Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220624375-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220586154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 1 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:57:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 710,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,100,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 497.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
1 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 38581072
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Xây dựng E-HSMT: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. - Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia tư vấn, Công ty TNHH IPC Việt, địa chỉ 103 B4 KTT Nam Thành Công – Láng Hạ - Đống Đa – TP. Hà Nội. -Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia tư vấn, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô , địa chỉ: 59 Vũ Trọng Phụng - Thanh Xuân - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 38581072


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm chi phí: các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 30 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.
E-CDNT 14.3 Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.
E-CDNT 15.2
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc giấy nộp thuế vào Ngân sách nhà nước 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên. 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 01 hợp đồng.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 38581072
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Văn Sơn, Phó Viện trưởng Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế toán, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438581072
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màng MBR STM08008 (600 x 45 x 800mm)10MàngDạng tấm phẳng, dùng trong xử lý nước thải
2Màng DWM 03A02 (W240 x H340 x T6mm)10MàngDạng tấm phẳng, dùng trong xử lý nước thải
3Màng DWM 05A05 (W 490 x H 490 x T6mm)15MàngDạng tấm phẳng, dùng trong xử lý nước thải
4Màng Memstar SMM-1010 (571 x 45 x 815 mm)8MàngDạng tấm phẳng, dùng trong xử lý nước thải
5Mica tấm loại 1, màu trong kính độ dày 12 mm10tấmTrắng trong, dùng để thiết kế chế tạo hệ thống xử lý quy mô phòng thí nghiệm và quy mô pilot.
6Kính cường lực 18 mm8tấmTrắng trong, dùng để thiết kế chế tạo hệ thống xử lý quy mô phòng thí nghiệm và quy mô pilot.
7Máy bơm nước thải4cáiDùng để bơm nước
8Áp kế5cáiDùng để đo chênh lệch áp suất
9Chân không kế5cáiĐồng hồ đo áp suất chân không
10Dây, ống dẫn nước35mDây, ống dẫn nước mềm dùng để dẫn nước, dẫn nước dùng dân dụng
11Đĩa phân phối khí tinh cỡ nhỏ14cáiThiết bị phân phối khí cung cấp oxi xử lý sinh học nước thải
12K2PtCl61lọ 25gTinh thể rắn màu vàng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
13HCl, PA2500mlDung dịch axit, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
14CoCl2.6H202lọ 100gMàu xanh da trời, có độ tinh khiết cao, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
15Ag2SO4, PA4lọ 100gDạng tinh thể, không màu, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
16H2SO4, PA2litDung dịch axit, không màu, không mùi và sánh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
17K2Cr2O7, PA5lọ 500gLà chất oxy hóa dạng bột, màu cam, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
18HgSO4, PA5lọ 250gTinh thể trắng, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích phòng thí nghiệm.
19FeSO4.7H204lọ 500gCó màu xanh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
20C12H8N2.H204lọ 25gDạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
21K1C8H5043lọ 500gDạng bột, màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
22(NH4)2Fe(SO4)2.6H204lọ 100gDạng tinh thể, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
23Na2HPO4.7H205lọ 100gDạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
24MgSO4.7H202lọ 250gDạng bột màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
25FeCl3.6H203lọ 250gDạng bột màu nâu có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
26CaCl22lọ 500gChất bột rắn màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
27(NH4)2SO43lọ 500gDạng bột trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
28KH2P041lọ 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
29NH4Cl1lọ 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
30Na2SO33lọ 250gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
31Na2C033lọ 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
32NaOH2lọ 1000gDạng tinh thể có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
33NaN33lọ 100gMàu trắng, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích.
34C4H8N2S3lọ 500gDạng bột vàng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
35SnCl2.4H203lọ 100gDạng tinh thể màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm
36HgCl3lọ 100gChất rắn màu trắng, có độ tinh khiết cao, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm.
37Glucose5lọ 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm
38C6H8075lọ 500gDạng tinh thể màu trắng có độ tinh thiết cao, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm
39H3P045lítDạng dung dịch, có độ tinh thiết cao, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm.
40HNO32lítDung dịch không màu, có độ tinh khiết cao dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm.
41H2C033lítDung dịch không màu, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích phòng thí nghiệm
42KMn041lọ 500gTinh thể dạng rắn, tan trong nước tạo màu tím , là chất oxy hóa mạnh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.
43EDTA1lọ 500glà chất tạo phức với kim loại, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm
44Khẩu trang hoạt tính5hộpBảo hộ, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất
45Găng tay cao su20đôiGăng tay cao su nitrile chống hóa chất.
46Giấy lọc không tro10hộpGiấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt.
47Kính bảo hộ15cáiKính chống hoá chất - chống bụi
48Ủng cao su10đôiỦng cao su chống nước, chống trơn trượt
49Xô nhựa 10 lít10chiếcXô nhựa hình tròn, có nắp đậy, có tay cầm, trong, có vạch chia tỷ lệ, chất liệu nhựa cao cấp PP/PE dùng trong y tế
50Thùng nhựa 100 lit5chiếcThùng nhựa PP có dung tích 100 lít, có nắp đậy
51Băng dính dán mẫu30cuộnBăng dính dán mẫu dùng ghi tên và dán nhãn mẫu
52Ống đong 1000ml5cáiỐng đong thủy tinh đế tròn dùng trong phân tích thí nghiệm
53Ống đong 500ml4cáiỐng đong thủy tinh đế tròn dùng trong phân tích thí nghiệm
54Cốc đong 250ml10cáiCốc thí nghiệm thủy tinh dùng trong phân tích thí nghiệm
55Cốc đong 150ml10cáiCốc thí nghiệm thủy tinh dạng tròn dùng trong phân tích thí nghiệm
56Bình định mức 500ml3cáiBình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn dùng trong phân tích thí nghiệm
57Bình định mức 1000ml2cáiBình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn dùng trong phân tích thí nghiệm
58Bình nón 250ml5CáiBình nón thủy tinh dùng trong phân tích thí nghiệm
59Bình nón 500ml5cáiBình nón thủy tinh dùng trong phân tích thí nghiệm
60Bình tối màu 500ml5cáiDùng để đựng hóa chất ăn mòn hay chất dễ bị oxy hóa bởi ánh sáng, dùng trong phân tích thí nghiệm
61Bình tối màu 1000ml5cáiDùng để đựng hóa chất ăn mòn hay chất dễ bị oxy hóa bởi ánh sáng, dùng trong phân tích thí nghiệm
62Bình tối màu 5 lit5cáiDùng để đựng hóa chất ăn mòn hay chất dễ bị oxy hóa bởi ánh sáng, dùng trong phân tích thí nghiệm
63Đĩa Petri5cáiĐĩa thủy tinh hình tròn, có nắp
64Auto Pipet 1ml1cáiDụng cụ trong phòng thí nghiệm dùng để lấy một thể tích chất lỏng với độ chính xác cao.
65Auto Pipet 2ml1cáiDụng cụ trong phòng thí nghiệm dùng để lấy một thể tích chất lỏng với độ chính xác cao.
66Auto pipet 5ml1cáiDụng cụ trong phòng thí nghiệm dùng dể lấy một thể tích chất lỏng với độ chính xác cao.
67Đầu tip Pipet 1ml5túiĐầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp/túi
68Đầu tip Pipet 2ml5túiĐầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp/túi
69Đầu tip Pipet 5ml5túiĐầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp/túi
70Ống nghiệm5hộp 25 cáiỐng thủy tinh dùng để pha mẫu COD
71Cốc nung2hộp 12 cáiCốc nung có khả năng chịu được nhiệt độ 500oC; bền, dùng xử lý mẫu trong phòng thí nghiệm.
72Giá đỡ dụng cụ thí nghiệm3cáiGiá phơi dụng cụ thủy tinh, giá úp dụng cụ thí nghiệm bọc nhựa chịu hóa chất.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 497.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->