Gói thầu: Mua VTHH phục vụ công tác kỹ thuật.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220631052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua VTHH phục vụ công tác kỹ thuật. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630991 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 16:30:00 đến ngày 2022-06-17 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,790,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.+ Chấp hành nghiêm theo yêu cầu trong chương V,mục 1: Yêu cầu của bên mời thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua VTHH phục vụ công tác kỹ thuật. Mua VTHH phục vụ công tác kỹ thuật. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và chi phí vận chuyển đến địa điểm bàn giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 1 tháng nếu do lỗi của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Hàng hóa đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất nên không yêu cầu nhà thầu nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: An Thắng - An Lão - Hải Phòng. Số điện thoại :069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Lữ đoàn 679, Địa chỉ: AnThắng - An Lão - Hải Phòng Số điện thoại:069817738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc HĐTV: Ban Tài chính - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu - Lữ đoàn 679 - An Thắng - An Lão - Hải Phòng. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chổi sơn to | 100 | cái | Chổi sơn cán gỗ, chổi lông 4inh | ||
| 2 | Chổi sơn nhỏ | 100 | cái | Chổi sơn cán gỗ, chổi lông 2,5inh | ||
| 3 | Dầu RP7 | 100 | chai | Dầu chống rỉ sét và bôi trơn tốt, lọ 300gram, dạng chai xịt. | ||
| 4 | Nước rửa kính | 80 | Chai | Dung dịch rửa kính màu xanh, đóng chai 3,8 lít; độ pH: 7-8; tẩy sạch các vết bẩn trên bề mặt kính. | ||
| 5 | Keo con chó | 50 | hộp | Keo con chó đóng hộp, dung tích 100ml; Hàng chính hãng. | ||
| 6 | Bàn chải đánh rỉ lắp máy | 80 | cái | Bàn chải lắp vào máy khoan, dạng tròn kích thước R=5cm; sợi cước đánh rỉ bằng hợp kim thép mạ. | ||
| 7 | Bàn chải đánh rỉ bằng tay | 80 | cái | Bàn chải có tau cầm bằng gỗ, một đầu gắn các cước thép nhỏ để chà rửa khu vực rỉ sét | ||
| 8 | Mỡ bò | 80 | kg | Mỡ bò bôi trơn, dạng chất lỏng mềm, đóng túi 1kg, có tác dụng bôi trơn giảm ma xát động cơ, vòng bi.. | ||
| 9 | Mỡ chịu nhiệt | 80 | kg | Mỡ bôi trơn và bảo vệ máy chịu nhiệt độ cao; thành phần gồm dầu gốc, chất làm đặc và các phụ gia chịu nhiệt, chịu nước và chống ăn mòn. Sản phẩm đóng hộp 1kg. Hàng mới chính hãng. | ||
| 10 | Nhựa thông | 40 | kg | Sản phẩm đóng túi 2kg. | ||
| 11 | Dao cạo rỉ | 80 | cái | Dao cạo có chiều dài khoảng 20cm, một đầu gắn lưỡi sắt , tay cầm bằng gang bọc nhựa. | ||
| 12 | Băng dính to | 50 | cuộn | Băng dính to màu trắng, dạng cuộn tròn, kích thước dày 5cm, bề rộng băng dính 8cm. | ||
| 13 | Băng dính điện | 50 | cuộn | Băng dính điện màu đen, dạng cuộn tròn | ||
| 14 | Găng tay | 100 | đôi | Loại sợi 5 ngón, màu trắng đục. | ||
| 15 | Dầu bóng Cana | 100 | hộp | Loại hộp đầu đánh bóng Cana 220g. | ||
| 16 | Cồn bảo quản | 100 | lít | Trong suốt, độ cồn >90% | ||
| 17 | Sơn chống ghỉ HP | 200 | kg | Sơn lót 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít | ||
| 18 | Vải mộc trắng K0,8m | 200 | mét | K0,8m, 100% coton, màu trắng | ||
| 19 | Vải phin trắng K0,8m | 200 | mét | K0,8m, 100% coton, mềm mịn | ||
| 20 | Giấy nến | 80 | kg | Giấy nến dùng trong công nghiệp, sản phẩm đóng túi 5kg. | ||
| 21 | Khẩu trang | 100 | cái | Loại vải 3 lớp lọc bụi, màu xanh đậm. | ||
| 22 | Bạt tráng nhựa 4x6m | 40 | cái | Loại vải tráng nhựa 3 lớp KT 4*6, màu xanh quân sự, độ dày 0,4mm | ||
| 23 | Giấy nhám 120 | 100 | tờ | Loại giấy nhám độ nhám 120 | ||
| 24 | Giấy nhám 240 | 100 | tờ | Loại giấy nhám độ nhám 240 | ||
| 25 | Kìm điện | 20 | cái | Kìm điện thông dụng 180±10 | ||
| 26 | Kìm cắt | 20 | cái | Kìm cắt thông dụng 180±10 | ||
| 27 | To vít 6x200 | 20 | cái | Thép mạ Crom, đổi đầu, KT 6x200 | ||
| 28 | Lăn sơn to | 30 | cái | Loại 230mm/23cm | ||
| 29 | Xà phòng | 60 | kg | Loại bột trắng, đóng gói 1kg | ||
| 30 | Chất tẩy dầu mỡ | 100 | lít | Độ tẩy sạch dầu mỡ nhanh, an toàn | ||
| 31 | Ni lông bao gói | 45 | kg | Ni lông bao gói màu trắng, kích thước 50x60x100cm. | ||
| 32 | Sơn xanh QS | 1.000 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít,mã màu AD Ral 6029 | ||
| 33 | Sơn ghi | 500 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít, mã màu AD Ral 7038 | ||
| 34 | Sơn đen | 500 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD Ral 9004 | ||
| 35 | Sơn trắng | 500 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD Ral 9003 | ||
| 36 | Sơn vàng | 500 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD77 | ||
| 37 | Sơn đỏ | 500 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 2,5 lít, mã màu AD15 | ||
| 38 | Sơn nhũ | 500 | lít | Sơn phủ 1 thành phần gốc alkyd, loại hộp sắt 5 lít, mã màu M10 | ||
| 39 | Dầu pha sơn | 1.000 | lít | Dung môi butyl hoặc axeton | ||
| 40 | Giấy tráng paraphin | 100 | kg | Giấy tráng paraphin chống ẩm | ||
| 41 | Silicagen hút ẩm | 100 | kg | Chất chống ẩm dạng hạt,đóng gói 25kg/bao | ||
| 42 | Dây cáp lụa F4 | 50 | mét | Dây cáp thép nhiều sợi bện với nhau KT 4mm | ||
| 43 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 15 | cái | 0,05-0,1-50,100MΩ; DCV: 60V, ACV: 600V | ||
| 44 | Đồng hồ đo vạn năng | 10 | cái | DCV: 10/50/250/1000V (9KΩ/V); ACV: 10/50/250/750V (9KΩ/V); DCA: 50μ/2,5m/25m/0,25A | ||
| 45 | Gôm | 10 | kg | Màu vàng sáng bóng dạng vẩy | ||
| 46 | Dây kẹp chì Ф 0,5mm | 30 | kg | Dây thép mạ 0,5mm | ||
| 47 | Viên chì niêm phong | 1.999 | viên | Hình trụ, Đk 10mm, dày 5mm, có 2 lỗ // | ||
| 48 | Thép đai hòm | 50 | kg | Chất liệu bằng thép KT độ dày 0,4mm, bản 16x100mm. | ||
| 49 | Khóa chống cắt | 30 | cái | Cầu ngang Ф10 chống cắt | ||
| 50 | Hòm gỗ 1200x500x350 | 40 | cái | Hòm gỗ thông KT 1200x500x350 | ||
| 51 | Đinh 3-5ly | 15 | kg | Đinh thép đen 3-5mm | ||
| 52 | Pin AAA | 50 | đôi | Đúng tiêu chuẩn Pin AAA 1,5V | ||
| 53 | Hóa chất Toluen | 25 | lít | Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Hóa chất Toluen. Sản phẩm đóng can 5l. | ||
| 54 | Hóa chất Benzen | 25 | lít | Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Hóa chất Benzen. Sản phẩm đóng can 5l. | ||
| 55 | Hóa chất Axeton | 25 | lít | Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật Hóa chất Axeton. Sản phẩm đóng can 5l. | ||
| 56 | Cồn tuyệt đối | 30 | lít | Trong suốt, độ cồn >99% | ||
| 57 | Ổ cắm lioa | 20 | cái | Ổ cắm Lioa chất liệu vỏ nhựa, 6 ổ cắm, có 3 ổ 3 chấu, có bảo vệ ngắt điện khi quá tải bằng cảm biến, chiều dài dây cắm 3m. | ||
| 58 | Mỏ hàn xung | 20 | cái | Mỏ hàn xung công suất 120W, thời gian gia nhiệt dưới 30s; trọng lượng khoảng 225g; chạy bằng điện 110v-220v-50Hz. Vật liệu đầu là hợp kim thép, kiểm soát nhiệt độ 320-350 độ C. | ||
| 59 | Tô vít 4 cạnh | 50 | cái | Tô vít tay cầm bằng nhựa, chiều dài khoản 20cm, đầu tô vít có 4 cạnh, chất liệu đầu to vít là hợp kim thép không rỉ. | ||
| 60 | Tô vít 2 cạnh | 50 | cái | Tô vít tay cầm bằng nhựa, chiều dài khoản 20cm, đầu tô vít có 2 cạnh, chất liệu đầu to vít là hợp kim thép không rỉ. | ||
| 61 | Kìm cắt | 20 | cái | Kìm cắt thông dụng 180±10 | ||
| 62 | Thiếc hàn SMIC M705P3 | 70 | kg | Đúng ký hiệu Thiếc hàn SMIC M705P3 | ||
| 63 | Cầu chì sứ 30A | 50 | cái | Đúng ký hiệu 30A | ||
| 64 | Cầu chì sứ 20A | 50 | cái | Đúng ký hiệu 20A | ||
| 65 | Cầu chì sứ 10A | 30 | cái | Đúng ký hiệu 10A | ||
| 66 | Cầu chì sứ 5A | 50 | cái | Đúng ý hiệu 5A | ||
| 67 | Vải amiăng | 15 | m2 | Vải amiăng chịu nhiệt độ cao từ 300 - 500 độ C; kích thước rộng 50cm; độ dày 2mm; thành phần gồm 70%4l và 30% SiO2. | ||
| 68 | Bép phun sơn | 5 | cái | Bép phun sơn kiểu khí nến, đường kính kim phun 1,8mm; bình chứa sơn 1L; áp lực khí phun 0,4MPa; lưu lượng khí 380L/phút; độ rộng sơn 250mm; công suất máy nén 1,5-2,5kw. Chất liệu bình thép không ghỉ, trọng lượng khoảng 1,3kg. | ||
| 69 | Khởi động từ 150A | 8 | cái | Khởi động từ 3P LS, MC -150A, Tiếp điểm phụ 2NO + 2NC; điện áp cuộn dây 220VAC. | ||
| 70 | Biến áp xung ЛЛ4.720.051 | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.720.051 | ||
| 71 | Biến áp xung ЛЛ4.700.023 | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.700.023 | ||
| 72 | Biến áp nguồn ЛЛ4.720.0035 | 8 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp nguồn ЛЛ4.720.0035 | ||
| 73 | Biến áp xung ЛЛ4.700.022 | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.700.022 | ||
| 74 | Biến áp xung ЛЛ4.714.002 | 8 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.714.002 | ||
| 75 | Rơle PCБ-52 | 8 | cái | Đúng ký hiệu Rơle PCБ-52 | ||
| 76 | Áttômát 150A - 3 pha | 6 | cái | Đúng ký hiệu 3P 150A 36kA, | ||
| 77 | Áttômát 135A - 3 pha | 10 | cái | Đúng ký hiệu 3P 135A 36kA, | ||
| 78 | Áttômát 60A - 3 pha | 8 | cái | Đúng ký hiệu 3P 600A 36kA, | ||
| 79 | Giây giữ chậm Л3T 1200-2.0 | 50 | cái | Đúng ký hiệu Giây giữ chậm Л3T 1200-2.0 | ||
| 80 | Giây giữ chậm Л3T 1200-1.0 | 50 | cái | Đúng ký hiệu Giây giữ chậm Л3T 1200-1.0 | ||
| 81 | Điốt Д229Б | 50 | cái | Đúng ký hiệu Điốt Д229Б | ||
| 82 | Điốt Д237Б | 60 | cái | Đúng ký hiệu Điốt Д237Б | ||
| 83 | Đèn điện tử 6П6П | 20 | cái | Đúng ký hiệu Đèn điện tử 6П6П | ||
| 84 | Điện trở 630 Ω-400v | 60 | cái | Đúng ký hiệu Điện trở 630 Ω-400v | ||
| 85 | Ốc cố định mặt máy Ф2 | 5 | kg | Ốc xoắn ren, chất liệu hợp kim théo, kích thước thân xoắn ren Ф2, đầu ốc hình lục giác. | ||
| 86 | Ốc cố định bảng đấu dây ПKK | 5 | kg | Ốc xoắn ren, chất liệu hợp kim théo, kích thước thân xoán ren Ф1, đầu ốc hình lục giác. | ||
| 87 | Chuyển mạch tầng 8П2H2 | 5 | cái | Đúng ký hiệu Chuyển mạch tầng 8П2H2 | ||
| 88 | Que hàn Ф3,2 | 40 | kg | Que hàn Ф3,2 | ||
| 89 | Cáp điện 3 pha | 25 | mét | Cáp điện 3 pha vỏ màu đen, 4 lõi, 3 lõi nóng, 1 lõi lạnh, lõi chất liệu đồng nguyên chất, giáp thép; Cáp 3x95 +1x70 - 0,6/1kV. | ||
| 90 | Cáp điện 3 pha | 65 | mét | Cáp điện 3 pha vỏ màu đen, 4 lõi, 3 lõi pha, 1 lõi trung tính, lõi chất liệu đồng nguyên chất, giáp thép có vỏ cách điện; Cáp 3x70 +1x50 - 0,6/1kV. | ||
| 91 | Bộ cáp tín hiệu Ф 12 | 240 | mét | Bộ cáp tin hiệu Ф 12, lõi 6 dây tín hiệu chất liệu đồng nguyên chất bọc PVC, tiết diện lõi 1,5mm. | ||
| 92 | Biến áp xung ЛЛ4.714.036Cπ | 12 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.714.036Cπ | ||
| 93 | Biến áp xung ЛЛ4.710.047Cπ | 8 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.710.047Cπ | ||
| 94 | Biến áp xung ЛЛ4.739.093Cπ | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.739.093Cπ | ||
| 95 | Biến áp xung ЛЛ4.739.081Cπ | 9 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.739.081Cπ | ||
| 96 | Biến áp xung ГX 720.016Cπ | 9 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ГX 720.016Cπ | ||
| 97 | Biến áp xung ГX 720.022Cπ | 12 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ГX 720.022Cπ | ||
| 98 | Biến áp xung ГY4 710.018Cπ | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ГY4 710.018Cπ | ||
| 99 | Biến áp xung ЛЛ4.721.039Cπ | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.721.039Cπ | ||
| 100 | Biến áp xung ЛЛ4.720.039Cπ | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung ЛЛ4.720.039Cπ | ||
| 101 | Điôt Д 219A | 50 | cái | Đúng ký hiệu Điôt Д 219A | ||
| 102 | Điôt Д 217A | 50 | cái | Đúng ký hiệu Điôt Д 217A | ||
| 103 | Điôt Д 226A | 50 | cái | Đúng ký hiệu Điôt Д 226A | ||
| 104 | Rơ le PэC-9 PC | 45 | cái | Đúng ký hiệu Rơ le PэC-9 PC | ||
| 105 | Rơ le PэC-55A | 45 | cái | Đúng ký hiệu Rơ le PэC-55A | ||
| 106 | Rơ le PэC-10 | 45 | cái | Đúng ký hiệu Rơ le PэC-10 | ||
| 107 | Tranzito П210A | 10 | cái | Đúng ký hiệu Tranzito П210A | ||
| 108 | Đèn điện tử 6C19П | 40 | cái | Đúng ký hiệu Đèn điện tử 6C19П | ||
| 109 | Đèn điện tử 6П14П | 40 | cái | Đúng ký hiệu Đèn điện tử 6П14П | ||
| 110 | Đèn điện tử 6H16Б | 40 | cái | Đúng ký hiệu Đèn điện tử 6H16Б | ||
| 111 | Điện trở OMЛT-2,0-100 | 40 | cái | Điện trở OMЛT-2,0-100 | ||
| 112 | Tụ điện MБM-400-0,47±10% | 60 | cái | Đúng ký hiệu Tụ điện MБM-400-0,47±10% | ||
| 113 | Tụ điện MБM-150-0,01±10% | 65 | cái | Đúng ký hiệu Tụ điện MБM-150-0,01±10% | ||
| 114 | Tụ điện MБM-160-0,01±10% | 60 | cái | Đúng ký hiệu Tụ điện MБM-160-0,01±10% | ||
| 115 | Biến áp xung MиM.720.039 | 12 | cái | Biến áp xung MиM.720.039 | ||
| 116 | Biến áp xung MиT-3B | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung MиT-3B | ||
| 117 | Biến áp xung MиT-4B | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp xung MиT-4B | ||
| 118 | Tụ điện MБM ( 0,01-100)μF | 60 | cái | Đúng ký hiệu Tụ điện MБM ( 0,01-100)μF | ||
| 119 | Động cơ Д -200ШT | 10 | cái | Đúng ký hiệu Động cơ Д -200ШT | ||
| 120 | Động cơ MУФ-2 | 10 | cái | Đúng ký hiệu Động cơ MУФ-2 | ||
| 121 | Rơ le PэC-52 | 20 | cái | Đúng ký hiệu Rơ le PэC-52 | ||
| 122 | Rơ le TKE-54ПД1 | 20 | cái | Đúng ký hiệu Rơ le TKE-54ПД1 | ||
| 123 | Chuyển mạch tầng 8П2H2 | 20 | cái | Đúng ký hiệu Chuyển mạch tầng 8П2H2 | ||
| 124 | Cầu chì ИП-5, ИП-10 | 15 | cái | Đúng ký hiệu Cầu chì ИП-5, ИП-10 | ||
| 125 | Biến áp nguồn ЛЛ4.462.720 | 10 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp nguồn ЛЛ4.462.720 | ||
| 126 | Bộ hãm từ động cơ MУФ-2 | 10 | bộ | Đúng ký hiệu Bộ hãm từ động cơ MУФ-2 | ||
| 127 | Đi ốt Д - 237Б | 120 | cái | Đúng ký hiệu Đi ốt Д - 237Б | ||
| 128 | Đi ốt Д - 225Б | 140 | cái | Đúng ký hiệu Đi ốt Д - 225Б | ||
| 129 | Đi ốt Д - 211 | 140 | cái | Đúng ký hiệu Đi ốt Д - 211 | ||
| 130 | Đi ốt Д - 226 | 128 | cái | Đúng ký hiệu Đi ốt Д - 226 | ||
| 131 | Đi ốt 814Д | 105 | cái | Đúng ký hiệu Đi ốt 814Д | ||
| 132 | Đèn 6Ж10П | 75 | cái | Đúng ký hiệu Đèn 6Ж10П | ||
| 133 | Đèn 6H6П | 78 | cái | Đúng ký hiệu Đèn 6H6П | ||
| 134 | Đèn 6Ж2П | 68 | cái | Đúng ký hiệu Đèn 6Ж2П | ||
| 135 | Đèn 6Ж1П | 60 | cái | Đúng ký hiệu Đèn 6Ж1П | ||
| 136 | Đèn 6Ж9П- EB | 70 | cái | Đúng ký hiệu Đèn 6Ж9П- EB | ||
| 137 | Đèn 6H1П - EB | 50 | cái | Đúng ký hiệu Đèn 6H1П - EB | ||
| 138 | Đèn CГ15П | 60 | cái | Đúng ký hiệu Đèn CГ15П | ||
| 139 | Tranzito MП15 | 55 | cái | Đúng ký hiệu Tranzito MП15 | ||
| 140 | Tranzito MП25П | 56 | cái | Đúng ký hiệu Tranzito MП25П | ||
| 141 | Biến áp TAH-50-220-400 | 60 | cái | Đúng ký hiệu Biến áp TAH-50-220-400 | ||
| 142 | Biến trở MБГO-2-4MKФ±10% | 45 | cái | Đúng ký hiệu Biến trở MБГO-2-4MKФ±10% | ||
| 143 | Điện trở 4.7 kΩ-400v | 95 | cái | Đúng ký hiệu Điện trở 4.7 kΩ-400v | ||
| 144 | Điện trở 2.5 kΩ-400v | 95 | cái | Đúng ký hiệu Điện trở 2.5 kΩ-400v | ||
| 145 | Tụ điện 2.5μ-400v | 100 | cái | Đúng ký hiệu Tụ điện 2.5μ-400v | ||
| 146 | Rơle P3CБ PФO.452 | 71 | cái | Đúng ký hiệu Rơle P3CБ PФO.452 | ||
| 147 | Áttômát | 25 | cái | Đúng ký hiệu 3P 250A 36kA, In=250A | ||
| 148 | Chiết áp CПO - 2 - M15 | 90 | cái | Đúng ký hiệu Chiết áp CПO - 2 - M15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng mới, chưa qua sử dụng, có đầy đủ tem mác, nhã hiệu, xuất xứ, đúng yêu cầu kỹ thuật. Thời gian bảo hành hàng hóa kể từ khi ký Biên bản bàn giao:> 12 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 30 ngày nếu do lỗi nhà sản xuất.+ Chấp hành nghiêm theo yêu cầu trong chương V,mục 1: Yêu cầu của bên mời thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi