Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220624375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:57:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 710,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,100,000 VNĐ ((Bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 497.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm 1 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí: các chi phí về thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 30 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký thuế/Quyết định thành lập. 2. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất hoặc giấy nộp thuế vào Ngân sách nhà nước 02 năm gần nhất. Lợi nhuận năm gần nhất phải dương. Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm sản xuất kinh doanh trở lên. 3. Số lượng hợp đồng tương tự đã thực hiện trong 02 năm gần nhất: 01 hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô, địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 024 38581072 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Văn Sơn, Phó Viện trưởng Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế toán, Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02438581072 - 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô Địa chỉ: Số 59 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 02438581072 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màng MBR STM08008 (600 x 45 x 800mm) | 10 | Màng | Dạng tấm phẳng, dùng trong xử lý nước thải | ||
| 2 | Màng DWM 03A02 (W240 x H340 x T6mm) | 10 | Màng | Dạng tấm phẳng, dùng trong xử lý nước thải | ||
| 3 | Màng DWM 05A05 (W 490 x H 490 x T6mm) | 15 | Màng | Dạng tấm phẳng, dùng trong xử lý nước thải | ||
| 4 | Màng Memstar SMM-1010 (571 x 45 x 815 mm) | 8 | Màng | Dạng tấm phẳng, dùng trong xử lý nước thải | ||
| 5 | Mica tấm loại 1, màu trong kính độ dày 12 mm | 10 | tấm | Trắng trong, dùng để thiết kế chế tạo hệ thống xử lý quy mô phòng thí nghiệm và quy mô pilot. | ||
| 6 | Kính cường lực 18 mm | 8 | tấm | Trắng trong, dùng để thiết kế chế tạo hệ thống xử lý quy mô phòng thí nghiệm và quy mô pilot. | ||
| 7 | Máy bơm nước thải | 4 | cái | Dùng để bơm nước | ||
| 8 | Áp kế | 5 | cái | Dùng để đo chênh lệch áp suất | ||
| 9 | Chân không kế | 5 | cái | Đồng hồ đo áp suất chân không | ||
| 10 | Dây, ống dẫn nước | 35 | m | Dây, ống dẫn nước mềm dùng để dẫn nước, dẫn nước dùng dân dụng | ||
| 11 | Đĩa phân phối khí tinh cỡ nhỏ | 14 | cái | Thiết bị phân phối khí cung cấp oxi xử lý sinh học nước thải | ||
| 12 | K2PtCl6 | 1 | lọ 25g | Tinh thể rắn màu vàng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 13 | HCl, PA | 2 | 500ml | Dung dịch axit, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 14 | CoCl2.6H20 | 2 | lọ 100g | Màu xanh da trời, có độ tinh khiết cao, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 15 | Ag2SO4, PA | 4 | lọ 100g | Dạng tinh thể, không màu, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 16 | H2SO4, PA | 2 | lit | Dung dịch axit, không màu, không mùi và sánh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 17 | K2Cr2O7, PA | 5 | lọ 500g | Là chất oxy hóa dạng bột, màu cam, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 18 | HgSO4, PA | 5 | lọ 250g | Tinh thể trắng, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích phòng thí nghiệm. | ||
| 19 | FeSO4.7H20 | 4 | lọ 500g | Có màu xanh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 20 | C12H8N2.H20 | 4 | lọ 25g | Dạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 21 | K1C8H504 | 3 | lọ 500g | Dạng bột, màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 22 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H20 | 4 | lọ 100g | Dạng tinh thể, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 23 | Na2HPO4.7H20 | 5 | lọ 100g | Dạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 24 | MgSO4.7H20 | 2 | lọ 250g | Dạng bột màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 25 | FeCl3.6H20 | 3 | lọ 250g | Dạng bột màu nâu có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 26 | CaCl2 | 2 | lọ 500g | Chất bột rắn màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 27 | (NH4)2SO4 | 3 | lọ 500g | Dạng bột trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 28 | KH2P04 | 1 | lọ 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 29 | NH4Cl | 1 | lọ 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 30 | Na2SO3 | 3 | lọ 250g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 31 | Na2C03 | 3 | lọ 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 32 | NaOH | 2 | lọ 1000g | Dạng tinh thể có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 33 | NaN3 | 3 | lọ 100g | Màu trắng, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích. | ||
| 34 | C4H8N2S | 3 | lọ 500g | Dạng bột vàng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 35 | SnCl2.4H20 | 3 | lọ 100g | Dạng tinh thể màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 36 | HgCl | 3 | lọ 100g | Chất rắn màu trắng, có độ tinh khiết cao, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm. | ||
| 37 | Glucose | 5 | lọ 500g | Dạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 38 | C6H807 | 5 | lọ 500g | Dạng tinh thể màu trắng có độ tinh thiết cao, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm | ||
| 39 | H3P04 | 5 | lít | Dạng dung dịch, có độ tinh thiết cao, dùng trong phân tích phòng thí nghiệm. | ||
| 40 | HNO3 | 2 | lít | Dung dịch không màu, có độ tinh khiết cao dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 41 | H2C03 | 3 | lít | Dung dịch không màu, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích phòng thí nghiệm | ||
| 42 | KMn04 | 1 | lọ 500g | Tinh thể dạng rắn, tan trong nước tạo màu tím , là chất oxy hóa mạnh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. | ||
| 43 | EDTA | 1 | lọ 500g | là chất tạo phức với kim loại, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm | ||
| 44 | Khẩu trang hoạt tính | 5 | hộp | Bảo hộ, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất | ||
| 45 | Găng tay cao su | 20 | đôi | Găng tay cao su nitrile chống hóa chất. | ||
| 46 | Giấy lọc không tro | 10 | hộp | Giấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt. | ||
| 47 | Kính bảo hộ | 15 | cái | Kính chống hoá chất - chống bụi | ||
| 48 | Ủng cao su | 10 | đôi | Ủng cao su chống nước, chống trơn trượt | ||
| 49 | Xô nhựa 10 lít | 10 | chiếc | Xô nhựa hình tròn, có nắp đậy, có tay cầm, trong, có vạch chia tỷ lệ, chất liệu nhựa cao cấp PP/PE dùng trong y tế | ||
| 50 | Thùng nhựa 100 lit | 5 | chiếc | Thùng nhựa PP có dung tích 100 lít, có nắp đậy | ||
| 51 | Băng dính dán mẫu | 30 | cuộn | Băng dính dán mẫu dùng ghi tên và dán nhãn mẫu | ||
| 52 | Ống đong 1000ml | 5 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 53 | Ống đong 500ml | 4 | cái | Ống đong thủy tinh đế tròn dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 54 | Cốc đong 250ml | 10 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 55 | Cốc đong 150ml | 10 | cái | Cốc thí nghiệm thủy tinh dạng tròn dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 56 | Bình định mức 500ml | 3 | cái | Bình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 57 | Bình định mức 1000ml | 2 | cái | Bình định mức thủy tinh có cổ dài, bình dạng tròn dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 58 | Bình nón 250ml | 5 | Cái | Bình nón thủy tinh dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 59 | Bình nón 500ml | 5 | cái | Bình nón thủy tinh dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 60 | Bình tối màu 500ml | 5 | cái | Dùng để đựng hóa chất ăn mòn hay chất dễ bị oxy hóa bởi ánh sáng, dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 61 | Bình tối màu 1000ml | 5 | cái | Dùng để đựng hóa chất ăn mòn hay chất dễ bị oxy hóa bởi ánh sáng, dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 62 | Bình tối màu 5 lit | 5 | cái | Dùng để đựng hóa chất ăn mòn hay chất dễ bị oxy hóa bởi ánh sáng, dùng trong phân tích thí nghiệm | ||
| 63 | Đĩa Petri | 5 | cái | Đĩa thủy tinh hình tròn, có nắp | ||
| 64 | Auto Pipet 1ml | 1 | cái | Dụng cụ trong phòng thí nghiệm dùng để lấy một thể tích chất lỏng với độ chính xác cao. | ||
| 65 | Auto Pipet 2ml | 1 | cái | Dụng cụ trong phòng thí nghiệm dùng để lấy một thể tích chất lỏng với độ chính xác cao. | ||
| 66 | Auto pipet 5ml | 1 | cái | Dụng cụ trong phòng thí nghiệm dùng dể lấy một thể tích chất lỏng với độ chính xác cao. | ||
| 67 | Đầu tip Pipet 1ml | 5 | túi | Đầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp/túi | ||
| 68 | Đầu tip Pipet 2ml | 5 | túi | Đầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp/túi | ||
| 69 | Đầu tip Pipet 5ml | 5 | túi | Đầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp/túi | ||
| 70 | Ống nghiệm | 5 | hộp 25 cái | Ống thủy tinh dùng để pha mẫu COD | ||
| 71 | Cốc nung | 2 | hộp 12 cái | Cốc nung có khả năng chịu được nhiệt độ 500oC; bền, dùng xử lý mẫu trong phòng thí nghiệm. | ||
| 72 | Giá đỡ dụng cụ thí nghiệm | 3 | cái | Giá phơi dụng cụ thủy tinh, giá úp dụng cụ thí nghiệm bọc nhựa chịu hóa chất. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.065E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 497.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi