Gói thầu: Gói thầu số 04-MB22: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04-MB22: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220625367 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:23:00 đến ngày 2022-06-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,224,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,500,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.836825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.257.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.771.555.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 12 tháng kể từ thời điểm hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04-MB22: Mua sắm vật tư, các chi tiết cơ khí Nhiệm vụ “Sản xuất, sửa chữa trang thiết bị theo Quyết định số 150/QĐ-VKT ngày 28 tháng 01 năm 2022”-MBĐC22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Các cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (Nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Miếng dán phao: | 20 | Miếng | vật liệu: PU cốt vải; - Kích thước: Ф100x0,5 | ||
| 2 | Cốt cao su cho miệng nạp khí phao lớn: | 10 | Bộ | PU cốt nhôm A6061; Ф60,67x3,6 | ||
| 3 | Cốt cao su cho vị trí van an toàn: | 10 | Bộ | PU cốt nhôm A6061 | ||
| 4 | Cốt nhôm cho miệng nạp khí: | 20 | Cái | A6601: Ф60,67x3,6; M20x1x8 | ||
| 5 | Cốt nhôm cho vị trí van an toàn: | 20 | Cái | A6061: Ф60,67x3,6 | ||
| 6 | Keo dán cao su | 8 | Kg | AD-13: | ||
| 7 | Bộ đệm cao su bịt kín chịu dầu: | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: Pitton tầng 1: 85,5x4,6; Pitton tầng 2: 62,5x4.6; Đáy kích: 106x4,6; Đáy thùng dầu: 107x(3x2,5); Cổ thùng dầu: 117x4,6. | ||
| 8 | Hồi phục xy lanh thủy lực 2 tầng: | 1 | Bộ | Thép C45, Cán xy lanh tầng 1: L: 475,4; Tr85x6-6gx369,2; pitton: Ф97,8h7x80,8; Cán xy lanh tầng 2: L: 468; Tr60x3-6g x 379,4; pitton: Ф72,8h7x75; vỏ xy lanh: Ф98,7h7x424,8. | ||
| 9 | Bộ đệm cao su bịt kín kích MA1021 | 1 | bộ | Cao su chịu dầu: 3Ф120,5x3,6; Ф95,5x3,6; Ф91x3,6; Ф89x3,6; Ф71x3,6; Ф102x6,4; Ф45,5x3,6; Ф50x3,6; Ф9,8x2,4. | ||
| 10 | Bộ đệm căn kích MA1021 | 1 | bộ | Teflon: 3Ф120,5x3,6; Ф95,5x3,6; Ф91x3,6; Ф89x3,6; Ф71x3,6; Ф102x6,4; Ф45,5x3,6; Ф50x3,6; | ||
| 11 | Dầu thủy lực | 93 | lít | Độ nhớt: 40°C: 27,6; 100°C: 5,1; điểm đông đặc: -59°C. | ||
| 12 | Bu lông, đai ốc, đệm phẳng vênh MA1021 | 10 | kg | TCVN 58-77 | ||
| 13 | Nắp miệng nạp kích MA1021 | 1 | cái | Thép C45: 36x14-0,05; M33x1,5x17 | ||
| 14 | Bảng thông số kỹ thuật kích MA1021 | 1 | cái | Inox: 180x180x2: Font: đen; ký hiệu và số hiệu được sơn màu đen và font chữ Arial đậm. | ||
| 15 | Chụp bảo vệ kích | 1 | cái | Cao su chịu dầu: Ф46x67x2,6. | ||
| 16 | Cụm bánh xe | 3 | cụm | cao su nòng gang 250x50 | ||
| 17 | Cụm chỏm kích MA1021 | 1 | cụm | Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 487,6; chỏm kích: thép 40X, Tr52x3-6gx70,7; R16; ống phân dầu: C45, L: 436,5; Tr52x3-7Hx350; M56x1,5-7H; M135x1,5-6g; nắp bịt: C45, M56x1,5-6g. | ||
| 18 | Đai ốc ba tai kích MA1021 | 1 | cái | CT3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф218x89,5; Ф210x13; M200x2-7Hx34,8; Ф175,6x5,5; Ф185x40,5; 3 tai: R18,6; 45x30x120°; ống lót và vòng hãm. | ||
| 19 | Vỏ xy lanh kích MA1021 | 1 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф180H7x3x546,7; 2xM200x2-6g; | ||
| 20 | Đáy kích MA1021 | 1 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф78,5; Ф96x10; Ф195x14,4; M200x2-7H; Tai cố định: R13x35x120°. | ||
| 21 | Đai ốc đáy kích MA1021 | 1 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф62x4,95x52,5; Ф62x34,3x8; M76x1,5-6g. | ||
| 22 | Đai ốc hãm tầng 1 kích MA1021 | 1 | cái | 40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф183,2x32,5; ren vuông trong bước 10. | ||
| 23 | Đai ốc hãm tầng 2 kích MA1021 | 1 | cái | 40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф168,2x32,5; ren vuông trong bước 10 | ||
| 24 | Cụm cán vít tải tầng 1 kích MA1021 | 1 | cụm | Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф175x635,8; Vít tải: C45, 633,5: ren vuông: 6M4-7H; Dẫn hướng: Đồng, 175,6h11x36,6(Đồng); Vòng hãm: Ф176,7x3,2; Bích chặn: Ф152x11,75x3,2. | ||
| 25 | Cụm cán vít tải tầng 2 kích MA1021 | 1 | cụm | Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф153,9x671,5: Vít tải: C45, Ф130H7x10x566,6; M135x1,5-H6x22,7; Piton trong: Đồng, Ф120H7x4,9x37,9: 2xФ126,4x1,7x6,7; Ф100H7x1,9. | ||
| 26 | Cụm cán pít tông tầng 1 kích MA1021 | 1 | cụm | Thép C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L:632,3; Ф129,9; Cán pitton: Ф100H7x4,95x57,5; Ф105x7,5x48,9; nhiệt luyện đến độ cứng 30-36HRC, mạ crôm; vòng hãm pitton ngoài: Ф117,2x5; pitton ngoài: Ф120x4,95x47,6; rãnh trong: Ф126,4x1,75x4,5; rãnh ngoài: 2x Ф120x2,05x6,8. Pitton trong: Ф95H7x5x38,7; rãnh trong: 2x Ф101,4x1,8x6,8; rãnh ngoài: Ф95H7x1,95x4,5. | ||
| 27 | Cụm cán pít tông tầng 2 kích MA1021 | 1 | cụm | Thép C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф94,8x643,2; Cán pitton: Ф80x7,4x444; Ф70x12,4x163,5; M76x1,5-H7x32,5; nhiệt luyện đến độ cứng 30-36HRC, mạ crôm; Ống phân dầu: Ф66,5x4,5x361; Pitton: Đồng: Ф90H7x4,95x47,7; rãnh trong: Ф95,4x2,25x5; rãnh ngoài: Ф90H7x2x6,8; Đầu nối: M16x1-6g; M14x1,5-6gx10. | ||
| 28 | Cụm càng bánh sau kích MA1021 | 1 | cụm | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: dầm ngang: Ф48x100; càng bánh sau: 75x5x70; Ф26x6; trục bánh sau: 2M16-6gx33,5; Ф19h11x69; | ||
| 29 | Cụm chân tỳ kích MA1021 | 3 | cụm | Gia công CNC độ chính xác 0,02: Đế tỳ: C45, Ф220x7; Chỏm cầu: R20;Nắp hãm: Ф220x10;Trục vít: Thép 40X, Tr38x7-6gx241; R20-0,05; Tay đòn: Ф20x220; Bánh răng: Ф60x8; Ф48,3x8; 20h11; | ||
| 30 | Cụm cần dắt kích MA1021 | 1 | cụm | Cần dắt: CT-3, Ф30x1200; Càng bánh trước: 21H11; L146; Tay đòn: 146; Ф25x49,7; Ф23x49,7; Khung cố định: 326x5x85; Trục vít: Tr24x3-6gx200; Trục: M12-6gx27: M12-6gx19; Bánh răng: Ф60x8, Ф48,3x8. | ||
| 31 | Bộ lấy thăng bằng kích kích MA1021 | 1 | bộ | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L256: Ốc M10H11x10, vân lưới bước 0,4; Chân trên: 80x20x3; Ф38H11x3; Thân: Ф38H11x240; Chân dưới: Chân trên: 80x20x3; đầu chỉnh: L:21; Ф6,6x7; Ф4x6,5. | ||
| 32 | Thanh chống chính trái kích MA1021 | 1 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф65x1205; Tr38x7-6g | ||
| 33 | Thanh giằng ngang kích MA1021 | 2 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф40x943; R15 | ||
| 34 | Thanh chống chính giữa kích MA1021 | 1 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф65x1210; Tr38x7-6g; | ||
| 35 | Thanh chống chính phải kích MA1021 | 1 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф65x1210; Tr38x7-6g | ||
| 36 | Thanh chống chéo kích MA1021 | 3 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф40x700; tai liên kết: 21x6x60, lỗ: 2xФ12,5; nối điều chỉnh: M16x1,5-6gx60; R16. | ||
| 37 | Tăng đơ kích MA1021 | 3 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф29x93; M16-7Hx60; đầu cố định: 39x10, Ф12,6; đầu điều chỉnh: M16-6gx85, rãnh: 10,5x4,75x40. | ||
| 38 | Thùng dầu kích MA1021 | 1 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 422x273x200; R93. | ||
| 39 | Thanh giằng đáy kích MA1021 | 3 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф40x482; Tai cố định: 10x5x36, R15,5; 50x10, R16. | ||
| 40 | Càng trung gian kích MA1021 | 1 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 31x85x55 | ||
| 41 | Bộ đệm cao su bịt kích A1016 | 2 | bộ | Cao su chịu dầu, 4Ф71,5x3,6; 4Ф101,4x3,6; đáy kích: 125x5,8 | ||
| 42 | Bộ đệm căn kích A1016 | 2 | bộ | Teflon: 4Ф71,5x3,6; 4Ф101,4x3 | ||
| 43 | Bu lông, đai ốc, đệm phẳng vênh A1016 | 10 | kg | TCVN 58-77 | ||
| 44 | Nắp miệng nạp kích A1016 | 2 | cái | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 36x14-0,05; M33x1,5x17. | ||
| 45 | Bảng thông số kỹ thuật kích A1016 | 2 | cái | Inox: 180x180x2: Font: đen; ký hiệu và số hiệu được sơn màu đen và font chữ Arial đậm. | ||
| 46 | Chụp bảo vệ | 2 | cái | Cao su chịu dầu: Ф46x67x2,6. | ||
| 47 | Cụm bánh xe | 6 | chiếc | cao su nòng gang 250x50 | ||
| 48 | Cụm chỏm kích A1016 | 2 | cụm | 40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф20x147,4; Ф48x400 ren vuông; chỏm kích: R15,4, mạ crôm; van xả khí: M8x10. | ||
| 49 | Đai ốc ba tai kích A1016 | 2 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: h: 99,5; M130x1,5x25; tai cố đinh: 3x(55x11,7x120°), Ф16,5, R18. | ||
| 50 | Đáy kích A1016 | 2 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф150x63; M130x1,5x25. | ||
| 51 | Vỏ xy lanh kích A1016 | 2 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 565,8; Ф240x350,8M130x1,5x23; M130x1,5x23,5. | ||
| 52 | Cụm cán pít tông tầng 1 kích A1016 | 2 | cụm | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф109,8x668; vạn hạ kích: M90x1,5x19,8; M24x1,5x24,6; Ф74x5; vòng hãm: Ф94,8x5,75x3; pitton tầng 1: Đồng, Ф109,8x55,8; 2xФ99,8x1,9x5; Ф106x1,9x4,8; vít: M24x1,5x29,8; Ф8h11x26; cán pitton: M90x1,5x575, nhiệt luyện đạt độ cứng 30-36HRC, mạ crôm; dẫn hướng: Ф75,1x4,9x31. | ||
| 53 | Cụm cán pít tông tầng 2 kích A1016 | 2 | cụm | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф70x660; cán pitton: Ф73x65, ren vuông nhiệt luyện đạt độ cứng 30-36HRC, mạ crôm; pitton tầng 2: Đồng, Ф70x5,4; Ф75,2x5; Ф80x65; vòng hãm pitton: Ф65,8x5,95x3. | ||
| 54 | Đai ốc hãm tầng 1 kích A1016 | 2 | cụm | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: h: 77,5; Ф149,7x13,65x36; Ф105x3,5x45°. | ||
| 55 | Đai ốc hãm tầng 2 kích A1016 | 6 | cụm | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: h: 58; Ф141,5x11,5x36; Ф78,4x3x45°. | ||
| 56 | Cụm cần dắt kích A1016 | 2 | cụm | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Cần dắt: Ф30x1200; càng bánh trước: M12-6gx13,5; trục bánh: L: 146; tay đòn: L: 146; Ф12,6x6,2x15,5; Ф25x8,5x49,7; khung cố định: 85x5x326; 78x19x38; trục vít: L: 235; Tr24x3-6gx200; trục: L: 203,5; M12x37; M12x19. | ||
| 57 | Bộ lấy thăng bằng kích A1016 | 2 | bộ | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L256: Ốc M10H11x10, vân lưới bước 0,4; Chân trên: 80x20x3; Ф38H11x3; Thân: Ф38H11x240; Chân dưới: Chân trên: 80x20x3; đầu chỉnh: L:21; Ф6,6x7; Ф4x6,5. | ||
| 58 | Thanh chống chính trái kích A1016 | 2 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф50x530; Tr38x7x100; tai cố định: L:93; R18, lỗ: 16,2. | ||
| 59 | Thanh giằng ngang kích A1016 | 6 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф40x668; tai cố định: 36x46, R18, lỗ: Ф12. | ||
| 60 | Thanh chống giữa kích A1016 | 2 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф50x530; Tr38x7x100; tai cố định: L:93; R18, lỗ: 16,2. | ||
| 61 | Thanh giằng đáy kích A1016 | 6 | cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 338; Ф40x246; tai cố định: 26x6,5x36; R18, lỗ: Ф12,4. | ||
| 62 | Cụm Bánh xe | 4 | Bộ | cao su: Ф125x4,5. | ||
| 63 | Đầu cút, đầu nối, chạc 3 | 10 | Cái | M16x1; K1/4; M14x1,5 | ||
| 64 | Bảng thông số | 1 | Cái | Inox: 180x180x2: Font: đen; ký hiệu và số hiệu được sơn màu đen và font chữ Arial đậm. | ||
| 65 | Bộ đệm cao su bịt kín | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5). | ||
| 66 | Vỏ xi lanh | 1 | Chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 700; Ф64x3x700; M72x1,5x20; đầu nối: 2x M16x1x14. | ||
| 67 | Cán pít tông | 1 | Chiếc | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 654; Ф30x631; M20x1,5x74; rãnh: Ф56,4x10. | ||
| 68 | Pít tông động | 1 | Chiếc | 40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 48; Ф30,2x48, rãnh: 3xФ36x4. | ||
| 69 | Đai ốc hãm pít tông | 2 | Cái | 40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф60; M72x1,5x17; Ф69x5. | ||
| 70 | Đầu cố định xi lanh | 1 | Chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L:87; tai: 45x12,5x54, R22,5; lỗ Ф18.rãnh: Ф56,2x7. | ||
| 71 | Thanh nối cán piston | 1 | Chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 1200; M14x40; Ф24x1040; đầu cố định: 120x40, rãnh 20x110. | ||
| 72 | Khung cơ sở | 1 | Chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 1350x845x976. | ||
| 73 | Giá số 1 | 1 | Chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 1875x628. | ||
| 74 | Giá số 2 | 1 | Chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 895x628. | ||
| 75 | Chốt hãm | 2 | Cái | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Ф10x100. | ||
| 76 | Thùng dầu | 1 | Chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 300x300x150. | ||
| 77 | Nắp thùng dầu | 1 | Cái | CT-3, Ф42x9; Ф54x21. | ||
| 78 | Tai kẹp cố định | 2 | Cái | 40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: M12x30; rãnh: 16x45; lỗ: Ф10,5. | ||
| 79 | Cần dắt | 1 | Chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 1570; Ф30, chốt hãm: Ф12. | ||
| 80 | Bộ dây cáp hàng không Φ5 | 1 | Bộ | Đầu cáp được tóp theo tiêu chuẩn TCVN 5744-1993, tải trọng kéo đứt cáp nhỏ nhất 20,5 kN. | ||
| 81 | Cụm chân tỳ | 4 | Bộ | Gia công CNC độ chính xác 0,02: C45,Φ5x317, Tay quay, Φ16x200; Vít tải, 40X, Tr30x6-6g x 310; Nắp, Φ80x10; Đế tỳ, Φ210x25. | ||
| 82 | Bộ khung chân | 1 | bộ | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: khung cao 400; kết cấu kiểu giàn; 4 khung chân: 995; 4 ống lót lắp cụm bánh: Ф60x12; Ф46x45; Ф42x48; Ф52x45; ốp: 60x82. | ||
| 83 | Bộ tháp cẩu | 1 | bộ | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: kết cấu giàn 130x130x3178; Φ443x10; 12 lỗ Ф16; Ф94x590. | ||
| 84 | Cơ cấu giằng | 1 | bộ | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Đầu nối, 36x66; Thanh giằng 1, M16 x 1,5-6g x 2400; Tăng đơ Φ34x272; Tay quay Φ20x162; Thanh giằng 2, M16 x 1,5-6g x 370. | ||
| 85 | Cần | 1 | bộ | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: kết cấu giàn: 2514x110x265; chốt cố định Ф16x5. | ||
| 86 | Thang công tác | 1 | cái | CT-3, Kết cấu giàn: 1665x665x495; các mối hàn chắc chắn. | ||
| 87 | Cụm bánh | 4 | bộ | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Càng bánh, 360x187; Khung bánh, 692 x 120 x 444; Bánh xe Ф300x100 | ||
| 88 | Cơ cấu hãm | 1 | bộ | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Đầu hãm, Φ18x169; Đế, Φ25x18; Cần, Φ26x592. | ||
| 89 | Cơ cấu dẫn hướng | 1 | bộ | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: thân: dày 52; Φ255x8; Ф170x41,2; Ф120x6,6; Ф98x2,6; 4xM5x10. Nắp: dày 14; Ф192x4; Ф170x7; Ф158x1,6; Ф125x3. | ||
| 90 | Cơ cấu xoay | 1 | bộ | Gia công CNC độ chính xác 0,02: dày: 46; Nắp: C45, dày: 21,6; Φ26x3; Ф30,6x2,6, R1,25; M64x1,5; thân: 40X, 37; Ф114x10; M64x1,5x12; Ф52x14; Ф48x13. | ||
| 91 | Cụm Puli dẫn hướng cáp | 4 | bộ | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: Puli, Φ80x20; Trục Puli, M14-6g x 96; Ống căn, Φ16x40. | ||
| 92 | Đệm chống va | 15 | Chiếc | Cao su: Φ65x60 | ||
| 93 | Cụm tời tay | 1 | Bộ | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: tay nắm: L: 90; trục Ф12,8x80; Ф18x10; tay quay: L: 298x5; Ф55x19; Ф69,5x29,5; bánh răng: Ф80x19,5; cá: 17x67°; trục cá: Ф20x20; Ф25x22; Ф12x17; cố định vòng bi 1: Ф85x6; Ф52x14; Ф34,5x6; đầu cố định vòng bi 2: Ф85x6; Ф47x14; Ф30x2; Ф22x2; bích cố định: 178x215, R45; Bánh răng to: đường kính chia: Ф140; số răng 70; góc nghiêng 20; hướng nghiêng: phải; Trục bánh răng: Ф20x14; Ф30x172; Ф16x25; bánh răng: đường kính chia: 30; số răng: 15; góc nghiêng: 20; hướng nghiêng: phải. | ||
| 94 | Cụm móc cẩu | 1 | Bộ | Gia công CNC độ chính xác 0,02: tấm ốp: XAR500, 145x130x6,5; 2 lỗ Ф14; 2 lỗ Ф11; Trục puly: XAR500, 2xM14x17; 2xФ14x11; Ф16x40; ống căn: Ф12x2x40; giá xoay: XAR500, 95,5x39,5; 2M14x18; Ф36,5x2,4; Ф28,4x2; Ф16x15,6; đầu cố định: XAR500, M14x15,6; Ф15,8x24,2; rãnh: 11,5x40; 2 lỗ Ф14,2. | ||
| 95 | Cụm bánh xe móc nhiên liệu | 4 | Bộ | Kích thước 600x135mm tải trọng 500 kg | ||
| 96 | Bộ đệm cao su bịt kín móc nhiên liệu | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: Ф48x3,5; Ф44x3,7; Ф38x4,3; Ф23x2,75; Ф7,5x2; 2Ф4x1,5. | ||
| 97 | Thùng dầu bộ điều tốc móc nhiên liệu | 1 | Chiếc | 1200x500x330 | ||
| 98 | Bộ đệm bịt kín thiết bị nạp dầu giảm chấn càng | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5). | ||
| 99 | Hồi phục thùng dầu giảm chấn càng | 1 | cái | 350x350x180; nắp bịt: 36x14-0,05; M33x1,5x17. | ||
| 100 | Đầu ống chuyển tiếp kim loại ГY-3 | 2 | Cái | SUS304, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 70; lỗ: Ф5,5x70; M14x1x10; đầu côn: 74°; 2Ф12x3; Ф9x3; đai ốc căn: lỗ: Ф12x27,5; M18x1x21,5, lục: 19x6. | ||
| 101 | Thùng nhiên liệu ГY-3 | 1 | Chiếc | 240x240x520 | ||
| 102 | Bộ đệm cao su bịt kín ГY-3 | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: Ф42x2,75; Ф40x3,5; Ф32x3; Ф23x2,75; 2Ф7,5x1; 2Ф4x1. | ||
| 103 | Nắp bịt thùng dầu nạp dầu nhờn máy phát | 1 | chiếc | CT-3, Gia công CNC độ chính xác 0,02: 36x14-0,05; M33x1,5x17. | ||
| 104 | Hồi phục thùng dầu nạp dầu nhờn máy phát | 1 | cái | 60x30x25 | ||
| 105 | Bộ đệm cao su bịt kín xy lanh thủy lực cối dù | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5) | ||
| 106 | Bộ đệm cao su bịt kín lọc 13Ф6СН và lọc 14Ф8СН | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: 2(41x3,6); 2(12,3x3); 2(51x4,6); 2(20,5x3,6) | ||
| 107 | Bộ đệm cao su bịt kín van phân phối ГА-140 | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: Ф29,3x3; Ф31,3x3; Ф22,3x2,5; Ф16,8x2,5; Ф10,8x2,4; Ф10,5x2; Ф6,4x1,8; Ф5,2x1,9; Ф4,9x1,3; | ||
| 108 | Bộ đệm cao su bịt kín van an toàn РД14-00-1 | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: Ф20x2,46; Ф16,5x2,36; Ф14,8x2,4; Ф15x1,9; Ф9,4x2,1; Ф5,2x1,2; Ф2,4x1,9. | ||
| 109 | Bộ đệm cao su bịt kín van an toàn ГА-186M | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: Ф32,3x4; Ф23,6x3,6; Ф17,2x3,3; Ф14,4x2,75; Ф17,4x2; Ф12,3x2,6; Ф7,5x2,2; Ф3,2x1,4. | ||
| 110 | Tay gạt van phân phối ГА-140 | 1 | cái | Nhôm 6061, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L:180; 107,3x10; Ф10x9; tay nắm: L: 72,7; Ф13,6; Ф26, R11. | ||
| 111 | Tay đánh bơm | 3 | cái | Nhôm: Ф26x560; tay nắm: Ф30x115. | ||
| 112 | Hồi phục đế kích | 1 | cái | 700x250; gá xylanh: Ф230x10 | ||
| 113 | Vít lắp kích giảm chấn | 1 | cái | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: L: 159; M80x4x37; chỏm kích 32; nhiệt luyện đạt độ cứng 30-36HRC và mạ crôm. | ||
| 114 | Đai ốc hãm cán xy lanh ngoài (bích chặn) | 1 | cái | 40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: h: 49; Ф188x10; Ф195x39; M175x2x24,5. | ||
| 115 | Đai ốc hãm vít tỳ (bích chặn) | 1 | cái | 40X, Gia công CNC độ chính xác 0,02: M85x2x7; Ф72x10; rãnh: 8x3. | ||
| 116 | Cụm xy lanh thủy lực 3 tầng | 1 | Bộ | C45, Gia công CNC độ chính xác 0,02: vỏ: Ф175x151; Ф158x106,5; vòng cách: Ф161x32,4. Đai ốc: M175x2x24,5; pitton tầng 1: h: 168,4; Ф135x130,6; ống dẫn dầu: Ф3x138; rãnh: Ф131x3; pitton tầng 2: h: 151,8; Ф112x122,8; ống dẫn dầu: Ф3x110; rãnh: Ф106x3; h: 144; Ф100x115; M84x2x10; M80x4; nhiệt luyệ đạt độ cứng 30-36HRC, Mạ crôm 0,04-0,06. | ||
| 117 | Bộ đệm cao su bịt kín xi lanh, pít tông | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: tầng 1: 2xФ152x5,7; 2xФ131x5,7; tầng 2: 2xФ129x5,7; 2xФ106x5,7; tầng 3: 2xФ106x5,7; Ф84,8x5,7 | ||
| 118 | Bộ đệm xi lanh thuỷ lực | 4 | Bộ | Cao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5). | ||
| 119 | Bánh xe nòng gang | 20 | Bộ | Ф300x100 | ||
| 120 | Cán pitton xy lanh thủy lực | 3 | cái | Dài: 700; đường kính cán pitton: 30; đường kính pitton: 60; mạ crom. | ||
| 121 | Bộ đệm xi lanh thuỷ lực | 1 | Bộ | Cao su chịu dầu: 2(50x5); 56x4; 3(30x3,6); đệm căn 2(50x5). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.836825E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.257.185.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.771.555.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng 12 tháng kể từ thời điểm hàng hóa bàn giao đạt yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi