Gói thầu: Gói thầu số 48: Xây dựng hệ thống SCADA trên kênh N25-2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220622911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 48: Xây dựng hệ thống SCADA trên kênh N25-2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220332608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 15:59:00 đến ngày 2022-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,115,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.517377E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02317E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp lắp đặt thiết bị quan trắc và thiết bị truyền thông phục vụ thu thập số liệu, giám sát và quản lý điều hành từ xa (SCADA)- Tương tự về quy mô: có 01 hợp đồng có giá trị từ 7.085.000.000 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 04 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng cung cấp thiết bị (kèm bảng giá hợp đồng);2) Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Hóa đơn giá trị gia tăng;4/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.085.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo mục 15.2 của BDL. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - viễn thông hoặc Điện tự động - tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng); 2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu); 3) Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự với chức danh là chỉ huy trưởng, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: + Bản chụp chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần cung cấp, lắp đặt và lập trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên (trong đó: 01 người chuyên ngành công nghệ thông tin; 01 người chuyên ngành tự động hóa);2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);3) Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt xây dựng hệ thống SCADA (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng);Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng; 2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu); 3) Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. - Nhà thầu phải kèm theo tài chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. 2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu); 3) Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt xây dựng hệ thống SCADA. - Nhà thầu phải kèm theo tài chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn, chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử - viễn thông hoặc Điện tự động - tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin. 2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu); 3) Đã tham gia làm cán bộ Hướng dẫn, chạy thử, vận hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt xây dựng hệ thống SCADA. - Nhà thầu phải kèm theo tài chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. 2) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, nhân sự chủ chốt được tính tổng nhân sự chủ chốt của từng thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 48: Xây dựng hệ thống SCADA trên kênh N25-2 Nâng cấp hệ thống Thủy lợi kênh Đông Củ Chi 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | File scan bản chính hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2021 (Trường hợp nhà thầu được cơ quan Bảo hiểm cho nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT thì phải có văn bản xác nhận của cơ quan Bảo hiểm). - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Các hồ sơ tài liệu khác để chứng minh các nội dung yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Nhà thầu phải chuẩn bị các bản sao được chứng thực của tất cả các tài liệu theo yêu cầu nhằm phục vụ đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng (trừ hóa đơn VAT không bắt buộc chứng thực). - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. - Các thông tin nhà thầu kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-HSMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả hàng hóa được cung cấp phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật và phải kèm theo catalogue. a) Đối với vật tư, thiết bị sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết có giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); b) Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu: - Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu đã có sẵn tại thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp Bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); - Đối với vật tư, thiết bị nhập khẩu chưa có sẵn trên thị trường Việt Nam: Nhà thầu phải cung cấp bản cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa được vận chuyển và lắp đặt tại công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chính sau: Thiết bị đo nước tự động; Truyền thông băng rộng. - Có bố trí văn phòng tại thành phố Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Quản lý Khai thác Dịch vụ Thủy lợi thành phố Hồ Chí Minh (địa chỉ: Số 21, Quốc lộ 22, ấp Trạm Bơm, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Số 176, Hai Bà Trưng, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 38297614 028 38297611 Fax: 028 38294764. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP HCM. + Điện thoại : 028.38224009 Fax: 028.38295008 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | 217,36 | m² | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sản xuất hệ sàn công tác (các vật liệu chính - thép hình) | 0,3564 | Tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Sản xuất hệ sàn công tác (các vật liệu chính - thép tấm) | 1,1682 | Tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Lưới B40 | 19,8 | m² | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 1,5246 | Tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,1091 | m² | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | 11 | Cột | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,095 | Tấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | 1,65 | 10 tấn/1km | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 11 | 01 cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 11 | 01 cấu kiện | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ổ khóa cửa cổng | 11 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bản lề | 22 | cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Thiết bị truyền thông: nhận tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ trạm đo N25-2-42 về Trung tâm vận hành IMC XN Củ Chi, nhận tín hiệu từ 10 trạm đo | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Thiết bị đo nước tự động | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Camera giám sát: Giám sát an ninh thiết bị hiện trường | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Giá đỡ camera | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Chụp bảo vệ gắn trên cột đỡ, inox | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Thiết bị cảnh báo bằng âm thanh | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Vỏ tủ thiết bị ngoài trời | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Giá đỡ pin mặt trời | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Cáp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Bộ điều khiển cho Pin mặt trời/Solar hybird inverter 1kw/12Vdc/220Vac | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Bộ tích năng lượng/Ắc qui khô: bảo đảm duy trì hệ thống hoạt động khi mất điện lưới | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Aptomat 1P/16A | 2 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Aptomat 2P/25A | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Module cấp nguồn qua mạng POE | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Thiết bị chống sét | 2 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Bộ cấp nguồn | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Hộp đấu nối dây | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Cáp tín hiệu, CAT-6E | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Switch mạng 5 cổng | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Cột ăng ten, thiết bị phụ trợ lắp đặt hệ thống đo nước,… | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Ống TTK đk20, dày 2.1mm bảo vệ cáp | 40 | mét | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Thiết bị truyền thông: truyền tín hiệu từ các trạm đo về trạm trung gian | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Thiết bị server, tích hợp phần mềm bản quyền | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Phần mềm SCADA (tích hợp lập trình phần mềm SCADA điều hành tưới, lập trình tích hợp hệ thống hiện hữu) | 1 | Gói | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Thiết bị truyền thông | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Thiết bị phụ trợ khác (Router Wifi Băng tần hỗ trợ: 2.4 GHz/5 GHz; Chuẩn kết nối: 802.11 a/b/g/n/ac/ax; Cáp Mạng cat 5e UTP;….) | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Máy tính để bàn vận hành phần mềm điều hành tưới | 3 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Bộ lưu điện UPS | 3 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Máy in lazer A3 | 1 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Bàn để máy tính | 3 | Bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Tủ điều khiển, thiết bị điều khiển | 1 | Cái | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.517377E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.02317E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp lắp đặt thiết bị quan trắc và thiết bị truyền thông phục vụ thu thập số liệu, giám sát và quản lý điều hành từ xa (SCADA)- Tương tự về quy mô: có 01 hợp đồng có giá trị từ 7.085.000.000 VND trở lên; Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Thời gian xét hợp đồng tương tự: Trong vòng 04 năm trở lại đây kể từ ngày ký hợp đồng hoặc ngày nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh: 1) Bản chụp chứng thực Hợp đồng cung cấp thiết bị (kèm bảng giá hợp đồng);2) Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;Trường hợp hoàn thành ≥ 80%: cung cấp bản chụp chứng thực hồ sơ thanh toán các đợt.3/ Hóa đơn giá trị gia tăng;4/ Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh cho trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.- Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã thực hiện của nhà thầu phụ;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.085.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo mục 15.2 của BDL. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - viễn thông hoặc Điện tự động - tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình có bản chất và quy mô theo yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 [Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự] Mẫu số 03 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm] (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng); 2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu); 3) Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự với chức danh là chỉ huy trưởng, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: + Bản chụp chứng thực Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách phần cung cấp, lắp đặt và lập trình | 2 | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên (trong đó: 01 người chuyên ngành công nghệ thông tin; 01 người chuyên ngành tự động hóa);2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu);3) Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt xây dựng hệ thống SCADA (chỉ tính công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng);Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh:a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách phần xây dựng | 1 | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc xây dựng; 2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu); 3) Đã làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng. - Nhà thầu phải kèm theo tài chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh toán | 1 | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng. 2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu); 3) Đã tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt xây dựng hệ thống SCADA. - Nhà thầu phải kèm theo tài chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ hướng dẫn, chạy thử, vận hành | 1 | 1) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử - viễn thông hoặc Điện tự động - tự động hóa hoặc Công nghệ thông tin. 2) Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày đóng thầu); 3) Đã tham gia làm cán bộ Hướng dẫn, chạy thử, vận hành ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt xây dựng hệ thống SCADA. - Nhà thầu phải kèm theo tài chứng minh: a) Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp; b) Bản chụp Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc bản chụp Thông báo ban chỉ huy công trường hoặc bản chụp chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: Bản chụp được chứng thực: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 2 |
| 6 | Ghi chú | 1 | 1) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chụp chứng thực hoặc bản gốc tài liệu chứng minh nhân thân của các nhân sự chủ chốt (chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân khác theo quy định) để Bên mời thầu đối chiếu, xác minh tính xác thực của các tài liệu nộp trong E-HSDT nếu được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. 2) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, nhân sự chủ chốt được tính tổng nhân sự chủ chốt của từng thành viên liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi