Gói thầu: Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐDIOX.01 22-24

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631308-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
Tên gói thầu Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐDIOX.01 22-24
Số hiệu KHLCNT 20220622156
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:15:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,048,710,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0730659E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1461318E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.097.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.292.260 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ
E-CDNT 1.2 Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐDIOX.01 22-24
Mua sắm Vật tư, hóa chất năm 2022 của đề tài mã số TĐDIOX.01/22-24
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, địa chỉ Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Điện thoại 02437568422
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: : Công ty TNHH IPC Việt. Địa chỉ: Phòng 103, nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống đa, Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ , địa chỉ: Tòa nhà khu ươm tạo, số 18 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, địa chỉ Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Điện thoại 02437568422


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Bên B phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ; Catalog của sản phẩm (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không.
E-CDNT 15.2
Không.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao công nghệ, địa chỉ Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội. Điện thoại 02437568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Trung. Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý tổng hợp - Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ, Địa chỉ: Tầng 6 Khu ươm tạo công nghệ, Số 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 37568422; Fax: 024 37568422
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Kế hoạch – Tài chính, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam. - Địa chỉ: 18 đường Hoàng Quốc Việt, Hà Nội. Điện thoại: 024-37562765.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dung dịch dựng đường chuẩn năm điểm phân tích dioxin/furan CS1 - CS5 (M 1613 CALIBRATION SOLUTION CS1-CS5)1Lọ (1 lít)Tinh khiết phân tích
2Dung dịch chuẩn kiểm tra độ thu hồi và độ chính xác phân tích dioxin/furan (M 1613 PRECISION AND RECOVERY STANDARD SOLUTION)2Lọ (1 lít)Tinh khiết phân tích
3Dung dịch nội chuẩn của dioxin/furan (Method 1613 Internal Standard Spiking solution)2Lọ (250g)Tinh khiết phân tích
4Dung dịch chuẩn đánh dấu đồng vị của dioxin/furan (M1613 Labeled Compound Stock solution)2Hộp (0,2 mLx5 lọTinh khiết phân tích
5Dung dịch chuẩn làm sạch của dioxin/furan (Method 1613 Cleanup Standard)1Lọ (0,2 mL)Tinh khiết phân tích
6Dung dịch chuẩn hàng ngày xác định thời gian lưu và đồng phân đặc thù dioxin/furan (Method 1613 Daily Calibration with Window Definer and Isomer Specificity)2Lọ (0,5 mL)Tinh khiết phân tích
7Dung dịch chuẩn dioxin/furan Method 23 Surrogate Standard Stock Solution2Lọ (0,5 mL)Tinh khiết phân tích
8Chất chuẩn dioxin và furan dựng đường chuẩn 5 điểm Method 23 Calibration Solutions (CS1-CS5)1Lọ (7,5 mL)Tinh khiết phân tích
9Dung dịch chuẩn Method 23 Internal Standard Stock Solution2Lọ (0,2 mL)Tinh khiết phân tích
10Dung dịch chuẩn Method 23 Recovery Standard Stock Solution2Lọ (1,2mL)Tinh khiết phân tích
11Dung dịch chuẩn để kiểm tra đường chuẩn hàng ngày phân tích dioxin/furan CS3 (M23 DAILY CALIBRATION CHECK STANDARD CS3)2Hộp (0,2 mLx5 lọTinh khiết phân tích
12Dung dịch chuẩn Method 23 Alternative Recovery Stock Solution2Lọ (1,2 mL)Tinh khiết phân tích
13CLEAN SOIL REFERENCE MATERIAL2Lọ (0,2 mL)Tinh khiết phân tích
14HEAVILY CONTAMINATED SEDIMENT REFERENCE MATERIAL2Lọ (0,2 mL)Tinh khiết phân tích
15Axit clohidric (1lít/lọ)50Lọ (1 lít)Tinh khiết phân tích
16Axit sunfuric (1lít/lọ)50Lọ (1 lít)Tinh khiết phân tích
17Axit HNO3 (1 lít/lọ)50Lọ (1 lít)Tinh khiết phân tích
18Bạc nitrat (250g/lọ)2Lọ (250g)Tinh khiết phân tích
19Dung môi aceton kỹ thuật100Lít-
20Dung môi Diclometan kỹ thuật100Lít-
21Dung môi n-hexan kỹ thuật100Lít-
22Dung môi diclorometan100LítTinh khiết phân tích
23Dung môi n-hexan100LítTinh khiết phân tích
24Dung môi Toluene100LítTinh khiết phân tích
25Dung môi aceton100LítTinh khiết phân tích
26Dung môi nonane3LọTinh khiết phân tích
27Nhôm oxit (phân tích dioxin)50Lọ (500g)Tinh khiết phân tích
28Than hoạt tính30Lọ (10g)Tinh khiết phân tích
29Kali hidroxit30Lọ (1kg)Tinh khiết phân tích
30Natri Clorua100Lọ (1kg)Tinh khiết phân tích
31Natri sunfat100Lọ (1kg)Tinh khiết phân tích
32Cột silica gel đa lớp15Hộp (5 cột)Chuyên dùng cho phân tích Dioxin
33Cột than hoạt tính10Hộp (10 cột)Chuyên dùng cho phân tích Dioxin
34Silica gel30Hộp (1kg)Chuyên dùng cho phân tích Dioxin
35Bông thủy tinh15Hộp (250g)Chuyên dùng cho phân tích Dioxin
36Ống xenlulo đựng mẫu chiết Soxhlet5Hộp (25 chiếc)Chuyên dùng cho phân tích Dioxin
37Vật liệu DE dùng cho thiết bị ASE5Hộp (1kg)Chuyên dùng cho phân tích Dioxin
38Màng lọc cenlulose cho cell chiết của thiết bị ASE20Hộp (100 chiếc)Chuyên dùng cho phân tích Dioxin
39Pipet pasteur, thủy tinh trung tính, 23 cm25Hộp (250 chiếc)Chuyên dùng cho phân tích hữu cơ
40Vial10Hộp (100 chiếc)Chuyên dùng cho phân tích hữu cơ
41Insert dùng cho vial, loại có chân10Hộp (100 chiếc)Chuyên dùng cho phân tích hữu cơ
42Khí Heli5BìnhTinh khiết 99,999%
43Khí Nitơ20BìnhTinh khiết 99,999%
44Cột thủy tinh làm sạch mẫu50ChiếcChuyên dùng cho phân tích hữu cơ
45Bình tiếp dung môi10Chiếc-
46Bình cầu thủy tinh30Chiếc-
47Ống nghiệm chia vạch25Chiếc-
48Cột DB-6241Chiếc-
49Cột Eclipse XDB-C18 ( 3,5 µm X 4,6 x 150 mm)1Chiếc-
50Chuẩn PCB2ChiếcTinh khiết phân tích
51Nội chuẩn PCBs1Lọ (1,2 mL)Tinh khiết phân tích
52Chuẩn các hợp chất thuốc trừ sâu cơ clo2Lọ (1,2 mL)Tinh khiết phân tích
53Chuẩn các hợp chất thuốc trừ sâu cơ phot pho2Lọ (1,2 mL)Tinh khiết phân tích
54Chuẩn các hợp chất thuốc trừ sâu carbamat2Lọ (1,2 mL)Tinh khiết phân tích
55Nội chuẩn phân tích thuốc trừ sâu2Lọ (1,2 mL)Tinh khiết phân tích
56Chuẩn hỗn hợp kim loại nặng2Lọ (100 mL)Tinh khiết phân tích
57Nội chuẩn kim loại2Lọ (100 mL)Tinh khiết phân tích
58Giấy lọc sợi thủy tinh GC-50, đường kính: 47mm5Hộp (100 chiếc)Chuyên dùng cho phân tích hữu cơ
59Giấy lọc định lượng50Hộp (100 chiếc)Chuyên dùng cho phân tích hữu cơ
60XAD220Hộp (500gam)Chuyên dùng cho phân tích Dioxin
61Găng tay bảo hộ50Hộp-
62Khẩu trang bảo hộ50Hộp-
63PUF20ChiếcChuyên dùng cho phân tích Dioxin
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0730659E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1461318E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ( từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.434.097.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.302.292.260 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách giao hàng 1 Đại học(Bản sao công chứng văn bằng, kinh nghiệm tính theo năm tốt nghiệp.)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->