Gói thầu: Mua vật tư, hàng hoá ngành TC- ĐL- CL

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630982-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Hải đội 202, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hoá ngành TC- ĐL- CL
Số hiệu KHLCNT 20220602663
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Nghiệp vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 14:41:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 240,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 168.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hoá ngành TC- ĐL- CL
Mua vật tư, hàng hoá ngành TC- ĐL- CL
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Nghiệp vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 , địa chỉ: Xã Tam Quang, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh bản Scan - Báo cáo tài chính các năm 2020, 2021 - Hợp đồng tương tự - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản catalogue hoặc Datasheet của mặt hàng chào bán đối với các mặt hàng quy định tại chương V của E-HSMT - Bảng kê khai trình độ năng lực chuyên môn, bằng cấp chứng chỉ của nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 10.2(c)
yêu cầu chứng minh xuất xứ hàng hóa CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu (nếu có). Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật tại chương V của E-HSMT, Hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được sản xuất năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu, bàn giao hàng và đào tạo hướng dẫn sử dụng tại Kho vật tư/ Phòng Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2; Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 14.3 từ 12 tháng (tùy từng loại vật tư) kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa kèm theo hóa đơn tài chính.
E-CDNT 15.2
Phiếu bảo hành, khả năng bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế cùng chủng loại.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/BTL Vùng Cảnh sát biển 2, Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài chính - BTL Vùng Cảnh sát biển 2, Địa chỉ: Xã Tam Quang - Huyện Núi Thành - Tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ampe Kìm đo dòng điện5Cái- Đo điện áp DC (Dải đo: 600V đến 1000V; Độ chính xác: ±(0.8% rdg ± 5 dgt)) - Đo điện áp AC 50Hz - 400Hz (Dải đo: 600 V đến 1000 V; Độ chính xác: ±(0.8% rdg ± 5 dgt))- Peak-rms ACV & ACA (Thời gian đáp ứng: 80ms đến > 90%)- Đo điện trở: Dải đo: 600Ω, 6 kΩ, 60 kΩ; Độ chính xác: ±(1.0% rdg ± 5 dgt)- Đo điện dung: Dải đo: 200.0µF, 2500µF; Độ chính xác: ±(2% rdg ± 4 dgt)- Đo dòng điện DC: Dải đo: 0 đến 60 A, Độ chính xác: từ ±(1.5% rdg ± 5 dgt) đến ±(3% rdg ± 5 dgt); Dải đo: 60 A đến 1000 A; Độ chính xác: ±(1.8% rdg ± 5 dgt)- Đo dòng điện AC (40 – 400Hz): Dải đo: 0 đến 60 A, Độ chính xác: từ ±(1.5% rdg ± 5 dgt) đến ±(3% rdg ± 5 dgt); Dải đo: 60 A đến 1000 A, Độ chính xác: từ ±(1.8% rdg ± 5 dgt) đến ±(2.2% rdg ± 5 dgt)- Đo tần số: Dải đo: 5 Hz đến 999.9 Hz- Bảo vệ quá tải: Chức năng dòng & Hz qua quai hàm: 1000 ADC / AAC rms ở
2Thiết bị đo điện trở cách điện5Cái- Đo điện trở cách điện với điện áp thử nghiệm 50V, 100V, 250VDC: Dải đo: 0.00 ÷ 19.99 MΩ, Độ phân giải: 0.01 MΩ, Độ chính xác: ±(5% rdg ± 3 dgt); Dải đo: 20.0 ÷ 99.9 MΩ, Độ phân giải: 0.1 MΩ, Độ chính xác: ±(10% rdg); Dải đo: 100.0 ÷ 199.9 MΩ, Độ phân giải: 0.1MΩ, Độ chính xác: ±(20% rdg)- Đo điện trở cách điện với điện áp thử nghiệm 500V, 1000VDC: Dải đo: 0.00 ÷ 19.99 MΩ, Độ phân giải: 0.01 MΩ, Độ chính xác: ±(5% rdg ± 3 dgt); Dải đo: 20.0 ÷ 19.99 MΩ, Độ phân giải: 0.1 MΩ, Độ chính xác: ±(5% rdg); Dải đo: 200 M ÷ 299 MΩ, Độ phân giải: 1 MΩ , Độ chính xác: ±(5% rdg ); Dải đo: 300 ÷ 999 MΩ, Độ phân giải: 1 MΩ, Độ chính xác: ±(5% rdg ); Dải đo: 1.00 ÷ 4.99 (GΩ), Độ phân giải: 10 MΩ, Độ chính xác: ±(20% rdg ); Dải đo: 1.00 ÷ 4.99 (GΩ), Độ phân giải: 10 MΩ, Độ chính xác: ±(20% rdg ); Dải đo: 5.00 G ÷ 19.99 (GΩ), Độ phân giải: 10 MΩ, Độ chính xác: ±(20% rdg); Dải đo: 20.0 G ÷ 29.9 G (GΩ), Độ phân giải: hiển thị- Đo điện trở: Dải đo: 0.00 ÷ 1999Ω- Đo điện áp: Dải đo: 0 ÷ 550 V - Đo tần số: Dải đo: 0.00 ÷ 500 Hz Độ phân giải: 0.01/0.1/1 Hz - Cấp bảo vệ: CAT III 600 V, CAT IV 300 V- Phụ kiện: Cáp,Kẹp, Bộ adapter, pin sạc
3Thiết đo điện trở đất5Cái- Dải đo: Điện trở đất: 0-20Ω/ 0-200Ω/ 0-2000Ω, Điện áp đất (50-60 Hz): 0-200 VAC- Độ chính xác: Điện trở đất (dải 20 Ω): ±(2% rdg ± 0.1 Ω), Điện trở đất (dải 200Ω/2000 Ω): ±(2% rdg ± 3 dgt)- Bảo vệ quá tải: Điện trở đất: 280 VAC trong 10 s qua 2 trong 3 terninal, Điện áp đất: 300 VAC trong 1phút- Nguồn cung cấp: Pin 1.5V hoặc pin sạc, size AA- Cấp bảo vệ: CAT III 600 V, CAT IV 300 V- Phụ kiện: 1 set dây đo điện trở đất (đỏ, vàng, xanh),1 set cọc tiếp địa, 1 set đầu đo, Pin, Dây đeo
4Đồng hồ vạn năng5Cái- Đo điện áp DC: Khoảng đo: 60.00 mV ÷ 1000 V, Cấp chính xác: Từ ±(0.4% giá trị đọc + 5 digits) tới ±(0.2% giá trị đọc + 3 digits)- Đo điện áp AC (50 ÷ 500 Hz): Khoảng đo: 60.00 mV ÷ 1000 V, Cấp chính xác: ±(1% giá trị đọc + 5 digits)- Đo dòng điện DC: Khoảng đo: 600.0 μA ÷ 10.00 A, Cấp chính xác: Từ ±(0.5% giá trị đọc + 5 digits) tới ±(1.8% giá trị đọc + 6 digits)- Đo dòng điện AC (50 ÷ 400 Hz): Khoảng đo: 600.0 μA ÷ 10.00 A, Cấp chính xác: Từ ±(1.0% giá trị đọc + 3 digits) tới ±(1.8% giá trị đọc + 6 digits)- Đo điện trở: Khoảng đo: 600.0 Ω ÷ 60.00 MΩ, Cấp chính xác: Từ ±(0.5% giá trị đọc + 4 digits) tới ±(1.2% giá trị đọc + 4 digits)- Đo điện dung: Khoảng đo: 60.00 nF ÷ 3000 μF, Cấp chính xác: Từ ±(1.5% giá trị đọc + 5 digits) tới ±(2.0% giá trị đọc + 5 digits)- Đo nhiệt độ: Khoảng đo: -50 ˚C ÷ 1000 ˚C, Cấp chính xác: ±(0.3% giá trị đọc + 3 digits)- Đo tần số của thiết bị số: Khoảng đo: 5.00 Hz ÷ 1.000 MHz- Nguồn cung cấp: Pin- Phụ kiện: Dây đo có đầu dò, đầu đo nhiệt, pin
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 168.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

≥12tháng đối với vật tư trang thiết bị, ( bảo hành 1 đổi 1 nếu sản phẩm lỗi) kể từ ngày bên mời thầu xuất kho đưa vào sử dụng (Bên mời thầu bảo quản vật tư trên theo đúng quy trình, tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tài liệu hướng dẫn của nhà thầu) -Thời gian thực hiện nghĩa vụ bảo hành trong vòng 48 tiếng kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Đại học chuyên ngành điện, điện tử hoặc chế tạo máy33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->