Gói thầu: Mua sắm đồng phục ngành năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm đồng phục ngành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571553 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:06:00 đến ngày 2022-06-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 400 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,20 tỷ VND.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao, hóa đơn bán hàng (bản phô tô chứng thực). Đối với các Hợp đồng đang thực hiện thì có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp hàng hóa. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học ngành kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật- 01 người: Quản lý kỹ thuật sản xuất.- 01 người: KCS. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành may hoặc thiết kế thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật; |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ sơ cấp trở lên, chuyên ngành May |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm đồng phục ngành năm 2022 Mua sắm đồng phục ngành năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham gia chào hàng phải gửi đủ mẫu các loại đồng phục, Kiểm lâm trong phạm vi cung cấp (mỗi loại 01 bộ hàng mẫu, bao gồm cả đồng phục, giày, mũ, cặp, dây lưng, áo mưa…..) để làm cơ sở cho bên mời thầu đánh giá về mẫu mã, quy cách, chất liệu, kỹ thuật may... Trường hợp nhà thầu gửi E-HSDT nhưng không gửi kèm theo mẫu các loại đồng phục trong phạm vi cung cấp hoặc gửi không đủ mẫu theo danh mục gói thầu thì nhà thầu đó được đánh giá là “không đạt” yêu cầu về kỹ thuật. Mẫu chào hàng của nhà thầu trúng thầu làm cơ sở để chủ đầu tư nghiệm thu, chất lượng hàng hoá do nhà thầu cung cấp theo danh mục gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu (có bản cam kết kèm theo); - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu (có bản cam kết kèm theo); - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất năm 2022 (Nhà thầu phải có cam kết rõ ràng). - Có cataloge giới thiệu hàng hóa. - Có cam kết bàn giao chứng nhận xuất xưởng (CO/CQ) của hàng hóa khi giao hàng. - Sản phẩm đã được đăng ký nhãn hiệu hàng hóa tại Việt Nam, có uy tín trên thị trường, chất lượng đã được khẳng định. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa được sử dụng qui trình quản lý đạt chuẩn ISO 9001:2015 Hệ thống quản lý chất lượng; ISO 14001: 2015 Hệ thống quản lý môi trường |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, giá chào là giá tối đa đã bao gồm chi phí đi lại lấy số đo của từng cán bộ Kiểm lâm, đóng gói, vận chuyển, bốc xếp giao hàng, nghiệm thu bàn giao tại đơn vị sử dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo yêu cầu và thuế VAT 10% theo quy định. Sản phẩm đúng quy cách, đảm bảo chất lượng theo yêu cầu, mẫu mã hàng hóa mới 100%. Bảo hành tại đơn vị sử dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên theo tiêu chuẩn quy định và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung cấp nguyên, phụ liệu. - Hệ thống nhà xưởng, máy móc, thiết bị gia công. - Nhân lực đáp ứng yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm Thái Nguyên. Địa chỉ: Tổ 3, phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên. Điện thoại: 0208 3855 369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở NN&PTNT Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên. Điện thoại: …... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Sở NN&PTNT Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, Sở NN&PTNT Thái Nguyên. Địa chỉ: Phường Hoàng Văn Thụ, TP Thái Nguyên. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo lễ phục đông màu trắng hồng | LP | 70 | Bộ | - Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng may theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019. Chất liệu quần, áo: Vải gabađin len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu trắng hồng. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 2 | Quần áo thu đông màu rêu | TĐ | 26 | Bộ | - Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng may theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu quần, áo: Vải gabađin len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu rêu. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 3 | Quần áo Xuân - Hè dài tay | XH | 130 | Bộ | - Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng may theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu áo: Vải bay hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu xanh ánh vàng. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Chất liệu quần: Vải gabađin len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu xanh rêu. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 4 | Mũ cối | MC | 125 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Mũ phải cân đối, sạch, mặt vải lót phẳng, không bị méo lệch, không dây vết keo, ố bẩn, ong mũ không rạn, nứt, sơn bằng đều và phẳng, bộ quai, cầu lắp cân đối, chắc, ô dê tán chắc, chân cuộn đều, vành mũ cuốn đều, không bị nở, sùi, bẹp. Các đường may đều, không dính chất bảo quản mũ có hại đến sức khỏe người sử dụng. Vải bọc mũ bằng vải GBĐ len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu xanh rêu.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 5 | Giầy da (Sỹ quan) | GiD | 125 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Da thật hoặc tương đương cao cấp màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 6 | Cấp hiệu cầu vai (mắt thần + sao 18mm) | CHCV | 125 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Đồng mạ vàng dày chống ô xy hóa, chống xước tinh tế, cao cấp hoặc tương đương- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 7 | Cấp hiệu hình bình hành (cổ áo) | CHCA | 125 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Vải tơ được dệt cao cấp màu sắc theo quy định, sao đính trên cấp hiệu bằng kim loại mạ vàng cao cấp hoặc tương đương.- Xuất xứ: Nhà thầu chào | |
| 8 | Biểu tượng (cài ve áo) | BT | 125 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Đồng mạ vàng dày chống ô xy hóa, chống xước tinh tế, cao cấp hoặc tương đương.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 9 | Tất chân cao cấp | T | 250 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Tất được diệt từ sợi 100% Coton cao cấp chống co giãn hoặc tương đương.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 10 | Biển tên | BT | 125 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Làm bằng kim loại màu xanh lá cây, dài 85mm, rộng 20mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng- Chất liệu: Đồng mạ màu xanh lá cây dày chống ô xy hóa, chống xước tinh tế, cao cấp- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 11 | Kiểm lâm hiệu | KLH | 125 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Nhôm mạ vàng chống ô xy hóa, chống xước tinh tế, cao cấp hoặc tương đương- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 12 | Caravat | CV | 125 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng may theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Vải gabađin len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... có khóa kéo bằng đồng. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 13 | Dây lưng | DL | 10 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Da bò thuộc cao cấp hoặc tương đương- Thắt lưng được làm bằng da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm;- Khoá thắt lưng làm bằng kim loại không gỉ màu vàng, ở giữa mặt khoá có vòng tròn phía trong có chữ "KL" màu vàng nhạt;- Thắt lưng kiểu khoá có chốt cố định phía trong, khi sử dụng dây lưng được dấu nối vào phía trong.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 14 | Giầy đi rừng | GiR | 125 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Vải cao cấp màu rêu hoặc tương đương, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng.- Loại giầy cao cổ, mỗi bên có 06 lỗ ô duê để buộc dây. Đế cao su đúc nguyên khối màu đen cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 15 | Bộ Quần áo mưa | AM | 125 | Bộ | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu áo, quần: Vải Vinilon màu xanh Cô Ban nhập khẩu. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 16 | Cặp công tác (Thanh tra) | CCT | 125 | Chiếc | - Chất liệu: Da bò thuộc màu đen cao cấp, khóa số sử dụng loại chống trộm cao cấp.- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 17 | Mũ kepi màu rêu | M | 125 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng may theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Vải gabađin len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu xanh rêu. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 18 | Quần áo Xuân -Hè (dài tay) màu xanh sẫm. | 15 | Bộ | - Kiểu dáng, cỡ số: May đo theo cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng may theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu áo: Vải bay hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu xanh sẫm. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Chất liệu quần: Vải gabađin len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu xanh sẫm. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | ||
| 19 | Mũ cối | MC | 15 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Mũ phải cân đối, sạch, mặt vải lót phẳng, không bị méo lệch, không dây vết keo, ố bẩn, ong mũ không rạn, nứt, sơn bằng đều và phẳng, bộ quai, cầu lắp cân đối, chắc, ô dê tán chắc, chân cuộn đều, vành mũ cuốn đều, không bị nở, sùi, bẹp. Các đường may đều, không dính chất bảo quản mũ có hại đến sức khỏe người sử dụng. Vải bọc mũ bằng vải GBĐ len hoặc tương đương loại dày cao cấp, xử lý mặt vải theo công nghệ mới, thấm hút mồ hôi, kháng khuẩn,... màu xanh xẫm.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 20 | Tất chân cao cấp | T | 30 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Tất được diệt từ sợi 100% Coton cao cấp chống co giãn hoặc tương đương.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 21 | Phù hiệu bảo vệ rừng | PH | 15 | Chiếc | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Vải tơ tằm kết hợp thêu tay hoặc tương đương- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 22 | Cấp hiệu chốt cầu vai bảo vệ rừng | CH | 15 | Bộ | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu bằng dây dệt sợi, mầu xanh cô ban hoặc tương đương.- Cấp hiệu Kiểủ cầu vai hình đa giác: kích thước chiều dài là 130 mm, chiều rộng phần đầu cầu vai là 45 mm. phần đầu cầu vai có gắn chốt kim loại mạ vàng có chữ QLBVR- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 23 | Bộ quần Áo mưa | AM | 15 | Bộ | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Vải Vinilon nhập khẩu. Sử dụng nguyên vật liệu cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. | |
| 24 | Giầy đi rừng | GiR | 15 | Đôi | - Kiểu dáng, cỡ số: Đặt làm cỡ số từng cán bộ tại nơi sử dụng, kiểu dáng làm theo Đồng phục ngành theo Nghị định số 01/2019/NĐ-CP ngày 01/01/2019.- Chất liệu: Vải cao cấp màu xanh xẫm hoặc tương đương, kiểu cao cổ, buộc dây để bảo vệ mắt cá chân, chống sai khớp chân khi trượt ngã trong khi đi rừng.- Loại giầy cao cổ, mỗi bên có 06 lỗ ô duê để buộc dây. Đế cao su đúc nguyên khối màu đen cao cấp.- Xuất xứ: Nhà thầu chào. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.56E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 400 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,20 tỷ VND.Tài liệu kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao, hóa đơn bán hàng (bản phô tô chứng thực). Đối với các Hợp đồng đang thực hiện thì có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp hàng hóa. | 1 | Trình độ Đại học ngành kinh tế | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật- 01 người: Quản lý kỹ thuật sản xuất.- 01 người: KCS. | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành may hoặc thiết kế thời trang | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật; | 20 | Trình độ từ sơ cấp trở lên, chuyên ngành May | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi