Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang vị của PHC Vùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang vị của PHC Vùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220629673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu thuê nhà Khu Đô thị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:22:00 đến ngày 2022-06-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,289,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng hậu cần - BTL Vùng 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, trang vị của PHC Vùng Mua sắm vật tư, trang vị của PHC Vùng 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu thuê nhà Khu Đô thị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm ly tâm trục ngang | HOWAKICM80-160B 380v-7,5HP | 1 | Cái | Chân bơm có khung giá, đặt cố định bờ ao, hồ lấy nước bơm lên xe oto tưới cây. | |
| 2 | Máy bơm xăng | HONDAWL30XH | 2 | Cái | Có khung giá cố định trên xe oto chở nước, máy sử dụng nhiên liệu xăng bơm nước tưới cây | |
| 3 | Máy cắt tỉa hàng rào (Nhật) | Makita EH6000w | 2 | Cái | Lưỡi cưa hoạt động dạng toăng đơ hớt tóc, cắt tỉa đường viền hàng tạo hình rào cây phi lao. | |
| 4 | Máy bơm hỏa tiễn ; 3HP | Mastra R95-DF-13 | 5 | Cái | Máy chịu nước, đặt chìm ở độ sâu dưới lòng đất bơm nước tưới cây | |
| 5 | Máy cắt cỏ Honda | UMK435T | 2 | Cái | Máy chạy xăng, có dây đeo cắt cỏ dại mọc hoang dưới đất | |
| 6 | Actomat panasonic | 2 tép30A | 15 | Cái | Đóng ngắt mạch khin có sự cố quá tải, ngắn mạch, bảo vệ an toàn cho con người và cho thiết bị sử dụng điện. | |
| 7 | Dây điện | 3 x 2.5 | 500 | m | Dây tròn một vỏ, có 3dây nguồn cách biệt bên trong. | |
| 8 | Ống nhựa mềm | Ø34 | 500 | m | Hộp, có chổi nhựa gắn nắp hộp. | |
| 9 | Ống nhựa PVC | Ø49 (3.0mm) | 700 | m | Ống nhựa Bình minh | |
| 10 | Ống nhựa PVC | Ø42 (3.0mm) | 300 | m | Ống nhựa Bình minh | |
| 11 | Ống nhựa PVC | Ø34 (3.0mm) | 100 | m | Ống nhựa Bình minh | |
| 12 | Chữ T | Ø49 | 13 | Cái | Bình minh | |
| 13 | Chữ T giảm | Ø49-Ø42 | 50 | Cái | Bình minh | |
| 14 | Chữ T giảm | Ø49-Ø34 | 30 | Cái | Bình minh | |
| 15 | Van khóa | Ø49 | 30 | Cái | Tay gạt vỏ nhựa | |
| 16 | Van khóa | Ø42 | 35 | Cái | Tay gạt vỏ nhựa | |
| 17 | Van khóa | Ø34 | 60 | Cái | Tay gạt vỏ nhựa | |
| 18 | Nối ống | Ø49 | 30 | Cái | Bình minh | |
| 19 | Nối ống | Ø34 | 25 | Cái | Bình minh | |
| 20 | Nối ống | Ø49 - Ø42 | 35 | Cái | Bình minh | |
| 21 | Co nối | Ø42 - Ø34 | 50 | Cái | Bình minh | |
| 22 | Keo dán ống PVC loại | 0.5kg | 5 | Hộp | Keo Bình Minh | |
| 23 | Kéo tay cắt cỏ bằng tay | 650mm | 20 | Cái | Cán kéo có thể tăng đơ được, chiều dài thu gọn, 650mm, chiều dài khi tăng đơ 850mm, chiều dài 220mm. | |
| 24 | Cuốc | 20x30cm | 10 | Cái | Cuốc đất trồng cây, cán tre dài 1,2m | |
| 25 | Xẻng | 30x20cm | 20 | Cái | Đào đất trồng cây, cán tre dài 1,2m | |
| 26 | Xà ben | 1,2m | 2 | Cái | Có 2 đầu đều sử dụng, đầu dẹt và đầu nhọn | |
| 27 | Xe rùa | Bánh hơi300-8mâm sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Xe một bánh, vỏ composít; có hai càng đẩy, kéo | |
| 28 | Búa đinh loại 3kg | SD-BT-30 | 2 | Cái | Búa đầu lục giác | |
| 29 | Kéo cắt ống nhựa PVC | 0-42mmDài 22cmRộng 10cm | 2 | Cái | Kéo cắt mở lưỡi tự động, lưỡi kéo phải được làm từ sắt không rỉ | |
| 30 | Mỏ lết bằng | 0-500mm | 1 | Cái | Có tay câm dài, có lực mạnh sử dụng vặn ốc hay bu lông lớn. | |
| 31 | Mỏ lết răng | 0-760mm | 2 | Cái | Mỏ có răng, sử dụng vặn ống tròn, bu lông, đai ốc hỏng hoặc han rỉ chết; kẹp giữ chắc thiết bị khi hàn, cắt. | |
| 32 | Tu vít 2 đầu | 5mmDài 150mm | 2 | Cái | Có 2 đầu đều sử dụng khi vặn vít 2 cạnh hoặc 4 cạnh, cán nhựa cách điện, có nam châm hít | |
| 33 | Kìm điện | 6"150mm | 3 | Cái | Kìm vỏ cách điện, có dao cắt gần trụ xoay | |
| 34 | Kìm bấm chết | E 562110" | 2 | Cái | Sử dụng kẹp chết các bộ phận để hàn, vặn đai ốc hay bu lông bị hỏng, han rỉ, khi kẹp giữu chỉ bóp một lần. | |
| 35 | Cưa sắt | 2 nấcAsaki AK-45AK | 2 | Cái | Cưa điều chỉnh tăng giảm lưỡi, thay lưỡi cưa dễ dàng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi