Gói thầu: Mua sắm 118 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 15

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630872-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 118 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 15
Số hiệu KHLCNT 20220622521
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thuộc hợp đồng số 05/2021/TĐC-A29
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 13:57:00 đến ngày 2022-06-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 125,040,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 118 danh mục vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy-đợt 15
Mua sắm vật tư phục vụ cho sản xuất và sửa chữa của Nhà máy năm 2022-đợt 15
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thuộc hợp đồng số 05/2021/TĐC-A29
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn8CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax: 30 mA; Điện áp: UCBO = 120 V; Công suất : 250 W
2Bán dẫn11CáiLoại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 3A; Điện áp: UCEO = -60 V; Điện áp: UCBO = -60 V; Công suất : 30 W
3Bán dẫn10CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :3A; Điện áp: UCEO = 60 V; Điện áp: UCBO = 60 V; Công suất : 30 W
4Bán dẫn2CáiLoại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax :50mA; Điện áp: UCEO = 15 V; Điện áp: UCBO = 20 V; Công suất : 250mW
5Bán dẫn2CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :30mA; Điện áp: UCEO = 15 V; Điện áp: UCBO = 15 V; Công suất : 225mW
6Bán dẫn2CáiLoại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,1A; Điện áp: UCEO = 120 V; Điện áp: UCBO = 120 V; Công suất : 0,5W
7Bán dẫn2CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,1A; Điện áp: UCEO = 120 V; Điện áp: UCBO = 120 V; Công suất : 0,5W
8Bán dẫn3CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,4A; Điện áp: UCEO = 40 V; Điện áp: UCBO = 50 V; Công suất : 3W
9Bán dẫn6CáiỔn định điện áp; số chân: 03; điện áp cấp nguồn -27V; điện áp đầu ra -18V; dòng đầu ra: 500mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С.
10Bán dẫn8CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,15A; Điện áp: UCEO = 50 V; Điện áp: UCBO = 60 V; Công suất : 400m W
11Bán dẫn4CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :5A; Điện áp: UCBO = 450 V; Công suất : 40 W
12Bán dẫn22CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :0,1A; Điện áp: UCEO = 30 V; Điện áp: UCBO = 30 V; Công suất : 200m W
13Bán dẫn14CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :20mA; Điện áp: UCBO = 30 V;
14Bán dẫn4CáiLoại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax :7,5A; Điện áp: UCEO = 60 V; Điện áp: UCBO = 60 V; Công suất : 30 W
15Bán dẫn2CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax :30mA; Điện áp: UCEO = 120 V; Điện áp: UCBO = 120 V; Công suất : 200m W
16Băng keo điện17CuộnChất liệu nhựa chịu nhiệt có thành phần bám dính;Màu đen, cuộn dày 2,5mm.
17Biến trở2CáiCông suất tiêu thụ: 0,25W Sai số: 10% Dải trở kháng: 0 ÷1,5KΩ
18Bông1,95kgBông y tế, độ sạch 95%
19Cầu điốt12CáiChỉnh lưu điện áp AC; điện áp chịu đựng 1000 V; dòng tải 2A
20Cầu điốt4CáiChỉnh lưu điện áp AC; điện áp chịu đựng 600 V; dòng tải 4A
21Cầu điốt2CáiChỉnh lưu điện áp AC; điện áp chịu đựng 1000 V; dòng tải 4A
22Chổi lông28CáiChất liệu: Cán gỗ; Sợi bàn chải bằng nhựa; Chiều rộng: 5 cm
23Dây đo25BộSử dụng trong các máy hiện sóng, với độ trễ 3.5ns; Dải tần số: 100MHz; Đo hai chế độ - đo thường (1:1), đo suy giảm (10:1)
24Dây đo 100 MHz18CáiSử dụng trong các máy hiện sóng, với độ trễ 3.5ns; Dải tần số: 100MHz; Đo hai chế độ - đo thường (1:1), đo suy giảm (10:1)
25Dây đo 200 MHz14CáiSử dụng trong các máy hiện sóng, với độ trễ 3.5ns; Dải tần số: 200MHz; Đo hai chế độ - đo thường (1:1), đo suy giảm (10:1)
26Đi ốt4CáiĐiện áp ngược 100 V; dòng thuận 1 A; điện áp thuận 1,1V; dòng tăng tối đa 27 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 55 đến + 150 độ С.
27Đi ốt43CáiĐiện áp ngược 1000 V; dòng thuận 1 A; điện áp thuận 1V; dòng tăng tối đa 30 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 55 đến + 150 độ С.
28Đi ốt5CáiĐiện áp ngược 100 V; dòng thuận 0,3A; điện áp thuận 1V; dòng tăng tối đa 4 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 65 đến + 150 độ С.
29Đi ốt9CáiĐiện áp kháng 12 V; Công suất tiêu tán: 1 W; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 65 đến + 200 độ С.
30Đi ốt4CáiĐiện áp ngược 1000 V; dòng thuận 3 A; điện áp thuận 1,2V; dòng tăng tối đa 180 A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 50 đến + 175 độ С.
31Đi ốt15CáiĐiện áp ngược lặp lại 45 V; dòng thuận 20A; dòng tăng thuận 180A; dòng ngược 100µA; điện áp thuận 840mV; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 65 đến + 150 độ С.
32Đi ốt4CáiĐiện áp ngược 2 kV; dòng thuận 300mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 60 đến + 85 độ С.
33Đi ốt2CáiĐiện áp ngược 100V; dòng thuận 50mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 60 đến + 120 độ С.
34Điện trở6CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 1,5kΩ
35Điện trở4CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 10kΩ
36Điện trở20CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 2,2kΩ
37Điện trở2CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 2,7kΩ
38Điện trở16CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 3,9kΩ
39Điện trở7CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 5,6kΩ
40Điện trở3CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 6,2kΩ
41Điện trở8CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 6,8kΩ
42Điện trở2CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 7,5kΩ
43Điện trở2CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 8,2kΩ
44Điện trở2CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 820Ω
45Điện trở6CáiKiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 1KΩ ± 1%
46Điện trở6CáiKiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 10KΩ ± 1%
47Điện trở4CáiKiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 100KΩ ± 1%
48Điện trở36CáiKiểu chân: SMD 0805 - Giá trị: 330Ω ± 1%
49Điện trở20CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 3,3kΩ
50Điện trở26CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 4,7kΩ
51Điện trở5CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 5,1kΩ
52Điện trở5CáiCông suất danh định: 0,25W Điện trở danh định: 4,3kΩ
53Điện trở4CáiCông suất danh định: 0,5W Điện trở danh định: 1kΩ
54IC2CáiGồm ma trận các bóng bán dẫn npn. Chứa 2 phần tử khuếch đại vi sai. Nguồn nuôi: +5V ±5%;
55IC2CáiGồm ma trận các bóng bán dẫn npn. Chứa 5 phần tử tích phân. Nguồn nuôi: +5V ±5%;
56IC5CáiGồm ma trận các bóng bán dẫn npn. Chứa 4 phần tử tích phân. Nguồn nuôi: +5V ±5%;
57IC5CáiIC mã hoá; số đầu vào 3; số đầu ra 6; điện áp cấp nguồn (2-6)V; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ - 40 đến + 85 độ С. Kiểu chân: SMD
58IC4CáiIC logic NAND; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra TTL; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
59IC2CáiIC logic; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra: TTL; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
60IC2CáiIC logic; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra: TTL; số bit 2; số cổng 2; số dòng đầu vào 2; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
61IC2CáiIC dạng Flip-Flop; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra: TTL; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
62IC17CáiIC nguồn; điện áp cấp nguồn (7-35)V; điện áp đầu ra 5V; dòng đầu ra: 1,5A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. Kiểu chân: TO-220-3
63IC2CáiIC nguồn; điện áp cấp nguồn (11-35)V; điện áp đầu ra 9V; dòng đầu ra: 1A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. Kiểu chân: TO-220-3
64IC4CáiIC nguồn; điện áp cấp nguồn -35V; điện áp đầu ra -18V; dòng đầu ra: 1A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. Kiểu chân: TO-220-3
65IC3CáiIC DAC; điện áp cấp nguồn (5-16,5)V; độ phân giải 10bit; tốc độ lấy mẫu 1,7MS/s; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +85 độ С. Kiểu chân: PDIP-16
66IC5CáiIC DAC; điện áp cấp nguồn 5V; độ phân giải 8bit; tốc độ lấy mẫu 10kS/s; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +85 độ С. Kiểu chân: PLCC-28
67IC2CáiIC thu thập dữ liệu; điện áp cấp nguồn (2,3-5,5)V; điện áp đầu ra 0,6V; độ phân giải 10bit; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +105 độ С. Kiểu chân: TSSOP-20
68IC1CáiĐiện áp nguồn liên tục:-0.3V đến 700V; Điện áp cung cấp : 0V đến 15V; Đầu vào dải điện áp : 0V đến 5V; Nguồn dòng liên tục: 1A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +85 độ С; Công suất 6W
69IC12CáiIC logic NAND; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra TTL; Thời gian trễ lan truyền: 22 ns; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
70IC7CáiIC logic NOR; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra TTL; số bit 4; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
71IC8CáiIC logic NAND; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra TTL;Thời gian trễ lan truyền: 45 ns; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
72IC10CáiIC dạng Flip-Flop; điện áp cấp nguồn (4,75-5,25)V; đầu vào TTL; đầu ra: TTL; số lượng kênh 2; số lượng đầu vào 3; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
73IC2CáiIC chuyển mạch 4 kênh; Điện áp ngưỡng mở -(3-6)V; điện trở trạng thái mở nhỏ hơn 100Ω; điện áp hoạt động tối đa 30V
74IC9CáiIC nguồn; điện áp cấp nguồn (2,75-8)V; điện áp đầu ra 1,8V; dòng đầu ra: 1A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến +125 độ С. Kiểu chân: SOT-223-3
75IC14CáiIC khuếch đại; điện áp cấp nguồn (-15-15)V; dòng cấp nguồn 2,5mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: SOIC-8
76IC2CáiIC khuếch đại; điện áp cấp nguồn (-18-18)V; dòng cấp nguồn 1,5mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: SOIC-8
77IC2CáiIC nguồn; điện áp cấp nguồn (2,6-30)V; điện áp ra 5V; dòng đầu ra 1,5A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: TO-263-3
78IC2CáiBộ điều chỉnh điện áp ba cực tính Điện áp điều chỉnh: giảm đến 1.25V Dòng điện ra: 1.5 A Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 125) độ C
79IC4CáiIC khuếch đại; điện áp cấp nguồn (10-40)V; dòng cấp nguồn 5mA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: PDIP-8
80IC5CáiIC khuếch đại; điện áp cấp nguồn (3-32)V; dòng cấp nguồn 175µA; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: PDIP-14
81IC5CáiIC nguồn; điện áp cấp nguồn (7-35)V; điện áp ra 15V; dòng đầu ra 1,5A; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ 0 đến 70 độ С. Kiểu chân: TO-220-3
82IC7CáiIC DAC; điện áp cấp nguồn (2,7-5,5)V; độ phân giải 12bit; phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40 đến +85 độ С. Kiểu chân: TSSOP-16
83IC15CáiIC công suất; Dòng điện cực đại: Ic= 3A; Công suất cực đại: Pc= 30W; Hệ số khuếch đại( hfe): 100-200.
84A xê tôn16,1lítChất liệu: C3H6OĐóng thùng: 10Lit
85Nhựa thông3,2kgChất liệu: nhựa thông tự nhiên; Màu cánh gián;
86Ốc vít các loại213CáiChất liệu: Hợp kim thép; gồm bu lông, đệm, ê cu; dạng lục giác đường kính từ M3 đến M8
87Pin 1,5V110CụcDùng cấp điện áp nguồn cho các thiết bị điện, Điện áp lưu trữ 1.5V. Kích thước: 10.5 x 44.5mm
88Tay đo cao áp8CáiSử dụng với đồng hồ vạn năng để đo điện áp cao, tỷ lệ 1000:1; Tổng trở vào: 1000 MΩCấp chính xác:DCV: (0 ~ 20kV) ± 1%,DCV: (20kV ~ 40kV) ± 2%ACV: (0 ~ 28kV) typically ± 5% at 50/60 HzĐiện áp làm việc lớn nhất: 40kV DC hoặc 28kV AC
89Thiếc hàn3,2kgThiếc hàn có tỷ lệ thiếc/chì là 63/37; Đường kính dây Ф = 0,8mm; 200g/cuộn; Nhiệt độ nóng chảy từ 180°C đến 190°C;
90Transistor4CáiLoại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,2A; Điện áp: UCEO = -25 V; Điện áp: UCBO = -25 V; Công suất : 600 mW
91Transistor3CáiLoại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,14A; Điện áp: UCEO = -160 V; Điện áp: UCBO = -180 V; Công suất : 10 W
92Transistor4CáiLoại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,14A; Điện áp: UCEO = -160 V; Điện áp: UCBO = -180 V; Công suất : 10 W
93Transistor7CáiLoại PNP; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,1A; Điện áp: UCEO = -40 V; Điện áp: UCBO = -50 V; Công suất : 300m W
94Transistor5CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax : 0,1A; Điện áp: UCEO = 40 V; Điện áp: UCBO = 50 V; Công suất : 300m W
95Transistor4CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax : 20mA; Điện áp: UCBO = 40 V;
96Transistor2CáiLoại NPN; Số chân: 03; Dòng ICmax : 2A; Điện áp: UCEO = 60 V; Công suất : 1 W
97Tụ10CáiĐiện áp nguồn: 25 V Điện dung: 100 µF
98Tụ8CáiĐiện áp nguồn: 45 V Điện dung: 1200 µF
99Tụ1CáiĐiện áp nguồn: 450 V Điện dung: 1200 µF
100Tụ1CáiĐiện áp nguồn: 10 V Điện dung: 1500 µF
101Tụ1CáiĐiện áp nguồn: 450 V Điện dung: 1500 µF
102Tụ12CáiĐiện áp nguồn: 450 V Điện dung: 150 µF
103Tụ9CáiĐiện áp nguồn: 25 V Điện dung: 1800 µF
104Tụ2CáiĐiện áp nguồn: 50 V Điện dung: 180 µF
105Tụ3CáiĐiện áp nguồn: 25 V Điện dung: 220 µF
106Tụ3CáiĐiện áp nguồn: 35 V Điện dung: 2200 µF
107Tụ2CáiĐiện áp nguồn: 16 V Điện dung: 220 µF
108Tụ4CáiĐiện áp nguồn: 35 V Điện dung: 220 µF
109Tụ4CáiĐiện áp nguồn: 160 V Điện dung: 3,3 µF
110Tụ7CáiĐiện áp nguồn: 25 V Điện dung: 47 µF
111Tụ1CáiĐiện áp nguồn: 50 V Điện dung: 470 µF
112Tụ23CáiĐiện áp nguồn: 16 V Điện dung: 4700 µF
113Tụ2CáiĐiện áp nguồn: 25 V Điện dung: 4700 µF
114Tụ21CáiĐiện áp nguồn: 35 V Điện dung: 4700 µF
115Tụ21CáiGiá trị điện dung: 1pF Sai số:+/-5%
116Tụ4CáiĐiện áp nguồn: 35 V Điện dung: 1200 µF
117Tụ4CáiĐiện áp nguồn: 25 V Điện dung: 1800 µF
118Vải phin17,7m2Loại màu trắng, khổ 2x15m;
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->