Gói thầu: Mua sắm 118 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 15
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 118 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622521 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thuộc hợp đồng số 05/2021/TĐC-A29 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 13:57:00 đến ngày 2022-06-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 125,040,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 118 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 15 Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 15 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thuộc hợp đồng số 05/2021/TĐC-A29 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 8 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax: 30 mA; Điện áp: UCBO = 120 V; Công suất : 250 W | ||
| 2 | Bán dẫn | 11 | Cái | Loại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 3A; Điện áp: UCEO = -60 V; Điện áp: UCBO = -60 V; Công suất : 30 W | ||
| 3 | Bán dẫn | 10 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :3A; Điện áp: UCEO = 60 V; Điện áp: UCBO = 60 V; Công suất : 30 W | ||
| 4 | Bán dẫn | 2 | Cái | Loại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax :50mA; Điện áp: UCEO = 15 V; Điện áp: UCBO = 20 V; Công suất : 250mW | ||
| 5 | Bán dẫn | 2 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :30mA; Điện áp: UCEO = 15 V; Điện áp: UCBO = 15 V; Công suất : 225mW | ||
| 6 | Bán dẫn | 2 | Cái | Loại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,1A; Điện áp: UCEO = 120 V; Điện áp: UCBO = 120 V; Công suất : 0,5W | ||
| 7 | Bán dẫn | 2 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,1A; Điện áp: UCEO = 120 V; Điện áp: UCBO = 120 V; Công suất : 0,5W | ||
| 8 | Bán dẫn | 3 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,4A; Điện áp: UCEO = 40 V; Điện áp: UCBO = 50 V; Công suất : 3W | ||
| 9 | Bán dẫn | 6 | Cái | Ổn định điện áp; số chân: 03; điện áp cấp nguồn -27V; điện áp đầu ra -18V; dòng đầu ra: 500mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. | ||
| 10 | Bán dẫn | 8 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,15A; Điện áp: UCEO = 50 V; Điện áp: UCBO = 60 V; Công suất : 400m W | ||
| 11 | Bán dẫn | 4 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :5A; Điện áp: UCBO = 450 V; Công suất : 40 W | ||
| 12 | Bán dẫn | 22 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,1A; Điện áp: UCEO = 30 V; Điện áp: UCBO = 30 V; Công suất : 200m W | ||
| 13 | Bán dẫn | 14 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :20mA; Điện áp: UCBO = 30 V; | ||
| 14 | Bán dẫn | 4 | Cái | Loại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax :7,5A; Điện áp: UCEO = 60 V; Điện áp: UCBO = 60 V; Công suất : 30 W | ||
| 15 | Bán dẫn | 2 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :30mA; Điện áp: UCEO = 120 V; Điện áp: UCBO = 120 V; Công suất : 200m W | ||
| 16 | Băng keo điện | 17 | Cuộn | Chất liệu nhựa chịu nhiệt có thành phần bám dính;Màu đen, cuộn dày 2,5mm. | ||
| 17 | Biến trở | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 0,25W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1,5KΩ | ||
| 18 | Bông | 1,95 | kg | Bông y tế, độ sạch 95% | ||
| 19 | Cầu điốt | 12 | Cái | Chỉnh lưu điện áp AC; điện áp chịu đựng 1000 V; dòng tải 2A | ||
| 20 | Cầu điốt | 4 | Cái | Chỉnh lưu điện áp AC; điện áp chịu đựng 600 V; dòng tải 4A | ||
| 21 | Cầu điốt | 2 | Cái | Chỉnh lưu điện áp AC; điện áp chịu đựng 1000 V; dòng tải 4A | ||
| 22 | Chổi lông | 28 | Cái | Chất liệu: Cán gỗ; Sợi bàn chải bằng nhựa; Chiều rộng: 5 cm | ||
| 23 | Dây đo | 25 | Bộ | Sử dụng trong các máy hiện sóng, với độ trễ 3.5ns; Dải tần số: 100MHz; Đo hai chế độ - đo thường (1:1), đo suy giảm (10:1) | ||
| 24 | Dây đo 100 MHz | 18 | Cái | Sử dụng trong các máy hiện sóng, với độ trễ 3.5ns; Dải tần số: 100MHz; Đo hai chế độ - đo thường (1:1), đo suy giảm (10:1) | ||
| 25 | Dây đo 200 MHz | 14 | Cái | Sử dụng trong các máy hiện sóng, với độ trễ 3.5ns; Dải tần số: 200MHz; Đo hai chế độ - đo thường (1:1), đo suy giảm (10:1) | ||
| 26 | Đi ốt | 4 | Cái | Điện áp ngược 100 V; dòng thuận 1 A; điện áp thuận 1,1V; dòng tăng tối đa 27 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 55 đến + 150 độ С. | ||
| 27 | Đi ốt | 43 | Cái | Điện áp ngược 1000 V; dòng thuận 1 A; điện áp thuận 1V; dòng tăng tối đa 30 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 55 đến + 150 độ С. | ||
| 28 | Đi ốt | 5 | Cái | Điện áp ngược 100 V; dòng thuận 0,3A; điện áp thuận 1V; dòng tăng tối đa 4 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 65 đến + 150 độ С. | ||
| 29 | Đi ốt | 9 | Cái | Điện áp kháng 12 V; Công suất tiêu tán: 1 W; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 65 đến + 200 độ С. | ||
| 30 | Đi ốt | 4 | Cái | Điện áp ngược 1000 V; dòng thuận 3 A; điện áp thuận 1,2V; dòng tăng tối đa 180 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 50 đến + 175 độ С. | ||
| 31 | Đi ốt | 15 | Cái | Điện áp ngược lặp lại 45 V; dòng thuận 20A; dòng tăng thuận 180A; dòng ngược 100µA; điện áp thuận 840mV; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 65 đến + 150 độ С. | ||
| 32 | Đi ốt | 4 | Cái | Điện áp ngược 2 kV; dòng thuận 300mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 60 đến + 85 độ С. | ||
| 33 | Đi ốt | 2 | Cái | Điện áp ngược 100V; dòng thuận 50mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 60 đến + 120 độ С. | ||
| 34 | Điện trở | 6 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 1,5kΩ | ||
| 35 | Điện trở | 4 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 10kΩ | ||
| 36 | Điện trở | 20 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 2,2kΩ | ||
| 37 | Điện trở | 2 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 2,7kΩ | ||
| 38 | Điện trở | 16 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 3,9kΩ | ||
| 39 | Điện trở | 7 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 5,6kΩ | ||
| 40 | Điện trở | 3 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 6,2kΩ | ||
| 41 | Điện trở | 8 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 6,8kΩ | ||
| 42 | Điện trở | 2 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 7,5kΩ | ||
| 43 | Điện trở | 2 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 8,2kΩ | ||
| 44 | Điện trở | 2 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 820Ω | ||
| 45 | Điện trở | 6 | Cái | Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 1KΩ ± 1% | ||
| 46 | Điện trở | 6 | Cái | Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 10KΩ ± 1% | ||
| 47 | Điện trở | 4 | Cái | Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 100KΩ ± 1% | ||
| 48 | Điện trở | 36 | Cái | Kiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 330Ω ± 1% | ||
| 49 | Điện trở | 20 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 3,3kΩ | ||
| 50 | Điện trở | 26 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 4,7kΩ | ||
| 51 | Điện trở | 5 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 5,1kΩ | ||
| 52 | Điện trở | 5 | Cái | Công suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 4,3kΩ | ||
| 53 | Điện trở | 4 | Cái | Công suất danh định: 0,5W Điện trở danh định: 1kΩ | ||
| 54 | IC | 2 | Cái | Gồm ma trận các bóng bán dẫn npn. Chứa 2 phần tử khuếch đại vi sai. Nguồn nuôi: +5V ±5%; | ||
| 55 | IC | 2 | Cái | Gồm ma trận các bóng bán dẫn npn. Chứa 5 phần tử tích phân. Nguồn nuôi: +5V ±5%; | ||
| 56 | IC | 5 | Cái | Gồm ma trận các bóng bán dẫn npn. Chứa 4 phần tử tích phân. Nguồn nuôi: +5V ±5%; | ||
| 57 | IC | 5 | Cái | IC mã hoá; số đầu vào 3; số đầu ra 6; điện áp cấp nguồn (2-6)V; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 40 đến + 85 độ С. Kiểu chân: SMD | ||
| 58 | IC | 4 | Cái | IC logic NAND; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra TTL; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 59 | IC | 2 | Cái | IC logic; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra: TTL; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 60 | IC | 2 | Cái | IC logic; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra: TTL; số bit 2; số cổng 2; số dòng đầu vào 2; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 61 | IC | 2 | Cái | IC dạng Flip-Flop; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra: TTL; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 62 | IC | 17 | Cái | IC nguồn; điện áp cấp nguồn (7-35)V; điện áp đầu ra 5V; dòng đầu ra: 1,5A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. Kiểu chân: TO-220-3 | ||
| 63 | IC | 2 | Cái | IC nguồn; điện áp cấp nguồn (11-35)V; điện áp đầu ra 9V; dòng đầu ra: 1A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. Kiểu chân: TO-220-3 | ||
| 64 | IC | 4 | Cái | IC nguồn; điện áp cấp nguồn -35V; điện áp đầu ra -18V; dòng đầu ra: 1A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. Kiểu chân: TO-220-3 | ||
| 65 | IC | 3 | Cái | IC DAC; điện áp cấp nguồn (5-16,5)V; độ phân giải 10bit; tốc độ lấy mẫu 1,7MS/s; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +85 độ С. Kiểu chân: PDIP-16 | ||
| 66 | IC | 5 | Cái | IC DAC; điện áp cấp nguồn 5V; độ phân giải 8bit; tốc độ lấy mẫu 10kS/s; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +85 độ С. Kiểu chân: PLCC-28 | ||
| 67 | IC | 2 | Cái | IC thu thập dữ liệu; điện áp cấp nguồn (2,3-5,5)V; điện áp đầu ra 0,6V; độ phân giải 10bit; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +105 độ С. Kiểu chân: TSSOP-20 | ||
| 68 | IC | 1 | Cái | Điện áp nguồn liên tục:-0.3V đến 700V; Điện áp cung cấp : 0V đến 15V; Đầu vào dải điện áp : 0V đến 5V; Nguồn dòng liên tục: 1A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +85 độ С; Công suất 6W | ||
| 69 | IC | 12 | Cái | IC logic NAND; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra TTL; Thời gian trễ lan truyền: 22 ns; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 70 | IC | 7 | Cái | IC logic NOR; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra TTL; số bit 4; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 71 | IC | 8 | Cái | IC logic NAND; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra TTL;Thời gian trễ lan truyền: 45 ns; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 72 | IC | 10 | Cái | IC dạng Flip-Flop; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra: TTL; số lượng kênh 2; số lượng đầu vào 3; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 73 | IC | 2 | Cái | IC chuyển mạch 4 kênh; Điện áp ngưỡng mở -(3-6)V; điện trở trạng thái mở nhỏ hơn 100Ω; điện áp hoạt động tối đa 30V | ||
| 74 | IC | 9 | Cái | IC nguồn; điện áp cấp nguồn (2,75-8)V; điện áp đầu ra 1,8V; dòng đầu ra: 1A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. Kiểu chân: SOT-223-3 | ||
| 75 | IC | 14 | Cái | IC khuếch đại; điện áp cấp nguồn (-15-15)V; dòng cấp nguồn 2,5mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: SOIC-8 | ||
| 76 | IC | 2 | Cái | IC khuếch đại; điện áp cấp nguồn (-18-18)V; dòng cấp nguồn 1,5mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: SOIC-8 | ||
| 77 | IC | 2 | Cái | IC nguồn; điện áp cấp nguồn (2,6-30)V; điện áp ra 5V; dòng đầu ra 1,5A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: TO-263-3 | ||
| 78 | IC | 2 | Cái | Bộ điều chỉnh điện áp ba cực tính Điện áp điều chỉnh: giảm đến 1.25V Dòng điện ra: 1.5 A Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125) độ C | ||
| 79 | IC | 4 | Cái | IC khuếch đại; điện áp cấp nguồn (10-40)V; dòng cấp nguồn 5mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: PDIP-8 | ||
| 80 | IC | 5 | Cái | IC khuếch đại; điện áp cấp nguồn (3-32)V; dòng cấp nguồn 175µA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14 | ||
| 81 | IC | 5 | Cái | IC nguồn; điện áp cấp nguồn (7-35)V; điện áp ra 15V; dòng đầu ra 1,5A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: TO-220-3 | ||
| 82 | IC | 7 | Cái | IC DAC; điện áp cấp nguồn (2,7-5,5)V; độ phân giải 12bit; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +85 độ С. Kiểu chân: TSSOP-16 | ||
| 83 | IC | 15 | Cái | IC công suất; Dòng điện cực đại: Ic= 3A; Công suất cực đại: Pc= 30W; Hệ số khuếch đại( hfe): 100-200. | ||
| 84 | A xê tôn | 16,1 | lít | Chất liệu: C3H6OĐóng thùng: 10Lit | ||
| 85 | Nhựa thông | 3,2 | kg | Chất liệu: nhựa thông tự nhiên; Màu cánh gián; | ||
| 86 | Ốc vít các loại | 213 | Cái | Chất liệu: Hợp kim thép; gồm bu lông, đệm, ê cu; dạng lục giác đường kính từ M3 đến M8 | ||
| 87 | Pin 1,5V | 110 | Cục | Dùng cấp điện áp nguồn cho các thiết bị điện, Điện áp lưu trữ 1.5V. Kích thước: 10.5 x 44.5mm | ||
| 88 | Tay đo cao áp | 8 | Cái | Sử dụng với đồng hồ vạn năng để đo điện áp cao, tỷ lệ 1000:1; Tổng trở vào: 1000 MΩCấp chính xác:DCV: (0 ~ 20kV) ± 1%,DCV: (20kV ~ 40kV) ± 2%ACV: (0 ~ 28kV) typically ± 5% at 50/60 HzĐiện áp làm việc lớn nhất: 40kV DC hoặc 28kV AC | ||
| 89 | Thiếc hàn | 3,2 | kg | Thiếc hàn có tỷ lệ thiếc/chì là 63/37; Đường kính dây Ф = 0,8mm; 200g/cuộn; Nhiệt độ nóng chảy từ 180°C đến 190°C; | ||
| 90 | Transistor | 4 | Cái | Loại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,2A; Điện áp: UCEO = -25 V; Điện áp: UCBO = -25 V; Công suất : 600 mW | ||
| 91 | Transistor | 3 | Cái | Loại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,14A; Điện áp: UCEO = -160 V; Điện áp: UCBO = -180 V; Công suất : 10 W | ||
| 92 | Transistor | 4 | Cái | Loại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,14A; Điện áp: UCEO = -160 V; Điện áp: UCBO = -180 V; Công suất : 10 W | ||
| 93 | Transistor | 7 | Cái | Loại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,1A; Điện áp: UCEO = -40 V; Điện áp: UCBO = -50 V; Công suất : 300m W | ||
| 94 | Transistor | 5 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,1A; Điện áp: UCEO = 40 V; Điện áp: UCBO = 50 V; Công suất : 300m W | ||
| 95 | Transistor | 4 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax : 20mA; Điện áp: UCBO = 40 V; | ||
| 96 | Transistor | 2 | Cái | Loại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax : 2A; Điện áp: UCEO = 60 V; Công suất : 1 W | ||
| 97 | Tụ | 10 | Cái | Điện áp nguồn: 25 V Điện dung: 100 µF | ||
| 98 | Tụ | 8 | Cái | Điện áp nguồn: 45 V Điện dung: 1200 µF | ||
| 99 | Tụ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 450 V Điện dung: 1200 µF | ||
| 100 | Tụ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 10 V Điện dung: 1500 µF | ||
| 101 | Tụ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 450 V Điện dung: 1500 µF | ||
| 102 | Tụ | 12 | Cái | Điện áp nguồn: 450 V Điện dung: 150 µF | ||
| 103 | Tụ | 9 | Cái | Điện áp nguồn: 25 V Điện dung: 1800 µF | ||
| 104 | Tụ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 50 V Điện dung: 180 µF | ||
| 105 | Tụ | 3 | Cái | Điện áp nguồn: 25 V Điện dung: 220 µF | ||
| 106 | Tụ | 3 | Cái | Điện áp nguồn: 35 V Điện dung: 2200 µF | ||
| 107 | Tụ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 16 V Điện dung: 220 µF | ||
| 108 | Tụ | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 35 V Điện dung: 220 µF | ||
| 109 | Tụ | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 160 V Điện dung: 3,3 µF | ||
| 110 | Tụ | 7 | Cái | Điện áp nguồn: 25 V Điện dung: 47 µF | ||
| 111 | Tụ | 1 | Cái | Điện áp nguồn: 50 V Điện dung: 470 µF | ||
| 112 | Tụ | 23 | Cái | Điện áp nguồn: 16 V Điện dung: 4700 µF | ||
| 113 | Tụ | 2 | Cái | Điện áp nguồn: 25 V Điện dung: 4700 µF | ||
| 114 | Tụ | 21 | Cái | Điện áp nguồn: 35 V Điện dung: 4700 µF | ||
| 115 | Tụ | 21 | Cái | Giá trị điện dung: 1pF Sai số:+/-5% | ||
| 116 | Tụ | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 35 V Điện dung: 1200 µF | ||
| 117 | Tụ | 4 | Cái | Điện áp nguồn: 25 V Điện dung: 1800 µF | ||
| 118 | Vải phin | 17,7 | m2 | Loại màu trắng, khổ 2x15m; |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi