Gói thầu: Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và PCTT năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và PCTT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517101 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng Ngân sách nhà nước Ngành cứu hộ cứu nạn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:50:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 289,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33992E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67984E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.529.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 607.588.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và PCTT năm 2022 Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và PCTT năm 2022 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng Ngân sách nhà nước Ngành cứu hộ cứu nạn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh; Bản chi tiết thông số kỹ thuật các vật tư hàng hóa được chào thầu; Bản cam kết thực hiện gói thầu; Thời gian tiến độ giao hàng; Phương thức thanh toán sau khi nhận hàng; Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho Hải đoàn 128 (đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Hải Phòng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 03 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật như E-HSMT (Gồm Hợp đồng, Hóa đơn GTGT), Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV; Bảo đảm theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng . Điện thoại: 02253614178; Fax 02253614580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253614178; Fax: 02253614580 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253614178; Fax: 02253614580 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm, thanh lý tài sản và xử lý nợ Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253614178; Fax: 02253614580 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lọc dầu diezel (31950) | 31950 | 1 | Cái | Dùng để lọc các cặn bẩn trong dầu diezen | |
| 2 | Lọc gió động cơ (A-1330PU) | A-1330PU | 1 | Cái | Dùng để lọc không khí và ngăn bụi bẩn vào động cơ | |
| 3 | Dầu hộp số tự động (Cantex 1888) | Cantex 1888 | 30 | Lít | Dùng để bôi trơn và để ép bộ côn số | |
| 4 | Dầu cầu (Cantex 140) | Cantex 140 | 64 | Lít | Dùng để bôi trơn các vòng bi và bánh răng 2 cầu | |
| 5 | Lọc dầu thủy lực (H1718) | H1718 | 2 | Cái | Chống cặn bẩn lọt vào bơm thủy lực | |
| 6 | Dây cudoa cánh quạt (RCMF-46) | RCMF-46 | 1 | Sợi | Dùng để lai bơm nước, cánh quạt | |
| 7 | Bu lông la zăng lốp lái Ø19 | Ø19 | 2 | Bộ | Dùng để bắt lốp vào lazăng | |
| 8 | Cụm đèn hậu (HS-LL070) | HS-LL070 | 2 | Bộ | Báo các tín hiệu phanh, lùi | |
| 9 | Đèn pha trước (FR-12V) | FR-12V | 2 | Cái | Dùng soi sáng khi trời tối | |
| 10 | Xích tải động cơ TCM FD20T3 (35-2R) | 35-2R | 5 | Mét | Nối giữa xi lanh thủy lực và giá nâng càng. | |
| 11 | Tôn sắt che nóc Cabin KT 900x600xd 5mm | 1 | Tấm | Chống mưa dột, bằng sắt | ||
| 12 | Dầu thủy lực (Cantex 68) | Cantex 68 | 150 | Lít | Bơm vào các xi lanh nâng hạ | |
| 13 | Lốp xe (600-9) | 600-9 | 2 | Bộ | Bộ gồm đầy đủ lốp, săm, yếm | |
| 14 | Ống xả động cơ TCM FD20T3 | 1 | Cái | Giảm âm thanh | ||
| 15 | Mỡ L4 (VN-L4- Cantex) | VN-L4- Cantex | 23 | Kg | Tra vào các vòng bi | |
| 16 | Dầu động cơ (Cantex 15W-40) | Cantex 15W-40 | 130 | Lít | Bôi trơn và làm mát động cơ | |
| 17 | Lốp xe (700-12) | 700-12 | 1 | Bộ | Bộ gồm đầy đủ lốp, săm, yếm | |
| 18 | Bộ bảo vệ các đèn trước, sau xe TCM FD80Z8 | 4 | Bộ | Chống va đập gây vỡ đèn | ||
| 19 | Tanh lốp xe 700-12 | 1 | Cái | Chặn lốp vào lazăng | ||
| 20 | Rô tuyn lái (SR 06 - 010A) | SR 06 - 010A | 2 | Quả | Liên kết các khớp lái | |
| 21 | Bạc cầu lái (BU-35-1) | BU-35-1 | 2 | Cái | Chống mài mòn cầu lái | |
| 22 | Má phanh (BB01-020) | BB01-020 | 1 | Đôi | Hãm chặt bánh xe khi phanh | |
| 23 | Lọc dầu hồi thủy lực, hộp số (KMAT7/8) | KMAT7/8 | 2 | Cái | Lọc cặn bẩn vào bơm thủy lực | |
| 24 | Lọc dầu diezel (FC 1930) | FC 1930 | 1 | Cái | Lọc các cặn bẩn trong dầu diezen | |
| 25 | Dây ga động cơ TCM FD80Z8 | 1 | Sợi | Liên kết cầu ga với bàn đạp | ||
| 26 | Dây cudoa cánh quạt (RCMF-VN-B51) | RCMF-VN-B51 | 1 | Sợi | Dùng để lai bơm nước, cánh quạt | |
| 27 | Phớt kín dầu xylanh thủy lực lái động cơ TCM FD80Z8 | NOK | 2 | Bộ | Chống rò dầu xi lanh thủy lực lái | |
| 28 | Bình điện ATLAT 12V-75AH | 12V-75AH | 2 | Cái | Ắc quy khô ATLAT, điện thế 12V, dung lượng 75Ah. | |
| 29 | Ống cao su áp lực bố thép Ø21xL850 2 đầu táo | Ø21 | 2 | Sợi | Ống cao su bố thép áp lực Ø21 | |
| 30 | Dung dịch chống đóng cặn ROOCKET 999 | ROOCKET 999 | 4 | Lít | Dung dịch làm mát trực tiếp, chống rỉ sét, đóng cặn | |
| 31 | Ống ty ô thủy lực to từ bơm thủy lực ra trục trung tâm Ø27 x L2000 | Ø27 | 2 | Sợi | Ống chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 2000mm, Ø27, có 2 đầu giắc co | |
| 32 | Tổng ga trên + dưới động cơ XCMG-QY25K (TC7/8) | TC7/8 | 2 | Bộ | Điều khiển hệ thống ga | |
| 33 | Cáp cẩu Ø16 | C16RH | 180 | Mét | Cáp 16 lõi thép Hàn Quốc 6 x36 | |
| 34 | Dầu ga, dầu phanh (DOT3) | DOT3 | 4 | Lọ | Dùng để đổ vào tổng ga cẩu | |
| 35 | Ống ty ô dầu ga Ø16 x L1000 | 1 | Cái | Ống chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 1000mm, Ø16, có 2 đầu giắc co | ||
| 36 | Mô tơ thủy lực tời cáp XCMG-QY25K (80l/1-080319) | 80l/1-080319 | 1 | Bộ | Dùng để tời cáp cẩu XCMG-QY25K. Lưu lượng dầu đẩy qua mô tơ 80l/phút. | |
| 37 | Két nước làm mát động cơ XCMG-QY25K | WG9719530277 | 1 | Cái | Dùng để chứa nước và tản nhiệt nước, bằng thép, kích thước 640 x 100 x 900 mm | |
| 38 | Cóc cài bơm cẩu XCMG-QY25K | QH50-G169 | 1 | Bộ | Liên kết giữa hộp số và bơm thủy lực | |
| 39 | Trục các đăng động cơ XCMG-QY25K KT Ø80xL600mm | 1 | Bộ | Lai quay bơm thủy lực | ||
| 40 | Má phanh XCMG-QY25K | 6 | Bộ | Hãm các bánh xe khi phanh | ||
| 41 | Vòng bi mayơ (NJ 2206 UNK) | NJ 2206 UNK | 8 | Vòng | Vòng bi kích thước đường kính trong 30mm, ĐK ngoài 62mm, độ dày 20mm | |
| 42 | Khóa cửa cabin cẩu, ca bin lái | 2 | Cái | Khóa chặt các cửa | ||
| 43 | Bơm nước làm mát động cơ XCMG-QY25K | 3966841 | 1 | Cái | Bơm nước làm mát động cơ dùng cho xe cẩu XCMG-QY25K | |
| 44 | Ắc quy 12V-180AH | 12V-180AH | 2 | Cái | Chủng loại ắc quy nước, điện thế 12V, dung lượng 180Ah. | |
| 45 | Lọc dầu nhớt động cơ ISUSU (5-87610117-0) | 5-87610117-0 | 1 | Cái | Lọc nhớt dùng cho xe tải ISUSU NQR 71R | |
| 46 | Lọc dầu diezel động cơ ISUSU (8-98203599-0) | 8-98203599-0 | 1 | Cái | Lọc dầu diezel dùng cho xe tải ISUSU NQR 71R | |
| 47 | Vòng bi NJ 2208 UNK | NJ 2208 UNK | 8 | Vòng | Vòng bi kích thước đường kính trong 30mm, ĐK ngoài 62mm, độ dày 20mm | |
| 48 | Má phanh ISUSU NQR 71R (8-97035085-1) | 8-97035085-1 | 4 | Bộ | Má phanh liền xương dùng cho xe tải ISUSU NQR 71R | |
| 49 | Xi lanh dlu phanh ISUSU NQR 71R (8-97332224-0) | 8-97332224-0 | 4 | Cái | Xi lanh dlu phanh dùng cho xe tải ISUSU NQR 71R | |
| 50 | Tổng phanh ISUSU NQR 71R (8-97315166-0) | 8-97315166-0 | 1 | Bộ | Tạo lực phanh đến các bánh xe, dùng cho dòng xe ISUSU NQR 71R. | |
| 51 | Rô tuyn lái ISUSU NQR 71R (8-97222509-0) | 8-97222509-0 | 4 | Quả | Rô tuyn ba ngang, dùng cho dòng xe ISUSU NQR 71R | |
| 52 | Lốp xe (825-16) | 825-16 | 6 | Bộ | 01 bộ bao gồm lốp, săm, yếm. Lốp có kích thước bề mặt 8.25 Inch, đường kính Lazang 16Inch, gai ngang | |
| 53 | Còi điện 12V Denso HQ | DS-JK272 | 2 | chiếc | Điện áp 12V, âm lượng Âm lượng: 110 db | |
| 54 | Lọc dầu nhờn động cơ bộ nguồn thủy lực AIR1605 A2 | 2175205 | 6 | Cái | Dùng cho động cơ diesel Ruccerini MD191 (19cv) | |
| 55 | Lọc gió động cơ bộ nguồn thủy lực AIR1605 A2 | 389R022 | 6 | Cái | Dùng cho động cơ diesel Ruccerini MD191 (19cv) | |
| 56 | Cao su giảm chấn KT 60x30x20 | 8 | Cái | Vật liệu: Cao su, Kích thước 60x30x20mm, Độ cứng: 50-90 Shore A | ||
| 57 | Vòng bi NJ 2208 UNK | NJ 2208 UNK | 6 | Vòng | Vòng bi kích thước đường kính trong 40mm, ĐK ngoài 80mm, độ dày 23mm | |
| 58 | Khớp nối nhanh 3/4 inch | PV10F-G8/3 | 4 | Bộ | Kiểu nối nhanh, chất liệu Inox, kích thước 3/4 inch. | |
| 59 | Ắc quy 12V-90Ah | 12V-90Ah | 6 | Cái | Chủng loại: Ắc quy khô. Điện áp: 12V, Dung lượng: 90Ah | |
| 60 | Đồng hồ áp lực đo: 0-250 Bar | EN 837-1 | 6 | Cái | Mặt 100mm, Inox, chân ren, dải đo 0-250Bar | |
| 61 | Xích truyền động từ trục tang quấn đến bánh răng động cơ lai (80-2R) | 80-2R | 5 | Sợi | Loại xích băng tải bước lớn, kiểu con lăn, 2 dãy. | |
| 62 | Ống cao su áp lực bố thép Ø21xL10000 2 đầu táo (Việt Nam) | Ø21 | 3 | Cái | Ống cao su bố thép chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 10000mm, Ø21, có 2 đầu táo | |
| 63 | Ống cao su áp lực bố thép Ø27xL10000 2 đầu táo (Việt Nam) | Ø27 | 3 | Cái | Ống cao su bố thép chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 10000mm, Ø27, có 2 đầu táo | |
| 64 | Ống cao su áp lực bố thép Ø34xL10000 2 đầu táo (Việt Nam) | Ø34 | 3 | Cái | Ống cao su bố thép chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 10000mm, Ø34, có 2 đầu táo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33992E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67984E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.529.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 607.588.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi