Gói thầu: Mua sắm phân NPK, kích thích sinh trưởng, phân hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220630878-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Mua sắm phân NPK, kích thích sinh trưởng, phân hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:43:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 171,984,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ SINH HỌC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm phân NPK, kích thích sinh trưởng, phân hữu cơ và thuốc bảo vệ thực vật Mua sắm vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu phục vụ cho các Dịch vụ công SDNSNN năm 2022 của Phòng Thực nghiệm cây trồng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân NPK 33-11-11 | Thái Lan hoặc tương đương | 25 | Hộp | Thành phần: 33%N; 11%P; 11%K; 0,3% MgO; 0,5% S; 0,04% Fe, 0,03% Mn; 0,01% Cu; 0,01% Zn; 0,02% B. Dạng hạt mịn, tan hoàn toàn trong nước, Hộp 1 Kg | |
| 2 | Phân NPK 21-21-21 | Thái Lan hoặc tương đương | 15 | Hộp | Thành phần: 21%N; 21%P; 21%K; 0,07% MgO; 0,1% S; 0,04% Fe, 0,02% Mn; 0,01% Cu; 0,02% Zn; 0,02% B. Dạng hạt mịn, tan hoàn toàn trong nước, Hộp 1 Kg | |
| 3 | Phân Nitrophoska 25-10-17 | Bỉ hoặc tương đương | 15 | Hộp | Thành phần: 25%N; 10%P; 17,5%K; 0,050% Fe, 0,050% Mn; 0,019% Cu; 0,019% Zn; 0,001 Mo, 0,011 B, Dạng miểng, tan hoàn toàn trong nước, Hộp 1 Kg | |
| 4 | Phân NPK 6-32-32 | Thái Lan hoặc tương đương | 5 | Hộp | Thành phần: 6%N; 32%P; 32%K; 0,12% MgO; 0,59% S; 0,44% Fe, 0,029% Mn; 0,016% Cu; 0,007% Zn; 0,002% B, 0,0012 Mo. Dạng hạt mịn, tan hoàn toàn trong nước, Hộp 1 Kg | |
| 5 | Phân NPK 20-10-10 + 3S | Bỉ hoặc tương đương | 450 | Kg | Thành phần: N (20%), P2O5 (10%), K2O (10%), Lưu huỳnh (3%), trung vi lượng có sẵn từ nguồn nguyên liệu, Dạng hạt, tan trong nước. Bao 50 kg | |
| 6 | Phân NPK chậm tan | Nhật bản hoặc tương đương | 60 | Kg | Phân chậm tan. Thành phần NPK 14-13-13, Bao 10 kg | |
| 7 | Phân bón lá có chứa chất điều hòa sinh trưởng cây trồng | Vitamin B1/Grow More INC /Hoa Kỳ hoặc tương đương | 61 | Chai | Thành phần: Vitamin B1; 2% P2O5; 0,1% Fe và pH: 1. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít | |
| 8 | Kích thích ra lá, to lá, ra hoa | Terra Sorb Foliar/Complejo Industrial Bioiberica /Tây Ban Nha hoặc tương đương | 11 | Chai | Thành phần: N: 2,1%, Hữu cơ: 14,8%, L-a-axit amin : 9.3%, và có các vi lượng như: Bo, kẽm, Mn. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít | |
| 9 | Kích thích ra rễ, bổ sung vi lượng | TeraSort4 /Complejo Industrial Bioiberica / Tây Ban Nha hoặc tương đương | 31 | Chai | Amino acid 6%, N 3%, P2O5 1%, K2O 2%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít | |
| 10 | Kích thích sinh trưởng cây trồng | Atonik 1,8DD /Cty ADC /Việt Nam | 250 | Gói | Nitroge thơm 18g/l Dạng lỏng, tan trong nước, Gói 10ml | |
| 11 | Thuốc điều hoà sinh trưởng cây trồng. Kích thích nảy chồi, ra rễ, lá, ra hoa | Dekamont 22,43SL/Cty Nông dược HAI /Việt Nam | 10 | Chai | Thành phần: Sodium-5-Nitroguaiacolate (3,5g/L),Sodium-O-Nitroguaiacolate (6,9g/L),Sodium-P-Nitrophenolate (10,93g/L), 2,4D)1,73g). Dạng lỏng,tan trong nước, Chai 100ml | |
| 12 | Phân trùn quế | Việt Nam | 159 | Chai | Là dịch chiết của trùn quế. Thành phần N:5%; P2O5 (hh): 1%; K2O(hh): 3%; Mg:0,012%; Ca: 0,012%;B: 200pm; Fe: 100pm; Zn:200pm; Acid amin (Aspartic acid: 2000pm; Leucine: 1200pm; Alanine: 1000pm; Glutamic acid: 1000pm; Valine: 80pm, Chai 500ml | |
| 13 | Phân bón lá hữu cơ kích thích ra rễ | Rootplex /Grow More INC /Hoa Kỳ hoặc tương đương | 1 | Can | Chiết xuất từ tảo biển. P2O5(1%), K2O (5%), Fe (3%0, Zn (0,05%) và amino acid, gibberellins, auxin. Dạng lỏng, tan trong nước, Can 1 Lít | |
| 14 | Bạc Nitrat | Ấn Độ hoặc tương đương | 5 | Gói | Thành phần: 99% AgNO3. Dạng tinh thể màu trắng, dễ tan, Gói 50gr | |
| 15 | Chất bám dính | Việt Nam | 34 | Chai | Chất bám dính bề mặt, giúp tăng khả năng bám dính của thuốc bảo vệ thực vật trên cây trồng. Thành phần: LR Ankyl Sunforic 2,5%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 500ml | |
| 16 | Phân bón gốc hữu cơ | Austraulia hoặc tương đương | 500 | Kg | Phân tan chậm. Thành phần hữu cơ 39%, N-P-K hữu hiệu 3.3%-2.9%-2% và các thành phần trung vi lượng, Bao 35kg | |
| 17 | Phân bò, khô | Việt Nam | 200 | Bao | Phân bò, khô. Độ ẩm tối đa 35-40%. Là phân hữu cơ có nguồn gốc từ chất thải của bò. Được sử dụng bón cho cây trồng (Hữu cơ 68%, N-P-K hữu hiệu 1,57%-2,29%-1,08% - nếu có), Bao KT 35 x 50cm /Bao 20 kg | |
| 18 | Phân trùn | Việt Nam | 2.000 | Kg | Phân bón hữu cơ có nguồn gốc từ chất thải của trùn quế ráo nước, độ ẩm tối đa 50-60%.Được sử dụng bón cho cây trồng. (Thành phần NPK: 1,57% - 1,24% - 0,67%, Ca: 2,14%, Mg: 0,52%. vi lượng Cu, Fe, Mn – nếu có), Bao 25kg | |
| 19 | Phân chuồng | Việt Nam | 230 | Bao | Phân bón hữu cơ được hình thành từ chất thải động vật: nước tiểu, phân gia súc, gia cầm,… và các loại phế phụ phẩm nông nghiệp (rơm, rạ, cỏ, rau), rác thải hữu cơ và phân xanh, đã được ủ hoai.( Thành phần N: 0,9-1,2%; P: 0,2-0,4%; C:19-20%, K; Ca; Mg- nếu có), Bao 20kg | |
| 20 | Chế phẩm chứa vi nấm Trichoderma spp | Việt Nam | 20 | Kg | Chế phẩm chứa vi nấm Trichoderma spp. là loại nấm đối kháng có tác dụng cao trong việc thúc đẩy quá trình phân huỷ chất hữu cơ, được sử dụng để phòng chống các bệnh nấm ký sinh trong đất và trên thân cây, tăng độ phì nhiêu của đất canh tác, Gói 1 kg | |
| 21 | Thuốc trừ sâu /Hoạt chất: Quinalphos + Cypermethrin | KinaGold 23EC /United Phosphorus/ Việt Nam | 14 | Chai | Thuốc trừ sâu tổng hợp, có tác dụng tiếp xúc-xâm nhập-vị độc. Hoạt chất: Quinalphos 200gr/l, Cypermethrin 30gr/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 450ml | |
| 22 | Thuốc trừ nhện/Hoạt chất. Pyridaben | Alfamite 15EC /Shanhai Shenglian Chemical /Trung Quốc hoặc tương đương | 10 | Chai | Thuốc đặc trị nhện đỏ, nhện gié, nhện lông nhung trên các loại cây trồng. Hoạt chất. Pyridaben 150g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít | |
| 23 | Thuốc trừ nhện/ Hoạt chất: Fenpyroximate | Ortus 5SC /Nihon Nohyaka/Nhật Bản hoặc tương đương | 62 | Chai | Thuốc trừ nhện. Hoạt chất Fenpyroximate 5%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 100ml | |
| 24 | Thuốc trừ sâu thuộc nhóm lân hữu cơ/Hoạt chất: Profenofos | Selecron 500EC /Syngenta/Thụy Sĩ hoặc tương đương | 36 | Chai | Thuốc trừ sâu thuộc nhóm lân hữu cơ có tác dụng tiếp xúc, vị độc, thấm sâu, phổ rộng. Hoạt chất: Profenofos 500g/L. Dạng lỏng. Tan trong nước, Chai 100ml | |
| 25 | Thuốc trừ sâu miệng nhai, miệng chích hút/Hoạt chất: Imidacloprid | Amico 10EC /Zhejiang Hinsu Chemical/Trung Quốc hoặc tương đương | 12 | Chai | Thuốc trừ sâu miệng nhai, miệng chích hút. Hoạt chất: Imidacloprid 100g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 500ml | |
| 26 | Thuốc trừ muỗi, côn trùng chích hút/Thành phần: Permethrin | Viper 50EC/Vipesco /Việt Nam | 6 | Chai | Thuốc trừ muỗi, côn trùng chích hút. Thành phần: Permethrin 500g/lít. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít | |
| 27 | Thuốc trừ rầy rệp/ Hoạt chất:Acetamiprid | Ascend 20SP/Zhejiang Chem- Tech Group /Trung Quốc hoặc tương đương | 63 | Gói | Thuốc trừ rầy rệp hại cây trồng . Hoạt chất:Acetamiprid 20gr/kg. Dạng bột mịn, tan trong nước, Gói 100gr | |
| 28 | Thuốc trừ sâu phổ rộng/Hoạt chất: Alpha cypermethrin | Altach 5EC/Insecticide India Limited / Ấn Độ hoặc tương đương | 62 | Chai | Thuốc trừ sâu phổ rộng, trừ rầy, bọ xít, bọ trĩ hại cây trồng. Hoạt chất: Alpha cypermethrin 50g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 100ml | |
| 29 | Thuốc trừ sâu, đặc trị bọ trĩ /Hoạt chất: Spinetoram | Radiant 60SC /Dow AgroSciences /U.S.A hoặc tương đương | 90 | Gói | Thuốc trừ sâu có tác dụng vị độc, tiếp xúc, hiệu lực kéo dài, đặc trị bọ trĩ hại cây. Hoạt chất: Spinetoram 60g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Gói 15ml | |
| 30 | Thuốc trừ sâu sinh học/Hoạt chất: Emamectin benzoate | Silsau Super 3.5EC/Cty ADC/ Việt Nam | 37 | Chai | Thuốc trừ sâu thế hệ mới có nguồn gốc sinh học, diệt trừ hữu hiệu các loại sâu đã kháng các nhóm thuốc khác. Hoạt chất: Emamectin, benzoate 35g/l. dạng lỏng, tan trong nước, Chai 100ml | |
| 31 | Thuốc trừ sâu sinh học/Hoạt chất: Abamectin | Boama 2EC /Cty Trí Văn Nông/ Việt Nam | 7 | Chai | Thuốc trừ sâu sinh học, diệt trừ hữu hiệu sâu cuốn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, sâu vẽ bùa, ...Hoạt chất: Abamectin 2%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1 Lít | |
| 32 | Thuốc trừ sâu/Hoạt chất: Carbosulfan | Marshal 200SC/FMC Corporation/U.S.A hoặc tương đương | 12 | Chai | Thuốc trừ sâu hại cây trồng, có tác dụng tiếp xúc, xông hơi. Hoạt chất: Carbosulfan 200g/Kg. Dạng lỏng. Tan trong nước, Chai 100ml | |
| 33 | Thuốc trừ sâu/Hoạt chất:Dimethoate 3%, Fenobucarb 2% | Vibam 5H/Cty thuốc sát trùng/Việt Nam | 10 | Gói | Thuốc trừ sâu có tác dụng tiếp xúc, vị độc, thấm sâu, trừ sâu đục thân. Hoạt chất:Dimethoate 3%, Fenobucarb 2%, dạng hạt, tan trong nước, Gói 1kg | |
| 34 | Thuốc diệt trừ rầy nâu, ruồi đục quả/Hoạt chất: Phenthoate+ Fenobucarb | Hopsan 75ND /Coromandel International Limited/Ấn Độ hoặc tương đương | 7 | Chai | Thuốc diệt trừ rầy nâu, ruồi đục quả hại cây trồng. Hoạt chất: Phenthoate 45%, Fenobucarb 30%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 500ml | |
| 35 | Thuốc trừ sâu /Hoạt chất: Fenitrothion | Sumithion 50EC/ Sumitomo Chemical/ Nhật Bản hoặc tương đương | 6 | Chai | Thuốc trừ sâu thế hệ mới có tác dụng xông hơi mạnh và khả năng thẩm thấu nhanh. Hoạt chất: Fenitrothion 500g/L. Dạng lỏng, tan trong nước , Chai 450ml | |
| 36 | Thuốc trừ sâu xanh, sâu tơ../Hoạt chất: Diafenthiuron | Pegasus 500SC /Syngenta /Thụy Sĩ hoặc tương đương | 25 | Gói | Thuốc trừ sâu xanh, sâu tơ, sâu da láng, nhện đỏ, bọ trĩ… Hoạt chất: Diafenthiuron 500g/L. Dạng lỏng, tan trong nước, Gói 10ml | |
| 37 | Thuốc trừ ốc/Hoạt chất Metaldehyde | Bolis 6GB /Cty ADC Việt Nam/ | 62 | Gói | Thuốc trừ ốc. Hoạt chất Metaldehyde 6%. Dạng hạt, Gói 1 Kg | |
| 38 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Difenoconazole | Score 250EC/Syngenta/Thụy Sĩ hoặc tương đương | 84 | Chai | Thuốc trừ bệnh phấn trắng, thán thư, muội đen cho cây trồng. Hoạt chất: Difenoconazole 250g/L. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 50ml | |
| 39 | Thuốc trừ nấm bệnh /Hoạt chất: Fosetyl-aluminium | Aliette 800WG/Bayer CropScience/Việt Nam | 62 | Gói | Thuốc trừ bệnh phổ rộng đặc trị cháy lá vi khuẩn hại cây trồng. Hoạt chất: Fosetyl-aluminium 80%. Dạng hạt mịn, tan trong nước, Gói 100gr | |
| 40 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Kasugamycin | Kasumin 2SL/HOKO Chemical Industry/Nhật Bản hoặc tương đương | 62 | Chai | Thuốc trừ nấm bệnh và vi khuẩn trên nhiều loại cây trồng. Hoạt chất: Kasugamycin 2%. Dạng lỏng, tan trong nước. Chai 425ml | |
| 41 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts | Physan 20SL /Maril Products /USA hoặc tương đương | 36 | Chai | Thuốc trừ bệnh, đặc trị thối nhũn, vi khuẩn hại cây trồng. Hoạt chất: Quaternary Ammonium Salts 20% w/w. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 480ml | |
| 42 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Oxolinic acid | Staner 20WP/ Sumitomo Chemical/ Nhật Bản hoặc tương đương | 127 | Gói | Thuốc trừ bệnh đặc trị bệnh do vi khuẩn, thối nhũn hại rau màu. Hoạt chất: Oxolinic acid 20%. Dạng bột mịn, tan trong nước, Gói 10gr | |
| 43 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Mancozeb + Metalaxyl-M | Ridomil Gold 68WG/Syngenta /Thụy Sĩ hoặc tương đương | 60 | Gói | Thuốc trừ nấm nội hấp, trị vàng lá (chín sớm); sương mai hại cây trồng . Hoạt chất: Mancozeb 640 g/kg + Metalaxyl-M 40 g/kg. Dạng hạt mịn, tan trong nước, Gói 100gr | |
| 44 | Thuốc trừ nấm gốc kháng sinh/Hoạt chất: Validamycin | Valivithaco 5SL /Việt Thắng/Việt Nam | 14 | Chai | Trừ một số loại vi khuẩn gây nên bệnh cháy bìa lá, đốm dọc vi khuẩn, thối nhũn hại cây trồng. Hoạt chất: Validamycin 5%. Dạng lỏng, tan trong nước. Chai 450ml | |
| 45 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Kasugamycin | New Kasuran 16,6WP /Vipesco/ Việt Nam | 52 | Chai | Thuốc trừ nấm bệnh và diệt khuẩn có phổ tác dụng rộng. Hoạt chất: Kasugamycin 0.6%, Basic cupric chloride 16%. Dạng bột mịn, tan trong nước. Gói 200gr | |
| 46 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Copper hydroxide | Dupont Kocide 53.8 DF/Dupont /Hoa Kỳ hoặc tương đương | 11 | Gói | Thuốc trừ nấm bệnh, trừ ghẻ loét sẹo, loét, muội đen hại cây trồng. Hoạt chất: Copper hydroxide 53,8%. Dạng hạt, tan trong nước. Gói 75gr | |
| 47 | Thuốc trừ nấm bệnh/Hoạt chất: Hexaconazol | Anvil 5SC/Syngenta /Thụy Sĩ hoặc tương đương | 20 | Chai | Thuốc trị bệnh rỉ sắt, phấn trắng, đốm đen trên hoa lan, hoa hồng. Hoạt chất: Hexaconazol: 50g/L. Dạng lỏng, tan trong nước. Chai 100ml | |
| 48 | Thuốc trừ bệnh /Hoạt chất Mancozeb | Mancozeb 43SC/Việt Nam | 2 | Chai | Thuốc trừ nấm phổ rộng, trừ bệnh thán thư, đốm lá hại cây trồng. Hoạt chất Mancozeb 43%. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 500ml | |
| 49 | Thuốc trừ sâu rầy /Hoạt chất Novaluron 100g/l; Acetamiprid 80g/l | Comoran 180EC/Amada/ Việt Nam | 1 | Chai | Thuốc trừ rệp sáp, côn trùng chích hút hại cây trồng. Hoạt chất Hoạt chất Novaluron 100g/l; Acetamiprid 80g/l. Dạng lỏng, tan trong nước, Chai 1L | |
| 50 | Thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nảy mầm/Hoạt chất Glufosinate Ammonium | FasFix 150SL/Cty CP BVTV Sài Gòn/Việt Nam | 20 | Chai | Thuốc trừ cỏ không chọn lọc, hậu nẩy mầm. Thành phần: Glufosinate Ammonium: 150g/l. Dạng lỏng., tan trong nước, Chai 900ml | |
| 51 | Thuốc trừ cỏ chết chậm/hoạt chất Diuron | Ansaron 80WP/Cty CP BVTV Sài Gòn/Việt Nam | 5 | Gói | Thuốc trừ cỏ nội hấp, tiền nảy mầm. Hoạt chất Diuron 80%. Dạng bột, tan trong nước, Gói 700gr | |
| 52 | Thuốc trừ sâu/Hoạt chất Cartap | Padan 95SP/Sumitomo/Nhật bản hoặc tương đương | 3 | Gói | Thuốc trừ sâu đục thân. Hoạt chất Cartap 950g/kg. dạng bột mịn, tan trong nước, Gói 100gr |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi