Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa huấn luyện Binh chủng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 147 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa huấn luyện Binh chủng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630920 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:22:00 đến ngày 2022-06-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 147 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa huấn luyện Binh chủng Mua sắm vật tư, hàng hóa huấn luyện Binh chủng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh của nhà thầu. 2. Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, hóa đơn liên 1 của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai. 3. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; - Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận CO, CQ, giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa khi có yêu cầu. Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. - Để đảm bảo thông số kỹ thuật của hàng hóa được chi tiết: Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho Lữ đoàn) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 147 Hải quân, Khu 7 Phường Quảng Yên, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo phao cứu sinh | 400 | Cái | Chất liệu vải PE cao cấp chống nước, lõi xốp dai, chỉ may bằng nilon, độ đà 2cm, có phản quang, sức nâng 80kg. Chất liệu vải bạt có lớp xốp bên trong chống thấm nước; chịu trọng lượng 60-120kg, có còi tạo âm thanh | ||
| 2 | Bao kháng lực | 3.000 | Cái | Làm từ vải PP dệt, kích thước 30cm x 60cm, đầu bao có dây buộc, đóng gói từ 15-20kg, có độ bề 15 – 20 năm | ||
| 3 | Bảng tên | 500 | Cái | Làm bằng, có kẹp sắt và kim băng không gỉ để cài. Kích thước: 5.8 x 9cm, an toàn không độc hại | ||
| 4 | Bạt xanh cam | 500 | Mét | Chất liệu: 100% từ hạt nhựa nguyên sinh Polyethylene hoàn toàn mới (thuộc chất liệu nhựa). Sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt hàng ngày cho các hoạt động ngoài trời… góc bạt - Mức độ chống thấm nước: 800mm - 1,500mm - Bạt dày định lượng 200g/m2 - Thời gian sử dụng từ 5-7 năm - Khổ bạt: 04m, bạt may viền đóng khoen 4 xung quanh | ||
| 5 | Bạt vải dù quân đội | 300 | Mét | Chống thấm nước, chống mài mòn, chống nắng, chống lão hóa, chống ăn mòn, chống bụi, mildewproof, cao và chống nhiệt độ thấp, bền bỉ, chống rách thích hợp cho các loại hoạt động ngoài trời. Chống thấm nước, chống bụi bên trong cao su - Chất liệu: Vải dù - Màu sắc: Xanh Quân Đội - Độ dày: 0.67mm - Kích thước: Khổ 4m - Bạt may viền đóng khoen 4 xung quanh các cạnh, bảo đảm trong điều kiện thời tiết bất lợi như gió mạnh hay bão. | ||
| 6 | Băng dính trắng | 60 | Cuộn | Băng dính độ dày 43 Mic, khổ rộng 4.8cm, chiều dài 160m, màu trắng, độ bám dính tốt, an toàn không độc hại, mỗi cây gồm 06 cuộn | ||
| 7 | Bè cứu sinh | 10 | Cái | Chất liệu Composite, kích thước L=1400mm; B=1000mm; H=220mm; B=220mm, sức chứa 8-10 người | ||
| 8 | Biển để bàn | 100 | Cái | Biển chức danh làm bằng nhựa Mika trong suốt với độ bóng, độ bền cao. Đế kích thước 19cm x 5,5cm, đế mica 2cm, phay vát cạnh, phần kẹp tên kích thước 15cm x 8cm | ||
| 9 | Bóng chuyền Thăng Long 7400 | 10 | Quả | Mã sản phẩm: VB7400. Xuất xứ: Việt Nam. - Bóng có độ nảy chuẩn, giữ hơi tốt và tạo cảm giác êm dịu tay khi đánh. Làm bằng da tổng hợp của Nhật Bản và đạt đầy đủ các tiêu chuẩn quy định của Liên đoàn bóng chuyền quốc tế FIVB. - Màu sắc: xanh + vàng + trắng. - Size: số 5. - Chu vi bóng: 650 - 670 mm. - Trọng lượng: 260 - 280 gram. - Độ nảy: 90 - 120 cm | ||
| 10 | Bóng đá Động Lực | 10 | Quả | Tiêu chuẩn bóng đá FIFA Inspected UHV 2.05 có độ nảy ổn định, bóng êm, hướng bay chuẩn, khả năng chống thấm nước tốt, ít bị mài mòn. - Vỏ ngoài được làm từ chất liệu da PU cao cấp. - Ruột làm bằng cao su cao cấp, giữ hơi tốt. Phù hợp với nhiều loại sân như sân cỏ thường, cỏ nhân tạo...thiết kế đẹp mắt, hiện đại, đường may cẩn thận, tinh tế. Bóng tròn đều với họa tiết khỏe khoắn. - Size 5: Chu vi của nó là từ 69cm - 71cm và trọng lượng là 397g - 453g. | ||
| 11 | Bút bi Thiên Long | 300 | Cái | Bút Bi FO-024 là sản phẩm do Tập đoàn Thiên Long sản xuất, mang nhãn hiệu FlexOffice, đạt tiêu chuẩn an toàn của Mỹ ASTM D-4236, tiêu chuẩn Châu Âu EN 71/3. Nét viết trơn, công nghệ Smooth writing tiên tiến, viết trơn, êm, mực ra đều liên tục. - Đầu bi 0.7mm, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Ống ruột màu trắng đục. Định mức mực: 0.18 ± 0.02g. Chiều dài viết được ít nhất 1.000m | ||
| 12 | Catridge Canon 303 | 10 | Cái | Canon Cartridge 303 được sản xuất theo công thức tiên tiến, cho chất lượng bản in rõ ràng, sắc nét, hạn chế mờ nhòe, không gây tổn hại đến đầu in, an tâm hơn khi sử dụng. - Một hộp mực in Cartridge 303 có thể in được khoảng được 2.000 trang độ phủ 5%. - Canon 303 loại mực màu đen, thích hợp cho các dòng máy in LBP 3000, LBP 2900, đảm bảo an toàn trong quý trình sử dụng cho máy in. | ||
| 13 | Cặp công tác | 100 | Cái | Cặp Thủ Đô Vàng C195 thiết kế với nhiều ngăn đựng đồ, các khóa kéo chắc chắn chống gỉ khi bạn đi trời mưa. Đường máy chỉ cặp chắc chắn giúp đựng được nhiều đồ đạc bên trong, hàng chuẩn Thủ Đô Vàng. - Chất liệu : Vải dù siêu bền dùng được thời gian lâu , không bị xù. - Kích thước : 46×33×15cm | ||
| 14 | Cót ép | 100 | Tấm | Kích thước 90 x 200cm, là loại cót được làm từ tre, vầu mộc sau quá trình đan lát thủ công thì sẽ được nhúng keo và tiến hành ép nhiệt, cót ép có thể kháng mọt và vô cùng bền bỉ. Độ dày tấm cót từ 2-3mm và rất cứng cáp | ||
| 15 | Cưa máy | 3 | Cái | Trọng lượng 6,5kg, khởi động giật tay, động cơ 2 thì, dung tích xi lanh 39,6cc, tốc độ vòng quay 3.000 vong/phút, công xuất 1.500w, chạy xăng | ||
| 16 | Dây thép gai | 100 | Kg | Dây thép gai được làm từ những sợi kẽm xoắn vào nhau thật chặt, bên ngoài dây được mắc các nút gai nhọn nằm cách đều nhau tầm 15cm. Mỗi nút như thế có khoảng 3-4 mũi nhọn mà khi va vào sẽ có nguy cơ thương tổn cao. - Đường kính 3.0, kích thước >=5.50 mét/kg. - Được sản xuất thành cuộn, trọng lượng cuộn 50-55 kg - Lõi thép được thiết kế có độ cứng cao, chịu được lực va đập lớn và có độ bền rất tốt, không bị bào mòn theo thời gian. - Sợi kẽm sẽ có độ trắng sáng nhất định và luôn bền màu qua thời gian dài sử dụng. Không bị gỉ sét | ||
| 17 | Dây thép 3 ly mạ kẽm | 60 | Kg | Đường kính dây thép 3mm, được sản xuất với công nghệ mạ mờ hoặc mạ bóng theo TCVN 2053, JIS G305, ASTM A 475…sản phẩm có độ dẻo và độ bền cao, sức căng có thể đạt được lên đến 400 – 700 Mp. Bên ngoài được phủ lớp mạ kẽm cho dây thép tăng độ bền sử dụng với thời gian. Có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa. | ||
| 18 | Đinh đóng gỗ các loại | 60 | Kg | Đinh đóng gỗ hay còn gọi đinh thép xây dựng, đinh sắt…được sản xuất từ dây thép đen kéo nguội, có ưu điểm bền, sáng bóng, đầu mũi sắc nhọn dễ đóng. Đinh chịu lực tốt độ cứng cao, không bị biến dạng, rỉ sét, được thiết kế liền mạch. | ||
| 19 | Đèn pin cá nhân đeo đầu | 100 | Cái | Sunhouse SHE-5012 có thiết kế phần hộp độ dày chỉ 73cm, dùng đội lên đầu và sử dụng trong khi di chuyển dễ dàng, không bị nặng cổ hay vướng víu khi xoay đầu. - Bộ dây đeo làm bằng vải thun co giãn tốt, thiết kế hai vòng dây vòng qua hai bên đầu và trên đỉnh đầu để đèn không tụt hay rơi kể cả khi vận động mạnh. - Bóng đèn LED 1W, sử dụng pin sạc axit 4v 400mAh, sau từ 10 đến 12 giờ sạc đầy sẽ có thể chiếu sáng liên tục đến 6 giờ với ánh sáng yếu hoặc 2 giờ với ánh sáng mạnh. Đèn sáng màu trắng dịu mắt và tập trung vào một hướng. - Đèn có 3 chế độ sáng gồm Tắt, Ánh sáng yếu và Ánh sáng mạnh, được điều khiển bằng các nút bấm trên thân hộp đèn | ||
| 20 | Đèn pin cầm tay siêu sáng W590 | 50 | Cái | Đèn pin cầm tay siêu sáng W590 chiếu xa 1000m chống thấm nước có chân đế. - Bóng đèn: lõi XHP70, công suất: 50W, tuổi thọ đèn 100.000 giờ - Thời gian chiếu sáng : 4-6 giờ, sạc usb Mirco, thời gian sạc: 5-8 giờ - Thân đèn : Nhưa ABS siêu bền, kích thước : W591: 27cm * 13cm - Pin: Pin lithium tích hợp 3 * 18650 - Chế độ chiếu sáng : Cao / trung bình / thấp / nhấp nháy. - Chống nước : IPX6 | ||
| 21 | Đèn dấu đêm | 20 | Cái | Được làm bằng chất liệu: Cao su + PC - Màu sắc: trắng, đỏ, vàng đèn có thể chịu được tuổi thọ 50.000 giờ, tiết kiệm điện, Mắt kính có chất lượng cao không màu và không vỡ, không thấm nước, chống sốc, chống bụi, tuổi thọ cao hơn - Nhiệt độ màu: 2000-5000 k - Nguồn sáng: 3528 SMD - Dòng điện: 40 ma, đường đen: Cực dương, đường trắng: Cực âm - Chiều dài đường dây: 22 cm - Xếp hạng chống nước: Điện áp IP68 : DC12-24V | ||
| 22 | Đèn tích điện Rạng Đông led 032 | 5 | Cái | Chuyên dùng thắp sáng, sản xuất tại Việt Nam, công nghệ chế tạo whiteled, điện áp 220V/50Hz. - Ắc quy: 6V - 4Ah, sản xuất theo tiêu chuẩn: TCCS 23: 2010/RĐ - Thời gian nạp đầy bình: 15 giờ, thời gian sử dụng liên tục: 25 giờ - Tự động ngắt khi nạp đầy, tự động ngắt khi điện áp thấp, đèn LED màu đỏ: đang sạc, đèn LED màu xanh: ắc quy đang sạc, có công tắc 2 chế độ - Hàng mới 100%, bảo hành : 12 tháng | ||
| 23 | Giá treo bản đồ inox | 5 | Cái | Làm từ 100% inox 304 không rỉ, gồm 3 chân và 2 thanh ngang. - Thanh ngang dài 250cm gồm 2 đoạn mỗi đoạn dài 125 cm, dễ dàng thu vào kéo ra khi sử dụng, đường kính 2cm. - Chân cao 250cm, đừng kính 4cm, có ốc hãm để điêu chỉnh độ cao từ 100-250cm, đế giá có guốc cao su | ||
| 24 | Giấy A0 | 10 | Cuộn | Là giấy với chất lượng cao, giấy in hai mặt mà không bị nhăn và lem mực, có độ trắng, in cho hình ảnh đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. Không bụi bẩn, giúp bảo đảm sức khỏe người dùng và kéo dài tuổi thọ của máy. - Kích thước giấy: Khổ 840mm, Định lượng: 10kg | ||
| 25 | Giấy A3 Doublu A | 20 | Ram | Giấy A3 Double A 70 gsm là dòng giấy in, giấy photo, scan,… tốt nhất được sử dụng phổ biến hiện nay. Với những ưu điểm của giấy như độ trắng sáng cao, độ mịn, không bụi bẩn giúp cho quá trình in, photo dễ dàng. Tạo nên các tệp tài liệu chất lượng với dòng giấy khổ A3. - Giấy in Double A thiết kế khổ A3 được dùng để in ấn với các dòng máy in và máy photocopy hỗ trợ khổ giấy A3. Sản phẩm giấy có định lượng giấy 70gsm, bền dai sẽ hạn chế tối đa tình trạng kẹt giấy và tiết kiệm lượng giấy in. Đặc biệt, đóng gói sản phẩm 500 tờ/ Ram giúp người dùng thoải mái in ấn theo nhu cầu. - Giấy có độ trắng sáng cao, độ trắng từ 86 trở nên - Bề mặt trơn nhẵn, mịn, có độ bám mực tốt. - Không có bụi giấy trên bề mặt tránh bị kẹt giấy trong quá trình in. | ||
| 26 | Giấy A4 Supreme | 50 | Ram | Giấy in A4 Doublu A 70/90 được làm bằng bột giấy với kích thước siêu nhỏ, giúp giấy phẳng và trơn. - Giấy trong A4 Doublu A e 70/90 là loại giấy có độ trắng cao, mặt giấy A4 Doublu A 70/90 láng và rất mịn trong hai mặt mà không bị xóa và lem mực, sắc nét cao, không bụi, khổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in laser, máy fax laser, máy photocopy, in đảo 2 mặt. - Giấy in A4 Doublu A 70/90 định lượng 70gsm / 500 tờ / 1 tập - Độ trắng sáng: Giấy in A4 Supre 70/90 bề mặt có độ tương phản cao và chống phai màu khá tốt đến độ dài khi lưu trữ tài liệu, hồ sơ, có độ phân giải cao nhờ hàm lượng sợi xơ tốt cho phép sử dụng trong ấn 2 mặt trơn tru | ||
| 27 | Gỗ thanh 2m | 100 | Thanh | Là gỗ thông tự nhiên, mới 100% không có lỗ thủng, không cong vênh, mối mọt, đã qua xử lý 4 mặt đẹp, sử dụng ngay, chưa qua sử dụng. - Kích thước: Chiều dài 200cm, bề mặt rộng 5cm x độ dày 5cm | ||
| 28 | Loa âm thanh Kovit | 3 | Cái | Loa thùng gỗ sơn Kovit A-215 công suất 400W cắm điện sử dụng trực tiếp, có bảng điều chỉnh âm loa và âm Micro, có kết nối bluetooth, điều khiển từ xa, USB, đài FM chỉnh volume, bass,...tùy ý. - Loa chính dài 90cm, rộng 44cm, cao 77,5cm, nặng 65kg, công suất: 900W, số lượng loa Bass: 02, loa treble: 02, kích thước: 16cm. - Loa có hai đường tiếng (Tiếng bass và tiếng treble, kết nối Bluetooth 2.0, Jack 6.5 Micro2 - Micro không dây, pin sạc, có bánh xe di chuyển, bảo Hành : 12 tháng. | ||
| 29 | Mực máy in A0 | 15 | Lít | Chuyên dùng cho máy in khổ lớn A0 HP như HP: T1100 / T610 / T770 / T790 / T1500 / T920 / T795 / T1708 - Màu mực: màu mực (màu Đỏ tươi (M); Màu Cyan (C); Màu Yellow (Y); Màu Photo Black (PK); Màu Mate Black (MK); Màu Grey (G)) - Trọng lượng: 1kg (01 lít), bảo hành: Theo tiêu chuẩn của hãng HP, hộp mực chuyên dùng cho máy in khổ lớn A0 HP cho bản in chất lượng tốt, đen đậm, rõ ràng, số lượng bản in tương ứng với hộp mực ban đầu | ||
| 30 | Nhà bạt 16 m2 | 6 | Cái | Chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ, diện tích 16m2; rộng 3,5m; dài 4,5m; cao 1,8; cột cạnh 6 | ||
| 31 | Nhà bạt 60 m2 | 4 | Cái | chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ hoặc gỗ, diện tích 60m2; rộng 6m; dài 10m; cao 4m; cột cạnh 26; cột nóc 4; kèo 02, cửa ra vào 02, cọc ghim 26, dây ghim 26 | ||
| 32 | Nhà bạt 24,7m2 | 3 | Cái | Chất liệu vải bạt dù tráng cao su; khung thép mạ kẽm chống gỉ, diện tích 24,7m2; rộng 5,8m; dài 5m; cao 2,7m; cột cạnh 8; cột nóc 4; cửa ra vào 02, 11 cọc gim, 11 dây neo | ||
| 33 | Ô che mưa nắng loại to | 10 | Cái | Sử dụng chất liệu vải polyester, không hút ẩm có khả năng chống bụi, chống cháy và chống nước. - Kích thước : Đường kính tán ô: 3m, chiều cao: 2m7 - Chất liệu khung ô: Làm từ hợp kim nhôm hoặc thép sơn tĩnh điện có độ bền cao và chống han gỉ, và tăng thêm độ bền và chắc chắn cho sản phẩm, chất liệu tán ô: Được làm bằng sợi polyester - Màu sắc : đỏ đun, xanh rêu, trắng, kem… | ||
| 34 | Ổ cắm Lioa | 20 | Cái | Tên ổ cắm kéo dài đa năng LiOA 6D52N (5m x 6 ổ cắm) ký hiệu sản phẩm: 6D52N, hãng sản xuất: LIOA, bảo hành 1 năm số ổ cắm: 6, số công tắc: 2, chiều dài dây: 5m, số lõi dây: 2 | ||
| 35 | Phao tròn cứu sinh | 120 | Cái | Chất liệu Polyethylene, có băng phản quang, đường kính trong 460mm, đường kính ngoài 720mm, trọng lượng nhỏ hơn 2,5kg | ||
| 36 | Pin tiểu | 500 | Viên | Pin tiểu 3 AAA Maxell là loại pin: Pin than - Hãng: Maxell, Model: Maxell R03(AB)4P/ Maxell R03(AB)2P - Điện thế: 1.5 V, kích thước: Pin AAA/ Pin AA/ Pin tiểu - Xuất xứ: Maxell chính hãng | ||
| 37 | Pin đại | 100 | Quả | Pin có độ bền và tuổi thọ cao sử dụng lâu, với mã tương đương với model này: R20MA R20P LR20 R20 HR20 1250 EN95 UM1 1050 ...- Thương hiệu: Maxell, có điện áp 1,5V/ 1 cục. - Kích thước : 33 x 60 mm, pin đại , size D.- Sản xuất tại Indonesia , hạn sử dụng 3 năm, quy cách: 2 viên/ vỉ, 12 vỉ/ hộp | ||
| 38 | Sổ bìa cứng 5 tập | 300 | Quyển | Bìa sổ cứng cáp, chắc chắn, bền đẹp. Bề mặt bìa cán nilong bóng, giúp tránh bị đổ nước làm hư hại tài liệu bên trong. - Sổ có 3 màu cơ bản: Màu sắc nổi bật của sổ giúp cho việc phân loại và lưu trữ tài liệu được dễ dàng hơn, dòng kẻ ngang - Kích thước A3 bằng đầu: 24,5cm x 32,5cm, số trang: 300 trang. | ||
| 39 | Sơn chống rỉ Hải Phòng | 150 | Kg | Dùng sơn chống gỉ cho sắt thép và nhiều vật dụng khác nhau, thành phần nhựa alkyd, nhựa tổng hợp, bột màu chống rỉ, dung môi hữu cơ và nhiều chất phụ gia đặc biệt khác, chịu điều kiện thời tiết khắc nghiệt, sơn khô nhanh chóng, độ bao phủ tốt và độ bền màu cao chịu được nước và sự ẩm ướt | ||
| 40 | Súng bắn ghim | 15 | Cái | Sử dụng được 3 loại ghim, ghim thẳng 1.2mm x 11.3mm chiều dài 4-14mm; ghim chữ U 1.2mm x 6.3mm, chiều dài 10-12mm; ghim định 1.2mmx chiều dài 4-14mm | ||
| 41 | Tấm mếch 3 ly | 30 | Tấm | Còn gọi tấm Alu, là 1 loại hợp kim nhôm nhựa chống cháy, chống thấm cho tường, chống ăn mòn, độ bền hóa học cao, kháng mài mòn. - Vật liệu nhôm hợp kim composite nhẹ, có độ bền màu cao và hệ số giãn nở thấp, tấm nhôm hợp kim composite dễ cưa, cắt, khoan lỗ khi thi công mà không bị bong hay trầy xước. Tấm có độ dày: 3mm, độ dày nhôm: 0.15mm, kích thước tiêu chuẩn: 1220 x 2040mm | ||
| 42 | Thép hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2 ly | 80 | Cây | Thép hộp 30 x 60 x 2 là loại thép hộp có kích thước chữ nhật, với chiều rộng 30 mm ,kích thước chiều dài 60 mm, dày 2mm và trọng lượng 16kg trên 01 cây. - Thép hộp mạ kẽm 30×60 có khả năng chịu tải tốt, độ bền cao, chịu được sự khắc nghiệt của môi trường ẩm thấp, muối, phèn, chống ăn mòn và oxy hóa tốt. - Thép hộp mạ kẽm 30×60 được sản xuất theo tiêu chuẩn của Việt Nam: TCVN, Nhật JIS, Mỹ AMTS… | ||
| 43 | Thép ống mạ kẽm d42.2 x 2 ly | 50 | Cây | Chiều dài 6m, độ dày 2mm, ống thép có khẳ năng chịu lực tốt, độ cứng cao, được phủ lớp kẽm bên ngoài nên có khẳ năng chống ô xi hóa cao | ||
| 44 | Thép vuông mạ kẽm 20 x 20 x 2 ly | 100 | Cây | Là sản phẩm thép vuông đặc vuông được sản xuất bởi công nghệ tiên tiến hiện đại nhất hiện nay. - Trọng lượng: 6,5 kg/cây, kích thước mỗi cây thép 20×20 là 6 mét, độ dày: 02 ly - Quy cách: Mỗi bó thép là 200 cây thép vuông 20 - Tiêu chuẩn: nội địa – Việt Nam: TCVN ; nhập khẩu: Nhật JIS, Mỹ AMTS…- Tuổi thọ của loại thép - lên đến 70 năm trong điều kiện thuận lợi, dễ dàng tạo hình, vận chuyển, lưu kho, thích hợp khi thao tác hàn, cắt, định hình | ||
| 45 | Thép tấm 1,5 x 6m dày 3 ly | 10 | Tấm | Là thép tấm bề mặt trơn bóng có kết cấu chắc chắn chống va đập mạnh, khả năng chịu lực cao đặc biệt có thể chịu được thời tiết mưa nắng ngoài trời rất tốt, không bị biến hình và rỉ sét theo thời gian. Thép tấm phôi luyện bằng các chất chính sắt và carbon và 1 số chất hóa học phụ gia khác. Kích thước: Rộng 1.5m, dài 6m, trọng lượng: 221,95 kg | ||
| 46 | Tre dóc | 300 | Cây | Đường kính 4 đến 5cm, dài 3m, đã qua xử lý, không cong mối mọt, chưa qua sử dụng | ||
| 47 | Vôi bột | 100 | Kg | Thành phần 100% vôi bột mịn nhỏ (CaCO3) màu trắng, không lẫn tạp chất, đóng gói 30kg/ 01 bao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá, dịch vụ cung cấp tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất:.- Tương tự về quy mô công việc Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tối thiểu 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.- Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có năng lực đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 02 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Có tài liệu chứng minh bao gồm: Trung tâm bảo hành, văn phòng đại diện, trụ sở công ty...đáp ứng yêu cầu trên) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi