Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật thông tin đợt 1 Quý 2 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631463-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật thông tin đợt 1 Quý 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220629269
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN chi QPTX năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:23:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 489,371,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật thông tin theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp dồng ) trong vòng 03 năm (Năm 2019 – 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng ký với đơn vị quân đội, lực lượng an ninh về việc cung cấp vật tư sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật thông tin (đính kèm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)Kèm theo bản chụp (scan) bản gốc các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.027.677.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 06 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 cán bộ bán hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành kế toánCung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật thông tin đợt 1 Quý 2 năm 2022
Mua vật tư sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật thông tin đợt 1/Quý 2 năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 NSNN chi QPTX năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự toán: Hội đồng mua sắm và đầu tư xây dựng công trình - Lữ đoàn 134, Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình + Tổ chức lập đề cương và dự toán chi tiết: Phòng Kỹ thuật - Lữ đoàn 134, Địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 134 - Binh chủng thông tin liên lạc , địa chỉ: Xã Hòa Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng chào khối lượng hàng hóa (sử dụng mẫu số 18 Chương IV); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về phạm vi và tiến độ cung cấp, quy định tại chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V; - Bảng tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về Hợp đồng (Mẫu Hợp đồng, ĐKC, ĐKCT) đối với từng điều khoản quy định tại Chương VI, VII, VIII).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu. - Cam kết hàng hoá đảm bảo tính năng kỹ thuật như đã quy định trong các yêu cầu đối với hàng hoá. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị và hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Cung cấp tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hoá, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hoá và các nội dung khác như yêu cầu tại Chương V. - Cam kết của nhà thầu về việc hàng hoá mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, đáp ứng các tiêu chuẩn trong HSDT. - Bảng cam kết tuân thủ hoàn toàn yêu cầu về Phạm vi cung cấp và Tiến độ cung cấp, quy định tại Mục 1, Chương V
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18 Chương IV. - Ghi rõ tên thương mại, kỹ mã hiệu, nhãn mác cho hàng hoá chào thầu theo quy định của nhà sản xuất hàng hoá.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc (địa chỉ: Xã Hòa Sơn, Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình). Điện thoại: 069.507185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn trưởng Lữ đoàn 134/BC Thông tin liên lạc Địa chỉ: Xã Hòa Sơn-Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 069.507185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Lữ đoàn 134/BC Thông tin liên lạc. Địa chỉ: số Xã Hòa Sơn-Huyện Lương Sơn-Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0326073282
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 134/ BC Thông tin liên lạc. Đ/c Nguyễn Văn Chí. Địa chỉ: Xã Hòa Sơn - Huyện Lương Sơn - Tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 0963.35.33.99
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây nhảy quang Single mode SC/APC - SC/APC, 2.0mm, 15m16SợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Dây nhảy quang Single mode FC/UPC - SC/APC, 2.0mm, 15m16SợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Phiến Krone Disconnec8ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Bộ chuyển đổi E1/Ethernet 72111BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Biến đổi quang điện SM-SC 1100S/4002BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Cáp luồng 16E160mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Cáp luồng 8E170mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Module nguồn R29002ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Cáp điện 3x16+10 mm (0,6/1KVCU/XLPE/PVC)90mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Chống sét luồng ESP-K1039PhiếnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Chống sét thuê bao K5-11044PhiếnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Ổ cứng tổng đài SDE 1.0 TB1ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13IC SCM 1248M32ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14IC SCM 1101M45ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15IC MAX 17411GTM25ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16IC PA 26030ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17IC MIP 38435ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Mạch nguồn xung LLC8ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Đầu conecter 7/821ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Đầu conecter 1/222ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Đầu chuyển đổi 1/28CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Kẹp gá dây phi đơ 7/820CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Kẹp gá dây phi đơ 1/218CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Chống sét lõi15ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Dây line 1/2 10 mét6SợiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Cáp HDB3 04 đôi48mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Dây đất M10 vàng xanh130MétTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Dây đất M6 vàng xanh40MétTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Dây đồng Mềm M35118mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Tủ cắt lọc sét TDF 20A-240V - 0,2s, 200-300V, 50(20-20-10)KVA, 480mA1ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31Dây cáp điện CVV-2x25-0,6/1KV70MétTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Dây 7/8 Standara Type203mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Băng dính điện30CuộnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Gen nhựa hộp 40x6021CâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Đầu cos đồng M35-1243ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Đầu cos đồng M10-1052ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Lạt nhựa 205TúiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Cao su non20CuộnTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Cáp đồng 1 pha CVX 2x35-7x2,5760mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Cầu dao đảo chiều 1 pha 100A/600v VINAKIP3ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Automat 1 pha MCB 2LS150A/65kva1ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Tủ cắt lọc sét 1pha SF 1.63-385-100-50-AIMBC1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Ổn áp Lioa 10kva DJll-1000 (50-250 dây CU)2ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Dây đồng mềm M2575mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Dây điện CVV-2x4 (2x7/1.04-300/500v110mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Dây đồng bọc PVC M5040mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Dây đồng trần M7040mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Cọc đất D16- 2,4M9CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Block điều hòa 18000BTU1CáiTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Mạch điều khiển hiển thị máy phát điện DEEPSEADSE7420MKII1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Gen nhựa hộp 60x1006CâyTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Đinh vít nở các loại100BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Dây cáp điện cadisun cxv 3x50 +1x 2595mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Tủ cắt điện áp cao1BộTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Automat 1 MCCBLS2PABN202c1ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Dây điện CVV-2x6 (2x7/1.04-300/500v30mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Dây điện CVV- 2x2,5 (2x7/0.67)300/500v50mTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Đầu cos đồng 25-1216ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Đầu cos đồng 8-1030ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Đầu cos đồng 6-1050ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Kẹp tiếp vỏ Feeder16ChiếcTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Bình xịt khí trơ 500ml5BìnhTheo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.34E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng cung cấp vật tư sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật thông tin theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp dồng ) trong vòng 03 năm (Năm 2019 – 2021) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng ký với đơn vị quân đội, lực lượng an ninh về việc cung cấp vật tư sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị kỹ thuật thông tin (đính kèm Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)Kèm theo bản chụp (scan) bản gốc các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Hóa đơn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 342.559.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.027.677.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 06 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 cán bộ phụ trách chung 1 Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí.Cung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu32
2 01 cán bộ bán hàng 1 Trình độ: có bằng cấp chuyên ngành kế toánCung cấp chứng chỉ phù hợp và hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->