Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật hoạt động chuyên ngành Pháo binh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật hoạt động chuyên ngành Pháo binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627892 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:12:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 700,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật hoạt động chuyên ngành Pháo binh Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật hoạt động chuyên ngành Pháo binh 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế và các chi phí liên quan khác. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 675
Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Anh Tân Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khớp pitong trụ (bộ phận của bơm nhiên liệu) Euro 2 | 20 | Cái | - Mã NSX: 337.1111150-21- Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 2 | Thùng chứa nhiên liệu 210 lít Kamaz | 12 | Cái | - Mã NSX: 53215-1101010-07-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 3 | Lọc thô nhiên liệu Kamaz | 12 | Cái | - Mã NSX: KM PL270-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 4 | Ống dẫn dầu nhiên liệu Kamaz | 20 | Cái | - Mã NSX: 740.602-1118290-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 5 | Tách nước nhiên liệu Cummins | 20 | Cái | - Mã NSX: FS1242-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 6 | Đai kẹp ống dẫn không khí Kamaz | 20 | Cái | - Mã NSX: 53205-1109365-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 7 | Co nối ống khí nạp bằng cao su Kamaz | 20 | Cái | - Mã NSX: 6460-1109410-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 8 | Bu lông phi 14(5x50) (bulong dầu) | 16 | Cái | - Mã NSX: 870031-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 9 | Van tăng áp Kamaz | 20 | Cái | - Mã NSX: 323.1111220-10-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 10 | Bộ lọc nhớt Kamaz | 12 | Bộ | - Bộ gồm 2 lọc.- Mã NSX: KM 7405-1012040/KM 703.1017040-30- Thương hiệu: European Standard (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 11 | Bộ lọc gió Kamaz | 12 | Bộ | - Bộ gồm 2 lọc.- Mã NSX: KM 721.1109560-10/KM 721.1109560-30- Thương hiệu: European Standard (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 12 | Đồng hồ KM tốc độ Kamaz | 16 | Cái | - Mã NSX: 1211.3802-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 13 | Giá đỡ máy hộp số Kamaz | 20 | Cái | - Mã NSX: 5320-1001048- Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz | ||
| 14 | Nhông cam hút Toyota Innova | 5 | Cái | - Mã sản phẩm: 13050-75010- Chức năng: Điều khiển trục cam hút- Dòng xe sử dụng: Toyota Innova | ||
| 15 | Hộp lọc gió Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã phụ tùng: 17080-0C021 (Toyota Innova 2006-2016)- Chức năng: Hộp lọc gió có chức năng bao bọc và tấm lọc gió động cơ, không khí đi vào hộp lọc gió được tấm lọc giấy giữ lại bụi bẩn, cung cấp luồng khí sạch cho động cơ hoạt động.- Cấu tạo: Nhựa cứng màu đen, rỗng bên trong, hình dạng tròn hoặc dẹt. | ||
| 16 | Bát bèo giảm xóc trước Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã phụ tùng: 48609-0K010.- Sử dụng cho dòng Toyota Innova 2007-2016.- Công dụng: Cao su bát bèo xe Innova là bộ phận giảm chấn cho hành trình của phuộc nhún, giúp phuộc và lò xo phuộc hoạt động êm ái nhất. | ||
| 17 | Đèn pha trái Toyota Innova | 3 | Cái | - Mã phụ tùng: 811700K520- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Bugi Toyota Innova | 6 | Cái | - Mã phụ tùng: S201I- Thương hiệu: MASUMA (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Giảm xóc trước phải Toyota Innova | 6 | Cái | - Mã phụ tùng: 485108z265- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Giảm xóc sau Toyota Innova | 5 | Cái | - Mã phụ tùng: 4853109a50- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Lọc xăng Toyota Innova | 6 | Cái | - Mã phụ tùng: 2330075140- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Bơm trợ lực lái Toyota Innova | 3 | Cái | - Mã phụ tùng: 443100K010-OE- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Má phánh trước Toyota Innova | 8 | Cái | - Mã phụ tùng: MS-1905- Thương hiệu: MASUMA | ||
| 24 | Cụm bi tăng tổng máy xăng Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã phụ tùng: 166200c031- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Máy phát điện Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã phụ tùng: 270600C020- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Má phanh sau Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã phụ tùng: 04495YZZZ2- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Két nước số sàn Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã phụ tùng: 164000C200- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Giàn lạnh trong xe Toyota Innova | 3 | Cái | - Mã phụ tùng: 885010K090-FOrmula- Thương hiệu: FORMULA OEM (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Ca lăng trước có mạ Toyota Innova OEM | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: TY308-64A- Thương hiệu: OE / TOYOTA - GN Chính hãng (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Bàn ép Toyota Innova OEM | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 312100K101- Thương hiệu: OE / TOYOTA - GN Chính hãng (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Lá côn 23.6cm Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 3125014130- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Cao su càng A Toyota Innova | 16 | Cái | - Mã sản phẩm: 486540K010-POP- Thương hiệu: OE / POP Chính hãng (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Cảm biến va chạm Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã sản phẩm:8917309550- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Bi máy trước Toyota Innova | 8 | Cái | - Mã sản phẩm: 90366T0007- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Gioăng đại tu 2TR Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 041110C080- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Rotuyn trụ đứng dưới Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 4333009510- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Nắp bình xăng ngoài Toyota Innova | 3 | Cái | - Mã sản phẩm: 773500K020- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Dây đai an toàn trước phải màu ghi Toyota Innova | 6 | Cái | - Mã sản phẩm: 732100k190e0- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Ly tâm cánh quạt Toyota Innova | 8 | Cái | - Mã sản phẩm: 162100C010- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Bơm nước máy xăng 2TRFE -1TRFE Toyota Innova | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 1610009460- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Bơm chân không Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 288104A402- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Lá côn 25cm Hyundai Porter | 16 | Cái | - Mã sản phẩm: 4110047200- Thương hiệu: GN / MOBIS (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Đèn hậu trái Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 924014F000-OE- Thương hiệu: OE / MOBIS - OE (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Gương chiếu hậu trái - 5 giắc điện Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 876104F100CA- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Lọc dầu động cơ Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 263304X000-KR- Thương hiệu: OE / PART SMALL (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Dây cam D4BB Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 2431542200- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Cảm biến lưu lượng gió Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 2816427800- Thương hiệu: GN / MOBIS | ||
| 48 | Giàn nóng Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 976064F100-HCC- Thương hiệu: OE / HCC | ||
| 49 | Bugi sấy – máy to Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 367104A000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Cáp còi Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 934904f100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Cao su cân bằng trước Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 548134F000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Giắc kết nối cảm biến chân ga điện Hyundai Porter | 8 | Cái | - Mã sản phẩm: 32705a0020- Thương hiệu: GN / KIA (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Két làm mát TURBO Hyundai Porter | 6 | Cái | - Mã sản phẩm: 281904a850- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Đồng hồ táp lô, đồng hồ công tơ mét Hyundai Porter | 6 | Cái | - Mã sản phẩm: 940134F150- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Gioăng khung thành cánh cửa trước trái Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 821104F000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 56 | Công tắc lên xuống kính bên phải Hyundai Porter | 8 | Cái | - Mã sản phẩm: 935804F001MP- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Turbo - D4CB Hyundai Porter | 8 | cái | - Mã sản phẩm: 282004A380- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Đèn pha trái Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 921014F100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Tay mở của ngoài phải không lỗ Hyundai Porter | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 826604F100CA- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 60 | Kính hông phải Hyundai Porter | 6 | Cái | - Mã sản phẩm: 878204F100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Bơm chân không Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 288104A700- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Giảm xóc sau Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 553004H150- Thương hiệu: OE / MOBIS - GN (hoặc tương đương) | ||
| 63 | Giảm xóc trước phải Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 546604H100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Nắp két nước Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 2533017000-PMC- Thương hiệu: OE / PART SMALL (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Rotuyn lái ngoài trái Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: CEKH43L- Thương hiệu: OE / CTR (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Lọc dầu động cơ Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 263304XA00- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Khung xương đầu xe Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 641014H000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Cảm biến thanh nhiên liệu Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 0281002908- Thương hiệu: OE / BOSCH (hoặc tương đương) | ||
| 69 | Đèn lái Hyundai Starex | 6 | Cái | - Mã sản phẩm: 924024H000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 70 | Má phanh trước Hyundai Starex SP1238 | 6 | Cái | - Mã sản phẩm: SP1238- Thương hiệu: OE / HI - Q (hoặc tương đương) | ||
| 71 | Búa tăng cam Hyundai Starex | 6 | Cái | - Mã sản phẩm: 243804a100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 72 | Bạc biên BALIE COS 0 Hyundai Starex | 2 | Cái | - Mã sản phẩm: 210204a932- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 73 | Bát bèo giảm xóc trước Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 546104H000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 74 | Lọc gió điều hòa Hyundai Starex | 12 | Cái | - Mã sản phẩm: 976174H000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 75 | Dây cam D4BB Hyundai Starex | 8 | Cái | - Mã sản phẩm: 2431542200- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 76 | Máy phát điện Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 373002C300- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 77 | Cụm bơm xăng Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 311104H500- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 78 | Kim phun dầu động cơ Hyundai Starex | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 338004a500 - Thương hiệu: GN / MOBIS (hoặc tương đương) | ||
| 79 | Má phanh trước Mitsubishi Zinger | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 4605A198- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương) | ||
| 80 | Giảm xóc sau Mitsubishi Zinger | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 349090- Thương hiệu: OE / KYB (hoặc tương đương) | ||
| 81 | Ly tâm quạt gió động cơ Mitsubishi Zinger | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: md317679- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương) | ||
| 82 | Lọc gió động cơ Mitsubishi Zinger | 8 | Cái | - Mã sản phẩm: 1500A098- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương) | ||
| 83 | Trở quạt điều hòa Mitsubishi Zinger | 8 | Cái | - Mã sản phẩm: 7801a371- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương) | ||
| 84 | Má phanh sau Mitsubishi Zinger | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 4600A106- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương) | ||
| 85 | Công tắc điều khiển điều hòa Mitsubishi Zinger | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: CW771915- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương) | ||
| 86 | Lọc gió điều hòa Mitsubishi Zinger | 12 | Cái | - Mã sản phẩm: 7803a084- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương) | ||
| 87 | Lá côn 25cm - 23R Mitsubishi Zinger | 12 | Cái | - Mã sản phẩm: MBD059U-MASUMA- Thương hiệu: OE / MASUMA - GN (hoặc tương đương) | ||
| 88 | Lốc điều hòa Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: P300005100-Dowoon- Thương hiệu: OE / DOWOON (hoặc tương đương) | ||
| 89 | Cản trước Hyundai County | 8 | Cái | - Mã sản phẩm: 8651058000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương) | ||
| 90 | Bầu trợ lực phanh Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: EX5861105L000- Thương hiệu: Mando (hoặc tương đương) | ||
| 91 | Bơm trợ lực lái Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 571005H101- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương) | ||
| 92 | Cảm biến áp suất dầu Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 4990006111- Thương hiệu: Denso (hoặc tương đương) | ||
| 93 | Công tắc chính điều hòa Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 327705A000- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương) | ||
| 94 | Đèn trần Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 92810208AXXX- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương) | ||
| 95 | Két TURBO Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 2780045050- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương) | ||
| 96 | Két nước Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 253015A850- Thương hiệu: Hcc (hoặc tương đương) | ||
| 97 | Gioăng kính chắn gió Hyundai County | 12 | Cái | - Mã sản phẩm: 861215A101- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương) | ||
| 98 | Ổ khóa cốp hậu Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: 819305AA000- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương) | ||
| 99 | Van chia nhiên liệu Hyundai County | 4 | Cái | - Mã sản phẩm: CW0954200260- Thương hiệu: Denso (hoặc tương đương) | ||
| 100 | Bàn ép ly hợp xe KRAZ-255 | 16 | Bộ | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 101 | Bát phanh xe KRAZ-255 | 18 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 102 | Bi moay ơ giữa phía ngoài KRAZ-255 | 12 | Vòng | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 103 | Bi moay ơ giữa phía trong KRAZ-255 | 12 | Vòng | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 104 | Bi moay ơ sau phía ngoài KRAZ-255 | 12 | Vòng | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 105 | Bi moay ơ trước phía ngoài KRAZ-255 | 12 | vòng | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 106 | Bi moay ơ trước phía trong KRAZ-255 | 12 | Vòng | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 107 | Bi T cả cốt xe KRAZ-255 | 12 | Vòng | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 108 | Bình hơi xe KRAZ-255 | 12 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 109 | Cao su chải sàn buồng lái xe KRAZ-255 | 12 | Bộ | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 110 | Cao su giảm chấn xe KRAZ-255 | 12 | Bộ | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 111 | Đèn hậu xe KRAZ-255 | 12 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 112 | Đèn pha toàn bộ xe KRAZ-255 | 12 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 113 | Má phanh sau xe KRAZ-255 | 12 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 114 | Phớt cầu, hộp số xe KRAZ-255 | 16 | cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 115 | Rô tuyn chuyển hướng xe KRAZ-255 | 18 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 116 | Ti ô dầu trợ lực lái xe KRAZ-255 | 12 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 117 | Ti ô đường hơi xe KRAZ-255 | 12 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 118 | Ti ô phanh trước, sau xe KRAZ-255 | 12 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 119 | Tiết chế xe KRAZ-255 | 12 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 120 | Tổng phanh tay xe KRAZ-255 | 16 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 121 | Trục cam xe KRAZ-255 | 16 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 122 | Zằng cầu xe KRAZ-255 | 20 | Cái | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 123 | Zoăng cánh cửa xe KRAZ-255 | 20 | Bộ | - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương) | ||
| 124 | Bàn ép ly hợp xe ZIL 130 | 6 | Bộ | - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) | ||
| 125 | Bán trục trước xe ZIL 130 | 6 | Bộ | Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) | ||
| 126 | Bình hơi xe ZIL 130 | 2 | Cái | - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) | ||
| 127 | Bộ đồng tốc số 2-3 xe ZIL 130 | 2 | Bộ | - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) | ||
| 128 | Bộ đồng tốc số 4-5 xe ZIL 130 | 2 | Bộ | - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) | ||
| 129 | Chế hòa khí xe ZIL 130 | 4 | Cái | - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) | ||
| 130 | Két nước xe ZIL 130 | 2 | Cái | - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) | ||
| 131 | Hộp tay lái xe ZIL 130 | 1 | Cái | - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) | ||
| 132 | Nhíp trước xe ZIL 130 | 3 | Bộ | - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi