Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt hệ thống bộ đàm công nghệ số cho Công an các tỉnh phía Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220629699-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt hệ thống bộ đàm công nghệ số cho Công an các tỉnh phía Bắc
Số hiệu KHLCNT 20220571944
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 15:20:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,571,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,150,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống, thiết bị bộ đàm công nghệ số trunking vùng rộng mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành 80% khối lượng công việc hợp đồng) từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 74.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Toàn bộ hàng hoá thuộc gói thầu phải được bảo hành trong thời gian ≥ 24 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.- Hoàn thành việc sửa chữa thiết bị hư hỏng (trong thời gian bảo hành) trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Thực hiện cài đặt phần mềm, thiết lập hệ thống trunking điều khiển; Hệ thống điều phối giám sát, định vị GPS
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt hệ thống bộ đàm công nghệ số cho Công an các tỉnh phía Bắc
Đầu tư hạ tầng thông tin chỉ huy bộ đàm cho Công an địa phương
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an , địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Viễn thông và Cơ yếu, Bộ Công an Số 80, đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an , địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Viễn thông và Cơ yếu, Bộ Công an Số 80, đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970


E-CDNT 10.1(a)
1. Tài liệu kỹ thuật/catalog của hãng sản xuất đối với hàng hoá (trừ vật tư, phụ kiện, các phần mềm bản quyền) mà nhà thầu chào trong E-HSDT. 2. Bảng liệt kê danh mục, giá cả phụ tùng thay thế cần thiết để đảm bảo hệ thống hoạt động liên tục trong thời hạn quy định tại mục 14.3 E-BDL 3. Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ mà nhà thầu đã thực hiện từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu. 4. Hóa đơn tài chính đối với các hợp đồng mà nhà thầu đính kèm E-HSDT 5. Giấy báo có của ngân hàng mà nhà thầu mở tài khoản thanh toán được ghi tại hợp đồng mà nhà thầu đính kèm E-HSDT 6. Biên bản thanh lý hợp đồng của nhà thầu với chủ đầu tư thuộc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu gửi kèm E-HSDT 7. Báo cáo tài chính (03 năm) năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 10.2(c)
Không
E-CDNT 12.2
- Đối với hàng hóa nhập khẩu được quy định trong bảng Phạm vi cung cấp: Giá chào là giá CIF/CIP, không bao gồm thuế nhập khẩu và VAT - Đối với hàng hóa mua bán trong nước được quy định trong bảng Phạm vi cung cấp: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại phí, thuế theo quy định - Đối với dịch vụ liên quan: Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại phí, thuế theo quy định. Đối với dịch vụ lắp đặt, nhà thầu căn cứ vào nội dung, khối lượng công việc tại phụ lục đính kèm E-HSMT để đề xuất chi phí dịch vụ lắp đặt hệ thống server, trạm thu phát gốc, máy bộ đàm các loại.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy cam kết cung cấp hàng hoá của nhà phân phối hoặc đại lý tại Việt Nam cấp cho nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị vật tư thuộc gói thầu như: Server điều khiển hệ thống; các phần mềm có bản quyền (trừ bản quyền windows và bản quyền diệt virus); khối thu phát; bộ ghép kênh thu; bộ ghép kênh phát; bộ lọc; bộ ghép kênh thu/phát; các loại máy bộ đàm. - Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý có chức năng bảo hành tại Việt Nam cam kết hỗ trợ nhà thầu thực hiện bảo hành, sửa chữa, khắc phục sự cố đối với các thiết bị thuộc gói thầu như: Server điều khiển hệ thống; khối thu phát; bộ ghép kênh thu; bộ ghép kênh phát; bộ lọc; bộ ghép kênh thu/phát; các loại máy bộ đàm. - Giấy cam kết của nhà sản xuất hoặc Giấy cam kết của nhà phân phối hoặc đại lý có chức năng bảo hành tại Việt Nam cam kết cung cấp thiết bị, vật tư thay thế trong vòng 5 năm sau khi hết thời gian bảo hành đối với: Server điều khiển hệ thống; Khối thu phát; bộ ghép kênh thu; bộ ghép kênh phát; bộ lọc; bộ ghép kênh thu/phát; các loại máy bộ đàm thuộc gói thầu này. * Trong trường hợp nhà thầu không đính kèm các giấy tờ trên thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các loại giấy tờ trên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Viễn thông và Cơ yếu, Bộ Công an Số 80, đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Viễn thông và cơ yếu, Bộ Công an số 80 đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2347538, Fax: 069.2347970.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Server điều khiển hệ thống11HTPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, 2 của Bảng 1; Mục 1, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMTNhập khẩu
2Các phần mềm bản quyền của hệ thống điều khiển: Điều khiển hệ thống; Quản trị hệ thống; Thoại; Dữ liệu; 20 nhóm thoại11GóiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMTNhập khẩu
3Server điều phối, giám sát, lưu trữ dữ liệu có bàn phím, chuột, phụ kiện đồng bộ11HTPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của Bảng 1; Mục 2, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMTTrong nước
4Bộ tích hợp điều phối11BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMTTrong nước
5Màn hình điều phối giám sát11ChiếcPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMTTrong nước
6Các phần mềm bản quyền của hệ thống điều phối giám sát và lưu trữ dữ liệu: Kết nối hệ thống điều khiển; Trung tâm điều phối ứng dụng cho 1 Radio server và 1 dispatch PC; Giám sát hệ thống; Ghi âm11GóiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, phần A của Bảng 2 Chương V E-HSMTNhập khẩu
7Khối thu phát VHF kèm bản quyền hệ thống trunking vùng rộng, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn sử dụng cho trạm 6 kênh/2 kênh cố định61BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của I, III, Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT (Khối thu phát VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
8Khối thu phát UHF kèm bản quyền hệ thống trunking vùng rộng, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn sử dụng cho trạm 6 kênh/4 kênh/ 2 kênh cố định14BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của I, II, III, Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT (Khối thu phát UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
9Khối thu phát VHF kèm bản quyền hệ thống trunking vùng rộng, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn sử dụng cho trạm cơ động9BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của IV Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT (Khối thu phát VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
10Khối thu phát UHF kèm bản quyền hệ thống trunking vùng rộng, phụ kiện và tài liệu hướng dẫn sử dụng cho trạm cơ động2BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của IV Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMT (Khối thu phát UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
11Bản quyền site và bản quyền ghép nhóm động theo site63GóiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 của I, II, III, IV Phần B của Bảng 2 Chương V E-HSMTNhập khẩu
12Bộ ghép kênh phát VHF cho trạm 6 kênh cố định9BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật đối tại Mục 3 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
13Bộ ghép kênh phát UHF cho trạm 6 kênh cố định2BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
14Bộ ghép kênh phát UHF cho trạm 4 kênh cố định1BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
15Bộ ghép kênh thu VHF cho trạm 6 kênh cố định9BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
16Bộ ghép kênh thu UHF cho trạm 6 kênh cố định2BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
17Bộ ghép kênh thu UHF cho trạm 4 kênh cố định1BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
18Bộ ghép kênh thu/phát VHF cho trạm 2 kênh cố định34BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
19Bộ ghép kênh thu/phát UHF cho trạm 2 kênh cố định6BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
20Bộ ghép kênh thu/phát VHF cho trạm 2 kênh cơ động9BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
21Bộ ghép kênh thu/phát UHF cho trạm 2 kênh cơ động2BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ ghép UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
22Bộ lọc kênh thu VHF9BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 5 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ lọc VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
23Bộ lọc kênh thu UHF3BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 5 của I, II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ lọc UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
24Anten thu vô hướng VHF cho trạm BTS 6 kênh cố định và anten thu phát vô hướng VHF cho trạm BTS 2 kênh cố định43CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục 6 của I, mục 4 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
25Anten phát vô hướng VHF cho trạm BTS 6 kênh cố định9CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 7 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
26Anten thu phát vô hướng VHF cho bộ chuyển đổi A-D10CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục c của 16 của I, Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
27Anten thu phát vô hướng UHF cho trạm 6 kênh/4 kênh/2 kênh cố định12CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại phần B: Mục 6, 7 của I, II; mục 4 của III của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
28Anten thu, phát vô hướng VHF cho máy bộ đàm cố định loại II11CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của I Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
29Anten thu, phát vô hướng UHF cho máy bộ đàm cố định loại II và bộ chuyển đổi A-D5CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục c của 16 của I phần B, mục 4 của I phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
30Anten thu phát VHF cho máy bộ đàm cố định loại III103CáiPhải đáp ứng yêu cầu anten đế từ dải tần VHFNhập khẩu
31Anten thu phát UHF cho máy bộ đàm cố định loại III23CáiPhải đáp ứng yêu cầu anten đế từ dải tần UHFNhập khẩu
32Anten thu, phát vô hướng VHF cho trạm trunking cơ động9CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
33Anten thu, phát vô hướng UHF cho trạm trunking cơ động2CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 4 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Anten UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
34Cáp 1/2 inch cho trạm 6 kênh/4 kênh/2 kênh, máy cố định loại II và bộ đổi A-D5.760mPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tạiphần B: Mục 8 của I, II; Mục d của 16 của I; Mục 5 của III; Mục 5 của I phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT(fider sử dụng cho hệ thống, thiết bị VHF tham chiếu thông số ở 150MHz và các thông số sử dụng chung; cho hệ thống, thiết bị UHF tham chiếu thông số ở 450MHz và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
35Bộ chống sét cho trạm 6 kênh/4 kênh/2 kênh cố định64BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại phần B: Mục 9 của I, II; mục 6 của III của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ chống sét sử dụng cho trạm VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung; cho trạm UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
36Bộ chống sét cho máy cố định loại II và bộ chuyển đổi A-D26BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục e của 16 của I phần B, mục 6 của I Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Bộ chống sét sử dụng cho máy cố định và bộ chuyển đổi A-D VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung; cho máy cố định và bộ chuyển đổi A-D UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
37Chống sét đường nguồn AC52BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 13 của I, mục 12 của II, mục 9 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
38Router trung tâm11CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 10 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
39Router vùng rộng cho trạm cố định41CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 10 của II, mục 7 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
40Router vùng rộng cho trạm cơ động11CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 6 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
41Switch lớp 211CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 11 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
42Thiết bị kết nối 3G/4G11CáiPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 7 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
43UPS 6KVA online11BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 12 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
44UPS 3KVA online1BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 11 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
45UPS 1KVA online40BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 8 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
46Accu 12V 100Ah187BìnhPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 12 của I, mục b của 8 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
47Accu 12V 55Ah128BìnhPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 11 của II, mục b của 8 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
48Tủ đựng accu và phụ kiện cho UPS 6KVA11TủPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục c của 12 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
49Tủ đựng accu và phụ kiện cho UPS 3KVA1TủPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục c của 11 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
50Tủ đựng accu và phụ kiện cho UPS 1KVA40TủPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục c của 8 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
51Tủ đựng thiết bị khung 19inch, cao 42U và phụ kiện11TủPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 14 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
52Tủ đựng thiết bị khung 19inch, cao 36U và phụ kiện1TủPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 13 của II Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
53Tủ đựng thiết bị khung 19inch, cao 15U và phụ kiện40TủPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 10 của III Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
54Tủ đựng thiết bị khung 19inch, cao 12U, phụ kiện và tủ/giá đựng accu cho trạm trunking cơ động11TủPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại phần B: Mục 9 của IV, mục c của 8 của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
55Bộ chuyển đổi Analog - Digital11BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 16 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
56Phụ kiện đồng bộ cho bộ chuyển đổi A-D11BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục g của 16 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
57Máy bộ đàm kỹ thuật số VHF kèm phụ kiện và tài liệu dùng cho bộ đổi A-D10BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 16 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
58Máy bộ đàm kỹ thuật số UHF kèm phụ kiện và tài liệu dùng cho bộ đổi A-D1BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 16 của I Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
59Máy bộ đàm kỹ thuật số VHF kèm phụ kiện và tài liệu dùng cho máy cố định Loại II và loại III114BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của I, II Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
60Máy bộ đàm kỹ thuật số UHF kèm phụ kiện và tài liệu dùng cho máy cố định Loại II và Loại III27BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của I, II Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
61Máy bộ đàm kỹ thuật số gắn xe cơ động có GPS VHF kèm anten đề từ tích hợp GPS, phụ kiện và tài liệu241BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của III Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
62Máy bộ đàm kỹ thuật số gắn xe cơ động có GPS UHF kèm anten đề từ tích hợp GPS, phụ kiện và tài liệu53BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 của III Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
63Máy bộ đàm cầm tay kỹ thuật số có GPS, VHF kèm phụ kiện và tài liệu1.400BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, 3, 4 của IV Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy VHF tham chiếu thông số ở VHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
64Máy bộ đàm cầm tay kỹ thuật số có GPS, UHF kèm phụ kiện và tài liệu300BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1, 3, 4 của IV Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMT (Máy UHF tham chiếu thông số ở UHF và các thông số sử dụng chung)Nhập khẩu
65Bản quyền hệ thống trunking vùng rộng cho thuê bao đầu cuối2.135Bản quyềnPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 2 của I, II, III, IV Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
66Bản quyền điều phối ứng dụng cho thuê bao đầu cuối2.135Bản quyềnPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục b của 2 của I, II, III, IV Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
67Nguồn 13,8VDC cho trạm cố định loại II, loại III và bộ đổi A-D152BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục f của 16 của I phần B, mục 3 của I, II Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
68Phụ kiện cho máy bộ đàm cố định loại II15BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 7 của I Phần C của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
69Inveter kèm bộ sạc11BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục a của 8 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
70Phi đơ RG8/U110mPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 5 của IV Phần B của Bảng 2, Chương V E-HSMTTrong nước
71Bộ Micro cài vai220BộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 1 Phần E của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
72Tai ghe 2 dây bí mật110bộPhải đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Phần E của Bảng 2, Chương V E-HSMTNhập khẩu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống, thiết bị bộ đàm công nghệ số trunking vùng rộng mà nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành 80% khối lượng công việc hợp đồng) từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 74.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết:- Toàn bộ hàng hoá thuộc gói thầu phải được bảo hành trong thời gian ≥ 24 tháng kể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu tổng thể hợp đồng.- Hoàn thành việc sửa chữa thiết bị hư hỏng (trong thời gian bảo hành) trong thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu từ chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Thực hiện cài đặt phần mềm, thiết lập hệ thống trunking điều khiển; Hệ thống điều phối giám sát, định vị GPS 3 Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin31
2 hướng dẫn sử dụng 2 Kỹ sư điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->