Gói thầu: Mua sắm tài sản chính trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản chính trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:18:00 đến ngày 2022-06-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,235,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa theo yêu cầu của bên mời thầu, thời gian bảo hành 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng 5 Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản chính trị Mua vật tư tài sản chính trị quý II/2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của nhà thầu là giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa là 12 tháng kể từ ngày giao nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973844239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tỷ; Số 61 Chương Dương - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 02973844239; fax 02973441147; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tài chính - Bộ Tư lệnh Vùng 5 Hải quân, địa chỉ: Khu phố 8 - An Thới - Phú Quốc - Kiên Giang; Số điện thoại 0983869900 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Smart Tivi Sam sung 32" hoặc tương đương | 30 | Cái | - Smart Ti vi, kích cỡ 32 inch, độ phân giải HD, kết nối internet có cổng AV và HDMI, tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2; Hệ điều hành, giao diện Tizen OS;- Công suất 60W, kích thước có chân đặt bàn ngang 73,74cm, cao 46,54cm - dày 15,05cm; khối lượng có chân 4,1kg, nơi sản xuất Việt Nam hãng Sam sung (tương tự) | ||
| 2 | Smart Tivi Sam sung 43" hoặc tương đương | 27 | Cái | - Smart Tivi Sam Sung, kích thước 43 inch, độ phân giải 4k, kết nối internet có cổng AV và HDMI, Kích thước ngang 97,02 cm, cao 56, 32 cm dày 5,93 cm; khối lượng không chân 9,5kg, nơi sản xuất Việt Nam hãng Samsung.F2.H3 (tương tự) | ||
| 3 | Smart Tivi Sam sung 55" hoặc tương đương | 3 | Cái | - Smart Tivi QLED AK, kích thước 55 inch, độ phân giải Ultra HD 4k, kết nối internet có cổng AV và HDMI, Kích thước (ko chân đế): 1232.9x709.2 25.7 mm; Nơi sản xuất Việt Nam hãng Samsung (Thương hiệu Hàn Quốc); trọng lượng ko chân đế 15,5kg; trọng lượng có chân đế : 16,2kg. (tương tự) | ||
| 4 | Đàn organ Yamaha PSR-SX700 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Thương hiệu Yamaha , số phím 61, công nghệ phím FSB, số âm tối đa 128; màn hình cảm ứng màu 7inch; Kích thước (dài+rộng+cao): 1.017mm-431mm-139mm; Trọng lượng 11,5kg (Tương tự) | ||
| 5 | Máy tính xách tay Dell hoặc tương đương | 3 | Cái | - Thương hiệu Mỹ, CPU:11th Generation Inter Core i7-1185G7; Ram 16GB 3200 MHz DDR4; ổ cứng M.2 SSD 512GB Pcle NVMe; Màn hình 14" FHD (1920x1080); Cổng giao tiếp: Memory Card Reader; Pin/Battery:4 Cell 63 Whr; Trọng lượng 1,37kg (Tương tự) | ||
| 6 | Đài đĩa | 7 | Cái | Cassette-Máy CD xách tay JSL RC-EZ57B; Phát đĩa CD, WMA/MP3 ,Băng Cassette; Sản xuất tại Việt Nam; Cổng USB và Audio IN; Nghe đài : FM/MW/SW; Phát lập trình (16 Bài)/Ngẫu nhiên/Lặp lại; Thu đồng bộ với CD; Bộ điều khiển từ xa , màn hình LCD hiển thị thông tin , ngõ cắm tai nghe; Công suất âm thanh: 2x2W; Kích thước (R x C x S mm): 407x147x254 | ||
| 7 | Đầu đĩa | 10 | Cái | -Đầu đĩa Karaoke Vitel CK370; Model 6 số; Âm thanh cao cấp 32bit; Số lượng bài hát hiện tại: hơn 9000 bài, có khả năng hát Karaoke; Giao tiếp ngõ USB; điều chỉnh Temple; Chức năng: ngắt lời ca sĩ, chọn bài hát theo ngôn ngữ; giao diện tiếng Việt; đọc đa dạng đĩa và nhiều định dạng âm thanh, hình ảnh; Công suất | ||
| 8 | Đài bán dẫn | 30 | Cái | Thương hiêu: Sony; Sản xuất tại: Trung Quốc; Kích thước (W X H X D): 131,5 mm x 69,5 mm x 43,5 mm; Trọng lượng : 220 g; Tần số FM 87.5 – 108MHz; AM 530 kHz – 1,605 kHz ; Antenna (FM) : Có; Volume Control : Quay số; Đường kính loa : 57mm; Công xuất ra : 100 mW (Tương tự) | ||
| 9 | Tủ chống ẩm | 5 | Cái | Tủ chống ẩm Fujie AD080 (80 lít); Kích thước: W400xD380xH670mm; Điện áp sử dụng: 110-220V; Công suất điện năng: 4W; Dung tích: 80 lít; Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30%-80% RH; 1 cửa khóa Inox chống rỉ; 2 khay có thể tháo dời; Chất liệu làm bằng tôn dày 1.5mm dập khuôn được hàn đính, sơn màu đen tĩnh điện; Xuất xứ tại Nhật Bản (Tương tự). | ||
| 10 | Tăng âm Karaoke | 8 | Bộ | Tăng âm Karaoke K-Pro gồm: Ampli Kpro KPA-600; Loa SP - 300; Micro DM - 806; Dây , giắc tín hiệu, phụ kiện. | ||
| 11 | Máy ảnh | 5 | Cái | Máy ảnh KTS thân máy Ricoh Imagink K-70; Ống kính SMC Pentax DA-18 135mm; Pin sạc Pentax D-LI109; Sạc pin Pentax D-BC109; Dây đeo máy Pentax O-ST132; Đĩa CD - Rom S-SW168; Kính bảo vệ Hoya 62mm; Túi đựng máy Pentax. (Tương tự) | ||
| 12 | Đầu DVD | 12 | Chiếc | Đầu Đĩa DVD Sony DVP-SR370 ; Sản xuất tại Trung Quốc; Bao gồm CD-R/RW, DVD+RW/+R/+R DL, DVD-RW/-R/-R DL (bao gồm DVD 8 cm), JPEG, MP3, MPEG-4, WMA, AAC và PCM tuyến tính | ||
| 13 | Máy tính bàn Dell Cor - i5 hoặc tương đương | 2 | Cái | - Bo mạch: Chipset intel.- Bộ xử lý: Core i5 3470 3.2GHz/6M/5GT/s- Bộ nhớ: Ram 8Gb DDR III.- Đĩa cứng: SSD 240 gb sata, DVD, phím chuột.- Đồ họa: Intel (R) HD Graphis. (core i5).- Màn hình: LCD 19 inch. | ||
| 14 | Máy tính xách tay HP hoặc tương đương | 2 | Cái | CPU: i71165G72.8GHzRAM: 8 GBDDR4 2 khe (1 khe 4GB + 1 khe 4GB)3200 MHzỔ cứng: 512 GB SSD NVMe PCIeMàn hình: 15.6"HD (1366 x 768) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có nghĩa vụ bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa theo yêu cầu của bên mời thầu, thời gian bảo hành 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi