Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật hoạt động chuyên ngành Pháo binh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220628274-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật hoạt động chuyên ngành Pháo binh
Số hiệu KHLCNT 20220627892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:12:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 700,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật hoạt động chuyên ngành Pháo binh
Mua sắm trang thiết bị kỹ thuật hoạt động chuyên ngành Pháo binh
5 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 675/BINH CHỦNG PHÁO BINH , địa chỉ: Thị trấn Thắng - huyện Hiệp Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và cung cấp các tài liệu kèm theo để chứng mình tính hợp lệ của hàng hóa, gồm: Chứng nhận xuất xứ (C.O) và chứng nhận chất lượng (C.Q) đối với hàng hóa nhập khẩu, cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (đối với từng loại hàng hoá) trong đó nêu rõ: Tên nhà sản xuất, Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá; Quy cách hàng hoá (nếu có) Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải chứng mình được tên mặt hàng dự thầu, thông số kỹ thuật và các nội dung kỹ thuật khác của hàng hoá dự thầu đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định trong chương V của E-HSMT * Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu cung cấp, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu * Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu đối với mặt hàng tương đương nhà thầu tham dự thầu để đối chiếu, chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hoá mà nhà thầu chào.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), tất cả các loại thuế và các chi phí liên quan khác.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 675 Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lê Anh Tân Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Mạnh Hiếu Địa chỉ: Thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang Số điện thoại: 0915244421
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khớp pitong trụ (bộ phận của bơm nhiên liệu) Euro 220Cái- Mã NSX: 337.1111150-21- Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
2Thùng chứa nhiên liệu 210 lít Kamaz12Cái- Mã NSX: 53215-1101010-07-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
3Lọc thô nhiên liệu Kamaz12Cái- Mã NSX: KM PL270-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
4Ống dẫn dầu nhiên liệu Kamaz20Cái- Mã NSX: 740.602-1118290-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
5Tách nước nhiên liệu Cummins20Cái- Mã NSX: FS1242-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
6Đai kẹp ống dẫn không khí Kamaz20Cái- Mã NSX: 53205-1109365-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
7Co nối ống khí nạp bằng cao su Kamaz20Cái- Mã NSX: 6460-1109410-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
8Bu lông phi 14(5x50) (bulong dầu)16Cái- Mã NSX: 870031-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
9Van tăng áp Kamaz20Cái- Mã NSX: 323.1111220-10-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
10Bộ lọc nhớt Kamaz12Bộ- Bộ gồm 2 lọc.- Mã NSX: KM 7405-1012040/KM 703.1017040-30- Thương hiệu: European Standard (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
11Bộ lọc gió Kamaz12Bộ- Bộ gồm 2 lọc.- Mã NSX: KM 721.1109560-10/KM 721.1109560-30- Thương hiệu: European Standard (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
12Đồng hồ KM tốc độ Kamaz16Cái- Mã NSX: 1211.3802-Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
13Giá đỡ máy hộp số Kamaz20Cái- Mã NSX: 5320-1001048- Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương)- Tương thích với dòng xe: Kamaz
14Nhông cam hút Toyota Innova5Cái- Mã sản phẩm: 13050-75010- Chức năng: Điều khiển trục cam hút- Dòng xe sử dụng: Toyota Innova
15Hộp lọc gió Toyota Innova4Cái- Mã phụ tùng: 17080-0C021 (Toyota Innova 2006-2016)- Chức năng: Hộp lọc gió có chức năng bao bọc và tấm lọc gió động cơ, không khí đi vào hộp lọc gió được tấm lọc giấy giữ lại bụi bẩn, cung cấp luồng khí sạch cho động cơ hoạt động.- Cấu tạo: Nhựa cứng màu đen, rỗng bên trong, hình dạng tròn hoặc dẹt.
16Bát bèo giảm xóc trước Toyota Innova4Cái- Mã phụ tùng: 48609-0K010.- Sử dụng cho dòng Toyota Innova 2007-2016.- Công dụng: Cao su bát bèo xe Innova là bộ phận giảm chấn cho hành trình của phuộc nhún, giúp phuộc và lò xo phuộc hoạt động êm ái nhất.
17Đèn pha trái Toyota Innova3Cái- Mã phụ tùng: 811700K520- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
18Bugi Toyota Innova6Cái- Mã phụ tùng: S201I- Thương hiệu: MASUMA (hoặc tương đương)
19Giảm xóc trước phải Toyota Innova6Cái- Mã phụ tùng: 485108z265- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
20Giảm xóc sau Toyota Innova5Cái- Mã phụ tùng: 4853109a50- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
21Lọc xăng Toyota Innova6Cái- Mã phụ tùng: 2330075140- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
22Bơm trợ lực lái Toyota Innova3Cái- Mã phụ tùng: 443100K010-OE- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
23Má phánh trước Toyota Innova8Cái- Mã phụ tùng: MS-1905- Thương hiệu: MASUMA
24Cụm bi tăng tổng máy xăng Toyota Innova4Cái- Mã phụ tùng: 166200c031- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
25Máy phát điện Toyota Innova4Cái- Mã phụ tùng: 270600C020- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
26Má phanh sau Toyota Innova4Cái- Mã phụ tùng: 04495YZZZ2- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
27Két nước số sàn Toyota Innova4Cái- Mã phụ tùng: 164000C200- Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
28Giàn lạnh trong xe Toyota Innova3Cái- Mã phụ tùng: 885010K090-FOrmula- Thương hiệu: FORMULA OEM (hoặc tương đương)
29Ca lăng trước có mạ Toyota Innova OEM4Cái- Mã sản phẩm: TY308-64A- Thương hiệu: OE / TOYOTA - GN Chính hãng (hoặc tương đương)
30Bàn ép Toyota Innova OEM4Cái- Mã sản phẩm: 312100K101- Thương hiệu: OE / TOYOTA - GN Chính hãng (hoặc tương đương)
31Lá côn 23.6cm Toyota Innova4Cái- Mã sản phẩm: 3125014130- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
32Cao su càng A Toyota Innova16Cái- Mã sản phẩm: 486540K010-POP- Thương hiệu: OE / POP Chính hãng (hoặc tương đương)
33Cảm biến va chạm Toyota Innova4Cái- Mã sản phẩm:8917309550- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
34Bi máy trước Toyota Innova8Cái- Mã sản phẩm: 90366T0007- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
35Gioăng đại tu 2TR Toyota Innova4Cái- Mã sản phẩm: 041110C080- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
36Rotuyn trụ đứng dưới Toyota Innova4Cái- Mã sản phẩm: 4333009510- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
37Nắp bình xăng ngoài Toyota Innova3Cái- Mã sản phẩm: 773500K020- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
38Dây đai an toàn trước phải màu ghi Toyota Innova6Cái- Mã sản phẩm: 732100k190e0- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
39Ly tâm cánh quạt Toyota Innova8Cái- Mã sản phẩm: 162100C010- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
40Bơm nước máy xăng 2TRFE -1TRFE Toyota Innova4Cái- Mã sản phẩm: 1610009460- Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
41Bơm chân không Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 288104A402- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
42Lá côn 25cm Hyundai Porter16Cái- Mã sản phẩm: 4110047200- Thương hiệu: GN / MOBIS (hoặc tương đương)
43Đèn hậu trái Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 924014F000-OE- Thương hiệu: OE / MOBIS - OE (hoặc tương đương)
44Gương chiếu hậu trái - 5 giắc điện Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 876104F100CA- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
45Lọc dầu động cơ Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 263304X000-KR- Thương hiệu: OE / PART SMALL (hoặc tương đương)
46Dây cam D4BB Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 2431542200- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
47Cảm biến lưu lượng gió Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 2816427800- Thương hiệu: GN / MOBIS
48Giàn nóng Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 976064F100-HCC- Thương hiệu: OE / HCC
49Bugi sấy – máy to Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 367104A000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
50Cáp còi Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 934904f100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
51Cao su cân bằng trước Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 548134F000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
52Giắc kết nối cảm biến chân ga điện Hyundai Porter8Cái- Mã sản phẩm: 32705a0020- Thương hiệu: GN / KIA (hoặc tương đương)
53Két làm mát TURBO Hyundai Porter6Cái- Mã sản phẩm: 281904a850- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
54Đồng hồ táp lô, đồng hồ công tơ mét Hyundai Porter6Cái- Mã sản phẩm: 940134F150- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
55Gioăng khung thành cánh cửa trước trái Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 821104F000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
56Công tắc lên xuống kính bên phải Hyundai Porter8Cái- Mã sản phẩm: 935804F001MP- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
57Turbo - D4CB Hyundai Porter8cái- Mã sản phẩm: 282004A380- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
58Đèn pha trái Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 921014F100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
59Tay mở của ngoài phải không lỗ Hyundai Porter4Cái- Mã sản phẩm: 826604F100CA- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
60Kính hông phải Hyundai Porter6Cái- Mã sản phẩm: 878204F100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
61Bơm chân không Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 288104A700- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
62Giảm xóc sau Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 553004H150- Thương hiệu: OE / MOBIS - GN (hoặc tương đương)
63Giảm xóc trước phải Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 546604H100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
64Nắp két nước Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 2533017000-PMC- Thương hiệu: OE / PART SMALL (hoặc tương đương)
65Rotuyn lái ngoài trái Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: CEKH43L- Thương hiệu: OE / CTR (hoặc tương đương)
66Lọc dầu động cơ Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 263304XA00- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
67Khung xương đầu xe Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 641014H000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
68Cảm biến thanh nhiên liệu Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 0281002908- Thương hiệu: OE / BOSCH (hoặc tương đương)
69Đèn lái Hyundai Starex6Cái- Mã sản phẩm: 924024H000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
70Má phanh trước Hyundai Starex SP12386Cái- Mã sản phẩm: SP1238- Thương hiệu: OE / HI - Q (hoặc tương đương)
71Búa tăng cam Hyundai Starex6Cái- Mã sản phẩm: 243804a100- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
72Bạc biên BALIE COS 0 Hyundai Starex2Cái- Mã sản phẩm: 210204a932- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
73Bát bèo giảm xóc trước Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 546104H000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
74Lọc gió điều hòa Hyundai Starex12Cái- Mã sản phẩm: 976174H000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
75Dây cam D4BB Hyundai Starex8Cái- Mã sản phẩm: 2431542200- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
76Máy phát điện Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 373002C300- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
77Cụm bơm xăng Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 311104H500- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
78Kim phun dầu động cơ Hyundai Starex4Cái- Mã sản phẩm: 338004a500 - Thương hiệu: GN / MOBIS (hoặc tương đương)
79Má phanh trước Mitsubishi Zinger4Cái- Mã sản phẩm: 4605A198- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
80Giảm xóc sau Mitsubishi Zinger4Cái- Mã sản phẩm: 349090- Thương hiệu: OE / KYB (hoặc tương đương)
81Ly tâm quạt gió động cơ Mitsubishi Zinger4Cái- Mã sản phẩm: md317679- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
82Lọc gió động cơ Mitsubishi Zinger8Cái- Mã sản phẩm: 1500A098- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
83Trở quạt điều hòa Mitsubishi Zinger8Cái- Mã sản phẩm: 7801a371- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
84Má phanh sau Mitsubishi Zinger4Cái- Mã sản phẩm: 4600A106- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
85Công tắc điều khiển điều hòa Mitsubishi Zinger4Cái- Mã sản phẩm: CW771915- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
86Lọc gió điều hòa Mitsubishi Zinger12Cái- Mã sản phẩm: 7803a084- Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
87Lá côn 25cm - 23R Mitsubishi Zinger12Cái- Mã sản phẩm: MBD059U-MASUMA- Thương hiệu: OE / MASUMA - GN (hoặc tương đương)
88Lốc điều hòa Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: P300005100-Dowoon- Thương hiệu: OE / DOWOON (hoặc tương đương)
89Cản trước Hyundai County8Cái- Mã sản phẩm: 8651058000- Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
90Bầu trợ lực phanh Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: EX5861105L000- Thương hiệu: Mando (hoặc tương đương)
91Bơm trợ lực lái Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: 571005H101- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
92Cảm biến áp suất dầu Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: 4990006111- Thương hiệu: Denso (hoặc tương đương)
93Công tắc chính điều hòa Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: 327705A000- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
94Đèn trần Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: 92810208AXXX- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
95Két TURBO Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: 2780045050- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
96Két nước Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: 253015A850- Thương hiệu: Hcc (hoặc tương đương)
97Gioăng kính chắn gió Hyundai County12Cái- Mã sản phẩm: 861215A101- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
98Ổ khóa cốp hậu Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: 819305AA000- Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
99Van chia nhiên liệu Hyundai County4Cái- Mã sản phẩm: CW0954200260- Thương hiệu: Denso (hoặc tương đương)
100Bàn ép ly hợp xe KRAZ-25516Bộ- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
101Bát phanh xe KRAZ-25518Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
102Bi moay ơ giữa phía ngoài KRAZ-25512Vòng- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
103Bi moay ơ giữa phía trong KRAZ-25512Vòng- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
104Bi moay ơ sau phía ngoài KRAZ-25512Vòng- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
105Bi moay ơ trước phía ngoài KRAZ-25512vòng- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
106Bi moay ơ trước phía trong KRAZ-25512Vòng- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
107Bi T cả cốt xe KRAZ-25512Vòng- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
108Bình hơi xe KRAZ-25512Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
109Cao su chải sàn buồng lái xe KRAZ-25512Bộ- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
110Cao su giảm chấn xe KRAZ-25512Bộ- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
111Đèn hậu xe KRAZ-25512Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
112Đèn pha toàn bộ xe KRAZ-25512Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
113Má phanh sau xe KRAZ-25512Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
114Phớt cầu, hộp số xe KRAZ-25516cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
115Rô tuyn chuyển hướng xe KRAZ-25518Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
116Ti ô dầu trợ lực lái xe KRAZ-25512Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
117Ti ô đường hơi xe KRAZ-25512Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
118Ti ô phanh trước, sau xe KRAZ-25512Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
119Tiết chế xe KRAZ-25512Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
120Tổng phanh tay xe KRAZ-25516Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
121Trục cam xe KRAZ-25516Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
122Zằng cầu xe KRAZ-25520Cái- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
123Zoăng cánh cửa xe KRAZ-25520Bộ- Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
124Bàn ép ly hợp xe ZIL 1306Bộ- Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
125Bán trục trước xe ZIL 1306BộThương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
126Bình hơi xe ZIL 1302Cái- Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
127Bộ đồng tốc số 2-3 xe ZIL 1302Bộ- Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
128Bộ đồng tốc số 4-5 xe ZIL 1302Bộ- Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
129Chế hòa khí xe ZIL 1304Cái- Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
130Két nước xe ZIL 1302Cái- Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
131Hộp tay lái xe ZIL 1301Cái- Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
132Nhíp trước xe ZIL 1303Bộ- Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->