Gói thầu: Gói thầu TB-01: Mua sắm thiết bị, dụng cụ công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-01: Mua sắm thiết bị, dụng cụ công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220565487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT dành cho đầu tư chiều sâu công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:50:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,963,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.194E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực Hợp đồng kèm theo bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết hàng hóa có xuất xứ cụ thể rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất); Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng; Đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi, không sử dụng được mà vẫn trong thời hạn bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương. Đã hoàn thành 02 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc tài liệu xác nhận tương đương khác).Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau:1. Bản sao chứng thực bằng đại học đúng lĩnh vực.2. Hợp đồng lao động của nhân sự ký kết với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự trong thời gian thực hiện gói thầu3. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đươngĐã hoàn thành 02 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc tài liệu xác nhận tương đương khác) .Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau:1. Bản sao chứng thực bằng đại học đúng lĩnh vực.2. Hợp đồng lao động của nhân sự ký kết với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự trong thời gian thực hiện gói thầu3. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt cẩu, các thiết bị khác và thực hiện công tác đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đươngĐã hoàn thành 02 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự; (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc tài liệu xác nhận tương đương khác)Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau:1. Bản sao chứng thực bằng đại học đúng lĩnh vực.2. Hợp đồng lao động của nhân sự ký kết với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự trong thời gian thực hiện gói thầu3. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-01: Mua sắm thiết bị, dụng cụ công nghệ Mua sắm trang thiết bị công nghệ tại Nhà máy Z753/CKT Hải quân thuộc danh mục đầu tư chiều sâu năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách BĐKT dành cho đầu tư chiều sâu công nghệ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu và hàng hóa do nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu đáp ứng yêu cầu theo nội dung “Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT’’ |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành, nhập khẩu vào Việt Nam và được sử dụng tại Việt nam (giấy cam kết cấp hàng, giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ...); Cam kết hàng hóa phải đảm bảo mới 100% (chưa qua sử dụng), năm sản xuất từ năm 2021 trở lại đây |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Từ 03 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Kế hoạch mua sắm
Địa chỉ: Nhà máy Z753/CKT Hải quân, Đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: 0258 383 1107 Fax: 0258 383 2441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Kế hoạch mua sắm, Đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia đấu thầu, Đường 2/4, phường Vĩnh Hòa, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phay CNC 5 trục (4+1) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Máy cắt plasma | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Thiết bị phun sơn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Máy hàn xách tay 200A | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Thiết bị nạp ắc qui và đề khởi động xe ô tô | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Hệ thống cấp dầu bôi trơn nhiên liệu | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Tủ sấy động cơ điện. Kích thước: 1300x1100x1700 mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Tủ hút ẩm chứa dụng cụ và thiết bị điện tử. Kích thước: 1200x672x1820 mm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Tủ dụng cụ. Kích thước: 900x500x1400 mm | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Tủ dụng cụ. Kích thước: 1200x500x1900 mm | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Bàn sửa chữa mặt nhôm. Kích thước: 3700x640x500mm | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Bàn nguội có ê tô. Kích thước: 1800x800x850mm | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Bàn sửa chữa điện mặt gỗ, có giá treo. Kích thước: 1500x800x800 mm | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Giá đựng hàng hóa. Kích thước 1200x600x2000 mm | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Cầu trục 2 tấn, khẩu độ 17m nhà Đúc, Nhiệt luyện và sản xuất VTKT | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Cầu trục 1 tấn, khẩu độ 12m nhà Lân, Nhuộm, Mạ | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Cân treo điện tử 10 tấn | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Am Pe kìm | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Bộ Cle tròng miệng 6-32mm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Bộ típ 1/2" 24 chi tiết | 3 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Vít tu lê phun sơn | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Vam ép lò xo giảm xóc thủy lực | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Eto nguội độ mở 150mm | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Eto nguội độ mở 200mm | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.194E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực Hợp đồng kèm theo bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết hàng hóa có xuất xứ cụ thể rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất); Cam kết sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng; Đổi mới nếu hàng hóa bị lỗi, không sử dụng được mà vẫn trong thời hạn bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương. Đã hoàn thành 02 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc tài liệu xác nhận tương đương khác).Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau:1. Bản sao chứng thực bằng đại học đúng lĩnh vực.2. Hợp đồng lao động của nhân sự ký kết với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự trong thời gian thực hiện gói thầu3. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng hàng hóa | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đươngĐã hoàn thành 02 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc tài liệu xác nhận tương đương khác) .Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau:1. Bản sao chứng thực bằng đại học đúng lĩnh vực.2. Hợp đồng lao động của nhân sự ký kết với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự trong thời gian thực hiện gói thầu3. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát lắp đặt cẩu, các thiết bị khác và thực hiện công tác đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, Chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đươngĐã hoàn thành 02 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự; (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên của nhân sự hoặc tài liệu xác nhận tương đương khác)Nhà thầu cung cấp đầy đủ các giấy tờ sau:1. Bản sao chứng thực bằng đại học đúng lĩnh vực.2. Hợp đồng lao động của nhân sự ký kết với nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự trong thời gian thực hiện gói thầu3. Chứng minh thư hoặc căn cước công dân còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi