Gói thầu: Gói thầu số 05: Mua vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch, đo tải lượng virus năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép (61 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631393-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Mua vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch, đo tải lượng virus năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép (61 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT 20220614898
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:25:00 đến ngày 2022-06-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,164,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất của máy xét nghiệm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị đã thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn bán hàng (kèm theo bảng kê và Sao kê chuyển khoản (Giấy báo có) của Ngân hàng của Bên Bán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.060.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 48 giờ làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 1Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Mua vật tư, hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch, đo tải lượng virus năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép (61 mặt hàng)
Mua vật tư y tế, hóa chất năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3832255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH Địa chỉ: Nhà Số 2, Ngõ 219 Nguyễn Ngọc Vũ, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 03.898.010.85 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Bảo Tín Hà Thành. Địa chỉ: Số 4 Ngách 41, Ngõ 105 Doãn Kế Thiện, P.Mai Dịch, Q.Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3832255


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hàng hóa còn nguyên đóng gói. Đảm bảo hàng hóa được giao tối thiểu còn 70% hạn sử dụng theo thông tin của nhà sản xuất tính từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) hoặc Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Trong trường hợp hàng hóa cung cấp là vật tư y tế, nhà thầu phải cung cấp mã vật tư y tế theo Quyết định 5086/QĐ-BYT ngày 04/11/2021 tại bước thương thảo hợp đồng. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết), Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3832255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3851149 Fax: 0208.3851149
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư - TBYT - Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3832255
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên. Điện thoại: 0208.3.855688 - Fax: 0208.3.855688
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận ACTH1HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests / hộp
2Chất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận ACTH1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng nội tiết tố kích thích vỏ thượng thận (ACTH) trong huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4x1 ml/ hộp
3Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AFP4HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AFP trong huyết thanh, huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
4Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng AFP1HộpChất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng AFP trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411.4x1 ml
5Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroglobulin1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411 .100 tests/ hộp
6Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroglobulin1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4x1,5 ml/ hộp
7Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-CCP1HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng trong huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
8Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin7HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm hỗ trợ phát hiện sớm nhiễm khuẩn. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
9Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư buồng trứng1HộpĐịnh lượng quyết định kháng nguyên phản ứng OC 125 trong huyết thanh, huyết tương. Đạt tiểu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 test/ hộp
10Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư buồng trứng1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng OC 125 trong huyết thanh, huyết tương. Đạt tiểu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4x1ml/ hộp
11Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư vú1HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng CA 15-3 trong huyết thanh, huyết tương người dùng trong hỗ trợ điều trị ung thư vú. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
12Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư vú1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng CA 15-3 trong huyết thanh, huyết tương người dùng trong hỗ trợ điều trị ung thư vú. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đươngChạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4x1 ml/ hộp
13Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư tụy3HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng CA 19-9 trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
14Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tụy1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng CA 19-9 trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1ml/ hộp
15Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư dạ dày4HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng CA 72-4 trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
16Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư dạ dày1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng CA 72-4 trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1ml/ hộp
17Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi8HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi trong huyết thanh, huyết tương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
18Dung dịch chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi1HộpChất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi trong huyết thanh, huyết tương. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4x1 ml
19Dung dịch rửa hệ thống máy Cobas E41140HộpDung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch cobas e 411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương.6 x 380 ml
20Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol7HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm đinh lượng Cortisol trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 test / hộp
21Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol2HộpChất chứng dùng cho xét nghiệm đinh lượng Cortisol trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1ml/ hộp
22Hóa chất xét nghiệm định lượng C-Peptide1HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng C peptide trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
23Chất chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptide1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng C peptide trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4x1 ml/ hộp
24Hóa chất xét nghiệm định lượng ung thư phổi5HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests/ hộp
25Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng ung thư phổi1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1 ml/ hộp
26Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch9HộpHóa chất được sử dụng như chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dich cobas E411. 2 x 16 ml/ hộp
27Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin14HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests / hộp
28Hóa chất định lượng Folate1HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng folate trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411.100 tests
29Hóa chất xét nghiệm định lượng T3 tự do16HộpHóa chất dùng cho định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 200 tests / hộp
30Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do16HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 200 tests / hộp
31Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 tự do2HộpChất chuẩn dùng cho xét ngiệm định lượng thyroxine tự do trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1 ml / hộp
32Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG17HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng tổng của kích tốsinh dục màng đệm của người (hCG) và tiểu đơn vị β hCG trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests / hộp
33Hóa chất xét nghiệm định lượng insulin2HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng insulin trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests / hộp
34Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Insulin1HộpChất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng insulin trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1 ml
35Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-CCP1HộpHóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm bán định lượng tự kháng thể IgG người kháng peptide citrulline hóa dạng vòng trong huyết thanh người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 2 ml
36Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư.1HộpHóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu trên máy Cobas E411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. 4 x 3 ml
37Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch1HộpHóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu trên máy Cobas E411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. 4x3ml
38Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm cho Vitamin B12, Ferritin, P1NP, Vitamin D1HộpHóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411.4x3ml
39Hóa chất xét nghiệm định lượng suy tim13HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng N terminal pro B type natriuretic peptide trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 tests
40Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng suy tim2HộpChất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng N terminal pro B type natriuretic peptide trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1 ml
41Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa40HộpDung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch cobas e 411. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. 6 x 380 ml
42Hóa chất xét nghiệm định lượng progesterone1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng progesterone trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 tests
43Chất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng progesterone1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng progesterone trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411.4x1 ml
44Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin1HộpHóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests / hộp
45Chất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng Prolactin1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng Prolactin trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4x1 ml
46Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp1HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests / hộp
47Chất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp1HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng nội tiết tố tuyến cận giáp trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4x1 ml
48Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần1HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests / hộp
49Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần1HộpChất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1 ml
50Hóa chất xét nghiệm định lượng nhồi máu cơ tim14HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng troponin T trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 200 tests / hộp
51Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nhồi máu cơ tim2HộpChất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng troponin T trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1ml
52Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH16HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng thyrotropin trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 200 tests / hộp
53Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH2HộpChất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng thyrotropin trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1.3 ml
54Hóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng vitamin B121HộpHóa chất dùng trong xét nghiệm định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 100 tests / hộp
55Chất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng vitamin B121HộpChất chuẩn dùng trong xét nghiệm định lượng vitamin B12 trong huyết thanh và huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Đóng gói 4x1 ml/ hộp
56Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D1HộpHóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng 25 hydroxyvitamin D toàn phần trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. Hộp 100 tests
57Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D1HộpChất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng 25 hydroxyvitamin D toàn phần trong huyết thanh, huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Chạy trên máy miễn dịch Cobas E411. 4 x 1ml
58Nước rửa hệ thống tải lượng Virus26HộpNước rửa hệ thống Tiêu chuẩn CE IVD và ISO 13485. 5.1 lit/hộp
59Bộ hiệu chuẩn máy cho máy CAP/CTM481HộpBộ hiệu chuẩn máy cho máy CAP/CTM48.1 pc/hộp
60Ống phản ứng realtime1HộpỐng phản ứng realtime. 12 x 96 pcs hộp
61Bóng đèn cho máy tải lượng Virus1HộpĐèn halogen - 12V-100W.1 pc/hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất của máy xét nghiệm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị đã thực hiện của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn bán hàng (kèm theo bảng kê và Sao kê chuyển khoản (Giấy báo có) của Ngân hàng của Bên Bán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.060.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 48 giờ làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 1Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược trở lên.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->