Gói thầu: Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và PCTT năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220627966-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên 128
Tên gói thầu Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và PCTT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220517101
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng Ngân sách nhà nước Ngành cứu hộ cứu nạn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:50:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 289,328,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33992E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67984E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.529.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 607.588.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên 128
E-CDNT 1.2 Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và PCTT năm 2022
Mua vật tư bảo quản, bảo dưỡng máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và PCTT năm 2022
07 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng Ngân sách nhà nước Ngành cứu hộ cứu nạn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng . Điện thoại: 02253614178; Fax 02253614580
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng . Điện thoại: 02253614178; Fax 02253614580


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên 128 , địa chỉ: Đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng . Điện thoại: 02253614178; Fax 02253614580


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép đăng ký kinh doanh; Bản chi tiết thông số kỹ thuật các vật tư hàng hóa được chào thầu; Bản cam kết thực hiện gói thầu; Thời gian tiến độ giao hàng; Phương thức thanh toán sau khi nhận hàng; Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 10.2(c)
Các tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa (CO, CQ) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm chi phí vận chuyển đến kho Hải đoàn 128 (đường đi Đình Vũ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, Hải Phòng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 03 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện về quy mô, tính chất, đặc tính kỹ thuật như E-HSMT (Gồm Hợp đồng, Hóa đơn GTGT), Cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV; Bảo đảm theo yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng . Điện thoại: 02253614178; Fax 02253614580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253614178; Fax: 02253614580
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253614178; Fax: 02253614580
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng mua sắm, thanh lý tài sản và xử lý nợ Hải đoàn 128, địa chỉ: Đường đi Đình vũ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải phòng. Điện thoại: 02253614178; Fax: 02253614580
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lọc dầu diezel (31950)319501CáiDùng để lọc các cặn bẩn trong dầu diezen
2Lọc gió động cơ (A-1330PU)A-1330PU1CáiDùng để lọc không khí và ngăn bụi bẩn vào động cơ
3Dầu hộp số tự động (Cantex 1888)Cantex 188830LítDùng để bôi trơn và để ép bộ côn số
4Dầu cầu (Cantex 140)Cantex 14064LítDùng để bôi trơn các vòng bi và bánh răng 2 cầu
5Lọc dầu thủy lực (H1718)H17182CáiChống cặn bẩn lọt vào bơm thủy lực
6Dây cudoa cánh quạt (RCMF-46)RCMF-461SợiDùng để lai bơm nước, cánh quạt
7Bu lông la zăng lốp lái Ø19Ø192BộDùng để bắt lốp vào lazăng
8Cụm đèn hậu (HS-LL070)HS-LL0702BộBáo các tín hiệu phanh, lùi
9Đèn pha trước (FR-12V)FR-12V2CáiDùng soi sáng khi trời tối
10Xích tải động cơ TCM FD20T3 (35-2R)35-2R5MétNối giữa xi lanh thủy lực và giá nâng càng.
11Tôn sắt che nóc Cabin KT 900x600xd 5mm1TấmChống mưa dột, bằng sắt
12Dầu thủy lực (Cantex 68)Cantex 68150LítBơm vào các xi lanh nâng hạ
13Lốp xe (600-9)600-92BộBộ gồm đầy đủ lốp, săm, yếm
14Ống xả động cơ TCM FD20T31CáiGiảm âm thanh
15Mỡ L4 (VN-L4- Cantex)VN-L4- Cantex23KgTra vào các vòng bi
16Dầu động cơ (Cantex 15W-40)Cantex 15W-40130LítBôi trơn và làm mát động cơ
17Lốp xe (700-12)700-121BộBộ gồm đầy đủ lốp, săm, yếm
18Bộ bảo vệ các đèn trước, sau xe TCM FD80Z84BộChống va đập gây vỡ đèn
19Tanh lốp xe 700-121CáiChặn lốp vào lazăng
20Rô tuyn lái (SR 06 - 010A)SR 06 - 010A2QuảLiên kết các khớp lái
21Bạc cầu lái (BU-35-1)BU-35-12CáiChống mài mòn cầu lái
22Má phanh (BB01-020)BB01-0201ĐôiHãm chặt bánh xe khi phanh
23Lọc dầu hồi thủy lực, hộp số (KMAT7/8)KMAT7/82CáiLọc cặn bẩn vào bơm thủy lực
24Lọc dầu diezel (FC 1930)FC 19301CáiLọc các cặn bẩn trong dầu diezen
25Dây ga động cơ TCM FD80Z81SợiLiên kết cầu ga với bàn đạp
26Dây cudoa cánh quạt (RCMF-VN-B51)RCMF-VN-B511SợiDùng để lai bơm nước, cánh quạt
27Phớt kín dầu xylanh thủy lực lái động cơ TCM FD80Z8NOK2BộChống rò dầu xi lanh thủy lực lái
28Bình điện ATLAT 12V-75AH12V-75AH2CáiẮc quy khô ATLAT, điện thế 12V, dung lượng 75Ah.
29Ống cao su áp lực bố thép Ø21xL850 2 đầu táoØ212SợiỐng cao su bố thép áp lực Ø21
30Dung dịch chống đóng cặn ROOCKET 999ROOCKET 9994LítDung dịch làm mát trực tiếp, chống rỉ sét, đóng cặn
31Ống ty ô thủy lực to từ bơm thủy lực ra trục trung tâm Ø27 x L2000Ø272SợiỐng chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 2000mm, Ø27, có 2 đầu giắc co
32Tổng ga trên + dưới động cơ XCMG-QY25K (TC7/8)TC7/82BộĐiều khiển hệ thống ga
33Cáp cẩu Ø16C16RH180MétCáp 16 lõi thép Hàn Quốc 6 x36
34Dầu ga, dầu phanh (DOT3)DOT34LọDùng để đổ vào tổng ga cẩu
35Ống ty ô dầu ga Ø16 x L10001CáiỐng chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 1000mm, Ø16, có 2 đầu giắc co
36Mô tơ thủy lực tời cáp XCMG-QY25K (80l/1-080319)80l/1-0803191BộDùng để tời cáp cẩu XCMG-QY25K. Lưu lượng dầu đẩy qua mô tơ 80l/phút.
37Két nước làm mát động cơ XCMG-QY25KWG97195302771CáiDùng để chứa nước và tản nhiệt nước, bằng thép, kích thước 640 x 100 x 900 mm
38Cóc cài bơm cẩu XCMG-QY25KQH50-G1691BộLiên kết giữa hộp số và bơm thủy lực
39Trục các đăng động cơ XCMG-QY25K KT Ø80xL600mm1BộLai quay bơm thủy lực
40Má phanh XCMG-QY25K6BộHãm các bánh xe khi phanh
41Vòng bi mayơ (NJ 2206 UNK)NJ 2206 UNK8VòngVòng bi kích thước đường kính trong 30mm, ĐK ngoài 62mm, độ dày 20mm
42Khóa cửa cabin cẩu, ca bin lái2CáiKhóa chặt các cửa
43Bơm nước làm mát động cơ XCMG-QY25K39668411CáiBơm nước làm mát động cơ dùng cho xe cẩu XCMG-QY25K
44Ắc quy 12V-180AH12V-180AH2CáiChủng loại ắc quy nước, điện thế 12V, dung lượng 180Ah.
45Lọc dầu nhớt động cơ ISUSU (5-87610117-0)5-87610117-01CáiLọc nhớt dùng cho xe tải ISUSU NQR 71R
46Lọc dầu diezel động cơ ISUSU (8-98203599-0)8-98203599-01CáiLọc dầu diezel dùng cho xe tải ISUSU NQR 71R
47Vòng bi NJ 2208 UNKNJ 2208 UNK8VòngVòng bi kích thước đường kính trong 30mm, ĐK ngoài 62mm, độ dày 20mm
48Má phanh ISUSU NQR 71R (8-97035085-1)8-97035085-14BộMá phanh liền xương dùng cho xe tải ISUSU NQR 71R
49Xi lanh dlu phanh ISUSU NQR 71R (8-97332224-0)8-97332224-04CáiXi lanh dlu phanh dùng cho xe tải ISUSU NQR 71R
50Tổng phanh ISUSU NQR 71R (8-97315166-0)8-97315166-01BộTạo lực phanh đến các bánh xe, dùng cho dòng xe ISUSU NQR 71R.
51Rô tuyn lái ISUSU NQR 71R (8-97222509-0)8-97222509-04QuảRô tuyn ba ngang, dùng cho dòng xe ISUSU NQR 71R
52Lốp xe (825-16)825-166Bộ01 bộ bao gồm lốp, săm, yếm. Lốp có kích thước bề mặt 8.25 Inch, đường kính Lazang 16Inch, gai ngang
53Còi điện 12V Denso HQDS-JK2722chiếcĐiện áp 12V, âm lượng Âm lượng: 110 db
54Lọc dầu nhờn động cơ bộ nguồn thủy lực AIR1605 A221752056CáiDùng cho động cơ diesel Ruccerini MD191 (19cv)
55Lọc gió động cơ bộ nguồn thủy lực AIR1605 A2389R0226CáiDùng cho động cơ diesel Ruccerini MD191 (19cv)
56Cao su giảm chấn KT 60x30x208CáiVật liệu: Cao su, Kích thước 60x30x20mm, Độ cứng: 50-90 Shore A
57Vòng bi NJ 2208 UNKNJ 2208 UNK6VòngVòng bi kích thước đường kính trong 40mm, ĐK ngoài 80mm, độ dày 23mm
58Khớp nối nhanh 3/4 inchPV10F-G8/34BộKiểu nối nhanh, chất liệu Inox, kích thước 3/4 inch.
59Ắc quy 12V-90Ah12V-90Ah6CáiChủng loại: Ắc quy khô. Điện áp: 12V, Dung lượng: 90Ah
60Đồng hồ áp lực đo: 0-250 BarEN 837-16CáiMặt 100mm, Inox, chân ren, dải đo 0-250Bar
61Xích truyền động từ trục tang quấn đến bánh răng động cơ lai (80-2R)80-2R5SợiLoại xích băng tải bước lớn, kiểu con lăn, 2 dãy.
62Ống cao su áp lực bố thép Ø21xL10000 2 đầu táo (Việt Nam)Ø213CáiỐng cao su bố thép chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 10000mm, Ø21, có 2 đầu táo
63Ống cao su áp lực bố thép Ø27xL10000 2 đầu táo (Việt Nam)Ø273CáiỐng cao su bố thép chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 10000mm, Ø27, có 2 đầu táo
64Ống cao su áp lực bố thép Ø34xL10000 2 đầu táo (Việt Nam)Ø343CáiỐng cao su bố thép chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 10000mm, Ø34, có 2 đầu táo
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33992E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.67984E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.529.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 607.588.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->