hợp đồng chưa chỉ rõ phạm vi & giá trị công việc mà nhà thầu thực hiện thì E-HSDT phải có: Thỏa thuận liên danh, phụ lục giá của hợp đồng hoặc tài liệu khác để chứng minh giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 63.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu như sau:- Nhà thầu phải có tối thiểu 15 đại lý hoặc đại diện có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng trên cả nước: miền Bắc, miền Trung, miền Nam (có hồ sơ tài liệu chứng minh kèm theo)- Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hư hỏng, cung cấp phụ kiện thay thế (do lỗi sản xuất trong quá trình sử dụng) hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn thực hiện cung cấp hàng hóa: | 2 | Chuyên ngành kinh tế (Trình độ từ cao đẳng trở lên) | 2 | 2 |
| 2 | Tư vấn dịch vụ sau bán hàng | 2 | Chuyên ngành kỹ thuật (Trình độ từ cao đẳng trở lên) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi