Gói thầu: Cung cấp Trang phục y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220627156-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp Trang phục y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602732 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 14:50:00 đến ngày 2022-06-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,164,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VNĐ.Ghi chú:Đính kèm hợp đồng và một trong các chứng từ sau: +Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hoá (đính kèm hóa đơn tài chính nếu không có chi tiết danh mục hàng hoá và giá trị thực hiện, nhà thầu lập bảng liệt kê hoá đơn và ký xác nhận) hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu không có thanh lý hợp đồng thì phải có hoá đơn của hợp đồng tương tự và lập bảng kê hoá đơn có xác nhận của đơn vị hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%). Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan của bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm từ cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản Trị Kinh Doanh hoặc Kinh Tế hoặc các ngành liên quan đến gói thầu. Đính kèm các tài liệu sau: bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trường nghề trở lên chuyên ngành may mặc.Kèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp Trang phục y tế năm 2022 Cung cấp Trang phục y tế năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp cùng E-HSDT là các tài liệu bản scan của bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: 1/Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh hoặc Giấy Chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định hoặc các giấy tờ tương đương khác do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2/Bản cam kết thực hiện gói thầu (theo mẫu 25 – Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu). 3/Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 đính kèm là văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài liệu đính kèm khác (theo Mục số 3 mẫu 13 – Tình hình tài chính của nhà thầu). 4/Hợp đồng tương tự và các tài liệu đính kèm (theo mẫu 03 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). 5/Hợp đồng lao động và văn bằng liên quan (theo mẫu 04 – Yêu vầu nhân sự chủ chốt). 6/Hàng mẫu (theo yêu cầu Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nguồn gốc xuất xứ của hàng hoá tham dự thầu: Trong bảng giá dự thầu của hàng hóa nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ, ký hiệu, nhãn mác sản phẩm (theo quy định nhà sản xuất) - Giấy uỷ quyền của nhà cung cấp vải: nhà thầu phải có tài liệu chứng minh hoặc cam kết của nhà cung cấp vải, đảm bảo sẽ cung cấp vải cho nhà thầu thực hiện gói thầu. - Phiếu kiểm nghiệm chất lượng sợi vải của Trung tâm thí nghiệm dệt may thuộc phân viện dệt may Việt Nam hoặc cơ quan chức năng hợp pháp khác để chứng minh các thông số kỹ thuật các loại vải mà nhà thầu tham dự. - Các tài liệu nếu là tiếng nước ngoài phải dịch sang tiếng Việt |
| E-CDNT 12.2 | -Đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí vận chuyển, lưu kho, bảo hành, bảo hiểm và các loại phí khác liên quan đến gói thầu theo đúng quy định của pháp luật (theo Mẫu số 18 Chương IV). -Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Trong bảng giá dự thầu phải đầy đủ các thông tin cần thiết. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng và theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, năng lực tài chính, cơ sở bảo hành được quy định Mục 2 – Chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bệnh viện Nhân dân Gia Định
- Địa chỉ: Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM.
- Điện thoại: 38412.692. Fax: 38412.700, Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhân dân Gia định. Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. ĐT: 38412.692. Fax: 38412.700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhân dân Gia Định, Phòng Hành chính Quản trị. Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. ĐT: 38412.692 -119. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nhân dân Gia Định - Địa chỉ: Số 01 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, TP. HCM. - Điện thoại: 38412.692. Fax: 38412.700 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trang phục của Bác sĩ Nam | 460 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng:+ Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa+ Chiều dài áo ngang gối+ Tay áo: dài tay+ Có 03 túi, 01 túi trên ngực trái mổ chìm, 02 túi dưới nổi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.+ Phía sau áo xẻ giữa tới ngang mông, đai sau lưng ngang eo.+ Hai bên áo xẻ hông để dễ dàng đưa tay vào 02 túi chéo quần.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu trắng- Kiểu dáng:+ Quần âu hai ly, 02 túi chéo, 1 túi sau.3. Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo | ||
| 2 | Trang phục của Bác sĩ Nữ | 350 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng:+ Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa+ Chiều dài áo ngang gối+ Tay áo: dài tay+ Có 03 túi, 01 túi trên ngực trái mổ chìm, 02 túi dưới nổi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.+ Phía sau áo xẻ giữa tới ngang mông, đai sau lưng ngang eo.+ Hai bên áo xẻ hông để dễ dàng đưa tay vào 02 túi chéo quần.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu trắng- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 02 túi chéo.3. Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo | ||
| 3 | Trang phục của Dược sĩ Đại học, Trung học Nam | 10 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng:+ Áo blouse, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 3 túi, 01 túi trên ngực trái mổ chìm, 02 túi dưới nổi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.+ Phía sau áo xẻ giữa tới ngang mông, đai sau lưng ngang eo.+ Hai bên áo xẻ hông để dễ dàng đưa tay vào 02 túi chéo quần.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu trắng- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, 1 túi sau.3.Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo. | ||
| 4 | Trang phục của Dược sĩ Đại học, Trung học Nữ | 50 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng:+Áo blouse cổ bẻ Danton, cài cúc giữa+ Chiều dài áo ngang gối+ Tay áo: dài tay+ Có 03 túi, 01 túi trên ngực trái mổ chìm, 02 túi dưới nổi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.+ Phía sau áo xẻ giữa tới ngang mông, đai sau lưng ngang eo.+ Hai bên áo xẻ hông để dễ dàng đưa tay vào 02 túi chéo quần.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu trắng- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 02 túi chéo.3. Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo. | ||
| 5 | Trang phục của Điều dưỡng, Hộ sinh Nam | 160 | bộ | 1.Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng - Kiểu dáng: + Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái. + Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5cm + In logo ở ngực trái. 2. Quần: - Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu trắng - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. 3.Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo,+Điều dưỡng trưởng khoa: viền 01 gạch màu xanh dương quanh nón, +Trưởng, phó và nhân viên phòng điều dưỡng: viền 02 gạch màu xanh dương quanh nón. | ||
| 6 | Trang phục của Điều dưỡng, Hộ sinh Nữ | 1.200 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng - Kiểu dáng: + Áo cổ 2 ve (có lớp côn bên trong), cài cúc giữa + Chiều dài áo ngang mông + Tay áo: ngắn tay + Có 2 túi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái + Túi áo, tay áo và cổ áo có viền xanh dương, viền rộng 0,5 cm. + In logo ở ngực trái. 2. Quần: - Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu trắng - Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. 3. Nón: + Nón cánh chuồn + Điều dưỡng thường: không viền + Điều dưỡng trưởng khoa: viền 01 gạch màu xanh dương quanh nón. + Trưởng, phó và nhân viên phòng Điều dưỡng: viền 02 gạch màu xanh dương quanh nón. | ||
| 7 | Trang phục của Kỹ thuật viên, Cử nhân, Kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa lâm sàng và cận lâm sàng Nam | 120 | bộ | 1.Áo:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng:+ Cổ 2 ve (có lớp côn bên trong), cài cúc giữa+ Chiều dài áo ngang mông + Tay áo: ngắn tay+ Có 03 túi, 01 túi trên ngực trái mổ chìm, 02 túi dưới nổi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.- In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu trắng- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau.3. Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo Áo | ||
| 8 | Trang phục của Kỹ thuật viên, Cử nhân, Kỹ sư và các chức danh khác làm việc chuyên môn tại các khoa lâm sàng và cận lâm sàng Nữ | 280 | bộ | 1.Áo:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng:+ Cổ 2 ve (có lớp côn bên trong), cài cúc giữa,+ Chiều dài áo ngang mông + Tay áo: ngắn tay+ Có 03 túi, 01 túi trên ngực trái mổ chìm, 02 túi dưới nổi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu trắng- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo.3.Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo Áo | ||
| 9 | Trang phục của Khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức Trung tâm tiệt khuẩn. Bộ mặc trong các khoa đặc biệt khác Nam | 190 | bộ | 1.Áo:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh cổ vịt và màu xanh hoà bình.- Kiểu dáng:+ Áo kiểu cổ trái tim chui đầu + Chiều dài áo ngang mông+ Tay áo: ngắn tay+ Có 02 túi dưới mổ nổi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh cổ vịt và màu xanh hoà bình.- Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, có thun hai bên lưng quần.3. Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo Áo | ||
| 10 | Trang phục của Khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức Trung tâm tiệt khuẩn. Bộ mặc trong các khoa đặc biệt khác Nữ | 540 | bộ | 1. Áo:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh cổ vịt, màu xanh hoà bình và màu hồng.- Kiểu dáng:+ Áo kiểu cổ trái tim chui đầu + Chiều dài áo ngang mông+ Tay áo: ngắn tay+ Có 02 túi dưới mổ nổi, có khuy cài biển công tác trên ngực trái+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh cổ vịt, màu xanh hoà bình và màu hồng.- Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, có thun hai bên lưng quần.3. Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo | ||
| 11 | Trang phục của nhân viên dinh dưỡng Nam | 10 | bộ | 1.Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng:+ Áo cổ chữ U, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có thun hai bên lưng quần, có 1 túi sau.3.Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo. | ||
| 12 | Trang phục của nhân viên dinh dưỡng Nữ | 60 | bộ | 1.Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng:+ Áo cổ chữ U, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu trắng- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có thun hai bên lưng quần.3. Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo. | ||
| 13 | Trang phục Hộ lý, y công, nhân viên giặt là Nam | 20 | bộ | 1.Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh hoà bình- Kiểu dáng:+ Áo kiểu cổ trái tim cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh hoà bình- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có thun hai bên lưng quần, có 1 túi sau3.Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo | ||
| 14 | Trang phục Hộ lý, y công, nhân viên giặt là Nữ | 260 | bộ | 1.Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh hoà bình- Kiểu dáng:+ Áo kiểu cổ trái tim cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài biển tên trên ngực trái.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh hoà bình- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có hoặc không có thun hai bên lưng quần.3.Nón: Nón trùm đầu, chất liệu và màu sắc theo áo | ||
| 15 | Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân Nam | 100 | bộ | 1. Áo: -Loại vải, màu sắc: CVC, màu xanh sọc trắng to- Kiểu dáng:+Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay, 01 túi trên ngực trái mổ nổi.+In logo ở ngực trái2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu đen- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | ||
| 16 | Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân Nữ(Áo + Quần) | 100 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: CVC, màu xanh sọc trắng- Kiểu dáng:+ Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay, không túi.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu đen- Kiểu dáng: Quần âu hai ly, 2 túi chéo. | ||
| 17 | Trang phục của nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân Nữ (Áo + Váy) | 180 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: CVC, màu xanh sọc trắng - Kiểu dáng: + Áo sơ mi cổ đức, cài cúc giữa, dài tay. + In logo ở ngực trái. 2. Chân váy: - Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu đen - Kiểu dáng: Chân váy kiểu jupe, tối thiểu ngang gối trở xuống, 02 túi chéo, xẻ sau, có vải lót phía trong. | ||
| 18 | Trang phục của nhân viên bảo vệ Nam | 50 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu ghi - Kiểu dáng: + Áo cổ đức, cài cúc giữa có nẹp cầu vai, ngắn tay, gấu tay có măng xéc hoặc tay lơ vê, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái. + In logo ở ngực trái. 2. Quần: - Loại vải, màu sắc: Kaki, màu ghi - Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 02 túi chéo, có 1 túi sau. 3.Nón: Kiểu kê pi, chất liệu và màu sắc theo áo. | ||
| 19 | Trang phục của kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư thiết bị, nhân viên bảo trì, lái xe ô tô cấp cứu Nam | 80 | bộ | 1. Áo: - Loại vải, màu sắc: Kate ford, màu xanh đen và xanh hoà bình- Kiểu dáng:+ Áo kiểu bu dông cổ đức, cài nút giữa, ngắn tay, gấu tay măng xéc hoặc tay lơ vê, có nẹp cầu vai, 2 túi có nắp, có khuy cài biển tên trên ngực trái.+ In logo ở ngực trái.2. Quần:- Loại vải, màu sắc: Kaki thun, màu đen- Kiểu dáng: Quần âu 2 ly, 02 túi chéo, có 01 túi sau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02 trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VNĐ.Ghi chú:Đính kèm hợp đồng và một trong các chứng từ sau: +Biên bản bàn giao và nghiệm thu hàng hoá (đính kèm hóa đơn tài chính nếu không có chi tiết danh mục hàng hoá và giá trị thực hiện, nhà thầu lập bảng liệt kê hoá đơn và ký xác nhận) hoặc;+ Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có thể hiện giá trị thực hiện hợp đồng hoặc;+ Biên bản thanh lý hợp đồng. Nếu không có thanh lý hợp đồng thì phải có hoá đơn của hợp đồng tương tự và lập bảng kê hoá đơn có xác nhận của đơn vị hoặc;+ Các tài liệu tương đương khác nhằm chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80%). Tất cả các tài liệu đính kèm là bản scan của bản gốc (bản scan màu) hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.520.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Thành phố Hồ Chí Minh, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng, cung cấp hàng hóa thay thế theo yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 2 | Tốt nghiệm từ cao đẳng trở lên một trong các ngành sau: Quản Trị Kinh Doanh hoặc Kinh Tế hoặc các ngành liên quan đến gói thầu. Đính kèm các tài liệu sau: bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp có công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp từ trường nghề trở lên chuyên ngành may mặc.Kèm bằng cấp, hợp đồng lao động là bản scan màu bản gốc hoặc bản scan của bản chụp công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi