Gói thầu: Gói thầu số 04-MB22: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630903-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04-MB22: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220625367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:23:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,224,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.836825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.257.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.771.555.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 12 tháng kể từ thời điểm hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04-MB22: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí
Nhiệm vụ “Sản xuất, sửa chữa trang thiết bị theo Quyết định số 150/QĐ-VKT ngày 28 tháng 01 năm 2022”-MBĐC22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (Nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Miếng dán phao:20Miếngvật liệu: PU cốt vải; - Kích thước: Ф100x0,5
2Cốt cao su cho miệng nạp khí phao lớn:10BộPU cốt nhôm A6061; Ф60,67x3,6
3Cốt cao su cho vị trí van an toàn:10BộPU cốt nhôm A6061
4Cốt nhôm cho miệng nạp khí:20CáiA6601: Ф60,67x3,6; M20x1x8
5Cốt nhôm cho vị trí van an toàn:20CáiA6061: Ф60,67x3,6
6Keo dán cao su8KgAD-13:
7Bộ đệm cao su bịt kín chịu dầu:1BộCao su chịu dầu: Pitton tầng 1: 85,5x4,6; Pitton tầng 2: 62,5x4.6; Đáy kích: 106x4,6; Đáy thùng dầu: 107x(3x2,5); Cổ thùng dầu: 117x4,6.
8Hồi phục xy lanh thủy lực 2 tầng:1BộThép C45, Cán xy lanh tầng 1: L: 475,4; Tr85x6-6gx369,2; pitton: Ф97,8h7x80,8; Cán xy lanh tầng 2: L: 468; Tr60x3-6g x 379,4; pitton: Ф72,8h7x75; vỏ xy lanh: Ф98,7h7x424,8.
9Bộ đệm cao su bịt kín kích MA10211bộCao su chịu dầu: 3Ф120,5x3,6; Ф95,5x3,6; Ф91x3,6; Ф89x3,6; Ф71x3,6; Ф102x6,4; Ф45,5x3,6; Ф50x3,6; Ф9,8x2,4.
10Bộ đệm căn kích MA10211bộTeflon: 3Ф120,5x3,6; Ф95,5x3,6; Ф91x3,6; Ф89x3,6; Ф71x3,6; Ф102x6,4; Ф45,5x3,6; Ф50x3,6;
11Dầu thủy lực93lítĐộ nhớt: 40°C: 27,6; 100°C: 5,1; điểm đông đặc: -59°C.
12Bu lông, đai ốc, đệm phẳng vênh MA102110kg TCVN 58-77
13Nắp miệng nạp kích MA10211cáiThép C45: 36x14-0,05; M33x1,5x17
14Bảng thông số kỹ thuật kích MA10211cáiInox: 180x180x2: Font: đen; ký hiệu và số hiệu được sơn màu đen và font chữ Arial đậm.
15Chụp bảo vệ kích1cáiCao su chịu dầu: Ф46x67x2,6.
16Cụm bánh xe3cụmcao su nòng gang 250x50
17Cụm chỏm kích MA10211cụmGia công CNC độ chính xác 0,02: L: 487,6; chỏm kích: thép 40X, Tr52x3-6gx70,7; R16; ống phân dầu: C45, L: 436,5; Tr52x3-7Hx350; M56x1,5-7H; M135x1,5-6g; nắp bịt: C45, M56x1,5-6g.
18Đai ốc ba tai kích MA10211cáiCT3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф218x89,5; Ф210x13; M200x2-7Hx34,8; Ф175,6x5,5; Ф185x40,5; 3 tai: R18,6; 45x30x120°; ống lót và vòng hãm.
19Vỏ xy lanh kích MA10211cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф180H7x3x546,7; 2xM200x2-6g;
20Đáy kích MA10211cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф78,5; Ф96x10; Ф195x14,4; M200x2-7H; Tai cố định: R13x35x120°.
21Đai ốc đáy kích MA10211cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф62x4,95x52,5; Ф62x34,3x8; M76x1,5-6g.
22Đai ốc hãm tầng 1 kích MA10211cái40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф183,2x32,5; ren vuông trong bước 10.
23Đai ốc hãm tầng 2 kích MA10211cái40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф168,2x32,5; ren vuông trong bước 10
24Cụm cán vít tải tầng 1 kích MA10211cụmGia công CNC độ chính xác 0,02: Ф175x635,8; Vít tải: C45, 633,5: ren vuông: 6M4-7H; Dẫn hướng: Đồng, 175,6h11x36,6(Đồng); Vòng hãm: Ф176,7x3,2; Bích chặn: Ф152x11,75x3,2.
25Cụm cán vít tải tầng 2 kích MA10211cụmGia công CNC độ chính xác 0,02: Ф153,9x671,5: Vít tải: C45, Ф130H7x10x566,6; M135x1,5-H6x22,7; Piton trong: Đồng, Ф120H7x4,9x37,9: 2xФ126,4x1,7x6,7; Ф100H7x1,9.
26Cụm cán pít tông tầng 1 kích MA10211cụmThép C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L:632,3; Ф129,9; Cán pitton: Ф100H7x4,95x57,5; Ф105x7,5x48,9; nhiệt luyện đến độ cứng 30-36HRC, mạ crôm; vòng hãm pitton ngoài: Ф117,2x5; pitton ngoài: Ф120x4,95x47,6; rãnh trong: Ф126,4x1,75x4,5; rãnh ngoài: 2x Ф120x2,05x6,8. Pitton trong: Ф95H7x5x38,7; rãnh trong: 2x Ф101,4x1,8x6,8; rãnh ngoài: Ф95H7x1,95x4,5.
27Cụm cán pít tông tầng 2 kích MA10211cụmThép C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф94,8x643,2; Cán pitton: Ф80x7,4x444; Ф70x12,4x163,5; M76x1,5-H7x32,5; nhiệt luyện đến độ cứng 30-36HRC, mạ crôm; Ống phân dầu: Ф66,5x4,5x361; Pitton: Đồng: Ф90H7x4,95x47,7; rãnh trong: Ф95,4x2,25x5; rãnh ngoài: Ф90H7x2x6,8; Đầu nối: M16x1-6g; M14x1,5-6gx10.
28Cụm càng bánh sau kích MA10211cụmCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: dầm ngang: Ф48x100; càng bánh sau: 75x5x70; Ф26x6; trục bánh sau: 2M16-6gx33,5; Ф19h11x69;
29Cụm chân tỳ kích MA10213cụmGia công CNC độ chính xác 0,02: Đế tỳ: C45, Ф220x7; Chỏm cầu: R20;Nắp hãm: Ф220x10;Trục vít: Thép 40X, Tr38x7-6gx241; R20-0,05; Tay đòn: Ф20x220; Bánh răng: Ф60x8; Ф48,3x8; 20h11;
30Cụm cần dắt kích MA10211cụmCần dắt: CT-3, Ф30x1200; Càng bánh trước: 21H11; L146; Tay đòn: 146; Ф25x49,7; Ф23x49,7; Khung cố định: 326x5x85; Trục vít: Tr24x3-6gx200; Trục: M12-6gx27: M12-6gx19; Bánh răng: Ф60x8, Ф48,3x8.
31Bộ lấy thăng bằng kích kích MA10211bộC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L256: Ốc M10H11x10, vân lưới bước 0,4; Chân trên: 80x20x3; Ф38H11x3; Thân: Ф38H11x240; Chân dưới: Chân trên: 80x20x3; đầu chỉnh: L:21; Ф6,6x7; Ф4x6,5.
32Thanh chống chính trái kích MA10211cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф65x1205; Tr38x7-6g
33Thanh giằng ngang kích MA10212cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф40x943; R15
34Thanh chống chính giữa kích MA10211cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф65x1210; Tr38x7-6g;
35Thanh chống chính phải kích MA10211cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф65x1210; Tr38x7-6g
36Thanh chống chéo kích MA10213cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф40x700; tai liên kết: 21x6x60, lỗ: 2xФ12,5; nối điều chỉnh: M16x1,5-6gx60; R16.
37Tăng đơ kích MA10213cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф29x93; M16-7Hx60; đầu cố định: 39x10, Ф12,6; đầu điều chỉnh: M16-6gx85, rãnh: 10,5x4,75x40.
38Thùng dầu kích MA10211cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 422x273x200; R93.
39Thanh giằng đáy kích MA10213cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф40x482; Tai cố định: 10x5x36, R15,5; 50x10, R16.
40Càng trung gian kích MA10211cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 31x85x55
41Bộ đệm cao su bịt kích A10162bộCao su chịu dầu, 4Ф71,5x3,6; 4Ф101,4x3,6; đáy kích: 125x5,8
42Bộ đệm căn kích A10162bộTeflon: 4Ф71,5x3,6; 4Ф101,4x3
43Bu lông, đai ốc, đệm phẳng vênh A101610kgTCVN 58-77
44Nắp miệng nạp kích A10162cáiC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 36x14-0,05; M33x1,5x17.
45Bảng thông số kỹ thuật kích A10162cáiInox: 180x180x2: Font: đen; ký hiệu và số hiệu được sơn màu đen và font chữ Arial đậm.
46Chụp bảo vệ2cáiCao su chịu dầu: Ф46x67x2,6.
47Cụm bánh xe6chiếccao su nòng gang 250x50
48Cụm chỏm kích A10162cụm40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф20x147,4; Ф48x400 ren vuông; chỏm kích: R15,4, mạ crôm; van xả khí: M8x10.
49Đai ốc ba tai kích A10162cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: h: 99,5; M130x1,5x25; tai cố đinh: 3x(55x11,7x120°), Ф16,5, R18.
50Đáy kích A10162cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф150x63; M130x1,5x25.
51Vỏ xy lanh kích A10162cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 565,8; Ф240x350,8M130x1,5x23; M130x1,5x23,5.
52Cụm cán pít tông tầng 1 kích A10162cụmC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф109,8x668; vạn hạ kích: M90x1,5x19,8; M24x1,5x24,6; Ф74x5; vòng hãm: Ф94,8x5,75x3; pitton tầng 1: Đồng, Ф109,8x55,8; 2xФ99,8x1,9x5; Ф106x1,9x4,8; vít: M24x1,5x29,8; Ф8h11x26; cán pitton: M90x1,5x575, nhiệt luyện đạt độ cứng 30-36HRC, mạ crôm; dẫn hướng: Ф75,1x4,9x31.
53Cụm cán pít tông tầng 2 kích A10162cụmC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф70x660; cán pitton: Ф73x65, ren vuông nhiệt luyện đạt độ cứng 30-36HRC, mạ crôm; pitton tầng 2: Đồng, Ф70x5,4; Ф75,2x5; Ф80x65; vòng hãm pitton: Ф65,8x5,95x3.
54Đai ốc hãm tầng 1 kích A10162cụmC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: h: 77,5; Ф149,7x13,65x36; Ф105x3,5x45°.
55Đai ốc hãm tầng 2 kích A10166cụmC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: h: 58; Ф141,5x11,5x36; Ф78,4x3x45°.
56Cụm cần dắt kích A10162cụmCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Cần dắt: Ф30x1200; càng bánh trước: M12-6gx13,5; trục bánh: L: 146; tay đòn: L: 146; Ф12,6x6,2x15,5; Ф25x8,5x49,7; khung cố định: 85x5x326; 78x19x38; trục vít: L: 235; Tr24x3-6gx200; trục: L: 203,5; M12x37; M12x19.
57Bộ lấy thăng bằng kích A10162bộC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L256: Ốc M10H11x10, vân lưới bước 0,4; Chân trên: 80x20x3; Ф38H11x3; Thân: Ф38H11x240; Chân dưới: Chân trên: 80x20x3; đầu chỉnh: L:21; Ф6,6x7; Ф4x6,5.
58Thanh chống chính trái kích A10162cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф50x530; Tr38x7x100; tai cố định: L:93; R18, lỗ: 16,2.
59Thanh giằng ngang kích A10166cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф40x668; tai cố định: 36x46, R18, lỗ: Ф12.
60Thanh chống giữa kích A10162cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф50x530; Tr38x7x100; tai cố định: L:93; R18, lỗ: 16,2.
61Thanh giằng đáy kích A10166cáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 338; Ф40x246; tai cố định: 26x6,5x36; R18, lỗ: Ф12,4.
62Cụm Bánh xe4Bộcao su: Ф125x4,5.
63Đầu cút, đầu nối, chạc 310CáiM16x1; K1/4; M14x1,5
64Bảng thông số1CáiInox: 180x180x2: Font: đen; ký hiệu và số hiệu được sơn màu đen và font chữ Arial đậm.
65Bộ đệm cao su bịt kín1BộCao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5).
66Vỏ xi lanh1ChiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 700; Ф64x3x700; M72x1,5x20; đầu nối: 2x M16x1x14.
67Cán pít tông1ChiếcC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 654; Ф30x631; M20x1,5x74; rãnh: Ф56,4x10.
68Pít tông động1Chiếc40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 48; Ф30,2x48, rãnh: 3xФ36x4.
69Đai ốc hãm pít tông2Cái40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф60; M72x1,5x17; Ф69x5.
70Đầu cố định xi lanh1ChiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L:87; tai: 45x12,5x54, R22,5; lỗ Ф18.rãnh: Ф56,2x7.
71Thanh nối cán piston1ChiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 1200; M14x40; Ф24x1040; đầu cố định: 120x40, rãnh 20x110.
72Khung cơ sở1ChiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 1350x845x976.
73Giá số 11ChiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 1875x628.
74Giá số 21ChiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 895x628.
75Chốt hãm2CáiCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф10x100.
76Thùng dầu1ChiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 300x300x150.
77Nắp thùng dầu1CáiCT-3, Ф42x9; Ф54x21.
78Tai kẹp cố định2Cái40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: M12x30; rãnh: 16x45; lỗ: Ф10,5.
79Cần dắt1ChiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 1570; Ф30, chốt hãm: Ф12.
80Bộ dây cáp hàng không Φ51BộĐầu cáp được tóp theo tiêu chuẩn TCVN 5744-1993, tải trọng kéo đứt cáp nhỏ nhất 20,5 kN.
81Cụm chân tỳ4BộGia công CNC độ chính xác 0,02: C45,Φ5x317, Tay quay, Φ16x200; Vít tải, 40X, Tr30x6-6g x 310; Nắp, Φ80x10; Đế tỳ, Φ210x25.
82Bộ khung chân1bộCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: khung cao 400; kết cấu kiểu giàn; 4 khung chân: 995; 4 ống lót lắp cụm bánh: Ф60x12; Ф46x45; Ф42x48; Ф52x45; ốp: 60x82.
83Bộ tháp cẩu1bộCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: kết cấu giàn 130x130x3178; Φ443x10; 12 lỗ Ф16; Ф94x590.
84Cơ cấu giằng1bộCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Đầu nối, 36x66; Thanh giằng 1, M16 x 1,5-6g x 2400; Tăng đơ Φ34x272; Tay quay Φ20x162; Thanh giằng 2, M16 x 1,5-6g x 370.
85Cần1bộCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: kết cấu giàn: 2514x110x265; chốt cố định Ф16x5.
86Thang công tác1cáiCT-3, Kết cấu giàn: 1665x665x495; các mối hàn chắc chắn.
87Cụm bánh4bộCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Càng bánh, 360x187; Khung bánh, 692 x 120 x 444; Bánh xe Ф300x100
88Cơ cấu hãm1bộC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Đầu hãm, Φ18x169; Đế, Φ25x18; Cần, Φ26x592.
89Cơ cấu dẫn hướng1bộC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: thân: dày 52; Φ255x8; Ф170x41,2; Ф120x6,6; Ф98x2,6; 4xM5x10. Nắp: dày 14; Ф192x4; Ф170x7; Ф158x1,6; Ф125x3.
90Cơ cấu xoay1bộGia công CNC độ chính xác 0,02: dày: 46; Nắp: C45, dày: 21,6; Φ26x3; Ф30,6x2,6, R1,25; M64x1,5; thân: 40X, 37; Ф114x10; M64x1,5x12; Ф52x14; Ф48x13.
91Cụm Puli dẫn hướng cáp4bộC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Puli, Φ80x20; Trục Puli, M14-6g x 96; Ống căn, Φ16x40.
92Đệm chống va15ChiếcCao su: Φ65x60
93Cụm tời tay1BộCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: tay nắm: L: 90; trục Ф12,8x80; Ф18x10; tay quay: L: 298x5; Ф55x19; Ф69,5x29,5; bánh răng: Ф80x19,5; cá: 17x67°; trục cá: Ф20x20; Ф25x22; Ф12x17; cố định vòng bi 1: Ф85x6; Ф52x14; Ф34,5x6; đầu cố định vòng bi 2: Ф85x6; Ф47x14; Ф30x2; Ф22x2; bích cố định: 178x215, R45; Bánh răng to: đường kính chia: Ф140; số răng 70; góc nghiêng 20; hướng nghiêng: phải; Trục bánh răng: Ф20x14; Ф30x172; Ф16x25; bánh răng: đường kính chia: 30; số răng: 15; góc nghiêng: 20; hướng nghiêng: phải.
94Cụm móc cẩu1BộGia công CNC độ chính xác 0,02: tấm ốp: XAR500, 145x130x6,5; 2 lỗ Ф14; 2 lỗ Ф11; Trục puly: XAR500, 2xM14x17; 2xФ14x11; Ф16x40; ống căn: Ф12x2x40; giá xoay: XAR500, 95,5x39,5; 2M14x18; Ф36,5x2,4; Ф28,4x2; Ф16x15,6; đầu cố định: XAR500, M14x15,6; Ф15,8x24,2; rãnh: 11,5x40; 2 lỗ Ф14,2.
95Cụm bánh xe móc nhiên liệu4BộKích thước 600x135mm tải trọng 500 kg
96Bộ đệm cao su bịt kín móc nhiên liệu1BộCao su chịu dầu: Ф48x3,5; Ф44x3,7; Ф38x4,3; Ф23x2,75; Ф7,5x2; 2Ф4x1,5.
97Thùng dầu bộ điều tốc móc nhiên liệu1Chiếc1200x500x330
98Bộ đệm bịt kín thiết bị nạp dầu giảm chấn càng1BộCao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5).
99Hồi phục thùng dầu giảm chấn càng1cái350x350x180; nắp bịt: 36x14-0,05; M33x1,5x17.
100Đầu ống chuyển tiếp kim loại ГY-32CáiSUS304, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 70; lỗ: Ф5,5x70; M14x1x10; đầu côn: 74°; 2Ф12x3; Ф9x3; đai ốc căn: lỗ: Ф12x27,5; M18x1x21,5, lục: 19x6.
101Thùng nhiên liệu ГY-31Chiếc240x240x520
102Bộ đệm cao su bịt kín ГY-31BộCao su chịu dầu: Ф42x2,75; Ф40x3,5; Ф32x3; Ф23x2,75; 2Ф7,5x1; 2Ф4x1.
103Nắp bịt thùng dầu nạp dầu nhờn máy phát1chiếcCT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 36x14-0,05; M33x1,5x17.
104Hồi phục thùng dầu nạp dầu nhờn máy phát1cái60x30x25
105Bộ đệm cao su bịt kín xy lanh thủy lực cối dù1BộCao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5)
106Bộ đệm cao su bịt kín lọc 13Ф6СН và lọc 14Ф8СН1BộCao su chịu dầu: 2(41x3,6); 2(12,3x3); 2(51x4,6); 2(20,5x3,6)
107Bộ đệm cao su bịt kín van phân phối ГА-1401BộCao su chịu dầu: Ф29,3x3; Ф31,3x3; Ф22,3x2,5; Ф16,8x2,5; Ф10,8x2,4; Ф10,5x2; Ф6,4x1,8; Ф5,2x1,9; Ф4,9x1,3;
108Bộ đệm cao su bịt kín van an toàn РД14-00-11BộCao su chịu dầu: Ф20x2,46; Ф16,5x2,36; Ф14,8x2,4; Ф15x1,9; Ф9,4x2,1; Ф5,2x1,2; Ф2,4x1,9.
109Bộ đệm cao su bịt kín van an toàn ГА-186M1BộCao su chịu dầu: Ф32,3x4; Ф23,6x3,6; Ф17,2x3,3; Ф14,4x2,75; Ф17,4x2; Ф12,3x2,6; Ф7,5x2,2; Ф3,2x1,4.
110Tay gạt van phân phối ГА-1401cáiNhôm 6061, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L:180; 107,3x10; Ф10x9; tay nắm: L: 72,7; Ф13,6; Ф26, R11.
111Tay đánh bơm3cáiNhôm: Ф26x560; tay nắm: Ф30x115.
112Hồi phục đế kích1cái700x250; gá xylanh: Ф230x10
113Vít lắp kích giảm chấn1cáiC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 159; M80x4x37; chỏm kích 32; nhiệt luyện đạt độ cứng 30-36HRC và mạ crôm.
114Đai ốc hãm cán xy lanh ngoài (bích chặn)1cái40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: h: 49; Ф188x10; Ф195x39; M175x2x24,5.
115Đai ốc hãm vít tỳ (bích chặn)1cái40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: M85x2x7; Ф72x10; rãnh: 8x3.
116Cụm xy lanh thủy lực 3 tầng1BộC45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: vỏ: Ф175x151; Ф158x106,5; vòng cách: Ф161x32,4. Đai ốc: M175x2x24,5; pitton tầng 1: h: 168,4; Ф135x130,6; ống dẫn dầu: Ф3x138; rãnh: Ф131x3; pitton tầng 2: h: 151,8; Ф112x122,8; ống dẫn dầu: Ф3x110; rãnh: Ф106x3; h: 144; Ф100x115; M84x2x10; M80x4; nhiệt luyệ đạt độ cứng 30-36HRC, Mạ crôm 0,04-0,06.
117Bộ đệm cao su bịt kín xi lanh, pít tông1BộCao su chịu dầu: tầng 1: 2xФ152x5,7; 2xФ131x5,7; tầng 2: 2xФ129x5,7; 2xФ106x5,7; tầng 3: 2xФ106x5,7; Ф84,8x5,7
118Bộ đệm xi lanh thuỷ lực4BộCao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5).
119Bánh xe nòng gang20BộФ300x100
120Cán pitton xy lanh thủy lực3cáiDài: 700; đường kính cán pitton: 30; đường kính pitton: 60; mạ crom.
121Bộ đệm xi lanh thuỷ lực1BộCao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5).
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.836825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.257.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.771.555.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 12 tháng kể từ thời điểm hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->