Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư nghiên cứu các loài sinh vật biển
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư nghiên cứu các loài sinh vật biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613102 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:07:00 đến ngày 2022-06-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,890,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,350,150 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm năm mươi nghìn một trăm năm mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335015E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87002E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hang hóa tương đương (các mặt hàng thuộc lĩnh vực vật tư, hóa chất) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.023.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.069.021.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp Đại học trở lên Chuyên ngành Hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất, vật tư nghiên cứu các loài sinh vật biển Mua hóa chất, vật tư nghiên cứu các loài sinh vật biển 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Kèm theo một trong các tài liệu sau: - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế. - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 2. Bộ hợp đồng tương tự (liên quan đến việc cung cấp trang vật tư, hóa chất) do nhà thầu thực hiện và đã hoàn thành. Bộ hợp đồng bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, biên bản bàn giao hang hóa, cam kết đổi trả hàng…) 3. Danh mục hàng hóa có mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ,…theo quy định của hồ sơ mời thầu Tất cả các tài liệu nộp cùng, đề nghị nhà thầu scan bản gốc và đính kèm với HSDT, trong trường hợp nhà thầu được đề nghị trúng thầu yêu cầu mang hồ sơ gốc đến để bên mời thầu đối chiếu khi hai bên thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường …; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng chào giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu dưới đây: - Danh mục hàng hóa phải ghi rõ nguồn gốc xuất xứ. - Hàng hóa cung cấp còn mới và được sản xuất từ sau năm 2021 trở lại đây. - Giá chào thầu là giá hàng hóa tại Việt Nam và trong giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo quy định của Nhà nước, biểu mẫu chào giá theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.350.150 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu và chủ đầu tư: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0283 8396 020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga , địa chỉ: Số 3, đường 3/2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0389970587 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Thịnh, Giám đốc Chi nhánh Phía Nam/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 3 đường 3 tháng 2, P.11, Q.10, TP.HCM. ĐT: 0985868477 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gibco™ RPMI 1640 Medium | 5 | Chai | Điều kiện bảo quản: 2 ° C đến 8 ° C (tránh ánh sáng)Không có Natri PyruvateChất chỉ thị đỏ phenol: Đỏ phenol Quy cách 500ml/chaiNhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 2 | Gibco™ Fetal Bovine Serum | 5 | Chai | Điều kiện bảo quản: ≤-10 ° CNuôi cấy tế bào, nuôi cấy tế bào động vật có vúQuy cách 500ml/chaiNhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 3 | Gibco™ Penicillin-Streptomycin | 6 | Chai | Tác nhân: Penicillin, Streptomycin)Hình thức: Chất lỏngLoại thuốc thử: Kháng sinhĐiều kiện bảo quản: -5 ° C đến -20 ° CQuy cách 100ml/chaiNhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 4 | Gibco™ Trypsin-EDTA | 5 | Chai | Chất lỏng, vô trùng, pH: 7,1 đến 8Nồng độ: 1 XLoại tế bào: Động vật có vúChất chỉ thị đỏ phenol: Đỏ phenol Loại sản phẩm: Thuốc thử phân ly nuôi cấy tế bàoĐiều kiện bảo quản: -5 ° C đến -20 ° CQuy cách 500ml/chaiNhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 5 | In Vitro Toxicology Assay Kit, MTT based | 5 | Bộ | Ứng dụng: xác định số lượng tế bào/ khả năng sống sót của tế bào1 kit sử dụng được 1000 testPhương pháp phát hiện so màuNhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° CNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 6 | Gibco™ DMEM Medium | 5 | Chai | Môi trường dùng để nuôi cấy tế bào động vật, nồng độ glucose đạt 4500mg/L, dạng dịch lỏng, có bổ sung L-glutamine, chỉ thị phenol đỏ.Điều kiện bảo quản: 2 ° C đến 8 ° C (tránh ánh sáng)Quy cách 500ml/chaiNhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 7 | Gibco™ L-Glutamine | 6 | Chai | Loại tế bào: Động vật có vúHình thức: Chất lỏngĐiều kiện bảo quản: -5 đến -20 ° C. Tránh ánh sáng.Quy cách 100ml/chaiNhãn hiệu Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 8 | Amyloid β-Protein Fragment | 1 | lọ | Độ tinh khiết≥97% (HPLC)Quy cách: dạng bộtThành phần: Hàm lượng protein, ≥80%Quy cách: 1mg/lọNhãn hiệu Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 9 | Acetylcholinesterase Activity Assay Kit | 1 | bộ | Sử dụng đủ cho 100 phép thử so màuPhương pháp phát hiệnđo màuQuy cách: BộNhãn hiệu Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 10 | Butyrylcholinesterase Assay Kit | 1 | bộ | Nhãn hiệu Abcam hoặc tương đương | ||
| 11 | Methanol | 30 | Chai | Mật độ hơi 1,11 (so với không khí)Áp suất hơi410 mmHg (50 ° C)97,68 mmHg (20 ° C)Độ tinh khiết ≥99,9%Dạng chất lỏngTạp chất≤0,0005% chất không bay hơi≤1 ppb huỳnh quang (quinine) ở 254 nm≤1 ppb huỳnh quang (quinine) ở 365 nm | ||
| 12 | Ethyl alcohol | 31 | Chai | Mật độ hơi 1,59 (so với không khí)Độ tinh khiến ≥99,5%Dạng chất lỏngTạp chất | ||
| 13 | n-hexan | 28 | Chai | Công thức phân tử: CH3(CH2)4CH3Trọng lượng phân tử: 86.18 g/molÁp suất hơi256 mmHg (37,7 ° C)5,2 psi (37,7 ° C)~ 132 mmHg (20 ° C)Độ tinh khiết ≥95%Dạng chất lỏngTạp chất | ||
| 14 | Dichloromethane | 13 | Chai | Dành cho HPLCMật độ hơi 2,9 (so với không khí)Áp suất hơi24,45 psi (55 ° C)6,83 psi (20 ° C)6,86 psi (20 ° C)Độ tinh khiết ≥99,8%Dạng chất lỏngChứa đựng 40-150 ppm amylene làm chất ổn địnhTạp chất≤0,001% nước≤0,005% nước (100 mL pkg)Chỉ số khúc xạn20 / D 1.424 (lit.)Tỉ trọng1,325 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách: 1 lít/chaiNhãn hiệu Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 15 | Chlorform | 33 | Chai | Là một dung môi hữu cơ clo không màu, dễ bay hơi .Mật độ hơi 4.1 (so với không khí)Áp suất hơi 160 mmHg (20 ° C)Độ tinh khiết ≥99,5%Dạng chất lỏngChứa 100-200 ppm amylenes làm chất ổn địnhChiết xuất RNA: thích hợpChỉ số khúc xạn20 / D 1.445 (lit.)Tỉ trọng1,492 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách: 500ml/chaiNhãn hiệu Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 16 | Diethyl ether | 11 | Chai | Mật độ hơi2,6 (so với không khí)Áp suất hơi28,66 psi (55 ° C)8,56 psi (20 ° C)Độ tinh khiết ≥99,7%Dạng chất lỏngChứa 1 ppm BHT làm chất ức chếTạp chất | ||
| 17 | Iso-propanol | 19 | Chai | Tiêu chuẩn ACSMật độ hơi 2.1 (so với không khí)Áp suất hơi 33 mmHg (20 ° C) 44 mmHg (25 ° C)Độ tinh khiết ≥99,5%Dạng chất lỏngChiết xuất RNA: thích hợpTạp chất ≤0,0001 meq / g Titr. axit hoặc bazơ ≤0,002% hợp chất cacbonyl (như propionaldehyde hoặc axeton) ≤0,2% nướcBay hơi. phần còn lại≤0,001%Màu sắc APHA: ≤10Chỉ số khúc xạ n20 / D 1,377 (lit.)Độ pH 7,0 (20 ° C)Tỉ trọng0,785 g / mL ở 25 ° C (lit.Quy cách: 1 lít/chaiNhãn hiệu Merck hoặc tương đương | ||
| 18 | Ethyl Acetate | 26 | Chai | Tiêu chuẩn ACS, Tiêu chuẩn ISO, Tiêu chuẩn Ph. EurMật độ hơi 3 (20 ° C, so với không khí)Áp suất hơi 73 mmHg (20 ° C)Độ tinh khiết ≥99,5% (GC)Dạng chất lỏngTạp chất ≤0,001% chất không bay hơi ≤0,0045% axit tự do (như CH3COOH) ≤0,05% nước (Karl Fischer) ≤0,1% etanol (GC) ≤0,1% isobutylalcohol ≤0,1% metanol ≤0,1% metyl axetatChỉ số khúc xạ n20 / D 1.3710-1.3730 n20 / D 1,3720 (lit.)Tỉ trọng0,902 g / mL ở 25 ° C (lit.)Nồng độ cation Al: ≤0,5 mg / kg B: ≤0,02 mg / kg Ba: ≤0,1 mg / kg Bi: ≤0,1 mg / kg Ca: ≤0,5 mg / kg Cd: ≤0,05 mg / kg Co: ≤0,02 mg / kg Cr: ≤0,02 mg / kg Cu: ≤0,02 mg / kg Fe: ≤0,1 mg / kg K: ≤0,5 mg / kg Li: ≤0,1 mg / kg Mg: ≤0,1 mg / kg Mn: ≤0,02 mg / kg Mo: ≤0,1 mg / kg Na: ≤0,5 mg / kg Ni: ≤0,02 mg / kg Pb: ≤0,1 mg / kg Sn: ≤0,1 mg / kg Sr: ≤0,1 mg / kg Zn: ≤0,1 mg / kgQuy cách: 1 lít/chaiNhãn hiệu Merck hoặc tương đương | ||
| 19 | Butanone | 17 | Chai | Công thức phân tử: C2H5COCH3 Trọng lượng phân tử: 72.11 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.0%Chiết suất n20 / D 1,379 (lit.)Mật độ 0,805 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách 1 lít/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 20 | Acetone | 16 | Chai | Công thức phân tử: C₃H₆OĐộ tinh khiết ≥99.5%Trọng lượng phân tử: 58.08 g/molGiá trị pH 5 - 6 (395 g / l, H₂O, 20 ° C)Quy cách 1 lít/chaiNhãn hiệu Merck hoặc tương đương | ||
| 21 | Acetonitrile | 4 | thùng | Mật độ hơi 1,41 (so với không khí)Áp suất hơi 72,8 mmHg (20 ° C)Độ tinh khiết ≥99,9%Dạng chất lỏngSử dụng cho sắc ký HPLC và quang phổ IRTạp chất ≤0,0001% kiềm tự do (như NH3) ≤0,0002% chất không bay hơi ≤0,001% axit tự do (như CH3COOH) ≤0,01% nước (Karl Fischer) ≤0,5 ppb huỳnh quang (quinine) ở bước sóng 254 nm ≤0,5 ppb huỳnh quang (quinine) ở 365 nmChỉ số khúc xạ n20 / D 1.344 (lit.)Tỉ trọng 0,786 g / mL ở 25 ° C (lit.)HPLC-gradient≤0,2 mAU ở 254 nm≤1 mAU ở 210 nmHấp thụ tia cực tím λ: 195 nm Amax: ≤0,10 λ: 200 nm Amax: ≤0,02 λ: 228 nm Amax: ≤0,005 λ: 235 nm Amax: ≤0,0044 λ: 250 nm Amax: ≤0,0044 λ: 400 nm Amax: ≤0,0044Quy cách: Thùng 6 chai x1 lít/ chaiNhãn hiệu Sigma Aldrich hoặc tương đương | ||
| 22 | Cloroform-d CDCl3 | 14 | chai | Công thức phân tử: CDCl3 Trọng lượng phân tử: 121.38 g/molĐộ tinh khiết: 99% (CP)Mật độ 1,517 g / mL ở 25 ° CQuy cách 25ml/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 23 | Dung môi DMSO-d6 | 5 | lọ | Dạng lỏng, contains 0.07 wt. % TSP-d4, 99.9 atom % D, 99% (CP);Chiết suất n20 / D 1,476 (lit.)Quy cách: 100ml/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 24 | Dung môi (CD3)2CO | 8 | chai | Độ tinh khiết đồng vị 99,9% nguyên tử D; Quy cách: 10g/chai.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 25 | Methanol-D4 | 7 | chai | Reagent gradeCông thức phân tử: CD3ODTrọng lượng phân tử: 36.07 g/molĐộ tinh khiết: ≥99%Mật độ 0,888 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách 25ml/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 26 | Axetone-D6 | 6 | chai | Công thức phân tử: CD3COCD3 Trọng lượng phân tử: 64.12 g.molĐộ tinh khiết: ≥99,9%Mật độ 0,872 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách 10ml/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 27 | Pyridine-D5 | 6 | chai | Độ tinh khiết đồng vị: 98 nguyên tử % 15N, 98 nguyên tử % D, 97% (CP)Quy cách 25ml/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 28 | Acetic acid-D4 | 6 | chai | Độ tinh khiết: ≥99.5 %Trọng lượng phân tử: 64.08 g/molTạp chất: nước ≤0.0500%Quy cách: 25g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 29 | Benzene-D6 | 6 | chai | Công thức phân tử: C6D6 Trọng lượng phân tử : 84.15 g/molĐộ tinh khiết đồng vị ≥95 nguyên tử% DMật độ 0,950 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách 25ml/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 30 | 1,1-Diphenyl-2-picrylhydrazyl (DPPH) | 4 | lọ | Độ tính khiết: 97%Quy cách: 1g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 31 | Ascobic acid | 6 | lọ | Dạng tinh thể, màu trắng đến trắng nhạtCông thức phân tử: C6H8O6 Trọng lượng phân tử: 176.12 g/molĐộ tinh khiết: ≥99.0%pH 1,0-2,5 (25 ° C, 176 g / L trong nước)Độ tan trong H2O: 0,5 M, trong, không màuQuy cách: 25g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 32 | Acrylamide/Bis-acrylamide 19:1 | 6 | lít | Không chứa RNAse và proteaseĐóng gói: 1lít/ chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 33 | DMSO | 6 | chai | Dạng lỏng, đạt tiêu chuẩn PA, ACS reagent, ≥99,9% (GC);mật độ hơi 2,7 (so với không khí)Áp suất hơi 0,42 mmHg (20 ° C)Tạp chất: ≤0,001% axit tự do (như CH3COOH) ≤0,1% nướcBay hơi. phần còn lại≤0,005%Chỉ số khúc xạn20 / D 1.479 (lit.)n20 / D 1.479Tỉ trọng1,10 g / mL (lít)Nồng độ cation Al: ≤0,5 mg / kg Ba: ≤0,1 mg / kg Bi: ≤0,1 mg / kg Ca: ≤0,5 mg / kg Cd: ≤0,05 mg / kg Co: ≤0,02 mg / kg Cr: ≤0,02 mg / kg Cu: ≤0,02 mg / kg Fe: ≤0,5 mg / kg K: ≤0,5 mg / kg Li: ≤0,1 mg / kg Mg: ≤0,1 mg / kg Mn: ≤0,02 mg / kg Mo: ≤0,1 mg / kg Na: ≤1 mg / kg Ni: ≤0,5 mg / kg Pb: ≤0,1 mg / kg Sr: ≤0,1 mg / kg Zn: ≤0,1 mg / kgQuy cách: 1lit/chai.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 34 | FBS | 4 | lọ | Phù hợp với các ứng dụng nuôi cấy tế bào. Tạp chất ≤10 EU / mL nội độc tốNhiệt độ lưu trữ. −20 ° CQuy cách 500ml/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 35 | Selenous acid | 6 | lọ | Độ tinh khiết 98%Quy cách: 250g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 36 | TRI Reagent | 3 | lọ | Quy cách 200ml/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 37 | Môi trường DMEM | 4 | lọ | Chất lỏng, được lọc vô trùng, thích hợp cho nuôi cấy tế bàoGlucose: cao: 4500mg/LNatri pyruvate: cóHEPES: khôngNaHCO3: cóL-glutamine: cóPhenol đỏ: cóBảo quản ở 2-8°CQuy cách 1 lít/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 38 | MTT | 5 | hộp | Công thức phân tử: C18H16BrN5STrọng lượng phân tử: 414.32 g/molĐộ tinh khiết: 98%Độ hòa tan H2O: 5 mg / mLNhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° CQuy cách 5g/hộpNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 39 | N-hydroxysuccinimide | 4 | lọ | Công thức phân tử: C4H5NO3 Trọng lượng phân tử: 115.09 g/molĐộ tinh khiết: ≥97.0% (T)Phù hợp với các ứng dụng tổng hợp peptitQuy cách 100g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 40 | PBS | 4 | chai | Thích hợp cho nuôi cấy tế bàoĐược chứng nhận BioPerformancepH 7,2-7,6 (25 ° C)Quy cách 1 lít/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 41 | Polyethylenglycol (PEG) | 4 | lọ | Công thức phân tử: H(OCH2CH2)nOH Trọng lượng mol trung bình: 8000Độ hòa tan trong nước: hòa tan (khoảng 630 mg/ml, 20°C)Không chứa DNase, RNase và NICKaseQuy cách 500g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 42 | Triton X-100 (Serva) | 5 | lọ | Công thức phân tử: t-Oct-C6H4-(OCH2CH2)xOH, x= 9-10 Độ pH = 9.7Độ hòa tan trong nước: 0,1 mL / mL, trong đến hơi mờ, không màu đến vàng nhạtMật độ 1,06 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách 100ml/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 43 | Total Antioxidant Capacity Assay Kit | 6 | kit | Bộ kít gồm đầy đủ hóa chất cho 200 phản ứng, bảo quản ở nhiệt độ: 2-8°C.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 44 | DPPH Antioxidant Capacity Assay Kit | 6 | kit | Thao tác dễ dàng, độ tái lập cao; gồm 1 lọ reagent A (60ml), 2 lọ reagent B, 2 lọ chất chuẩn, 2 đĩa 96 giếng;200 test/kit.Nhãn hiệu Bio Quochem hoặc tương đương | ||
| 45 | Dioxane | 10 | Chai | 1-4-dioxane, dạng lỏng, tinh khiết ≥99.5%, dành cho HPLC;Tạp chất≤0,001% chất không bay hơi≤0,002% axit tự do (như CH3COOH)≤0,01% peroxit (dưới dạng H2O2)≤0,05% nướcQuy cách: 1lit/chai.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 46 | Dimethyl formamide | 10 | Chai | Dạng lỏng, tinh khiết ≥99.8%, ACS reagent;tạp chất≤0,0005 meq / g Titr. axit≤0,003 meq / g Titr. cơ sở≤0,15% nướcBay hơi. phần còn lại ≤0,005%Chỉ số khúc xạn20 / D 1.430 (lit.)Độ pH 7 (20 ° C, 200 g / L)Tỉ trọng0,944 g / mL (lit.)Quy cách: 1lit/chai.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 47 | Pyridine | 10 | Chai | Công thức phân tử: C5H5N Trọng lượng phân tử: 79.10 g/molDành cho HPLC, độ tinh khiết ≥99.9%pH 8,5 (25 ° C, 15,82 g / L)Tan trong nước, mật độ 0,978 g / mL ở 25 ° C (lit.)Mật độ hơi 2,72 (so với không khí)Áp suất hơi10 mmHg (13,2 ° C)20 mmHg (25 ° C)Tạp chất | ||
| 48 | Benzene | 10 | Chai | Công thức phân tử: C6H6Trọng lượng phân tử : 78.11 g/molĐộ tinh khiết: 99.8%Mật độ 0,874 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách 2 lít/chaiNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 49 | Toluene | 10 | Chai | Dạng lỏng, độ tính khiết ≥99.5%;Thuốc thử ACSMật độ hơi 3.2 (so với không khí)Áp suất hơi 22 mmHg (20 ° C) 26 mmHg (25 ° C)Tạp chất H2SO4, vượt qua thử nghiệm (tối) ≤0,003% hợp chất S ≤0.030% nướcBay hơi. phần còn lại ≤0,0010%Chỉ số khúc xạ n / D 1,496 (lit.)Tỉ trọng0,865 g / mL ở 25 ° C (lit.)Quy cách: 1 lít/chai.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 50 | Synthanol DS-10 | 1 | chai | Chuẩn: ТУ 6-14-577-80;Khối lượng nhóm oxyetyl: 62 ± 3%;Quy cách: 1kg/chai | ||
| 51 | α-Glucosidase Activity Assay Kit | 5 | kit | Sử dụng để đo hoạt tính của a-glucosidase bằng phép thử so màu, bảo quản ở -20oC;Quy cách: 100 test/kit.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 52 | (2’Z,3’E)-6-Bromoindirubin-3′-oxime | 5 | lọ | Dạng F8 màu đỏ sẫm; độ tinh khiết ≥98% (HPLC); độ hòa tan trong DMSO > 5mg/ml;Bảo quản: tránh ánh sáng;Quy cách: 5mg/lọ.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 53 | Tryptanthrin | 4 | lọ | Dạng bột, độ tinh khiết ≥98% (HPLC); Quy cách: 25mg/lọ.Nhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 54 | Phenyl β-D-thioglucopyranoside | 4 | lọ | Công thức phân tử: C12H16O5STrọng lượng phân tử: 272.32 g/molĐộ tinh khiết: ≥98% (HPLC)Tạp chất 11,1-12,4% hàm lượng lưu huỳnhNhiệt độ lưu trữ. −20 ° CQuy cách 50g/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 55 | Rutaecarpine | 4 | lọ | Công thức phân tử: C18H13N3OTrọng lượng phân tử: 287.32 g/molĐộ tinh khiết: > 98% (HPLC)Chất rắn, màu trắngKhông hòa tan trong nước,độ hòa tan DMSO: hòa tan 18 mg / mL (dung dịch màu vàng trong)Quy cách 25 mg/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 56 | Indoxyl β-D-glucoside | 3 | lọ | Công thức phân tử: C14H17NO6 Trọng lượng phân tử: 295.29 g/molĐộ tinh khiết: ≥97%nhiệt độ lưu trữ. −20 ° CQuy cách 100mg/lọNhãn hiệu Sigma-Aldrich hoặc tương đương | ||
| 57 | Các chất tẩy, vệ sinh nơi thí nghiệm, phòng làm việc | 3 | chai | Các chất có khả năng làm sạch, phù hợp với phòng thí nghiệm | ||
| 58 | Cuvet thạch anh có nắp | 5 | chiếc | Cuvette thạch anh, sử dụng phù hợp với các máy quang phổ của các hãng khác nhau.Vật liệu: Quartz suprasil®Bước sóng: 200 nm - 2500 nm, thang bước sóng tử ngoại - khả kiến. Thể tích 3500ulNhãn hiệu Hellma hoặc tương đương | ||
| 59 | Đầu típ | 6 | túi | Chất liệu nhựa PP, hấp tiệt trùng được Không chứa RNase và DnaseĐóng gói: 1000 cái/ túiThể tích 10ul, 200ul, 1000ul mỗi loại 7 túiNhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 60 | Găng tay không bột | 5 | hộp | Mủ kem (latex) không bột, không gây dị ứng, sử dụng được cả hai tay;Qui cách đóng gói: 100 cái/hộp.Nhãn hiệu Topcare glove hoặc tương đương | ||
| 61 | Ống Eppendorf | 2 | túi | Chất liệu polypropylene y tế chất lượng caoFree DNase/RnaseNhiệt độ làm việc: ổn định từ -20 ° C đến 121 ° CCó thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCFThể tích 1.5ml và 2 mlQuy cách: 500 chiếc/túiNhãn hiệu Biologix hoặc tương đương | ||
| 62 | Ống Falcon ly tâm | 4 | túi | Chất liệu: PolystyreneĐáy nhọnNắp vặn chặt kín,chia vạch ngoài với vùng ghi chúDung tích :15mlQuy cách: 500 cái/thùngNhãn hiệu SPL hoặc tương đương | ||
| 63 | Ống Falcon ly tâm | 2 | túi | Chất liệu: PolystyreneĐáy nhọnNắp vặn chặt kín,chia vạch ngoài với vùng ghi chúDung tích: 50mlQuy cách: 500 cái/thùngNhãn hiệu SPL hoặc tương đương | ||
| 64 | Giấy vệ sinh | 2 | túi | Giấy vệ sinh cao cấpĐóng gói: túi 10 cuộn | ||
| 65 | Bình chạy sắc ký TLC một bản mẫu | 3 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt tốt, độ bền caoDùng cho triển khai sắc ký bản mỏng tấm 100x100mmNhãn nhiệu: Duran hoặc tương đương | ||
| 66 | Cột sắc ký có nhám | 4 | cái | Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 400mm, đường kính cột 100mm, khóa Teflon | ||
| 67 | Cột sắc ký có nhám | 4 | cái | Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 400mm, đường kính cột 20mm, khóa Teflon | ||
| 68 | Cột sắc ký có nhám | 4 | cái | Cột thủy tinh, cổ nhám 14/23, chiều dài 500mm, đường kính cột 200mm, khóa Teflon | ||
| 69 | Hộp sắc ký bản mỏng pha thường TLC | 7 | hộp | Đế kính, kích thước 20x20 cm, silicagel 60F254, độ dày lớp phủ ≤ 35 µm, 25 tấm/hộp.Quy cách 25 tấm/hộpNhãn hiệu Merk hoặc tương đương | ||
| 70 | Hộp sắc ký bản mỏng pha đảo TLC | 4 | Hộp | Đế kính, kích thước 20x20 cm, silicagel 60RP-18, độ dày lớp phủ ≤ 35 µm, 25 tấm/hộp.Quy cách 25 tấm/hộpNhãn hiệu Merk hoặc tương đương | ||
| 71 | Phễu chiết | 7 | Cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh.Cổ mài, nắp lục giác nhựa.Thể tích 1000mlQuy cách: 1 cái/hộpNhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 72 | Phễu chiết | 7 | Cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh.Cổ mài, nắp lục giác nhựa.Thể tích 250mlQuy cách: 1 cái/hộpNhãn hiệu Duran hoặc tương đương | ||
| 73 | Phễu chiết | 7 | Cái | Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh.Cổ mài, nắp lục giác nhựa.Thể tích 500mlQuy cách: 1 cái/hộpNhãn hiệu Duran hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.335015E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87002E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hang hóa tương đương (các mặt hàng thuộc lĩnh vực vật tư, hóa chất) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.023.007.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.069.021.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và đổi trả hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Có bằng cấp Đại học trở lên Chuyên ngành Hóa học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi