Gói thầu: Gói thầu số 01-RĐ22: Mua sắm vật tư hàng hóa điện tử-cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-RĐ22: Mua sắm vật tư hàng hóa điện tử-cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:39:00 đến ngày 2022-06-20 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,033,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.099675E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.257.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.269.772.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: : Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Điều hành quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-RĐ22: Mua sắm vật tư hàng hóa điện tử-cơ khí Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện nhiệm vụ kỹ thuật theo Quyết định số 152/QĐ-VKT ngày 28 tháng 01 năm 2022_P. NC Ra đa 22 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không nhỏ hơn 60 tháng kể từ ngày cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mô đun trung tần kênh xung ngắn SPL, SPH | 6 | Mô đun | Biến đổi tín hiệu cao tần VHF 4 kênh thành dải trung tần IF 70 MHz; Lọc và khuếch đại tín hiệu trung tần 4 kênh; Hệ số khuếch đại:≥20dB; Hệ số tạp:≤1,0 dB; Độ chắn bộ lọc:≥30dB | ||
| 2 | Mô đun trung tần kênh xung dài LP và kênh giám sát Mon | 6 | Mô đun | Biến đổi tín hiệu cao tần VHF 4 kênh thành dải trung tần IF 70 MHz; Lọc và khuếch đại tín hiệu trung tần 4 kênh; Hệ số khuếch đại:≥22dB; Hệ số tạp:≤1,5dB; Độ chắn bộ lọc:≥35 dB | ||
| 3 | Mô đun điều khiển, kiểm tra | 3 | Mô đun | Lọc các mức điện áp nguồn +5V; 3,3V; độ gợn: ≤ 70mVp-p; Báo hiệu tại chỗ các trạng thái làm việc của khối MIF; Kiểm tra nhiệt độ làm việc trong dải 0 đến 60 độ C; Điều khiển các bộ suy giảm hiệu chuẩn hệ số khuếch đại từng kênh, trong dải 0 đến 20dB, bước điều chỉnh 0,5dB | ||
| 4 | Mô đun cấp nguồn | 3 | Mô đun | Chuyển đổi nguồn DC 27V thành +5V và +6V; Lọc và ổn định các nguồn đầu ra. Sai số ≤5%, độ gợn ≤ 50mVp-p | ||
| 5 | Mô đun lọc trung tần RM020004 | 3 | Mô đun | Lọc tín hiệu trung tần 70 MHz ở mức dải thông xấp xỉ 4 MHz; Hệ số tổn hao:≤1dB; Độ chắn bộ lọc: ≥35dB | ||
| 6 | Mô đun lọc trung tần RM020005 | 9 | Mô đun | Lọc tín hiệu trung tần 70 MHz ở mức dải thông xấp xỉ 20 MHz; Hệ số tổn hao:≤1,5dB; Độ chắn bộ lọc: ≥30dB; Hệ số tổn hao:≤1dB | ||
| 7 | Mô đun tạo tín hiệu điều khiển đèn LED | 3 | Mô đun | Tạo tín hiệu điều khiển bật tắt LED theo mức TTL; Tạo tín hiệu điều khiển màu sắc LED; Giao tiếp theo giao thức I2C | ||
| 8 | Hộp phân khối MIF | 3 | Cái | Phay từ nhôm nguyên khối A6061 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g; Kích thước (mm): DxRxC=227x222x34 | ||
| 9 | Mặt phân khối cơ khí RC020061 | 3 | Cái | Phay từ nhôm nguyên khối A6061 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g; Kích thước (mm): DxRxC=261,75x222x2 | ||
| 10 | Nắp phân khối RA020054 | 3 | Cái | Phay từ nhôm nguyên khối A6061 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g; Kích thước (mm): DxRxC=227 x222x2 | ||
| 11 | Chi tiết cơ khí RA020026 | 3 | Cái | Phay từ nhôm nguyên khối A6061 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g; Kích thước (mm): DxRxC=15 x22x2 | ||
| 12 | Chi tiết cơ khí RC020044 | 3 | Cái | Phay từ nhôm nguyên khối A6061 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g; Kích thước (mm): DxRxC=17 x11x8 | ||
| 13 | Chi tiết cơ khí RC020050 | 3 | Cái | Phay từ nhôm nguyên khối A6061 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g; Kích thước (mm): DxRxC=12 x8x8 | ||
| 14 | Chi tiết cơ khí RC020051 | 3 | Cái | Phay từ nhôm nguyên khối A6061 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g; Kích thước (mm): DxRxC=11 x7x7 | ||
| 15 | Chi tiết cơ khí RC020056 | 3 | Cái | Phay từ nhôm nguyên khối A6061 hoặc nhôm T651 của Nga; Công nghệ phun bi chống xước và anot cứng, nhuộm màu, CNC độ chính xác 0,02mm, Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt, khả năng chịu rung xóc lên 50g; Kích thước (mm): DxRxC=15 x12x7 | ||
| 16 | Mô đun đầu vào và bảo vệ cao tần | 8 | Mô đun | Dải tần làm việc dải: VHF; Phối hợp trở kháng đầu vào 75-50 ôm; Mức công suất xung chịu đựng đầu vào ≥20w, biên độ >1,8kV | ||
| 17 | Mô đun khuếch đại cao tần | 8 | Mô đun | Dải tần làm việc dải: VHF; Hệ số khuếch đại ≥ 15 dB; Độ bằng phẳng của hệ số khuếch đại trong dải VHF: ≤1dB; Hệ số tạp: ≤1,5dB | ||
| 18 | Mô đun cấp và lọc nguồn ổn áp một chiều | 8 | Mô đun | Chuyển đổi nguồn đầu vào +27V thành ± 6,3V và ¸±12,6 V; Lọc và ổn định các nguồn đầu ra, sai số ≤±5%, độ gợn ≤70mVp-p | ||
| 19 | Mô đun lọc cao tần | 8 | Mô đun | Lọc tín hiệu cao tần trong dải VHF; Dải thông 20±2 MHz; Độ chắn bộ lọc:≥30dB; Tổn hao truyền:≤1dB | ||
| 20 | Mô đun khuếch đại đệm cao tần và phối hợp trở kháng đầu ra | 8 | Mô đun | Khuếch đại tín hiệu cao tần dải VHF; Hệ số khuếch đại ≥ 5 dB; Phối hợp trở kháng 50-75 ôm; Hệ số tạp:≤1dB | ||
| 21 | Mô đun biến đổi tương tự số ADC và tạo xung chắn | 8 | Mô đun | Mức tín hiệu vào lớn nhất:≤3,3V; Tạo dữ liệu 12 bít; Tín toán, tạo xung vuông có độ rộng thay đổi trong dải (25 ÷ 45) µs và biên độ mức TTL | ||
| 22 | Mô đun biến đổi tương tự số ADC và tạo xung định vị | 8 | Mô đun | Mức tín hiệu vào lớn nhất:≤3,3V; Nhận dữ liệu 12 bít; Tín toán, tạo xung hình răng cưa có độ rộng thay đổi trong dải (290 ÷ 390) µs và biên độ mức TTL | ||
| 23 | Mô đun biến đổi số tương tự DAC và khuếch đại xung chắn | 8 | Mô đun | Nhận dữ liệu song song 12 bít; Biến đổi tín hiệu số 12 bít; Khuếch đại xung có biên độ (12±4) V; Độ dốc sườn xung:≤100ns | ||
| 24 | Mô đun biến đổi số tương tự DAC và khuếch đại xung định vị | 8 | Mô đun | Nhận dữ liệu song song 12 bít; Biến đổi tín hiệu số 12 bít; Khuếch đại xung có biên độ (0÷16) V; Độ dốc sườn xung:≤70ns | ||
| 25 | Mô đun nhận lệnh điều khiển tạo xung chắn, xung định vị | 8 | Mô đun | Tạo tín hiệu điều khiển 12 bít; Số kênh điều khiển: 5; Điện áp điều khiển trong dải (0÷5) V | ||
| 26 | Hộp phân khối lọc và khuếch đại cao tần | 8 | Cái | Bóng; đẹp; chắc chắn; mặt trong mạ đồng. Hợp kim kẽm; Kích thước ngoài (mm): DxRxC=146x45x44; Có 3 vị trí tai bắt cố định thân khối vào thiết bị; Khoan 2 lỗ M17 ở 2 đầu khối; Mặt trong gia cố tấm đồng chống nhiễu cao tần; Khối lượng:≤0,2kg | ||
| 27 | Hôp khối cơ khí tổng thể sản phẩm | 8 | Cái | Bóng; đẹp; chắc chắn. Làm bằng vật liệu hợp kim kẽm; Kích thước ngoài (mm): DxRxC=335x152x125; Có 4 bị trí tai bắt khối, ốc vít M8; Khối lượng:≤1kg | ||
| 28 | Mô đun mạch ghép đầu vào | 2 | Mô đun | Trở kháng đầu vào 75Ω; Trở kháng đầu ra 50Ω; Kiểu ghép hỗ cảm cân bằng 2 kênh theo hệ số ghép 1:1; Hệ số triệt nhiễu hài: (30¸35) dB; Điều kiện môi trường: chịu gia tốc đến 9g; nhiệt độ làm việc đến 85 độ C | ||
| 29 | Mô đun lọc dòng trộn 1 | 2 | Mô đun | Bóng; đẹp; chắc chắn. Làm bằng vật liệu hợp kim kẽm; Kích thước ngoài (mm): DxRxC=335x152x125; Có 4 bị trí tai bắt khối, ốc vít M8; Khối lượng:≤1kg | ||
| 30 | Mô đun lọc dòng trộn 2 | 2 | Mô đun | Trở kháng đầu vào 75Ω; Trở kháng đầu ra 50Ω; Kiểu ghép hỗ cảm cân bằng 2 kênh theo hệ số ghép 1:1; Hệ số triệt nhiễu hài: (30¸35) dB; Điều kiện môi trường: chịu gia tốc đến 9g; nhiệt độ làm việc đến 85 độ C | ||
| 31 | Mô đun lọc ghép đầu ra 30MHz | 2 | Mô đun | Dải tần làm việc 20MHz¸40MHz; Trở kháng đầu vào 50Ω; Trở kháng đầu ra 50Ω; Độ chắn bộ lọc: ≥20dB; hệ số triệt nhiễu ngoài dải thông: (30¸35) dB; Trở kháng đầu ra 50Ω | ||
| 32 | Mô đun lọc dải thông 30MHz | 2 | Mô đun | Tần số trung tâm 30±0,5MHz; Dải thông bộ lọc 4,5±0,5MHz; Độ chắn bộ lọc:≥30dB; Tổn hao truyền: ≤1dB | ||
| 33 | Mô đun khuếch đại tầng 1 | 2 | Mô đun | Dải tần làm việc 20MHz¸40MHz; Hệ số khuếch đại ≥10dB; Hệ số tạp” ≤ 1,5 dB | ||
| 34 | Mô đun khuếch đại tầng 2 | 2 | Mô đun | Dải tần làm việc 25MHz¸35MHz; Hệ số khuếch đại ≥20dB; Hài bậc 3,4; ≤-40dBc; Trở kháng đầu vào 50Ω; Trở kháng đầu ra 50Ω Hệ số tạp” ≤ 1,0 dB | ||
| 35 | Mô đun khuếch đại tầng 3 | 2 | Mô đun | Dải tần làm việc 27MHz¸32MHz; Hệ số khuếch đại ≥15dB; Hài bậc 2: ≤-20dBc; Hệ số tạp: ≤ 0,9 dB | ||
| 36 | Mô đun khuếch đại tầng 4 | 2 | Mô đun | Dải tần làm việc28MHz¸31MHz; Hệ số khuếch đại ≥5dB; Trở kháng đầu vào 50Ω; Trở kháng đầu ra 50Ω; Hài bậc 3: ≤-40dBc; Hệ số tạp” ≤ 0,8 dB; Hệ số khuếch đại ≥10dB; Trở kháng đầu vào 50Ω; Trở kháng đầu ra 50Ω | ||
| 37 | Mô đun nguồn AC-DC | 2 | Mô đun | Điện áp đầu vào 220V/400Hz; Điện áp đầu ra +5±5%V; +12V±5%; Bảo vệ quá dòng 135% min của dòng tải danh định, quá áp 125% của điện áp ra danh định; Độ gợn và nhiễu ≤ 70mVp-p Max | ||
| 38 | Mô đun tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại | 2 | Mô đun | Dải tần làm việc 25MHz¸35MHz; Trở kháng đầu vào 50Ω; Trở kháng đầu ra 50Ω; Dải điều chỉnh hệ số khuếch đại: (0¸20) dB, bước điều chỉnh: 0,5 dB | ||
| 39 | Biến áp nguồn 220v/400 Hz | 4 | Cái | Điện áp đầu vào 220V/400Hz; Điện áp đầu ra 5V ±5% và 12 V±5%/400Hz; Kích thước (mm): DxRxC≤ 60x50x40 | ||
| 40 | Vỏ hộp cơ khí 1 | 2 | Cái | Hộp nhôm phay nguyên khối, kích thước đường bao ngoài (mm) DxRxC=295x98x58; Kích thước các ngăn trong hộp: D1xR1xC1=60x90x55; D2xR2xC2=50x90x55; D3xR3xC3=45x90x55; D4xR4xC4=40x90x55; D5xR5xC5= 90x90x55; Nắp đậy: DxRxC=295x98x5; Nhôm A6061 hoặc nhôm T651 của Nga Taro vít chìm lục giác M3 | ||
| 41 | Vỏ hộp cơ khí 2 | 2 | Cái | Hộp nhôm phay nguyên khối, kích thước đường bao ngoài (mm) DxRxC=70x60x50; Nắp đậy: DxRxC=70x60x5; nhôm A6061 hoặc nhôm T651 của Nga Taro vít chìm lục giác M3 | ||
| 42 | Đầu giắc cao tần | 10 | Cái | Trở kháng đầu vào 75Ω; Loại mặt bích, đầu thẳng; loại N | ||
| 43 | Mô đun phối hợp trở kháng đầu vào | 2 | Mô đun | Dải tần làm việc 20-40MHz; Trở kháng đầu vào 75Ω; Trở kháng đầu ra 50Ω; Hệ số tổn hao: ≤0,5dB | ||
| 44 | Mô đun phối hợp trở kháng đầu ra | 2 | Mô đun | Dải tần làm việc 25-35MHz; Trở kháng đầu vào 50Ω; Trở kháng đầu ra 75Ω; Hệ số tổn hao:≤0,5dB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.099675E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.423.257.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.269.772.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: : Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp thành 1, 2 hoặc 3 đợt trong vòng 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hành quản lý chung | 1 | Đại học | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Trung cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi