Gói thầu: Mua VTHH phục vụ công tác kỹ thuật.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220631052-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 679
Tên gói thầu Mua VTHH phục vụ công tác kỹ thuật.
Số hiệu KHLCNT 20220630991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-10 16:30:00 đến ngày 2022-06-17 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,790,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.+ Chấp hành nghiêm theo yêu cầu trong chương V,mục 1: Yêu cầu của bên mời thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN 679
E-CDNT 1.2 Mua VTHH phục vụ công tác kỹ thuật.
Mua VTHH phục vụ công tác kỹ thuật.
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: An Thắng - An Lão - Hải Phòng. Số điện thoại :069817738
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN 679 , địa chỉ: Xã An Thắng, huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: An Thắng - An Lão - Hải Phòng. Số điện thoại :069817738


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí vận chuyển đến địa điểm bàn giao hàng.
E-CDNT 14.3 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 1 tháng nếu do lỗi của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Hàng hóa đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất nên không yêu cầu nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: An Thắng - An Lão - Hải Phòng. Số điện thoại :069817738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: AnThắng - An Lão - Hải Phòng Số điện thoại:069817738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc HĐTV: Ban Tài chính - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chổi sơn to100cáiChổi sơn cán gỗ, chổi lông 4inh
2Chổi sơn nhỏ100cáiChổi sơn cán gỗ, chổi lông 2,5inh
3Dầu RP7100chaiDầu chống rỉ sét và bôi trơn tốt, lọ 300gram, dạng chai xịt.
4Nước rửa kính80ChaiDung dịch rửa kính màu xanh, đóng chai 3,8 lít; độ pH: 7-8; tẩy sạch các vết bẩn trên bề mặt kính.
5Keo con chó50hộpKeo con chó đóng hộp, dung tích 100ml; Hàng chính hãng.
6Bàn chải đánh rỉ lắp máy80cáiBàn chải lắp vào máy khoan, dạng tròn kích thước R=5cm; sợi cước đánh rỉ bằng hợp kim thép mạ.
7Bàn chải đánh rỉ bằng tay80cáiBàn chải có tau cầm bằng gỗ, một đầu gắn các cước thép nhỏ để chà rửa khu vực rỉ sét
8Mỡ bò80kgMỡ bò bôi trơn, dạng chất lỏng mềm, đóng túi 1kg, có tác dụng bôi trơn giảm ma xát động cơ, vòng bi..
9Mỡ chịu nhiệt80kgMỡ bôi trơn và bảo vệ máy chịu nhiệt độ cao; thành phần gồm dầu gốc, chất làm đặc và các phụ gia chịu nhiệt, chịu nước và chống ăn mòn. Sản phẩm đóng hộp 1kg. Hàng mới chính hãng.
10Nhựa thông40kgSản phẩm đóng túi 2kg.
11Dao cạo rỉ80cáiDao cạo có chiều dài khoảng 20cm, một đầu gắn lưỡi sắt , tay cầm bằng gang bọc nhựa.
12Băng dính to50cuộnBăng dính to màu trắng, dạng cuộn tròn, kích thước dày 5cm, bề rộng băng dính 8cm.
13Băng dính điện50cuộnBăng dính điện màu đen, dạng cuộn tròn
14Găng tay100đôiLoại sợi 5 ngón, màu trắng đục.
15Dầu bóng Cana100hộpLoại hộp đầu đánh bóng Cana 220g.
16Cồn bảo quản100lítTrong suốt, độ cồn >90%
17Sơn chống ghỉ HP200kgSơn lót 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít
18Vải mộc trắng K0,8m200métK0,8m, 100% coton, màu trắng
19Vải phin trắng K0,8m200métK0,8m, 100% coton, mềm mịn
20Giấy nến80kgGiấy nến dùng trong công nghiệp, sản phẩm đóng túi 5kg.
21Khẩu trang100cáiLoại vải 3 lớp lọc bụi, màu xanh đậm.
22Bạt tráng nhựa 4x6m40cáiLoại vải tráng nhựa 3 lớp KT 4*6, màu xanh quân sự, độ dày 0,4mm
23Giấy nhám 120100tờLoại giấy nhám độ nhám 120
24Giấy nhám 240100tờLoại giấy nhám độ nhám 240
25Kìm điện20cáiKìm điện thông dụng 180±10
26Kìm cắt20cáiKìm cắt thông dụng 180±10
27To vít 6x20020cáiThép mạ Crom, đổi đầu, KT 6x200
28Lăn sơn to30cáiLoại 230mm/23cm
29Xà phòng60kgLoại bột trắng, đóng gói 1kg
30Chất tẩy dầu mỡ100lítĐộ tẩy sạch dầu mỡ nhanh, an toàn
31Ni lông bao gói45kgNi lông bao gói màu trắng, kích thước 50x60x100cm.
32Sơn xanh QS1.000lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít,mã màu AD Ral 6029
33Sơn ghi500lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít, mã màu AD Ral 7038
34Sơn đen500lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD Ral 9004
35Sơn trắng500lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD Ral 9003
36Sơn vàng500lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD77
37Sơn đỏ500lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD15
38Sơn nhũ500lítSơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít, mã màu M10
39Dầu pha sơn1.000lítDung môi butyl hoặc axeton
40Giấy tráng paraphin100kgGiấy tráng paraphin chống ẩm
41Silicagen hút ẩm100kgChất chống ẩm dạng hạt,đóng gói 25kg/bao
42Dây cáp lụa F450métDây cáp thép nhiều sợi bện với nhau KT 4mm
43Đồng hồ đo điện trở cách điện15cái0,05-0,1-50,100MΩ; DCV: 60V, ACV: 600V
44Đồng hồ đo vạn năng10cáiDCV: 10/50/250/1000V (9KΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9KΩ/V); DCA: 50μ/2,5m/25m/0,25A
45Gôm10kgMàu vàng sáng bóng dạng vẩy
46Dây kẹp chì Ф 0,5mm30kgDây thép mạ 0,5mm
47Viên chì niêm phong1.999viênHình trụ, Đk 10mm, dày 5mm, có 2 lỗ //
48Thép đai hòm50kgChất liệu bằng thép KT độ dày 0,4mm, bản 16x100mm.
49Khóa chống cắt30cáiCầu ngang Ф10 chống cắt
50Hòm gỗ 1200x500x35040cáiHòm gỗ thông KT 1200x500x350
51Đinh 3-5ly15kgĐinh thép đen 3-5mm
52Pin AAA50đôiĐúng tiêu chuẩn Pin AAA 1,5V
53Hóa chất Toluen25lítĐúng tiêu chuẩn kỹ thuật Hóa chất Toluen. Sản phẩm đóng can 5l.
54Hóa chất Benzen25lítĐúng tiêu chuẩn kỹ thuật Hóa chất Benzen. Sản phẩm đóng can 5l.
55Hóa chất Axeton25lítĐúng tiêu chuẩn kỹ thuật Hóa chất Axeton. Sản phẩm đóng can 5l.
56Cồn tuyệt đối30lítTrong suốt, độ cồn >99%
57Ổ cắm lioa20cáiỔ cắm Lioa chất liệu vỏ nhựa, 6 ổ cắm, có 3 ổ 3 chấu, có bảo vệ ngắt điện khi quá tải bằng cảm biến, chiều dài dây cắm 3m.
58Mỏ hàn xung20cáiMỏ hàn xung công suất 120W, thời gian gia nhiệt dưới 30s; trọng lượng khoảng 225g; chạy bằng điện 110v-220v-50Hz. Vật liệu đầu là hợp kim thép, kiểm soát nhiệt độ 320-350 độ C.
59Tô vít 4 cạnh50cáiTô vít tay cầm bằng nhựa, chiều dài khoản 20cm, đầu tô vít có 4 cạnh, chất liệu đầu to vít là hợp kim thép không rỉ.
60Tô vít 2 cạnh50cáiTô vít tay cầm bằng nhựa, chiều dài khoản 20cm, đầu tô vít có 2 cạnh, chất liệu đầu to vít là hợp kim thép không rỉ.
61Kìm cắt20cáiKìm cắt thông dụng 180±10
62Thiếc hàn SMIC M705P370kgĐúng ký hiệu Thiếc hàn SMIC M705P3
63Cầu chì sứ 30A50cáiĐúng ký hiệu 30A
64Cầu chì sứ 20A50cáiĐúng ký hiệu 20A
65Cầu chì sứ 10A30cáiĐúng ký hiệu 10A
66Cầu chì sứ 5A50cáiĐúng ý hiệu 5A
67Vải amiăng15m2Vải amiăng chịu nhiệt độ cao từ 300 - 500 độ C; kích thước rộng 50cm; độ dày 2mm; thành phần gồm 70%4l và 30% SiO2.
68Bép phun sơn5cáiBép phun sơn kiểu khí nến, đường kính kim phun 1,8mm; bình chứa sơn 1L; áp lực khí phun 0,4MPa; lưu lượng khí 380L/phút; độ rộng sơn 250mm; công suất máy nén 1,5-2,5kw. Chất liệu bình thép không ghỉ, trọng lượng khoảng 1,3kg.
69Khởi động từ 150A8cáiKhởi động từ 3P LS, MC -150A, Tiếp điểm phụ 2NO + 2NC; điện áp cuộn dây 220VAC.
70Biến áp xung ЛЛ4.720.05110cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.720.051
71Biến áp xung ЛЛ4.700.02310cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.700.023
72Biến áp nguồn ЛЛ4.720.00358cáiĐúng ký hiệu Biến áp nguồn ЛЛ4.720.0035
73Biến áp xung ЛЛ4.700.02210cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.700.022
74Biến áp xung ЛЛ4.714.0028cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.714.002
75Rơle PCБ-528cáiĐúng ký hiệu Rơle PCБ-52
76Áttômát 150A - 3 pha6cáiĐúng ký hiệu 3P 150A 36kA,
77Áttômát 135A - 3 pha10cáiĐúng ký hiệu 3P 135A 36kA,
78Áttômát 60A - 3 pha8cáiĐúng ký hiệu 3P 600A 36kA,
79Giây giữ chậm Л3T 1200-2.050cáiĐúng ký hiệu Giây giữ chậm Л3T 1200-2.0
80Giây giữ chậm Л3T 1200-1.050cáiĐúng ký hiệu Giây giữ chậm Л3T 1200-1.0
81Điốt Д229Б50cáiĐúng ký hiệu Điốt Д229Б
82Điốt Д237Б60cáiĐúng ký hiệu Điốt Д237Б
83Đèn điện tử 6П6П20cáiĐúng ký hiệu Đèn điện tử 6П6П
84Điện trở 630 Ω-400v60cáiĐúng ký hiệu Điện trở 630 Ω-400v
85Ốc cố định mặt máy Ф25kgỐc xoắn ren, chất liệu hợp kim théo, kích thước thân xoắn ren Ф2, đầu ốc hình lục giác.
86Ốc cố định bảng đấu dây ПKK5kgỐc xoắn ren, chất liệu hợp kim théo, kích thước thân xoán ren Ф1, đầu ốc hình lục giác.
87Chuyển mạch tầng 8П2H25cáiĐúng ký hiệu Chuyển mạch tầng 8П2H2
88Que hàn Ф3,240kgQue hàn Ф3,2
89Cáp điện 3 pha25métCáp điện 3 pha vỏ màu đen, 4 lõi, 3 lõi nóng, 1 lõi lạnh, lõi chất liệu đồng nguyên chất, giáp thép; Cáp 3x95 +1x70 - 0,6/1kV.
90Cáp điện 3 pha65métCáp điện 3 pha vỏ màu đen, 4 lõi, 3 lõi pha, 1 lõi trung tính, lõi chất liệu đồng nguyên chất, giáp thép có vỏ cách điện; Cáp 3x70 +1x50 - 0,6/1kV.
91Bộ cáp tín hiệu Ф 12240métBộ cáp tin hiệu Ф 12, lõi 6 dây tín hiệu chất liệu đồng nguyên chất bọc PVC, tiết diện lõi 1,5mm.
92Biến áp xung ЛЛ4.714.036Cπ12cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.714.036Cπ
93Biến áp xung ЛЛ4.710.047Cπ8cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.710.047Cπ
94Biến áp xung ЛЛ4.739.093Cπ10cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.739.093Cπ
95Biến áp xung ЛЛ4.739.081Cπ9cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.739.081Cπ
96Biến áp xung ГX 720.016Cπ9cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ГX 720.016Cπ
97Biến áp xung ГX 720.022Cπ12cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ГX 720.022Cπ
98Biến áp xung ГY4 710.018Cπ10cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ГY4 710.018Cπ
99Biến áp xung ЛЛ4.721.039Cπ10cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.721.039Cπ
100Biến áp xung ЛЛ4.720.039Cπ10cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.720.039Cπ
101Điôt Д 219A50cáiĐúng ký hiệu Điôt Д 219A
102Điôt Д 217A50cáiĐúng ký hiệu Điôt Д 217A
103Điôt Д 226A50cáiĐúng ký hiệu Điôt Д 226A
104Rơ le PэC-9 PC45cáiĐúng ký hiệu Rơ le PэC-9 PC
105Rơ le PэC-55A45cáiĐúng ký hiệu Rơ le PэC-55A
106Rơ le PэC-1045cáiĐúng ký hiệu Rơ le PэC-10
107Tranzito П210A10cáiĐúng ký hiệu Tranzito П210A
108Đèn điện tử 6C19П40cáiĐúng ký hiệu Đèn điện tử 6C19П
109Đèn điện tử 6П14П40cáiĐúng ký hiệu Đèn điện tử 6П14П
110Đèn điện tử 6H16Б40cáiĐúng ký hiệu Đèn điện tử 6H16Б
111Điện trở OMЛT-2,0-10040cáiĐiện trở OMЛT-2,0-100
112Tụ điện MБM-400-0,47±10%60cáiĐúng ký hiệu Tụ điện MБM-400-0,47±10%
113Tụ điện MБM-150-0,01±10%65cáiĐúng ký hiệu Tụ điện MБM-150-0,01±10%
114Tụ điện MБM-160-0,01±10%60cáiĐúng ký hiệu Tụ điện MБM-160-0,01±10%
115Biến áp xung MиM.720.03912cáiBiến áp xung MиM.720.039
116Biến áp xung MиT-3B10cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung MиT-3B
117Biến áp xung MиT-4B10cáiĐúng ký hiệu Biến áp xung MиT-4B
118Tụ điện MБM ( 0,01-100)μF60cáiĐúng ký hiệu Tụ điện MБM ( 0,01-100)μF
119Động cơ Д -200ШT10cáiĐúng ký hiệu Động cơ Д -200ШT
120Động cơ MУФ-210cáiĐúng ký hiệu Động cơ MУФ-2
121Rơ le PэC-5220cáiĐúng ký hiệu Rơ le PэC-52
122Rơ le TKE-54ПД120cáiĐúng ký hiệu Rơ le TKE-54ПД1
123Chuyển mạch tầng 8П2H220cáiĐúng ký hiệu Chuyển mạch tầng 8П2H2
124Cầu chì ИП-5, ИП-1015cáiĐúng ký hiệu Cầu chì ИП-5, ИП-10
125Biến áp nguồn ЛЛ4.462.72010cáiĐúng ký hiệu Biến áp nguồn ЛЛ4.462.720
126Bộ hãm từ động cơ MУФ-210bộĐúng ký hiệu Bộ hãm từ động cơ MУФ-2
127Đi ốt Д - 237Б120cáiĐúng ký hiệu Đi ốt Д - 237Б
128Đi ốt Д - 225Б140cáiĐúng ký hiệu Đi ốt Д - 225Б
129Đi ốt Д - 211140cáiĐúng ký hiệu Đi ốt Д - 211
130Đi ốt Д - 226128cáiĐúng ký hiệu Đi ốt Д - 226
131Đi ốt 814Д105cáiĐúng ký hiệu Đi ốt 814Д
132Đèn 6Ж10П75cáiĐúng ký hiệu Đèn 6Ж10П
133Đèn 6H6П78cáiĐúng ký hiệu Đèn 6H6П
134Đèn 6Ж2П68cáiĐúng ký hiệu Đèn 6Ж2П
135Đèn 6Ж1П60cáiĐúng ký hiệu Đèn 6Ж1П
136Đèn 6Ж9П- EB70cáiĐúng ký hiệu Đèn 6Ж9П- EB
137Đèn 6H1П - EB50cáiĐúng ký hiệu Đèn 6H1П - EB
138Đèn CГ15П60cáiĐúng ký hiệu Đèn CГ15П
139Tranzito MП1555cáiĐúng ký hiệu Tranzito MП15
140Tranzito MП25П56cáiĐúng ký hiệu Tranzito MП25П
141Biến áp TAH-50-220-40060cáiĐúng ký hiệu Biến áp TAH-50-220-400
142Biến trở MБГO-2-4MKФ±10%45cáiĐúng ký hiệu Biến trở MБГO-2-4MKФ±10%
143Điện trở 4.7 kΩ-400v95cáiĐúng ký hiệu Điện trở 4.7 kΩ-400v
144Điện trở 2.5 kΩ-400v95cáiĐúng ký hiệu Điện trở 2.5 kΩ-400v
145Tụ điện 2.5μ-400v100cáiĐúng ký hiệu Tụ điện 2.5μ-400v
146Rơle P3CБ PФO.45271cáiĐúng ký hiệu Rơle P3CБ PФO.452
147Áttômát25cáiĐúng ký hiệu 3P 250A 36kA, In=250A
148Chiết áp CПO - 2 - M1590cáiĐúng ký hiệu Chiết áp CПO - 2 - M15
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.+ Chấp hành nghiêm theo yêu cầu trong chương V,mục 1: Yêu cầu của bên mời thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->