Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống bộ đàm công nghệ số cho Công an các tỉnh miền Trung, Tây Nguyên và miền Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt hệ thống bộ đàm công nghệ số cho Công an các tỉnh miền Trung, Tây Nguyên và miền Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571944 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:55:00 đến ngày 2022-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,202,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,030,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống, thiết bị bộ đàm công nghệ số trunking vùng rộng mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành 80% khối lượng công việc hợp đồng) từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 66.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:- Toàn bộ hàng hoá thuộc gói thầu phải được bảo hành trong thời gian ≥ 24 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.- Hoàn thành việc sửa chữa thiết bị hư hỏng (trong thời gian bảo hành) trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | thực hiện cài đặt phần mềm, thiết lập hệ thống trunking điều khiển; Hệ thống điều phối giám sát, định vị GPS |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt hệ thống bộ đàm công nghệ số cho Công an các tỉnh miền Trung, Tây Nguyên và miền Nam Đầu tư hạ tầng thông tin chỉ huy bộ đàm cho Công an địa phương 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu kỹ thuật/catalog của hãng sản xuất đối với hàng hoá (trừ vật tư, phụ kiện, các phần mềm bản quyền) mà nhà thầu chào trong E-HSDT. 2. Bảng liệt kê danh mục, giá cả phụ tùng thay thế cần thiết để đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục trong thời hạn quy định tại mục 14.3 E-BDL 3. Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. 4. Hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng mà nhà thầu đính kèm E-HSDT 5. Giấy báo có của ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản thanh toán được ghi tại hợp đồng mà nhà thầu đính kèm E-HSDT 6. Biên bản thanh lý hợp đồng của nhà thầu với chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu gửi kèm E-HSDT 7. Báo cáo tài chính (03 năm) năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Không |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa nhập khẩu được quy định trong bảng Phạm vi cung cấp: Giá chào là giá CIF/CIP, không bao gồm thuế nhập khẩu và VAT - Đối với hàng hóa mua bán trong nước được quy định trong bảng Phạm vi cung cấp: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại phí, thuế theo quy định - Đối với dịch vụ liên quan: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại phí, thuế theo quy định. Đối với dịch vụ lắp đặt, nhà thầu căn cứ vào nội dung, khối lượng công việc tại phụ lục đính kèm E-HSMT để đề xuất chi phí dịch vụ lắp đặt hệ thống server, trạm thu phát gốc, máy bộ đàm các loại. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy cam kết cung cấp hàng hoá của nhà phân phối hoặc đại lý tại Việt Nam cấp cho nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị vật tư thuộc gói thầu như: Server điều khiển hệ thống; các phần mềm có bản quyền (trừ bản quyền windows và bản quyền diệt virus); khối thu phát; bộ ghép kênh thu; bộ ghép kênh phát; bộ lọc; bộ ghép kênh thu/phát; các loại máy bộ đàm cố định, gắn xe, cầm tay. - Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý có chức năng bảo hành tại Việt Nam cam kết hỗ trợ nhà thầu thực hiện bảo hành, sửa chữa, khắc phục sự cố đối với các thiết bị thuộc gói thầu như: Server điều khiển hệ thống; khối thu phát; bộ ghép kênh thu; bộ ghép kênh phát; bộ lọc; bộ ghép kênh thu/phát; các loại máy bộ đàm. - Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc Giấy cam kết của nhà phân phối hoặc đại lý có chức năng bảo hành tại Việt Nam cam kết cung cấp thiết bị, vật tư thay thế trong vòng 5 năm sau khi hết thời gian bảo hành đối với: Server điều khiển hệ thống; Khối thu phát; bộ ghép kênh thu; bộ ghép kênh phát; bộ lọc; bộ ghép kênh thu/phát; các loại máy bộ đàm thuộc gói thầu này. * Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm các giấy tờ trên thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các loại giấy tờ trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.030.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an số 80 đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an số 80 đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Server điều khiển hệ thống | 9 | HT | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, 2 của Bảng 1; Mục 1, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 2 | Các phần mềm bản quyền của hệ thống điều khiển: Điều khiển hệ thống; Quản trị hệ thống; Thoại; Dữ liệu; 20 nhóm thoại | 9 | Gói | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 3 | Server điều phối, giám sát, lưu trữ dữ liệu có bàn phím, chuột, phụ kiện đồng bộ | 9 | HT | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của Bảng 1; Mục 2, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 4 | Bộ tích hợp điều phối | 9 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 5 | Màn hình điều phối giám sát | 9 | Chiếc | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 6 | Các phần mềm bản quyền của hệ thống điều phối giám sát và lưu trữ dữ liệu: Kết nối hệ thống điều khiển; Trung tâm điều phối ứng dụng cho 1 Radio server và 1 dispatch PC; Giám sát hệ thống; Ghi âm | 9 | Gói | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 7 | Khối thu phát VHF kèm bản quyền hệ thống trunking vùng rộng, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn sử dụng cho trạm 6 kênh/2 kênh cố định | 38 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của I, II Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT (Khối thu phát VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 8 | Khối thu phát UHF kèm bản quyền hệ thống trunking vùng rộng, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn sử dụng cho trạm 6 kênh/2 kênh cố định | 31 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của I, II Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT (Khối thu phát UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 9 | Khối thu phát VHF kèm bản quyền hệ thống trunking vùng rộng, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn sử dụng cho trạm cơ động | 5 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của III Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT (Khối thu phát VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 10 | Khối thu phát UHF kèm bản quyền hệ thống trunking vùng rộng, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn sử dụng cho trạm cơ động | 4 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của III Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT (Khối thu phát UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 11 | Bản quyền site và bản quyền ghép nhóm động theo site | 60 | Gói | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 của I, II, III Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 12 | Bộ ghép kênh phát VHF cho trạm 6 kênh cố định | 5 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đối tại Mục 3 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 13 | Bộ ghép kênh phát UHF cho trạm 6 kênh cố định | 4 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 14 | Bộ ghép kênh thu VHF cho trạm 6 kênh cố định | 5 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 15 | Bộ ghép kênh thu UHF cho trạm 6 kênh cố định | 4 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 16 | Bộ ghép kênh thu/phát VHF cho trạm 2 kênh cố định | 23 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 17 | Bộ ghép kênh thu/phát UHF cho trạm 2 kênh cố định | 19 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 18 | Bộ ghép kênh thu/phát VHF cho trạm 2 kênh cơ động | 5 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 19 | Bộ ghép kênh thu/phát UHF cho trạm 2 kênh cơ động | 4 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 20 | Bộ lọc kênh thu VHF | 5 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 5 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ lọc VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 21 | Bộ lọc kênh thu UHF | 4 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 5 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ lọc UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 22 | Anten thu vô hướng VHF cho trạm BTS 6 kênh và anten thu phát vô hướng VHF cho trạm BTS 2 kênh cố định | 28 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 6 của I, mục 4 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 23 | Anten phát vô hướng VHF cho trạm BTS 6 kênh cố định | 5 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 7 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 24 | Anten thu phát vô hướng VHF cho bộ chuyển đổi A-D | 5 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục c của 16 của I, Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 25 | Anten thu phát vô hướng UHF cho trạm 6 kênh/2 kênh cố định | 27 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại phần B: Mục 6, 7 của I; mục 4 của II của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 26 | Anten thu, phát vô hướng VHF cho máy bộ đàm cố định loại II | 10 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của I Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 27 | Anten thu, phát vô hướng UHF cho máy bộ đàm cố định loại II và bộ chuyển đổi A-D | 24 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục c của 16 của I phần B, mục 4 của I phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 28 | Anten thu phát VHF cho máy bộ đàm cố định loại III | 63 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu anten đế từ dải tần VHF | Nhập khẩu | |
| 29 | Anten thu phát UHF cho máy bộ đàm cố định loại III | 51 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu anten đế từ dải tần UHF | Nhập khẩu | |
| 30 | Anten thu, phát vô hướng VHF cho trạm trunking cơ động | 5 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 31 | Anten thu, phát vô hướng UHF cho trạm trunking cơ động | 4 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 32 | Cáp 1/2 inch cho trạm 6 kênh/ 2 kênh, máy cố định loại II và bộ đổi A-D | 6.210 | m | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 33 | Bộ chống sét cho trạm 6 kênh/2 kênh cố định | 60 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 34 | Bộ chống sét cho máy cố định loại II và bộ chuyển đổi A-D | 39 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục e của 16 của I phần B, mục 6 của I Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ chống sét sử dụng cho máy cố định và bộ chuyển đổi A-D VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung; cho máy cố định và bộ chuyển đổi A-D UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 35 | Chống sét đường nguồn AC | 51 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 13 của I, mục 9 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 36 | Router trung tâm | 9 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 10 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 37 | Router vùng rộng cho trạm cố định | 42 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 7 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 38 | Router vùng rộng cho trạm cơ động | 9 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 6 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 39 | Switch lớp 2 | 9 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 11 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 40 | Thiết bị kết nối 3G/4G | 9 | Cái | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 7 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 41 | UPS 6KVA online | 9 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 12 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 42 | UPS 1KVA online | 42 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 8 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 43 | Accu 12V 100Ah | 153 | Bình | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 12 của I, mục b của 8 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 44 | Accu 12V 55Ah | 126 | Bình | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục b của 8 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 45 | Tủ đựng accu và phụ kiện cho UPS 6KVA | 9 | Tủ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục c của 12 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 46 | Tủ đựng accu và phụ kiện cho UPS 1KVA | 42 | Tủ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục c của 8 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 47 | Tủ đựng thiết bị khung 19inch, cao 42U và phụ kiện | 9 | Tủ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 14 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 48 | Tủ đựng thiết bị khung 19inch, cao 15U và phụ kiện | 42 | Tủ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 10 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 49 | Tủ đựng thiết bị khung 19inch, cao 12U, phụ kiện và tủ/giá đựng accu cho trạm trunking cơ động | 9 | Tủ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại phần B: Mục 9 của III, mục c của 8 của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 50 | Bộ chuyển đổi Analog - Digital | 9 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 16 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 51 | Phụ kiện đồng bộ cho bộ chuyển đổi A-D | 9 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục g của 16 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 52 | Máy bộ đàm kỹ thuật số VHF kèm phụ kiện và tài liệu dùng cho bộ đổi A-D | 5 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 16 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 53 | Máy bộ đàm kỹ thuật số UHF kèm phụ kiện và tài liệu dùng cho bộ đổi A-D | 4 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 16 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 54 | Máy bộ đàm kỹ thuật số VHF kèm phụ kiện và tài liệu dùng cho máy cố định Loại II và loại III | 73 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của I, II Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 55 | Máy bộ đàm kỹ thuật số UHF kèm phụ kiện và tài liệu dùng cho máy cố định Loại II và Loại III | 71 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của I, II Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 56 | Máy bộ đàm kỹ thuật số gắn xe cơ động có GPS VHF kèm anten đề từ tích hợp GPS, phụ kiện và tài liệu | 138 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của III Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 57 | Máy bộ đàm kỹ thuật số gắn xe cơ động có GPS UHF kèm anten đề từ tích hợp GPS, phụ kiện và tài liệu | 111 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của III Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 58 | Máy bộ đàm cầm tay kỹ thuật số có GPS, VHF kèm phụ kiện và tài liệu | 860 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, 3, 4 của IV Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 59 | Máy bộ đàm cầm tay kỹ thuật số có GPS, UHF kèm phụ kiện và tài liệu | 700 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, 3, 4 của IV Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung) | Nhập khẩu | |
| 60 | Bản quyền hệ thống trunking vùng rộng cho thuê bao đầu cuối | 1.953 | Bản quyền | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 2 của I, II, III, IV Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 61 | Bản quyền điều phối ứng dụng cho thuê bao đầu cuối | 1.953 | Bản quyền | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 2 của I, II, III, IV Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 62 | Nguồn 13,8VDC cho trạm cố định loại II, loại III và bộ đổi A-D | 153 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục f của 16 của I phần B, mục 3 của I, II Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 63 | Phụ kiện cho máy bộ đàm cố định loại II | 30 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 7 của I Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 64 | Inveter kèm bộ sạc | 9 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 8 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 65 | Phi đơ RG8/U | 90 | m | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 5 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Trong nước | |
| 66 | Bộ Micro cài vai | 180 | Bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 Phần E của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu | |
| 67 | Tai ghe 2 dây bí mật | 90 | bộ | Phải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Phần E của Bảng 2, Chương V E-HSMT | Nhập khẩu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống, thiết bị bộ đàm công nghệ số trunking vùng rộng mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành 80% khối lượng công việc hợp đồng) từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 66.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết:- Toàn bộ hàng hoá thuộc gói thầu phải được bảo hành trong thời gian ≥ 24 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.- Hoàn thành việc sửa chữa thiết bị hư hỏng (trong thời gian bảo hành) trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | thực hiện cài đặt phần mềm, thiết lập hệ thống trunking điều khiển; Hệ thống điều phối giám sát, định vị GPS | 3 | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 1 |
| 2 | hướng dẫn sử dụng | 2 | Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi