Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220630808-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư.
Số hiệu KHLCNT 20220627827
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:23:00 đến ngày 2022-06-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,039,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm bản scan các tài liệu sau: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, hoá đơn hợp lệ, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, dụng cụ, vật tư.
Quan trắc và phân tích môi trường hóa học - phóng xạ năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Báo cáo tài chính hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý IV/2021. - Bản cam kết cung cấp hàng mẫu (trình hàng mẫu của mẫu chuẩn phóng xạ,…) khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Bản chính hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hoá, hoá đơn hợp lệ, biên bản thanh lý hợp đồng; - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật cụ thể giữa hàng hoá chào thầu với yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- Chương V yêu cầu về kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
+ Với mỗi sản phẩm dự thầu nhà thầu phải cung cấp catalogue, hoặc tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại mục 2- Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật nhà thầu cung cấp phải thể hiện rõ tên nhà sản xuất, đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải được sắp xếp theo thứ tự phù hợp với thứ tự của sản phẩm trong Bảng giá chào thầu của hàng hóa. + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (Địa chỉ: An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556303
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch chuẩn gốc Pb1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Dung dịch chuẩn gốc Cd1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Dung dịch chuẩn gốc As1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Dung dịch chuẩn gốc Fe1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Dung dịch chuẩn gốc Cu1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Dung dịch chuẩn gốc Zn1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Dung dịch chuẩn gốc Mn1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Dung dịch chuẩn pH 41Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Dung dịch chuẩn pH 101Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10PdCl27Lọ 1gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11NaOH8Lọ 1 kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12HNO310Chai 2,5 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13H2SO410Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14H3PO410Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15HCl10Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Acide acetic9Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Acide sulphanilic1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Acide Oxalic1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Acide ascorbic3Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Axit Bacbituric2Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21KCl5Lọ 1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22HgCl21Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23N-(1-Naphtyl)-etylendiamin dihydroclorua2Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Ni(NO3)2.6H2O2Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Diatomit1Lọ 1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Xenlulose2Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27K2Cr2O71Lọ500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28K2CrO41Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N7ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Ống chuẩn AgNO3 0.1N6ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Chuẩn KMnO41Chai 1000mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Kaliphtalat (HOOCC6H4COOK)1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Kali antimontatrat1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34K2C4H4O61Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35K2S2O82Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36(NH4)6Mo7O24.4H2O1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37K4P2O75Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Na2MoO45Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Na2WO4.2H2O5Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Li2SO4.H2O3Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Brom6Chai 250mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42CHCl35Chai 1lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43NaBH48Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Sulfaniamide3Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45KMnO41Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Dung dịch NH35Chai 1lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Dung dịch NH4+ chuẩn1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Dung dịch chuẩn gốc SO42-1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Glycerol2Chai 1lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50BaCl2.2H2O1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Ethanol1Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52MgCl21Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53CH3COONa.3H2O1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Cloramin T1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55NaCN1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Na3C6H5O7.2H2O1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O2Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58C3N3O3Cl2Na.2H2O1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59C7H5NaO32Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60C5H8NO4Na1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Ag2SO41Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62AgNO31Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Chuẩn Nitrite1Lọ 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Chuẩn Nitrate1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Dung dịch Ca chuẩn1Chai 100mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Trietanolamin (N(CH2CH2OH)3)6Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Dung dịch chuẩn PO43-1Chai 500mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68ETOO(Eriochrome black T)1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69HgSO41Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70NaCl2Lọ 1KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71NaClO3Chai 2,5lChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72CaCl26Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73FeCl3.6H2O7Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74FeSO4.7H2O1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O10Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76C12H8N2.H2O1Lọ 10gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77NH4NO34Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78MgSO4.7H2O1Lọ 1 KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79KH2PO41Lọ 1 KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80K2HPO41Lọ 1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81Na2HPO41Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82C4H9OH (n-Butanol)6Chai 1LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83EDTA1Lọ 1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84Formaldehyt3Chai 1 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Parasosanilin2Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86KIO31Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Na2S2O31Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88I ốt1Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89KI1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90Na2SO31Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Na2S2O3 0.1N7ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Gluco6Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Lactoza2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94Pepton4Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95Polyseed10Hộp 50 ViênChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Agar4Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97Aspartic2Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Glutamic4Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99Phenolphtalein3Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100Bromothymol xanh8Lọ 25gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101CaCO32Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Đá khô15Túi 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103Bột Pd1Lọ 1gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104H2O29Chai 1LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105Canh thang lactose LT5Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Canh thang BGBL5Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Pantotenic1Lọ 5gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Thiamin1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Ferric citrate1Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110Chất hút ẩm chỉ thị chuyên dụng2Lọ 1kgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111Nito lỏng50Bình 35lChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112Cồn tinh khiết phân tích5chai 2,5LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113KOH 8M24ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114KOH 1M24ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115NiCl28Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116K4Fe(CN)6-3H2O2Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117NH4Cl1Lọ 500gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118Amoni photphomolipdate19Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119Paraffin oil1Chai 1 LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120Mẫu chuẩn IAEA-4434Chai 5 lítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121Mẫu chuẩn IAEA-3125Lọ 50gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122Dung dịch chuẩn Am-2412Lọ 5mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123Dung dịch chuẩn Sr-902Lọ 5mlChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124Mẫu chuẩn IAEA-SL22Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125Mẫu chuẩn IAEA-4464Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126Mẫu chuẩn IAEA-3724Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127Mẫu chuẩn IAEA-4474Lọ 150gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128Mẫu chuẩn IAEA-4144Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129Mẫu chuẩn IAEA-3854Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130Mẫu chuẩn IAEA-3304Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131Mẫu chuẩn IAEA-4484Lọ 100gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132Mẫu chuẩn IAEA-4342Lọ 250gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133Mẫu chuẩn IAEA-4373Lọ 200gChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
134Giấy đo pH10HộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
135Cồn lau dụng cụ10Chai 1LítChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
136Khí argon8Bình 40LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
137Khí Axetylen8Bình 40LChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
138Cốc nung (sứ, 30ml)15CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
139Khay nung15CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
140Phin lọc chuyên dụng FPP-1536m2Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
141Phin lọc Ф4715Hộp (50 cái)Chi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
142Tiêu bản mẫu nhôm250CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
143Bát sứ Ф20cm50CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
144Bát sứ Ф10cm có chuôi50CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
145Phễu sứ 2000ml15CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
146Hộp đo mẫu hình giếng 1500ml312CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
147Hộp đo mẫu hình trụ Ф67312CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
148Nhíp1CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
149Thùng đựng mẫu3CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
150Chai tam giác có nhánh hút chân không 2000ml6CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
151Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc)8Hộp 96 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
152Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc)8Hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
153Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc)5Túi 250 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
154Bình tia nhựa5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
155Cốc nhựa kẻ vạch 1000ml5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
156Chai thủy tinh nâu 1000ml5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
157Ống Impinger sục khí16ỐngChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
158Chai đựng hóa chất10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
159Chai thủy tinh nâu 500ml5cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
160Ống nghiệm nắp vặn 18x1801Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
161Ống nghiệm không nắp 18x1801Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
162Ống nghiệm nắp vặn 16x1601Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
163Burette trắng khóa nhựa 25ml2cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
164Pipet 5ml12CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
165Pipet 10ml12CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
166Bình tam giác 25ml10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
167Bình tam giác 50ml15CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
168Bình tam giác 100ml20CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
169Bình tam giác 250ml15CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
170Bình tam giác 1000ml4CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
171Bình định mức trắng 25ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
172Bình định mức nâu 25ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
173Bình định mức trắng 50ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
174Bình định mức nâu 50ml5cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
175Bình định mức trắng 100ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
176Bình định mức nâu 100ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
177Bình định mức trắng 250ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
178Bình định mức nâu 250ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
179Bình định mức trắng 500ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
180Bình định mức nâu 500ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
181Bình định mức trắng 1000ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
182Bình định mức nâu 1000ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
183Cốc thủy tinh 25ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
184Cốc thủy tinh 50ml10cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
185Cốc thủy tinh 100ml12cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
186Cốc thủy tinh 250ml12cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
187Cốc thủy tinh 600ml12cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
188Cốc thủy tinh 1000ml8cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
189Đũa thủy tinh14cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
190Ống phá mẫu có nắp kín 20ml1Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
191Cuvet thạch anh tròn 10mm6cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
192Cuvet thạch anh (dùng cho bộ hóa hơi lạnh)1cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
193Cuvet Graphit3cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
194Giấy lọc sợi thủy tinh4Hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
195Giấy lau10hộpChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
196Giấy lọc Ф 110mm định lượng10Hộp 100 tờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
197Giấy lọc Ф 110mm định tính10Hộp 100 tờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
198Giấy lọc định lượng 0,07% tro (số 40)4Hộp 100 tờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
199Giấy lọc định lượng không tro (số 41)5Hộp 100 tờChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
200Khay hứng chuyên dụng10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
201Can nhựa 10l29CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
202Can nhựa 20l30CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
203Thùng nhựa 200l11CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
204Can nhựa 5l42CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
205Thùng nhựa 120l11CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
206Ống (corer) bằng thép không gỉ (Ф100mm)2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
207Lọ thủy tinh (Ф 150-300)10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
208Quả bóp cao su13CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
209Găng tay chịu axit57ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
210Áo blue10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
211Găng tay y tế32Hộp 100 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
212Khẩu trang y tế25Hộp 50 cáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
213Quần áo BHLD10BộChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
214Kính bảo hộ lao động10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
215Giầy BHLD10ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
216Mũ cứng10CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
217Ô che mưa/nắng5CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
218Túi Zip trong suốt10KgChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
219Pin chuyên dụng30ĐôiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
220Dây điện dài 50m6CuộnChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
221Ô cắm điện2CáiChi tiết tại mục 2 chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu nhà thầu nộp kèm bản scan các tài liệu sau: Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, hoá đơn hợp lệ, Biên bản thanh lý hợp đồng (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->