Gói thầu: Chi phí mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220628865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Chi phí mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220627886 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 17:39:00 đến ngày 2022-07-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,024,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9072537E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị dạy học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý điều hành gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông, Tài chính, kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn sử dụng + Đào tạo chuyển giao công nghệ + Bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học, điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí mua sắm thiết bị Mua sắm trang thiết bị dạy học năm 2022 cho các cơ sở giáo dục trực thuộc Phòng Giáo dục và Đào tạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí giao cho Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp: Giấy chứng nhận xuất xứ C/O, giấy chứng nhận chất lượng C/Q đối với trang thiết bị nhập khẩu - Phản ngủ; Bể chơi cát và nước; Thú nhún con giống; Xích đu đa chức năng; Xích đu 3 con giống; Thang leo cầu trượt đơn; Nhà bóng cầu trượt; Khu vui chơi Liên Hoàn; Mâm quay 6 con giống không sàn;Bập bênh 4 chỗ; Bập bênh 2 chỗ; Cầu thăng bằng cố định; Cầu thăng bằng dao động; Thang leo (4 phía); Bập bênh 2 ngựa con; Sản phẩm đạt chất lượng: - TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2:2017, TCVN 6238-3:2011,TCVN 6238-4A:2017,phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia. -ISO 14001:2015, ISO 9001:2015 - cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị, đồ dùng trường học, vật liệu nội thất dân dụng, công nghiệp; -ISO 45001:2018 - cho lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thiết bị trường học. - Cầu trượt kép; Ống chui cong; Bập bênh con giống bằng nhựa; Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018; TCVN 6238-1:2017, TCVN 6238-2: 2017; TCVN 6238-3: 2011; TCVN 6238-4A: 2020 - Băng đĩa Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 ; ISO 14001:2015, Có Quyết định xuất bản/ tái xuất bản; Giấy ủy quyền của Nhà sản xuất - Máy chiếu vật thể, máy chiếu đa năng, Đàn Organ, Tủ cơm Có catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp và Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, hoặc tương đương còn hiệu lực - Màn chiếu điện RoHS 2002/95/EC: tiêu chuẩn an toàn các chất độc hại trong thiết bị + EN 60335-1:2002; EN 60035-2 -97: Chứng nhận an toàn thiết bị điện ISO 2008:9001 GB/T 2008:9001 - Giá phơi khăn; Giá để giày dép; Bàn ghế ăn Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng Iso 9001: 2015, Iso 14001:2015, - Tủ đựng tư trang; Tủ đựng chăn, màn, chiếu; Tủ tài liệu; Giá để thiết bị Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng Iso 9001:2015 , Iso 14001:2015, Iso 45001:2018 - Bảng lớp tiểu học; Bảng viết THCS Khung nhôm thanh hợp kim định hình đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, Số hiệu chứng nhận : 2015 – QMS – 1313 - Bàn ghế học sinh tiểu học; Giường tầng; Bàn ghế đọc phòng thư viện; Bàn ghế học sinh THCS Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015, ISO 45001:2018, TCVN 7490:2005, TCVN 2097:2015 và có giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu của cục sở hữu trí tuệ - Bục để tượng Bác; Bồ bàn ghế ăn; Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 - Bộ máy chuyên dụng cho học sinh, giáo viên Chứng nhận Hệ thống ISO 9001:2015 & ISO 14001:2015 Công bố Hợp Quy QCVN 118:2018/BTTTT; Màn hình đạt chuẩn Hiệu suất năng lượng TCVN 9508:2012 - Tăng âm hội trường Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tủa Chùa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC CẤP MẦM NON | 1 | danh mục | Như hướng dẫn | ||
| 2 | Phản ngủ của trẻ | 200 | Cái | Phản ngủ của trẻ KT: D1200 x R800 x C50(mm); Nan mặt dày 12mm, rộng 90mm. Khung được làm từ gỗ, ó thể xếp chồng lên nhau thuận tiện khi sử dụng. | ||
| 3 | Bình ủ nước lưỡng tính 20 lít | 7 | Cái | Bình ủ nước lưỡng tính 20 lít; Bình ủ nước + Giá để bình mạ Inox; Dung tích: 20L;Vật liệu bằng inox 304 có vòi bằng đồng; nắp đậy kẹp khóa; 2 lớp cách nhiệt | ||
| 4 | Ca uống nước bằng Inox chống han gỉ: | 75 | Cái | Ca uống nước bằng Inox chống han gỉ: Chất liệu: Inox 430, Kích thước: Cao 70mm , đường kính 80mm. | ||
| 5 | Bô có ghế tựa làm từ nhựa PP 100%: | 25 | Cái | Bô có ghế tựa làm từ nhựa PP 100%: KT: 34x32.5x30cm; Có ghế tựa làm từ nhựa PP 100%, an toàn, chịu va đập tốt, chịu nhiệt tốt, Không bị ăn mòn bởi hóa chất thông thường; Hình dáng chú thỏ ngộ nghĩnh dành cho bé | ||
| 6 | Xô bằng nhựa | 15 | Cái | Xô bằng nhựa Song Long 22 lít: Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất | ||
| 7 | Thùng đựng rác bằng nhựa có nắp đậy | 6 | Cái | Thùng đựng rác bằng nhựa có nắp đậy: Kích thước (Rộng x Sâu x Cao): 42 x 31 x 59 cm | ||
| 8 | Giá để đồ chơi và học liệu | 15 | Cái | Giá để đồ chơi và học liệu - Kệ 3 tầng 7 khoang; Kích thước: W1200xD300xH1000 mm | ||
| 9 | Bóng nhỏ | 495 | Quả | Bóng nhỏ bằng nhựa màu, đường kính khoảng 80mm | ||
| 10 | Bóng to | 330 | Quả | Bóng to bằng nhựa màu, đường kính khoảng 150mm | ||
| 11 | Gậy thể dục nhỏ | 75 | Cái | Gậy thể dục nhỏ bằng nhựa màu; thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm. | ||
| 12 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Gậy thể dục to bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm | ||
| 13 | Vòng thể dục nhỏ | 75 | Cái | Vòng thể dục nhỏ bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm | ||
| 14 | Vòng thể dục to | 6 | Cái | Vòng thể dục to bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm | ||
| 15 | Bập bênh con giống | 2 | Cái | Bập bênh con giống bằng nhựa cao cấp;KT: D750 x R380 x C500 (mm) ( sai số +-50mm);Chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm, có đế cong. | ||
| 16 | Cột ném bóng 2 tác dụng | 2 | Cái | Cột ném bóng 2 tác dụng bằng thép sơn tĩnh điện, chiều cao có thể thay đổi được từ 600 đến 1000 mm, đường kinh vòng ném 390mm, 1 vòng ném ngang và 1 vòng ném đứng | ||
| 17 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 4 | Bộ | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo bằng gỗ, màu sắc tươi sáng, bắt mắt; Gồm con ong và dây kéo;Kích thước: Dài 19.5cm, rộng 16cm, chiều cao 13cm | ||
| 18 | Hộp thả hình | 14 | Bộ | Hộp thả hình KT: ( 140 x 140 x 140 x)mm bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật kích thước lỗ to 42 x 42 mm, lỗ nhỏ 37 x 37 mm và 8 khối hình màu khác nhau | ||
| 19 | Bộ xâu hạt tròn | 34 | Túi | Bộ xâu hạt tròn bằng nhựa các màu bằng nhựa các màu tươi sáng, Quy cách: (50 hạt/túi) | ||
| 20 | Bộ xâu dây con giống nhà trẻ | 18 | Bộ | Bộ xâu dây con giống nhà trẻ bằng nhựa các màu tươi sáng | ||
| 21 | Bộ xây dựng trên xe | 4 | Bộ | Bộ xây dựng trên xe bằng gỗ sơn phủ PU màu sắc tươi sáng. Gồm 35 chi tiết : Khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác | ||
| 22 | Hàng rào lắp ghép | 14 | Túi | Hàng rào lắp ghép kích thước khoảng (150 x 150) mm, trụ liên kết khối có đế và mái, cài đượng hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng dào | ||
| 23 | Bộ rau, củ, quả | 23 | Bộ | Bộ rau, củ, quả bằng gỗ mầu tự nhiên, có thớt dao để cắt các chi tiết rau, quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết | ||
| 24 | Đồ chơi các con vật nuôi gia đình | 20 | Bộ | Đồ chơi các con vật nuôi gia đình gồm: 20 động vật nuôi trong gia đình, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa | ||
| 25 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Đồ chơi các con vật sống dưới nước gồm: 20 động vật sống dưới nước, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa; Sản phẩm phủ PVE | ||
| 26 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Đồ chơi các con vật sống trong rừng gồm: 20 động vật hoang dã, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2, có giá đỡ bằng nhựa; Sản phẩm phủ PVE | ||
| 27 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 20 | Bộ | Đồ chơi các loại rau, củ, quả gồm các hình các loại rau, củ, quả, Kích thước 150 x 130mm; 2 mặt trên giấy Duplex định lượng 900g/m2x2, phủ PVE, gắn trên đế | ||
| 28 | Tranh ghép các con vật (10 tranh/bộ) | 7 | Bộ | Tranh ghép các con vật (10 tranh/bộ) gồm tranh ghép là các con vật gần gũi, KT (200x260)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy con vật; Chất liệu: Bằng gỗ | ||
| 29 | Tranh ghép các loại quả | 7 | Bộ | Tranh ghép các loại quả (6 tranh/bộ gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (200x260)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại; Chất liệu: Bằng gỗ | ||
| 30 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 3 | Bộ | Tranh động vật nuôi trong gia đình gồm 24 động vật nuôi, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 31 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 17 | Bộ | Tranh về các loại rau, củ, quả gồm 24 loại rau, củ thông dụng in 1 mặt 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 32 | Tranh các phương tiện giao thông | 23 | Bộ | Tranh các phương tiện giao thông gồm: 20 phương tiện giao thông, in 1 mặt 4 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 33 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 9 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm gồm: 20 cảnh báo nguy hiểm, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 34 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 10 | Bộ | Bộ tranh truyện nhà trẻ gồm 32 tranh, minh họa 11 truyện. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 300 x 390(mm). Đóng kiểu lịch bàn | ||
| 35 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 10 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ gồm: 22 tranh, minh họa 14 bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 300 x 390(mm). Đóng kiểu lịch bàn | ||
| 36 | Lô tô các loại quả | 10 | Bộ | Lô tô các loại quả gồm 25 loại quả, in 1 mặt 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 37 | Lô tô các con vật | 10 | Bộ | Lô tô các con vật gồm 25 loại động vật, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 38 | Lô tô phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Lô tô phương tiện giao thông gồm 25 phương tiện giao thông, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2;KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 39 | Lô tô các loại hoa | 10 | Bộ | Lô tô các loại hoa Kích thước: 100 x 70(mm) gồm 25 loại hoa in trên giấy duplex định lượng 300g/m2 | ||
| 40 | Bộ con rối loại bàn tay | 1 | Bộ | Bộ con rối loại bàn tay gồm: 37 nhân vật thể hiện 10 câu chuyện khác nhau;Loại xỏ tay; Chất liệu: Bằng nỷ cứng | ||
| 41 | Bộ Khối hình to | 30 | Bộ | Bộ Khối hình to gồm 14 khối bằng nhựa; 2 khối hình Tam giác; 4 khối hìnhVuông; 4 khối hình Chữ nhật; 2 khối hình trụ; 2 khối hình tam giác | ||
| 42 | Bộ Khối hình nhỏ | 30 | Bộ | Bộ Khối hình nhỏ gồm 14 khối bằng nhựa: 2 khối hình Tam giác; 4 khối hìnhVuông; 4 khối hình Chữ nhật; 2 khối hình trụ; 2 khối hình tam giác | ||
| 43 | Búp bê bé trai cao, thấp | 10 | Bộ | Búp bê bé trai cao, thấp bằng nhựa mềm, 1 bộ gồm 2 con (1 con to, 1 con nhỏ); Chất liệu: Nhựa an toàn cho bé | ||
| 44 | Búp bê bé gái cao, thấp | 10 | Bộ | Búp bê bé gái cao, thấp bằng nhựa mềm, 1 bộ gồm 2 con (1 con to, 1 con nhỏ); Chất liệu: Nhựa an toàn cho bé | ||
| 45 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 25 | Bộ | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa; Bao gồm: nồi, bát, đĩa, bếp ga,… | ||
| 46 | Giường búp bê | 11 | Bộ | Giường búp bê - bằng gỗ được sơn phủ bóng, có đệm, mô tả theo giường thật KT : (500 x 320 x 50) mm | ||
| 47 | Xắc xô to 2 mặt | 24 | Cái | Xắc xô to 2 mặt gồm 2 mặt bằng nhựa;Đường kính: 180 mm | ||
| 48 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 30 | Cái | Xắc xô 2 mặt nhỏ gồm 2 mặt bằng nhựa;Đường kính: 120 mm | ||
| 49 | Bộ nhận biết – Tập nói | 3 | Bộ | Bộ nhận biết – Tập nói KT : ( 180 x 180 ) mm bằng vải, gồm các hình có nội dung: ‘ Mẹ và và con ’ , ‘ chúc ngủ ngon ’ , ‘ Khám phá ’ , ‘ Số đếm ’ | ||
| 50 | Băng/đĩa các bài hát | 3 | Bộ | Băng/đĩa các bài hát: Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ 24-36 tháng tuổi (1 bộ gồm 3 đĩa); CD âm thanh stereo. | ||
| 51 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật; VCD âm thanh stereo. | 3 | Cái | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật; VCD âm thanh stereo. | ||
| 52 | Giá phơi khăn mặt hình mái nhà gấp mở được thuận tiện khi sử dụng; | 28 | Cái | Giá phơi khăn mặt hình mái nhà gấp mở được thuận tiện khi sử dụng;Chất liệu khung chính bằng Inox tròn 201 phủ bóng được hàn bằng khí C02;Liên kết hoàn thiện bởi bu lông, thanh giằng chân bằng Inox ống F19 và F16 độ dày 0.5mm, uốn nguội hình chữ U 4 chân giá được bịt cao su chống trơn trượt | ||
| 53 | Mô hình hàm răng bằng nhựa HIPS | 6 | Cái | Mô hình hàm răng bằng nhựa HIPS | ||
| 54 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Vòng thể dục to bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm | ||
| 55 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Gậy thể dục to bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm | ||
| 56 | Cột ném bóng 2 tác dụng | 4 | Cái | Cột ném bóng 2 tác dụng: bằng thép sơn tĩnh điện, chiều cao có thể thay đổi được từ 600 đến 1000 mm, đường kinh vòng ném 390mm, 1 vòng ném ngang và 1 vòng ném đứng | ||
| 57 | Nguyên liệu để đan tết - Len sợi | 2 | Kg | Nguyên liệu để đan tết - Len sợi bằng nguyên liệu tự nhiên và nhân tạo; Màu sắc đa dạng, phong phú | ||
| 58 | Kéo thủ công cháu Kích thước (13.5 x 6 x 1.5 ) cm; ±0.5; | 50 | Cái | Kéo thủ công cháu Kích thước (13.5 x 6 x 1.5 ) cm; ±0.5;Thiết kế đầu tròn, có nhựa che phần mũi kéo, thân thiện, đảm bảo an toàn cho trẻ em;Vỏ ngoài bọc nhựa nhiều màu sắc | ||
| 59 | Kéo văn phòng loại đẹp | 12 | Cái | Kéo văn phòng loại đẹp cán bằng nhưạ kích thước: Dài 19.5 x Chiều rộng 15 (mm) làm bằng Thép không gỉ; Đầu kéo không nhọn;Cán kéo làm bằng nhựa PP, màu sắc tươi sáng | ||
| 60 | Bộ dinh dưỡng 1 loại đẹp | 18 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1 loại đẹp gồm 10 loại bằng nhựa màu: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào | ||
| 61 | Bộ dinh dưỡng 2 loại đẹp | 18 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2 loại đẹp gồm: 10 rau củ quả bằng nhựa màu: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cải thảo, cà tím quả gấc, quả mướp | ||
| 62 | Bộ dinh dưỡng 3 loại đẹp | 18 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3 loại đẹp gồm: 10 loại bằng nhựa màu: Ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt | ||
| 63 | Bộ dinh dưỡng 4 loại đẹp: gồm: | 18 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4 loại đẹp: gồm: 5 loại bánh bằng nhựa: Bánh mỳ, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế | ||
| 64 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông bằng gỗ, phủ bóng và sơn màu; Gồm 36 chi tiết : Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu , khối hình tam giác , khối hình vuông , khối hình thang và các khối hình trụ | ||
| 65 | Thùng gạch xây dựng | 16 | Thùng | Thùng gạch xây dựng bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 66 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 38 | Cái | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây bằng nhựa PP&HDPE;Gồm : bình tưới kích thước (150x165x79)mm, xẻng kích thước (295x85)mm, cuốc kích thước (295x85)mm, xới kích thước (295x77)mm, cào kích thước (295x83)mm | ||
| 67 | Bộ động vật biển sống dưới nước | 39 | Bộ | Bộ động vật biển sống dưới nước bằng nhựa gồm các loại động vật biển khác nhau làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 68 | Bộ động vật sống trong rừng | 24 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng bằng nhựa gồm các loại động vật trong rừng khác nhau làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 69 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 39 | Bộ | Bộ nhận biết những con vật nuôi bằng nhựa gồm các loại con vật nuôi khác nhau làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 70 | Bộ nhận biết nhưng con côn trùng | 67 | Bộ | Bộ nhận biết nhưng con côn trùng bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 71 | Nam châm thẳng vỏ bọc nhựa màu sắc tươi sáng gồm 2 cực Bắc-Nam, đẩy - hút mạnh | 26 | Thanh | Nam châm thẳng vỏ bọc nhựa màu sắc tươi sáng gồm 2 cực Bắc-Nam, đẩy - hút mạnh | ||
| 72 | Kính lúp: Đường kính 100mm, cán dài 15 cm | 6 | Cái | Kính lúp: Đường kính 100mm, cán dài 15 cm | ||
| 73 | Phễu bằng nhựa PP đường kính 80mm, chiều dài 95mm | 6 | Cái | Phễu bằng nhựa PP đường kính 80mm, chiều dài 95mm | ||
| 74 | Bể chơi cát và nước | 2 | Cái | Bể chơi cát và nước :KT: Dài 1.18m, Rộng 0.92m, Cao 0.2m. Kích thước trong lòng sản phẩm 0.75x0.65(m), độ sâu lòng 0.12m. Sản phẩm bằng nhựa LDPE đúc liền khối | ||
| 75 | Bộ con rối loại bàn tay | 2 | Bộ | Bộ con rối loại bàn tay bằng vải nỉ cứng gồm 10 câu chuyện 48 nhân vật | ||
| 76 | Bộ hình học phẳng | 40 | Bộ | Bộ hình học phẳng gồm các hình Tam giác, Vuông, Chữ nhật, Tròn bằng nhựa | ||
| 77 | Bảng quay đa năng QC: 80 x 120 cm; | 2 | Cái | Bảng quay đa năng QC: 80 x 120 cm; Bảng với 2 mặt một mặt từ từ chống loá, chống bụi, một mặt nỉ chân thép sơn tĩnh điện, tăng chỉnh chiều cao | ||
| 78 | Tranh về các loại rau, củ, quả gồm 24 loại rau, củ thông dụng | 4 | Bộ | Tranh về các loại rau, củ, quả gồm 24 loại rau, củ thông dụng in 1 mặt 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 79 | Tranh động vật nuôi trong gia đình gồm 24 động vật nuôi | 4 | Bộ | Tranh động vật nuôi trong gia đình gồm 24 động vật nuôi, in 1 mặt 4 màu, bằng giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 80 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 14 | Bộ | Tranh ảnh một số nghề nghiệp gồm các tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, công dân, dịch vụ KT: 190 x 270(mm), in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 81 | Đồng hồ học đếm 2 mặt gồm 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính | 4 | Cái | Đồng hồ học đếm 2 mặt gồm 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt khoảng 30mm. Kích thước đồng hồ khoảng ( 300 x 300 ) mm | ||
| 82 | Hộp thả hình KT ( 140 x 140 x 140 x)mm | 3 | Bộ | Hộp thả hình KT ( 140 x 140 x 140 x)mm bằng gỗ, có 3 mặt được khoét các hình vuông , tròn, tam giác, chữ nhật; Kích thước lỗ to 42 x 42 mm , lỗ nhỏ 37 x 37 mm và 8 khối hình màu khác | ||
| 83 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi KT: 350x425(mm). Gồm các tranh lật các câu chuyện theo các chủ đề, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế cứng, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo | ||
| 84 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 2 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi KT: 350x425(mm). Gồm các tranh lật các bài thơ theo chủ đề, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế cứng bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo | ||
| 85 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm. Gồm: 20 cảnh báo nguy hiểm, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 86 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 2 | Bộ | Tranh ảnh về Bác Hồ; Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi. Giấy couché định lượng 200g/m2, in 1 màu;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ VPE | ||
| 87 | Dập ghim - sử dụng ghim cỡ 10mm | 12 | Cái | Dập ghim - sử dụng ghim cỡ 10mm | ||
| 88 | Bìa các màu:Khổ A4 kích thước tối thiểu ( 190 x 270 )mm | 20 | Bộ | Bìa các màu:Khổ A4 kích thước tối thiểu ( 190 x 270 )mm | ||
| 89 | Súng bắn keo + keo | 2 | Cái | Súng bắn keo + keo Kích thước: 13 x 11 x 1.8cm Thông số kỹ thuật: 100-240V ~ 50/60Hz ~ 20W | ||
| 90 | Băng/đĩa các bài hát: | 2 | Bộ | Băng/đĩa các bài hát:Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ 24-36 tháng tuổi (1 bộ gồm 3 đĩa) | ||
| 91 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 3- 4 tuổi: | 2 | Bộ | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 3- 4 tuổi:Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 3- 4 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | ||
| 92 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 3- 4 tuổi: | 2 | Bộ | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 3- 4 tuổi:Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 3- 4 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | ||
| 93 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 3- 4 tuổi: | 2 | Bộ | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 3- 4 tuổi:Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 3- 4 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | ||
| 94 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ: | 2 | Bộ | Băng/đĩa hình về Bác Hồ: Băng/đĩa hình về Bác Hồ (1 bộ gồm 1 đĩa) | ||
| 95 | Giá phơi khăn mặt hình mái nhà gấp mở được thuận tiện khi sử dụng; | 4 | Cái | Giá phơi khăn mặt hình mái nhà gấp mở được thuận tiện khi sử dụng;Chất liệu khung chính bằng Inox tròn 201 phủ bóng được hàn bằng khí C02;Liên kết hoàn thiện bởi bu lông, thanh giằng chân bằng Inox ống F19 và F16 độ dày 0.5mm, uốn nguội hình chữ U 4 chân giá được bịt cao su chống trơn trượt | ||
| 96 | Ca uống nước bằng Inox chống han gỉ | 400 | Cái | Ca uống nước bằng Inox chống han gỉ bằng Inox 430 ;Kích thước: Cao 70mm , đường kính 80mm | ||
| 97 | Tủ đựng tư trang 15 ngăn | 8 | Cái | Tủ đựng tư trang 15 ngăn, chất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn; có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng, mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện an toàn cho trẻ, mỗi cánh có tay kéo, có từ hút; KT ( C1150 x S350 x R1750)mm | ||
| 98 | Tủ đựng chăn, màn | 4 | Cái | Tủ đựng chăn, màn, chiếu QC: 1000 x 450 x 1830 mm 2 cánh mở, làm bằng các tấm sắt cán nguội, Cánh tủ và đợt có các gờ tăng cứng, toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện, an toàn cho trẻ; Bên trong gồm 4 đợt, các đợt bên trong được thiết kế linh hoạt có thể nâng hạ độ cao tùy theo mục đích sử dụng | ||
| 99 | Giá để giầy dép gồm 5 tầng | 10 | Cái | Giá để giầy dép gồm 5 tầng, được làm bằng Inox 201 phủ bóng được liên kết với nhau bằng hàn bằng khí C02; Khung giá được làm bằng Inox ống F16 độ dầy 0.5 mm, đợt giá được hàn chia ô hình chữ nhật và được nghiêng 30 độ thuật tiện cho trẻ sử dụng;QC: 1000 x 1000 x 350 mm | ||
| 100 | Thùng đựng nước | 4 | Cái | Thùng đựng nước Rominhe 20 lít có vòi + Giá để bình mạ Inox Kích thước: Cao 400mm, rộng 250mm, dày 0.4mm | ||
| 101 | Đàn Organ giáo viên; | 4 | Bộ | Đàn Organ giáo viên;Số phím: 61;Phím đàn cảm ứng theo lực đánh: Soft, Medium, Hard, Fixed;Các bộ điều khiển khác;Nút điều khiển theo độ cao: Có;Núm điều khiển: Có;Hiển thị;Loại: LCD | ||
| 102 | Mô hình hàm răng bằng nhựa HIPS | 5 | Cái | Mô hình hàm răng bằng nhựa HIPS | ||
| 103 | Vòng thể dục nhỏ | 20 | Cái | Vòng thể dục nhỏ bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm | ||
| 104 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Gậy thể dục nhỏ bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm | ||
| 105 | Vòng thể dục to | 4 | Cái | Vòng thể dục to bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm | ||
| 106 | Gậy thể dục to | 4 | Cái | Gậy thể dục to bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm | ||
| 107 | Ghế băng thể dục | 8 | Cái | Ghế băng thể dục KT: 2000 x 200 x 200 mm; Bằng gỗ thông đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh mối mọt, phủ PU bóng màu sắc tươi sáng | ||
| 108 | Bục bật sâu | 8 | Cái | Bục bật sâu KT: 40 x 30 x 30cm bằng gỗ thông đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh mối mọt, phủ PU bóng | ||
| 109 | Nguyên liệu để đan tết - Len sợi | 4 | Kg | Nguyên liệu để đan tết - Len sợi bằng nguyên liệu tự nhiên và nhân tạo | ||
| 110 | Bộ hình khối bằng nhựa loại to | 119 | Bộ | Bộ hình khối bằng nhựa loại to, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình trụ tròn, khối hình vuông, khối hình tam giác, khối hình cầu nhau | ||
| 111 | Bộ xâu dây tạo hình | 10 | Bộ | Bộ xâu dây tạo hình: Dây tạo các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, đường kính dây khoảng 2mm Dây xâu dài tối đa 220mm | ||
| 112 | Kéo văn phòng loại đẹp cán bằng nhưạ | 4 | Cái | Kéo văn phòng loại đẹp cán bằng nhưạ: Kích thước: Dài 19.5 x Chiều rộng 15 (mm);Chất liệu: Thép không gỉ;Đầu kéo không nhọn, an toàn cho người sử dụng;Cán kéo làm bằng nhựa PP, nhiều màu | ||
| 113 | Bộ dinh dưỡng 1 loại đẹp gồm 10 loại | 4 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1 loại đẹp gồm 10 loại bằng nhựa màu: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào | ||
| 114 | Bộ dinh dưỡng 2 loại đẹp | 4 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2 loại đẹp gồm: 10 rau củ quả bằng nhựa màu: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cải thảo, cà tím quả gấc, quả mướp | ||
| 115 | Bộ dinh dưỡng 3 loại đẹp | 4 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3 loại đẹp gồm: 10 loại bằng nhựa màu: Ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt | ||
| 116 | Bộ dinh dưỡng 4 loại đẹp | 4 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4 loại đẹp gồm: 5 loại bánh bằng nhựa: Bánh mỳ, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế | ||
| 117 | Tháp dinh dưỡng | 4 | Tờ | Tháp dinh dưỡng;In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 540 x 790(mm). Sản phẩm phủ PVE. Có nẹp treo | ||
| 118 | Lô tô dinh dưỡng; | 84 | Bộ | Lô tô dinh dưỡng; Gồm: 25 loại thực phẩm, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 119 | Bộ luồn hạt gồm 4 khung: | 20 | Bộ | Bộ luồn hạt gồm 4 khung: gồm 4 khung bằng thép sơn màu , đường kính khoảng 4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác , đảm bảo chắc chắn; Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu , được luồn sẵn trong khung | ||
| 120 | Bộ lắp ghép khối X bằng gỗ MDF | 8 | Bộ | Bộ lắp ghép khối X bằng gỗ MDF gồm : khối hình chữ X , gồm 16 khối , kích thước mỗi khối 40 x 40 x 40mm, các khối ghép chia làm 4 màu: xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng | ||
| 121 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng gỗ MDF | 4 | Bộ | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng gỗ MDF được sơn màu tươi sáng không độc hại;Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x90mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x66mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (105x112x95mm) | ||
| 122 | Bộ dụng cụ bác sỹ: | 8 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sỹ: Bằng nhựa PP&HIPS đựng trong valy kích thước (230x150x45)mm, có tay cầm, có bản lề, 2 khoá;Gồm các dụng cụ mô phỏng thực tế như:dụng cụ khám tim phổi (ống nghe) dài 500mm, kính KT (115x45)mm, bơm tiêm KT (100x20)mm, dụng cụ khám răng KT (100x19)mm, dụng cụ đo huyết áp kích thước (350x35)mm, cặp nhiệt độ KT (110x20)mm, pank kẹp KT (100x10)mm, lọ thuốc KT (55x43)mm, kéo kích thước (120x50)mm | ||
| 123 | Tranh cảnh báo nguy hiểm; | 4 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm; Gồm: 20 cảnh báo nguy hiểm, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 124 | Bộ ghép hình hoa bằng nhựa; | 12 | Bộ | Bộ ghép hình hoa bằng nhựa; Bằng nhựa màu các chi tiết được ghép lẫn với nhau | ||
| 125 | Bộ lắp ráp nút tròn | 12 | Bộ | Bộ lắp ráp nút tròn bằng nhựa gồm 64 chi tiết bằng nhựa gồm 64 chi tiết | ||
| 126 | Hàng rào lắp ghép bằng nhựa | 12 | Túi | Hàng rào lắp ghép bằng nhựa; Kích thước khoảng (150 x 150) mm, trụ liên kết khối có đế và mái, cài đượng hàng rào từ 4 mặt, kích thước tương ứng với hàng rào | ||
| 127 | Bộ xếp hình xây dựng | 5 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ sơn màu gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X | ||
| 128 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 8 | Bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây: Bằng nhựa PP&HDPE;Gồm : bình tưới kích thước (150x165x79)mm, xẻng kích thước (295x85)mm, cuốc kích thước (295x85)mm, xới kích thước (295x77)mm, cào kích thước (295x83)mm | ||
| 129 | Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa | 2 | Bộ | Bộ lắp ráp xe lửa bằng nhựa ;Gồm các hình khối có thể thể lắp ráp thành đầu tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối ;Sản phẩm đảm bảo an toàn, Màu săc tươi sáng | ||
| 130 | Bộ động vật biển sống dưới nước | 8 | Bộ | Bộ động vật biển sống dưới nước bằng nhựa: Gồm các loại động vật biển khác nhau ;Được làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 131 | Bộ động vật sống trong rừng | 8 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng bằng nhựa: Gồm các loại động vật trong rừng khác nhau ;Được làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 132 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 8 | Bộ | Bộ nhận biết những con vật nuôi bằng nhựa: Gồm các loại con vật nuôi khác nhau ;Được làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 133 | Bộ côn trùng bằng nhựa | 8 | Bộ | Bộ côn trùng bằng nhựa: Gồm các loại côn trùng khác nhau ;Được làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng;Bộ sản phẩm gồm các loài côn trùng như: ếch, cào cào, kiến, sâu, gián,dơi, nhện v.v...Mô hình sinh động như thật, mô phỏng các loại côn trùng | ||
| 134 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 4 | Bộ | Tranh về các loại rau, củ, quả; Gồm 24 loại rau, củ thông dụng in 1 mặt 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 135 | Nam châm thẳng | 12 | Thanh | Nam châm thẳng vỏ bọc nhựa màu sắc tươi sáng: Sản phẩm gồm 2 cực Bắc-Nam, đẩy - hút mạnh | ||
| 136 | Kính lúp: | 12 | Cái | Kính lúp: Đường kính 100mm, cán dài 15 cm | ||
| 137 | Phễu | 12 | Cái | Phễu bằng nhựa PP; Đường kính 80mm, chiều dài 95mm | ||
| 138 | Bể chơi cát và nước | 2 | Cái | Bể chơi cát và nước :KT: Dài 1.18m, Rộng 0.92m, Cao 0.2m. Kích thước trong lòng sản phẩm 0.75x0.65(m), độ sâu lòng 0.12m. Sản phẩm bằng nhựa LDPE đúc liền khối | ||
| 139 | Cân thăng bằng | 8 | Cái | Cân thăng bằng loại cân đòn bằng gỗ Kích thước cơ bản: Đế cân dài 20cm, rộng 9cm, cán cân cao 20cm, đòn cân dài 22cm, hai đầu có 2 móc treo đĩa cân, cùng 5 quả cân có kích thước khác nhau | ||
| 140 | Bộ làm quen với toán 4 - 5 Tuổi; | 280 | Bộ | Bộ làm quen với toán 4 - 5 Tuổi;109 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 141 | Đồng hồ lắp ráp; | 12 | Cái | Đồng hồ lắp ráp; Gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép lại với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được | ||
| 142 | Bàn tính học đếm | 12 | Cái | Bàn tính học đếm bằng gỗ gồm 5 cọc có chân đế, mỗ cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính màu khác nhau đường kính tối thiểu 35mm | ||
| 143 | Bộ hình học phẳng | 50 | Bộ | Bộ hình học phẳng gồm các hình Tam giác, Vuông, Chữ nhật, Tròn bằng nhựa; | ||
| 144 | Ghép nút lớn | 12 | Bộ | Ghép nút lớn 164 chi tiết :Bằng nhựa màu các chi tiết được ghép với nhau | ||
| 145 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 3 | Bộ | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa;Bao gồm: nồi, đĩa, bếp ga,… | ||
| 146 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông: Bằng gỗ, phủ bóng và sơn màu;Gồm 36 chi tiết : Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu , khối hình tam giác , khối hình vuông , khối hình thang và các khối hình trụ | ||
| 147 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 4 | Bộ | Tranh ảnh một số nghề nghiệp gồm các tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, công dân, dịch vụ KT: 190 x 270(mm);in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 148 | Một số hình ảnh lễ hội danh lam thắng cảnh | 4 | Bộ | Một số hình ảnh lễ hội danh lam thắng cảnh: 20 ảnh, giới thiệu một số lễ hội, danh lam, thắng cảnh trên đất nước Việt Nam. In 4 màu, giấy couché 200g/m2;KT: 310 x 420(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 149 | Bảng quay đa năng | 2 | Cái | Bảng quay đa năng QC: 80 x 120 cm;Bảng với 2 mặt một mặt từ từ chống loá, chống bụi, một mặt nỉ chân thép sơn tĩnh điện, tăng chỉnh chiều cao | ||
| 150 | Bộ sa bàn giao thông | 2 | Bộ | Bộ sa bàn giao thông: bằng nhựa thể hiện nút giao thông có kích thước ( 600 x 600 ) mm và đèn tín hiệu , bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy và một số biển báo thông thường | ||
| 151 | Lô tô động vật gồm 25 loại động vật | 80 | Bộ | Lô tô động vật gồm 25 loại động vật, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 152 | Lô tô thực vật | 80 | Bộ | Lô tô thực vật gồm 25 loại rau, hoa, củ, quả, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 153 | Lô tô các phương tiện giao thông | 80 | Bộ | Lô tô các phương tiện giao thông gồm 25 phương tiện giao thông, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m;KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 154 | Lô tô đồ vật: | 20 | Bộ | Lô tô đồ vật: gồm 25 đồ vật, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 155 | Tranh hình và số lượng | 4 | Tờ | Tranh hình và số lượng; In 1 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Có nẹp treo;KT: 540 x 790(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 156 | Domino học toán | 20 | Bộ | Domino học toán; Bằng giấy in 2 mặt , gồm 28 quân kích thước khoảng (65 x 35) mm thể hiện nội dung làm quen với toán | ||
| 157 | Bộ chữ và số: | 280 | Bộ | Bộ chữ và số: 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couché định lượng 230g/m;KT: 50 x 59(mm) | ||
| 158 | Lô tô hình và số lượng | 60 | Bộ | Lô tô hình và số lượng: 40 thẻ, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2;KT thẻ: 70 x 100 (mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 159 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 20 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi KT: 350 x 425 (mm). Gồm các tranh lật, các câu chuyện theo các chủ đềt, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo | ||
| 160 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 20 | Bộ | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi KT: 350 x 425 (mm). Gồm các tranh lật, các bài thơ theo các chủ đề, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế cứng, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo | ||
| 161 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 20 | Bộ | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề gồm các tranh, minh họa các bài thơ. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2. Đóng kiểu lịch bàn | ||
| 162 | Bộ chữ số và số lượng bằng gỗ | 10 | Bộ | Bộ chữ số và số lượng bằng gỗ Gồm 10 mảnh, mỗi mảnh có KT 120 x 65 x 10mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh họa số lượng tương ứng. Được đóng trong hộp gỗ | ||
| 163 | Bộ trang phục công an: | 4 | Bộ | Bộ trang phục công an:Bằng vải mô phỏng thực tế , kích thước phù hợp với lứa tuổi chất liệu: Vải Cotton thô;Kích thước :Dài áo:49 cmm, rộng áo: 40 cm, dài tay: 15 cm;Dài quần: 60 cm, rộng bụng: 28 cm | ||
| 164 | Bộ trang phục bộ đội: | 4 | Bộ | Bộ trang phục bộ đội:Bằng vải mô phỏng thực tế , kích thước phù hợp với lứa tuổi chất liệu: Vải thô;Kích thước:Dài áo: 49 cm, rộng áo: 40 cm, dài tay: 36 cm;Dài quần: 60 cm, rộng bụng: 28 cm | ||
| 165 | Bộ trang phục bác sỹ: | 4 | Bộ | Bộ trang phục bác sỹ:Bằng vải mô phỏng thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi; Một bộ gồm 1 mũ + áo;Chất liệu: Thô KaTê;Kích thước:Dài áo: 54 cm, rộng áo: 39 cm;Mũ bác sỹ: 26 x 12 cm | ||
| 166 | Bộ trang phục nấu ăn | 4 | Bộ | Bộ trang phục nấu ăn:Bằng vải mô phỏng thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi; Một bộ gồm; Tạp dề + mũ;Chất liệu vải: Thô Tếch;Kích thước:Dài áo: 49 cm, rộng áo: 33cm;Mũ có đường kính 23cm, cao 20cm | ||
| 167 | Bộ xếp hình xây dựng lăng bác | 4 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng lăng bác bằng gỗ sơn phủ bóng bề mặt không độc hại, gồm 104 khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn | ||
| 168 | Thùng gạch xây dựng | 4 | Thùng | Thùng gạch xây dựng bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên KT 140x70x35 mm;9 viên KT 70x70x35 mm bằng nhựa màu đỏ;Dụng cụ xây gồm: dao xây, bay, thước, quả dọi bằng nhựa có kích thước tương ứng với kích thước gạch | ||
| 169 | Bộ con rối loại bàn tay | 1 | Bộ | Bộ con rối loại bàn tay bằng vải nỉ cứng gồm 8 câu chuyện 40 nhân vật | ||
| 170 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp; | 10 | Bộ | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp; Gồm: Song loan, phách gỗ, xắc xô, Trống con, mõ | ||
| 171 | Dập ghim - sử dụng ghim cỡ 10mm | 4 | Cái | Dập ghim - sử dụng ghim cỡ 10mm | ||
| 172 | Dập lỗ trung khoảng cách đục lỗ 20 trang giấy | 4 | Cái | Dập lỗ trung khoảng cách đục lỗ 20 trang giấy | ||
| 173 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca hát ru 4 -5 tuổi (1 bộ gồm 3 đĩa) | 4 | Bộ | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca hát ru 4 -5 tuổi (1 bộ gồm 3 đĩa) | ||
| 174 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 4 -5 tuổi (1 bộ gồm 1 đĩa) | 4 | Bộ | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 4 -5 tuổi (1 bộ gồm 1 đĩa) | ||
| 175 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 4 -5 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | 4 | Bộ | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 4 -5 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | ||
| 176 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 4 -5 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | 4 | Bộ | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 4 -5 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | ||
| 177 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ (1 bộ gồm 1 đĩa) | 4 | Bộ | Băng/đĩa hình về Bác Hồ (1 bộ gồm 1 đĩa) | ||
| 178 | Giá phơi khăn mặt hình mái nhà gấp mở được thuận tiện khi sử dụng | 21 | Cái | Giá phơi khăn mặt hình mái nhà gấp mở được thuận tiện khi sử dụng;Chất liệu khung chính bằng Inox tròn 201 phủ bóng được hàn bằng khí C02;Liên kết hoàn thiện bởi bu lông, thanh giằng chân bằng Inox ống F19 và F16 độ dày 0.5mm, uốn nguội hình chữ U 4 chân giá được bịt cao su chống trơn trượt | ||
| 179 | Ca uống nước bằng Inox chống han gỉ; | 100 | Cái | Ca uống nước bằng Inox chống han gỉ; Chất liệu: Inox 430, Sản phẩm có độ sáng bóng, thiết kế trang nhã, dễ dàng sử dụng;Kích thước: Cao 70mm , đường kính 80mm | ||
| 180 | Giá úp cốc 5 tầng | 6 | Cái | Giá úp cốc 5 tầng bằng Inox 201 phủ bóng được liên kết với nhau bằng hàn bằng khí C02, được liên kết hoàn thiện bởi bulông;Thanh khung giằng chân bằng Inox tròn F16 , có độ dày 0.5 mm;4 chân giá được bịt cao su chống trơn trượt, thanh giá úp cốc được làm bằng INox hộp 15*15 và 12*12 mm;Giá cốc được làm bằng Inox tròn F3 mm, Uốn tạo hình nghệ thuật, được sắp sếp làm 5 hàng, mỗi giá úp được 08 cốc;QC: 1000 x 1000 x 300 mm ; | ||
| 181 | Tủ đựng tư trang 15 ngăn | 17 | Cái | Tủ đựng tư trang 15 ngăn; Chất liệu tủ là các tấm sắt cán nguội, được chia đều các ngăn;có kích thước phủ bì mỗi ngăn (35cm x 35cm), toàn bộ tủ được sơn tĩnh điện màu sắc tươi sáng, mặt diện của các cánh được sơn phối màu cách điệu tạo cảm giác thân thiện an toàn cho trẻ, mỗi cánh có tay kéo, có từ hút;KT ( C1150 x S350 x R1750)mm | ||
| 182 | Phản ngủ của trẻ bằng gỗ | 30 | Cái | Phản ngủ của trẻ bằng gỗ KT: D1200 x R800 x C50(mm). Nan mặt dày 12mm, rộng 90mm. Khung được làm từ gỗ thông tự nhiên được sấy khô không cong vênh mối mọt, đảm bảo chắc chắn an toàn cho trẻ. Phản có thể xếp chồng lên nhau thuận tiện khi sử dụng. Chân phản được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn | ||
| 183 | Thùng đựng nước | 6 | Cái | Thùng đựng nước Rominhe 20 lít có vòi + Giá để bình mạ Inox;Kích thước: Cao 400mm, rộng 250mm, dày 0.4mm | ||
| 184 | Xô bằng nhựa 22 lít; | 12 | Cái | Xô bằng nhựa 22 lít; Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất; Tính năng:Xô có bề mặt sáng bóng và độ bền cao; Xô được dùng cho nhu cầu múc nước hoặc chứa nước dự phòng của gia đình, có thể chứa gạo, lạc khi cần;Xô nhựa còn có nắp dày, vừa văn và chắc chắn bảo vệ nước bên trong luôn sạch sẽ; Khung nhựa vững chắc, chịu va đập, chịu tải trọng tốt | ||
| 185 | Chậu bằng nhựa Song Long NO400:MSP: NO400; | 12 | Cái | Chậu bằng nhựa Song Long NO400:MSP: NO400; Kích thước: Cao 11.5 x Đường kính 40 (cm);Chất liệu: Nhựa PP 100% nguyên chất | ||
| 186 | Bàn cho trẻ | 100 | Cái | Bàn cho trẻ làm bằng chất liệu nhựa PP ( Nhựa PP là từ viết tắt của Polypropylen ) hạt nhựa PP có màu trắng trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không độc;Bàn KT ( D900 x R480x C500)mm;Mặt bàn dày 4mm chịu nước , chịu lực, không cong vênh;Khung bàn bằng sắt hộp vuông 14 dày 1mm. Chân bàn bằng thép Ø22 dày 1mm sơn tĩnh điện, có thể gấp lại dễ dàng, có núm bọc bằng cao su, đảm bảo chắc chắn, an toàn | ||
| 187 | Ghế cho trẻ; | 200 | Cái | Ghế cho trẻ; KT: Mặt ghế 260 x 260(mm), tựa ghế 280 x 180(mm), lên đỉnh tựa là 520mm. Chân ghế kiểu chữ A, chiều cao từ đất tới mặt ghế 280mm, 260mm đảm bảo chắc chắn, an toàn.Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc, màu sắc tươi sáng | ||
| 188 | Mô hình hàm răng bằng nhựa HIPS | 16 | Cái | Mô hình hàm răng bằng nhựa HIPS | ||
| 189 | Vòng thể dục to | 18 | Cái | Vòng thể dục to bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 600mm | ||
| 190 | Vòng thể dục nhỏ | 80 | Cái | Vòng thể dục nhỏ bằng nhựa màu đường kính khoảng 20mm, đường kính vòng khoảng 300mm | ||
| 191 | Gậy thể dục nhỏ | 50 | Cái | Gậy thể dục nhỏ bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 300mm | ||
| 192 | Cổng chui các hình ngộ nghĩnh | 10 | Cái | Cổng chui các hình ngộ nghĩnh làm bằng nhựa đúc nguyên khối, được thiết kế mềm mại bo tròn đều không có góc cạnh, có hình thú ngộ nghĩnh thu hút sự chú ý của bé khi chơi;Sản phẩm chắc chắn, có tính linh hoạt, kích thước nhẹ nên hoàn toàn không gây nguy hiểm khi đồ chơi bị đổ trong quá trình chơi;Sử dụng chất liệu nhựa cao cấp đảm bảo an toàn, không độc hại và thân thiện với trẻ nhỏ, môi trường;Kích thước khoảng: 95 x 59 x 22 Cm | ||
| 193 | Gậy thể dục to | 12 | Cái | Gậy thể dục to bằng nhựa màu, thân gậy tròn đường kính khoảng 20mm hoặc lục lăng cạnh khoảng 10mm, dài khoảng 500mm | ||
| 194 | Cột ném bóng 2 tác dụng | 12 | Cái | Cột ném bóng 2 tác dụng làm bằng thép sơn tĩnh điện, chiều cao có thể thay đổi được từ 600 đến 1000 mm, đường kinh vòng ném 390mm, 1 vòng ném ngang và 1 vòng ném đứng | ||
| 195 | Đồ chơi Bowling loại to | 10 | Bộ | Đồ chơi Bowling loại to:10 con kỵ bằng nhựa các màu có chiều cao khoảng 200mm , có đánh số thứ tự từ 1 đến 10 , kèm theo bóng có đường kính khoảng 80mm | ||
| 196 | Dây thừng dùng để kéo co | 21 | Cái | Dây thừng dùng để kéo co loại không giãn dây được kết bằng sợi nhằm giảm thiểu tối đa xây sát và chấn thương, dài 250cm , đường kính khoảng 10mm | ||
| 197 | Nguyên liệu để đan tết - Len sợi | 2 | Kg | Nguyên liệu để đan tết - Len sợi bằng nguyên liệu tự nhiên và nhân tạo;Màu sắc đa dạng, phong phú, chất sợi mềm mại, thân thiện với người sử dụng | ||
| 198 | Bộ dinh dưỡng 1 loại đẹp | 6 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 1 loại đẹp: Gồm 10 loại bằng nhựa màu: Đậu bắp, bắp cải, bí đao, cà rốt, cà tím tròn, khoai tây, mướp đắng, ngô bao tử, súp lơ, su hào | ||
| 199 | Bộ dinh dưỡng 2 loại đẹp | 6 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 2 loại đẹp Gồm: 10 rau củ quả bằng nhựa màu: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, cải thảo, cà tím quả gấc, quả mướp | ||
| 200 | Bộ dinh dưỡng 3 loại đẹp | 6 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 3 loại đẹp: Gồm: 10 loại bằng nhựa màu: Ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt | ||
| 201 | Bộ dinh dưỡng 4 loại đẹp | 6 | Bộ | Bộ dinh dưỡng 4 loại đẹp: Gồm: 5 loại bánh bằng nhựa: Bánh mỳ, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế | ||
| 202 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 11 | Bộ | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây bằng nhựa PP&HDPE; Gồm: bình tưới kích thước (150x165x79)mm, xẻng kích thước (295x85)mm, cuốc kích thước (295x85)mm, xới kích thước (295x77)mm, cào kích thước (295x83)mm | ||
| 203 | Bộ lắp ráp kỹ thuật bằng gỗ | 11 | Bộ | Bộ lắp ráp kỹ thuật bằng gỗ gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, cle, búa, bàn eto, hộp đựng dụng cụ | ||
| 204 | Bộ xếp hình xây dựng | 16 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng bằng gỗ gồm 51 chi tiết: Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X | ||
| 205 | Bộ luồn hạt gồm 4 khung | 20 | Bộ | Bộ luồn hạt gồm 4 khung bằng thép sơn màu gồm 4 khung bằng thép sơn màu , đường kính khoảng 4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác , đảm bảo chắc chắn;Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu , được luồn sẵn trong khung | ||
| 206 | Bộ lắp ghép khối X | 12 | Bộ | Bộ lắp ghép khối X bằng gỗ MDF gồm: khối hình chữ X , gồm 16 khối , kích thước mỗi khối 40 x 40 x 40mm , các khối ghép chia làm 4 màu: xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng | ||
| 207 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 30 | Bộ | Đồ chơi các phương tiện giao thông gồm các loại xe khác nhau bằng nhựa; Sản phẩm đảm bảo an toàn, thân thiện khi sử dụng;Màu săc tươi sáng, bắt mắt, kích thích giác quan và trí sáng tạo của bé | ||
| 208 | Bộ sa bàn giao thông | 8 | Bộ | Bộ sa bàn giao thông Bằng nhựa thể hiện nút giao thông có kích thước ( 600 x 600 ) mm và đèn tín hiệu , bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy và một số biển báo thông thường;Xuất xứ: Việt Nam;Bằng nhựa thể hiện nút giao thông có kích thước ( 600 x 600 ) mm và đèn tín hiệu , bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy và một số biển báo thông thường | ||
| 209 | Bộ động vật biển sống dưới nước | 12 | Bộ | Bộ động vật biển sống dưới nước bằng nhựa gồm các loại động vật biển khác nhau ;Được làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 210 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Bộ động vật sống trong rừng bằng nhựa gồm các loại động vật trong rừng khác nhau ;Được làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 211 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 12 | Bộ | Bộ nhận biết những con vật nuôi bằng nhựa; Gồm các loại con vật nuôi khác nhau;Được làm bằng nhựa cao cấp, có nhiều màu sắc rực rỡ, không gây độc hại và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi trẻ sử dụng | ||
| 212 | Cân chia vạch | 6 | Cái | Cân chia vạch bằng nhựa: Có chia vạch. Kèm các chi tiết để cân, kích thước tối thiểu một chi tiết 35x35x35 mm;Bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và vệ sinh | ||
| 213 | Nam châm thẳng | 18 | Thanh | Nam châm thẳng vỏ bọc nhựa màu sắc tươi sáng gồm 2 cực Bắc-Nam, đẩy - hút mạnh | ||
| 214 | Kính lúp: Đường kính 100mm, cán dài 15 cm | 18 | Cái | Kính lúp: Đường kính 100mm, cán dài 15 cm | ||
| 215 | Phễu bằng nhựa PP Đường kính 80mm, chiều dài 95mm | 18 | Cái | Phễu bằng nhựa PP Đường kính 80mm, chiều dài 95mm | ||
| 216 | Bộ làm quen với toán 5 - 6 tuổi | 62 | Bộ | Bộ làm quen với toán 5 - 6 tuổi: 183 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 217 | Lô tô động vật | 48 | Bộ | Lô tô động vật; 25 loại động vật, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 218 | Lô tô thực vật | 78 | Bộ | Lô tô thực vật gồm 25 loại rau, hoa, củ, quả, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 219 | Lô tô các phương tiện giao thông | 48 | Bộ | Lô tô các phương tiện giao thông gồm 25 phương tiện giao thông, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m;KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 220 | Lô tô đồ vật | 78 | Bộ | Lô tô đồ vật gồm 25 đồ vật, in 1 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 300g/m2. KT: 70 x 100(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 221 | Domino chữ cái và số: | 30 | Hộp | Domino chữ cái và số:Bằng giấy in 2 mặt , gồm 39 thẻ kích thước khoảng (65 x 35) mm. In các chữ cái tiếng việt và các chữ số từ 1 đến 10 | ||
| 222 | Bảng quay đa năng | 6 | Cái | Bảng quay đa năng QC: 80 x 120 cm;Bảng với 2 mặt một mặt từ từ chống loá, chống bụi, một mặt nỉ chân thép sơn tĩnh điện, tăng chỉnh chiều cao | ||
| 223 | Bộ chữ và số | 150 | Bộ | Bộ chữ và số: 44 chữ cái, chữ số và dấu thanh (chữ in và chữ viết thường), in 2 mặt, giấy couché định lượng 230g/m2;KT: 50 x 59(mm) | ||
| 224 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 5 | Bộ | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản: 25 cặp tương phản, in 1 mặt 4 màu, 1 mặt in 1 màu, giấy duplex, định lượng 700g/m2. Sản phẩm phủ PVE | ||
| 225 | Lịch của trẻ | 6 | Bộ | Lịch của trẻ; KT: (600 x 700(mm). Bằng vật liệu vải, thể hiện được nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ | ||
| 226 | Tranh ảnh về Bác Hồ | 16 | Bộ | Tranh ảnh về Bác Hồ; Gồm 8 ảnh tư liệu về Bác Hồ với thiếu nhi. Giấy couché định lượng 200g/m2, in 1 màu;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ VPE | ||
| 227 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 16 | Bộ | Tranh cảnh báo nguy hiểm; Gồm: 20 cảnh báo nguy hiểm, in 1 mặt 2 màu trên giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 190 x 270(mm). Sản phẩm phủ PVE | ||
| 228 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 24 | Bộ | Tranh ảnh một số nghề nghiệp, Gồm các tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan đến sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, công dân, dịch vụ KT: 190 x 270(mm); in 4 màu, 1 mặt trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng | ||
| 229 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 42 | Bộ | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi; KT: 350 x 430(mm), in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo | ||
| 230 | Bộ tranh minh hoạ thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 42 | Bộ | Bộ tranh minh hoạ thơ mẫu giáo 5-6 tuổi KT: 350 x 430(mm) ,in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. Đế hình chữ A, bồi carton lạnh, bọc decan si màu, lồng lò xo | ||
| 231 | Bộ tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề | 42 | Bộ | Bộ tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề; 30 tranh, giới thiệu 13 chủ điểm. In 2 mặt, 4 màu, giấy couché định lượng 200g/m2;KT: 350 x 440(mm). Đóng kiểu lịch bàn | ||
| 232 | Bộ dụng cụ lao động | 24 | Bộ | Bộ dụng cụ lao động; Bằng nhựa PP&HDPE;Gồm: Xô kích thước (135x165)mm, bình tưới kích thước (115x110)mm, xẻng kích thước (65x195)mm, cuốc kích thước( 120x75)mm, xới kích thước (195x75)mm, cào kích thước (195x75)mm, sản phẩm đã được chứng nhận phù hợp với lứa tuổi | ||
| 233 | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa | 10 | Bộ | Bộ đồ chơi nhà bếp bằng nhựa;Bao gồm: 1 nồi kích thước (100x55)mm;1 chảo kích thước (100x30)mm;2 nắp vung đường kính 100 mm;1 bát (90x40)mm;1 đĩa có đường kính 100mm;1 dĩa dài 140mm;1 muôi dài 140mm;1 muôi thủng dài: 140mm;1 bếp ga đôi kích thước (180x3.5)mm;1 thớt (150x1.5)mm, 1 dao dài 13.5 mm;1 gà quay kích thước (8x0.5)mm;1 bánh mỳ (11x3) mm | ||
| 234 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 25 | Bộ | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình bằng gỗ MDF được sơn màu tươi sáng không độc hại;Bao gồm các chi tiết sau: 01 Giường (270x160x90mm), 01 tủ (215x178x90mm), 01 bàn (148x89x66mm), 1 ghế dài (218x112x95mm) và 2 ghế đơn (105x112x95mm) | ||
| 235 | Bộ đồ chơi ăn uống | 32 | Bộ | Bộ đồ chơi ăn uống; Bằng nhựa gồm các 4 bát con, 1 bát to, 1 bát nhỏ, 4 đôi đũa, 2 đãi, 3 thìa, 1 ấm, 4 cốc, 1 con gà quay, 1 bánh mỳ, 1 khay nhựa | ||
| 236 | Bộ trang phục nấu ăn | 11 | Bộ | Bộ trang phục nấu ăn: Bằng vải mô phỏng thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi; Một bộ gồm; Tạp dề + mũ;Chất liệu vải: Thô Tếch;Kích thước:Dài áo: 49 cm, rộng áo: 33cm;Mũ có đường kính 23cm, cao 20cm | ||
| 237 | Búp bê bé trai cao | 3 | Con | Búp bê bé trai cao; Chất liệu: Nhựa mềm an toàn cho bé;Kích thước sản phẩm: 38cm. Sản phẩm được làm từ nhựa cao cấp hoàn toàn không chứa các chất độc hại gây hại cho trẻ. Bề mặt nhẵn với các góc cạnh được bo tròn không làm trầy xước da bé khi cầm, nắm | ||
| 238 | Bộ trang phục công an | 10 | Bộ | Bộ trang phục công an:Bằng vải mô phỏng thực tế , kích thước phù hợp với lứa tuổi;Chất liệu: Vải Cotton thô;Kích thước :Dài áo:49 cmm, rộng áo: 40 cm, dài tay: 15 cm;Dài quần: 60 cm, rộng bụng: 28 cm | ||
| 239 | Bộ trang phục bộ đội: | 6 | Bộ | Bộ trang phục bộ đội:Bằng vải mô phỏng thực tế , kích thước phù hợp với lứa tuổi; Chất liệu: Vải thô;Kích thước:Dài áo: 49 cm, rộng áo: 40 cm, dài tay: 36 cm;Dài quần: 60 cm, rộng bụng: 28 cm; | ||
| 240 | Bộ trang phục công nhân | 10 | Bộ | Bộ trang phục công nhân:Bằng vải mô phỏng thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi; Chất liệu: Vải thô;Kích thước: Dài áo: 49cm, rộng áo: 40 cm, dài tay: 36cm;Kích thước: Dài quần: 60cm, rộng bụng: 28cm | ||
| 241 | Bộ dụng cụ bác sỹ bằng nhựa PP&HIPS đựng trong valy kích thước (230x150x45)mm, có tay cầm, có bản lề, 2 khoá;Gồm các dụng cụ mô phỏng thực tế như:dụng cụ khám tim phổi (ống nghe) dài 500mm, kính KT (115x45)mm, bơm tiêm KT (100x20)mm, dụng cụ khám răng KT (100x19)mm, dụng cụ đo huyết áp kích thước (350x35)mm, cặp nhiệt độ KT (110x20)mm, pank kẹp KT (100x10)mm, lọ thuốc KT (55x43)mm, kéo kích thước (120x50)mm | 45 | Bộ | Bộ dụng cụ bác sỹ bằng nhựa PP&HIPS đựng trong valy kích thước (230x150x45)mm, có tay cầm, có bản lề, 2 khoá;Gồm các dụng cụ mô phỏng thực tế như:dụng cụ khám tim phổi (ống nghe) dài 500mm, kính KT (115x45)mm, bơm tiêm KT (100x20)mm, dụng cụ khám răng KT (100x19)mm, dụng cụ đo huyết áp kích thước (350x35)mm, cặp nhiệt độ KT (110x20)mm, pank kẹp KT (100x10)mm, lọ thuốc KT (55x43)mm, kéo kích thước (120x50)mm | ||
| 242 | Bộ trang phục bác sỹ | 10 | Bộ | Bộ trang phục bác sỹ:Bằng vải mô phỏng thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi;Một bộ gồm 1 mũ + áo; Chất liệu: Thô KaTê; Kích thước: Dài áo: 54 cm, rộng áo: 39 cm; Mũ bác sỹ: 26 x 12 cm | ||
| 243 | Bộ xếp hình xây dựng | 15 | Bộ | Bộ xếp hình xây dựng gồm 44 PCS; Gồm 44 chi tiết : Khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối nửa trụ bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh | ||
| 244 | Dập lỗ trung khoảng cách đục lỗ 20 trang giấy | 2 | Cái | Dập lỗ trung khoảng cách đục lỗ 20 trang giấy | ||
| 245 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 3 đĩa) | 2 | Bộ | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 3 đĩa) | ||
| 246 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 1 đĩa) | 3 | Bộ | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 1 đĩa) | ||
| 247 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | 3 | Bộ | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | ||
| 248 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | 3 | Bộ | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 2 đĩa) | ||
| 249 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ (1 bộ gồm 1 đĩa) | 3 | Bộ | Băng/đĩa hình về Bác Hồ (1 bộ gồm 1 đĩa) | ||
| 250 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 11đĩa) | 3 | Bộ | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề 5- 6 tuổi (1 bộ gồm 11đĩa) | ||
| 251 | Gương múa, tập Aerobic: | 4 | Cái | Gương múa, tập Aerobic: KT: Rộng 5000 x cao 2000 mm;Gương soi cho hình ảnh trong suốt, mặt phẳng được ghép với nhau tạo thành một khối, mặt gương được phủ một lớp sơn chuyên dụng;Khung bo nhôm trắng hộp (40 x 80)mm các góc được nối kết hợp với nhau bằng ke và vít chuyên dụng, khay đỡ gương được làm bằng nhôm chữ V, các cạnh gương được chèn bằng lớp gioăng cao su để giữ gương ở vị trí cố định chống rung trong quá trình vận động trong phòng học. | ||
| 252 | Gióng múa Inox | 4 | M2 | Gióng múa Inox;Chiều dài: 4m;Chất liệu: Bằng inox, không gỉ | ||
| 253 | Thú nhún con giống; | 20 | Cái | Thú nhún con giống; KT: Dài 0.9m, Rộng 0.4m, Cao 0.90m. Con chim bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø16mm, tất cả được sơn sần tĩnh điện ngoài trời | ||
| 254 | Xích đu đa chức năng | 11 | Bộ | Xích đu đa chức năng QC: (Dài 3,5 x rộng 1,8 x cao 2)m; Khung bằng thép ống được sơn tĩnh điện gồm 03 cụm chơi: Xích đu ghế đơn bằng 2 cái, xích đu ghế bằng sắt có thể ngồi được 2 đến 4 người ngồi | ||
| 255 | Xích đu 3 con giống | 3 | Cái | Xích đu 3 con giống; KT: Dài 2.8m, Rộng 1.6m, Cao 1.8m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng sắt ống Ø76, Ø32, Ø27 dầy 1.4mm, sơn tĩnh điện ngoài trời | ||
| 256 | Thang leo cầu trượt đơn | 11 | Chiếc | Thang leo cầu trượt đơn; KT: Dài 2,0m, Rộng 0,6m, Cao 1,0m. Khung bằng sắt ống Ø32,Ø27 dầy 1.2mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Cầu trượt đơn làm bằng tấm nhựa LDPE đúc liền nguyên khối, màu sắc tươi sáng đa dạng | ||
| 257 | Cầu trượt kép D 2,5 x R 1,1 x C 1,5 m | 2 | Bộ | Cầu trượt kép D 2,5 x R 1,1 x C 1,5 m ; với hai cầu trượt được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và không phai màu theo thời gian, khung và hệ thống thang leo bằng sắt. Sản phẩm được sơn tĩnh điện | ||
| 258 | Nhà bóng cầu trượt | 3 | Cái | Nhà bóng cầu trượt KT: Dài 3m, Rộng 2.4m, Cao 2.4m, Đường kính nhà bóng 2.4m. Nhà bóng gồm 2 cửa vào: 1 cửa là 1 cầu thang, 1 cầu trượt đơn nhỏ; 1 cửa là thang leo cong trèo lên, phía trong là tay vịn leo. Mái nhà 6 mảnh bằng nhựa LDPE đúc liền khối.( kèm bóng 1500 quả) | ||
| 259 | Khu vui chơi liên hoàn (Nhà chơi liên hoàn): | 2 | Cái | Khu vui chơi liên hoàn (Nhà chơi liên hoàn): Dài 4,5m, Rộng 3m, Cao 2,8m, Sàn nhà chòi KT 1m x1m dày 1.5mm , cầu thang làm bằng tôn dày 1,5ly sơn tĩnh điện ngoài trời. Cột làm bằng ống thép phi 90 dày 1,4ly , lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống phi 27 dày 1,4ly mạ kẽm sơn tĩnh điện;Các chi tiết làm từ nhựa composite màu sắc tươi sáng, đa dạng. Cầu trượt đôi, đơn dài 2,0m;Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 260 | Ống chui cong QC: 2,5 x 1,0 x 0,8m; | 3 | Cái | Ống chui cong QC: 2,5 x 1,0 x 0,8m;Gồm 01 ống chui được nối với 2 đầu ống cách mặt đất để ngoài trời khi trời mưa không bị ngập nước; Sản phẩm được làm bằng chất liệu nhựa PE nhập khẩu, bền đẹp và không phai màu theo thời gian. Các cột được làm bằng sắt sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 261 | Mâm quay 6 con giống không sàn | 3 | Cái | Mâm quay 6 con giống không sàn KT: Đường kính đu quay 2,0m, chiều cao từ đất lên chỗ ngồi con giống 0.45m. Con giống bằng nhựa Composite màu sắc tươi sáng, chịu đượ cnắng mưa, bền vững khi sử dụng ngoài trời , khung bằng sắt chịu lực sơn tĩnh điện | ||
| 262 | Bập bênh con giống bằng nhựa | 38 | Chiếc | Bập bênh con giống bằng nhựa. Chất liệu: Bằng nhựa cao cấp;KT: D750 x R380 x C500 (mm) ( sai số +-50mm);Chỗ ngồi cách mặt đất khoảng 200mm, có đế cong | ||
| 263 | Bập bênh 4 chỗ; | 3 | Chiếc | Bập bênh 4 chỗ; KT: Dài 2,5m, Rộng 0.4m, Cao 0.6m;Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø113.5 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø32, Ø27 dầy 1.2mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø12mm, tất cả được sơn tĩnh điện ngoài trời;Ghế ngồi bằng nhựa LDPE đúc liền khối | ||
| 264 | Bập bênh 2 chỗ | 2 | Chiếc | Bập bênh 2 chỗ; KT: Dài 2.2m, Rộng 0.4m, Cao 0.80m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Đòn bập bênh bằng sắt ống Ø110 dầy 1,8mm, và sắt ống Ø32, Ø27 dầy 1.4mm mạ kẽm, đế bằng sắt tấm dày 5mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø12mm, tất cả được sơn tĩnh điện ngoài trời | ||
| 265 | Thú nhún di động ngựa thần tiên | 20 | Con | Thú nhún di động ngựa thần tiên: Con vật nhún di động. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ ;Con vật nhún có thể di chuyển tiến về phía trước bằng cách đạp chân tạo lực đẩy về phía trước | ||
| 266 | Cầu thăng bằng cố định | 3 | Chiếc | Cầu thăng bằng cố định; KT: Dài 2.5m, Rộng 0,7m, Cao 0,7m. Khung bằng sắt ống Ø42, Ø32, Ø27 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Cầu thăng bằng làm bằng tấm nhựa LDPE đúc liền nguyên khối, màu sắc tươi sáng đa dạng | ||
| 267 | Cầu thăng bằng dao động | 3 | Chiếc | Cầu thăng bằng dao động; KT: Dài 2.5m, Rộng 0.8m, Cao 1.8m. Các bục tròn dao động, bục ngồi chữ nhật bằng nhựa LDPE đúc liền khối. Khung, cột bằng sắt ống Ø48, Ø32, Ø27 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời | ||
| 268 | Thang leo (4 phía) | 3 | Chiếc | Thang leo (4 phía); KT: Đường kính vòng 2.8m, chiều cao từ đất lên mặt sàn 1.2m, chiều cao lên đỉnh 1.55m, mặt sàn 0.63x0.63(m), đường kính vòng tròn nhỏ trên đỉnh 0.35m. Khoảng cách các bậc 0.17m, độ rộng bậc 0.62m. Ở giữa bộ thang leo có ống Ø113.5 dài 1.2m chống đỡ mặt sàn | ||
| 269 | Nhà leo nằm ngang (Nhà leo cầu trượt 2 khối) | 1 | Nhà | Nhà leo nằm ngang (Nhà leo cầu trượt 2 khối): Bằng nhựa đúc miếng cao cấp và siêu bền, loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, đảm bảo không giòn vỡ trong quá trình sử dụng lâu dài; Các khối nhựa nhiều màu sắc tươi sáng được ghép với nhau bởi các khớp nối chắc chắn, đảm bảo an toàn cho bé khi vui chơi; Các trò chơi kết hợp với nhau để bé vui chơi, đồng thời rèn luyện cơ thể nhanh nhẹn, linh hoạt và vận động để tăng cường sức khỏe;Gồm các chức năng chơi ống chui, leo núi, trượt. KT: 300*178*170 cm | ||
| 270 | Khung thành: | 1 | Bộ | Khung thành: Chất liệu nhựa, không phai màu, an toàn cho bé khi chơi; Bộ đồ chơi có khung nhựa có phần đỡ đằng sau, các thanh nhựa được nối với nhau thông qua khớp nối, lớp vải lưới chắc chắn | ||
| 271 | Xe đạp chân; | 23 | Chiếc | Xe đạp chân; Kích thước khoảng : 85 x 56 x 58 cm;Chất liệu: Khung xe được làm bằng sắt ,sơn tĩnh điện, bánh xe được làm bằng cao su, vành xe bằng nhựa đúc, có tay lái và bàn đạp bằng nhựa lõi sắt, tất cả được liên kết bằng bu lông ốc vít; Sắt và nhựa chịu được mọi thời tiết ngoài trời | ||
| 272 | Ô tô đạp chân; | 38 | Chiếc | Ô tô đạp chân; Kích thước: 80*48*91 cm;Được làm từ nhựa cao cấp màu sắc tươi sáng, an toàn và thân thiện với người sử dụng. Có hệ thống bánh xe linh hoạt giúp trẻ có thể di chuyển dễ dàng cùng xe | ||
| 273 | Xe lắc: | 40 | Chiếc | Xe lắc: Kích thước khoảng: 76 x 28 x 28 cm; Khung xe vững chắc, phù hợp với độ tuổi của trẻ;Chiều cao yên xe phù hợp với chiều cao trẻ em trong độ tuổi từ 1 – 7 tuổi | ||
| 274 | Bập bênh 2 con ngựa con | 5 | Cái | Bập bênh 2 con ngựa con; KT: Dài 1.6m, Rộng 0.6m, Cao 0.60m. Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối. | ||
| 275 | Thớt gỗ nghiến | 8 | Cái | Thớt gỗ nghiến; Kích thước: 40 x 6,3cm | ||
| 276 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC CẤP TIỂU HỌC | 1 | danh mục | Như hướng dẫn | ||
| 277 | Bảng lớp học tiểu học | 32 | Cái | Bảng lớp học tiểu học KT (1200 x 3000)mm, Bảng được làm bằng mặt từ tính, Chống lóa 3 chiều, có dòng kẻ, mỗi ly = 2cm dễ viết, dễ xóa, Cốt bảng làm bằng nhựa dày 15ly chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối, Khung bảng làm bằng nhôm chuyên dụng CT18 sơn màu ghi nhập khẩu, chịu nhiệt có độ bền cao, Khung nhôm thanh hợp kim định hình đạt Tiêu chuẩn ISO 9001: 2005, Các góc bảng được bịt bằng nhựa dẻo cao cấp tránh sắc nhọn cho người sử dụng, Khay phấn nhựa dài 31cm , đầy đủ phụ kiện lắp đặt | ||
| 278 | Bàn học sinh cấp tiểu học | 180 | Cái | Bàn học sinh cấp tiểu học, Kích thước: Cao bàn 65 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm, Kiểu dáng, màu sắc: Bàn được sử dụng cho 02 học sinh, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm), Kết cấu, vật liệu bàn, Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm , hộp 25x25 mm , các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ. Giằng chữ H có đố đứng giữa. bàn có thanh giằng chân bàn. | ||
| 279 | Ghế học sinh cấp tiểu học | 360 | Cái | Ghế học sinh cấp tiểu học, Kích thước: Cao ghế H1-38 cm, H2 – 70cm sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm, Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm), Kết cấu, vật liệu ghế, Khung ghế: Khung thép hộp 20x20 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ, Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine mầu vàng nhạt dày 18mm, Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm | ||
| 280 | Máy chiếu vật thể | 16 | Cái | Máy chiếu vật thể, Ống kính: CCM, Bề mặt làm việc: A3, Phóng to (Zoom): 8X ( Zoom kỹ thuật số) Chỉnh nét: Tự độngCông nghệ chiếu sáng: Hệ thống chiếu sáng LED, Đèn chiếu sáng: Phía trên, đèn led x 01, Cảm biến hình ảnh: 13 Mega Pixel, Độ phân giải hình ảnh tĩnh: 0.8 MP / 2MP/ 5MP/ 13MP, Tín hiệu đầu ra, HDMI Output: 1080i, 720p, VGA Output : UXGA, XGA, Kiểu chụp: Đơn, Cân bằng trắng, Tự động / Tùy chỉnh, Điều chỉnh độ sáng: +-7, Kiểm soát hình ảnh, Tạm dừng / Nổi bật ( Highlight) / Mặt nạ / Xoay hình / PIP / Trình chiếu, Hiệu ứng hình ảnh: Văn bản / Đồ họa / B&W/ Âm bản / Phác họa, Điều khiển từ xa: Có, Tay cơ khí: Thiết kế cổ ngỗng, PC camera: Có, Cổng kết nối đầu ra, VGAx1, HDMIx1, USB: Micro USB x 1, Nguồn: DC 5V input x 1, Bộ nhớ gắn ngoài: SDHC card( lên tới 32G), OS tương thích USB driver và phần mềm, Windows XP/7/8/10, Mac os, Nguồn điện: DC 5V, 100-240V, 50-60Hz `, Phụ kiện đi kèm, cáp Micro USB, cáp VGA, cáp HDMI, Điều khiển từ xa, Cáp nguồn, CD, HDSD | ||
| 281 | Máy chiếu đa năng | 35 | Cái | Máy chiếu đa năng, Công nghệ hiển thị: Texas Instruments DLP® 0.55" DMD, Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens,Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens, Độ phân giải thực: SVGA (800x600), Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200), Độ tương phản: 28.000 : 1, Công suất bóng đèn: 203W, Tuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ; ECO: 10.000 giờ; Dynamic: 15.000 giờ, Kích thước màn hình (Đường chéo): 23 đến 300 inch, Khoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0m, Zoom Optical: 1.1X | ||
| 282 | Giá treo máy chiếu | 34 | Cái | Giá treo máy chiếu, Được thiết kế chi tiết phù hợp với tất cả các loại máy chiếu như: Sony, Panasonic, Viewsonic, BenQ, Infocus, Hitachi ...vv, Khung treo máy đa năng, gọn nhẹ cho phép chỉnh góc chiếu của máy chiếu một cách linh hoạt theo chiều ngang hay chiều dọc giúp cho việc lắp đặt trở nên thuận tiện, phù hợp với mọi không gian trình chiếu và vị trí lắp đặt máy chiếu ví dụ như treo trên tường, Phạm vi điều chỉnh: từ 40 đến 65cm, Tải trọng tối đa chịu lực: 30Kg, Cấu tạo chất liệu: Thép cacbon được sơn tĩnh điện màu xám trắng, màu sắc hài hòa với mọi không gian | ||
| 283 | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa | 34 | Cái | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa, Kích thước: 1.78m x 1.78m, Thông số kỹ thuật, Nguyên lý hoạt động: gắn tường, trần có điều khiển từ xa, Chất liệu: Matt White Standard phủ sơn tĩnh điện trống ẩm mốc và bắt lửa, Trục cuộn màn làm bằng hợp kim nhôm đảm bảo chất lượng cao, Góc nhìn: ≥ 120 độ; Motor: Synchronous motor, Mặt sau sơn đen giảm thiểu tối đa hiệu ứng xuyên sáng đảm bảo chất lượng hình ảnh tốt nhất, Hộp màn hình lục năng sơn tĩnh điện màu trắng kem, tích hợp lỗ gắn tường và móc treo trần phù hợp mọi địa hình lắp đặt, Điều khiển : hộp điều khiển gắn tường và từ xa bằng sóng IR | ||
| 284 | Bàn ghế ăn học sinh 1 bàn + 6 ghế | 130 | Bộ | Bàn ghế ăn học sinh 1 bàn + 6 ghế, Bàn ăn, Chất liệu: Mặt bàn làm bằng Inox tấm dày 0,4 mm, cạnh và góc bàn được dập bằng máy công nghiệp chuyên dụng. Đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật, chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Cạnh (mép) bàn được dập bằng máy công nghiệp chuyên dụng có độ dày 4 cm, dưới đáy mặt bàn có các thanh giằng tạo độ chắc chắn cho bàn. Chân bàn hình chữ X (gấp được) chân làm bằng Inox ống phi 32, KT: (1200 x 700 x 650)mm, Ghế phòng ăn Kích thước: cao 400 mm; Ghế đôn bằng Inox; Ghế có 4 chân làm bằng Inox F22 dày 0,7 mm được uốn định hình , có vòng gác cố định cách mặt đất 200 mm và hàn trong môi trường khí Agông. Mặt ghế bằng Inox tấm dày 0,5 mm có đường kính khoảng 280 mm được dập trên máy định hình đảm bảo độ cứng và bền | ||
| 285 | Giường tầng học sinh có bàn học | 135 | Cái | Giường tầng học sinh có bàn học Kích thước: Dài 1960 x Rộng 860 x Cao 1800mm, Giường gồm 2 tầng bằng thép sơn tĩnh điện, Chân giường bằng thép hộp 30x30mm, có nút chân cao su được gắn chắc chắn vào khung, Thành giường bằng thép hộp 25x50 mm, Tựa đầu giường bằng thép hộp 25x50 mm, 30x30mm; 7 thanh đỡ giát giường bằng thép hộp 25x25 mm, Khung giát giường tầng 2 có thanh chắn bằng thép được uốn định hình hàn cố định với thành giường, đảm bảo an toàn, Giữa tầng 1 và tầng 2 có thang lên xuống. Thành giường và các thang giường được hàn thành một khối. Các mối liên kết lắp ghép giữa hồi giường và thành giường bằng các sập thép chuyên dụng chắc chắn không bị xô ngang, xô dọc | ||
| 286 | Trống đội Chất liệu | 4 | Bộ | Trống đội Chất liệu: Thân bằng Inox 201; Mặt bằng Meka, Kích Thước: Trống Cái 48x15cm - Trống Con 32x15cm, 01 trống cái và 02 trống con, | ||
| 287 | Trống trường | 22 | Cái | Trống trường, Chất liệu: vỏ trống bằng gỗ, mặt trống bằng da đường kính khoảng 48 cm, có giá để trống, | ||
| 288 | Bộ bàn ghế đọc thư viện (1 Bàn + 6 ghế) | 9 | Bộ | Bộ bàn ghế đọc thư viện (1 Bàn + 6 ghế), Bàn đọc thư viện cho học sinh, Khung bằng sắt hộp 30x30, 25x50 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ công nghiệp mặt bàn dày 1,8cm, tráng phủ Melamine, trên mặt bàn có vách ngăn gỗ cao 150mm được chia làm 6 khoang, KT ( 2400 x 1000 x H1=650 - H2=800)mm | ||
| 289 | Khay cơm Inox 5 ngăn | 915 | Cái | Khay cơm Inox 5 ngăn, Chất liệu: Inox SUS 201 chống han gỉ, nắp đậy bằng nhựa PP, Kích thước: (25 x 33 x 4)cm, Thích hợp cho việc đựng cơm canh, thức ăn chung 1 khay mà không cần phải dùng bát riêng | ||
| 290 | Tủ nấu cơm 12 khay vừa dùng ga và điện | 3 | Cái | Tủ nấu cơm 12 khay vừa dùng ga và điện, Số khay:12 khay, kích thước khay: 600*400*70 mm, Lượng điện tiêu thụ 12 KW/buồng, 1 buồng, Lượng gas tiêu thụ: 1.2 kg -1.5kg/h/buồng, Kích thước 700 x 650 x 1720(mm), Thời gian 60 - 70 phút, Công suất nấu 60 kg gạo, Chất liệu : inox, Được thiết kế thông minh , với chất liệu thân và vỏ máy hoàn toàn bằng inox siêu bền, không gỉ, giúp sản phẩm không bị oxi hóa và bị ăn mòn theo thời gian sử dụng, có thể dễ dàng lau chùi và làm sạch mà không sợ ảnh hưởng đến chất lượng tủ, Lớp bảo ôn cách nhiệt giúp giữ ấm cơm trong tủ từ 4-5 tiếng | ||
| 291 | Hệ Thống dàn ga công nghiệp + bình ga công nghiệp 48Kg | 2 | Bộ | Hệ Thống dàn ga công nghiệp + bình ga công nghiệp 48Kg, Gồm: Thanh góp được làm bằng ống kẽm chịu áp lực cao, trên đầu có các ren để tạo liên kết với các vật tư khác, Thanh chia ga dài, thanh chia ga ngắn, ống kẽm theo thực tế tại vị trí lắp đặt, dây đuôi heo làm bằng ti ô chuyên dụng chịu được áp xuất lớp WP 350 PSI trong suốt có lõi thép chịu được hao mòn và tránh cho côn trùng gặm nhấm, một đầu có ren đồng phi 13, một đầu có ren đồng và khóa vặn bằng nhựa chuyên dụng trên đầu ren có gioăng cao su.", Phụ kiện kèm theo gồm: các khóa gạt bằng đồng, ren đầu đồng loại to, loại nhỏ, đầu đồng có ren đuôi chuột, cô nhê, khóa dây ga, cút góc bằng kẽm, cút tê bằng kẽm, dây ga công nghiệp vỏ cao su ruột lõi thép WP 60Bar, băng tan ốc vít các loại, Van ga công nghiệp novacomet 3,2 - 16 bar; G18; 1-3bar. H,11, 5-10kg/h; LPG 25/18, Van ga thông dụng: 900KPA max out put: 2kg /hr dùng giảm áp và cân bằng ga trong quá trình sử dụng | ||
| 292 | Dây cáp làm nguồn sử dụng tủ cơm điện | 90 | Mét | Dây cáp làm nguồn sử dụng tủ cơm điện, Ruột dẫn: Đồng 99,99%, Số lõi: 2, Kết cấu: Nhiều sợi bện tròn/Tròn có ép nén cấp 2, Mặt cắt danh định: 10 mm2, Điện áp danh định: 0,6/1 kV,Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép tối đa: 70 độ C, Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây: 160oC, Dạng mẫu mã: Hình tròn | ||
| 293 | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC CẤP THCS | 1 | danh mục | Như hướng dẫn | ||
| 294 | Máy chiếu vật thể | 15 | Cái | Máy chiếu vật thể, Ống kính: CCM, Bề mặt làm việc: A3, Phóng to (Zoom): 8X ( Zoom kỹ thuật số), Chỉnh nét: Tự động, Công nghệ chiếu sáng: Hệ thống chiếu sáng LED, Đèn chiếu sáng: Phía trên, đèn led x 01, Cảm biến hình ảnh: 13 Mega Pixel, Độ phân giải hình ảnh tĩnh: 0.8 MP / 2MP/ 5MP/ 13MP | ||
| 295 | Máy chiếu đa năng | 23 | Cái | Máy chiếu đa năng, Công nghệ hiển thị: Texas Instruments DLP® 0.55" DMD, Cường độ sáng: 3800 ANSI Lumens, Độ phân giải thực: SVGA (800x600), Hỗ trợ độ phân giải tối đa: WUXGA (1920x1200), Độ tương phản: 28.000 : 1, Công suất bóng đèn: 203W, Tuổi thọ bóng đèn: Bright: 8.000 giờ; ECO: 10.000 giờ; Dynamic: 15.000 giờ, Kích thước màn hình (Đường chéo): 23 đến 300 inch, Khoảng cách trình chiếu: Từ 1.2m đến 12.0m | ||
| 296 | Giá treo máy chiếu | 23 | Cái | Giá treo máy chiếu, Được thiết kế chi tiết phù hợp với tất cả các loại máy chiếu như: Sony, Panasonic, Viewsonic, BenQ, Infocus, Hitachi ...vv, Khung treo máy đa năng, gọn nhẹ cho phép chỉnh góc chiếu của máy chiếu một cách linh hoạt theo chiều ngang hay chiều dọc giúp cho việc lắp đặt trở nên thuận tiện, phù hợp với mọi không gian trình chiếu và vị trí lắp đặt máy chiếu ví dụ như treo trên tường, Phạm vi điều chỉnh: từ 40 đến 65cm, Tải trọng tối đa chịu lực: 30Kg, Cấu tạo chất liệu: Thép cacbon được sơn tĩnh điện màu xám trắng, màu sắc hài hòa với mọi không gian, | ||
| 297 | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa | 23 | Cái | Màn chiếu điện có điều khiển từ xa, Kích thước: 1.78m x 1.78m, Thông số kỹ thuật, Nguyên lý hoạt động: gắn tường, trần có điều khiển từ xa, Chất liệu: Matt White Standard phủ sơn tĩnh điện trống ẩm mốc và bắt lửa, Trục cuộn màn làm bằng hợp kim nhôm đảm bảo chất lượng cao, Góc nhìn: ≥ 120 độ; Motor: Synchronous motor | ||
| 298 | Dây cáp VGA dài 15m | 23 | Cái | Dây cáp VGA dài 15m, Bề mặt bên ngoài được làm bằng vật liệu cao su 100P chống mài mòn và không độc hại với môi trường, và giữa được làm bằng PE có mật độ cao, Lõi từ tính bột sắt đúc chất lượng cao được sử dụng để tăng khả năng chống nhiễu và duy trì truyền tín hiệu video ổn định, Lõi dây thông qua cấu trúc tiêu chuẩn cao của VGA gồm 3 đường dây đồng trục video và 6 đường tín hiệu | ||
| 299 | Tượng Bác Hồ | 2 | Cái | Tượng Bác Hồ, Kích thước:(Cao 70 x Rộng 50)cm. Chất liệu: Bằng thạch cao, sơn màu nhũ đồng | ||
| 300 | Bục để tượng Bác | 2 | Cái | Bục để tượng Bác, Chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU kết hợp giấy dán vân đốm, phần trên bục cách điệu trang trí đài sen, mang ý nghĩa gắn liền với hình tường chủ tịch HCM. KT ( 800 x 600 x 1200)mm | ||
| 301 | Bộ máy chuyên dùng cho học sinh | 61 | Bộ | Bộ máy chuyên dùng cho học sinh, Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-10100 Processor, 3.6 GHz (up to 4.3 GHz), 6MB Cache, 4 Core 8 Thread, Socket FCLGA1200 (Comet Lake), Bảng mạch chủ: Intel® H510 Chipset, Cổng kết nối (I/O): + Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors* | ||
| 302 | Bộ máy chuyên dùng cho giáo viên | 12 | Bộ | Bộ máy chuyên dùng cho giáo viên, Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-10100 Processor, 3.6 GHz (up to 4.3 GHz), 6MB Cache, 4 Core 8 Thread, Socket FCLGA1200 (Comet Lake), Bảng mạch chủ: Intel® H510 Chipset, Cổng kết nối (I/O): + Intel® Socket LGA1200 for 11th Gen Intel® Core™ processors & 10th Gen Intel® Core™, Pentium® Gold and Celeron® Processors* | ||
| 303 | Tivi 65 inch | 4 | Chiếc | Tivi 65 inch, Loại tivi: Smart Tivi, Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840 x 2160)pxl, Kết nối internet: Cổng LAN, Wifi, Cổng AV: Cổng Composite, Cổng HDMI: 3 cổng, USB: 2 cổng, Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5mm, cổng Optical (Digital Audio Out), Tích hợp đầu thi kỹ thuật số: DVB -T2, Hệ điều hành, giao diện: Android 9.0, Bộ vi xử lí: 4 nhân, Ram 2.0Gb/ Rom 16GB, Các ứng dụng có sẵn: Youtube, Google Play,... | ||
| 304 | Tivi 55inch | 2 | Chiếc | Tivi 55inch, Loại tivi: Tivi Smart, Độ phân giải: Ultra HD 4K (3840 x 2160)px, Cổng HDMI: 3 cổng, Cổng USB: 2 cổng, Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3.5 mm, 1 cổng Optical (Digital Audio), Kết nối internet: LAN, Wife, Kết nối Bluetooth: Có, Hệ điều hành: Android 9.0, Tương tác thông minh: Tìm kiếm bằng giọng nói (có hỗ trợ tiếng Việt), Kết nối bàn phím, chuột không dây: Có, Các ứng dụng phổ biến: Youtube, Trình duyệt web, MyTV, Netflix, FPT Play, Clip TV, Zing TV, Chiếu hình từ điện thoại lên TV: Chromecast, Định dạng đầu kỹ thuật số: DVB-T2, Công nghệ xử lý hình ảnh: 4K HDR, Màn hình siêu sáng Super Brightness, Công nghệ âm thanh: Pure Sound, Dolby Digital, Tổng công suất loa: 20W | ||
| 305 | Giá treo tivi 55-65 inch | 6 | Cái | Giá treo tivi 55-65 inch, Chất liệu: Bằng sắt sơn tĩnh điện màu đen, Giá treo tivi thẳng sát tường, mỏng, thẩm mỹ, Thiết kế nhiều lỗ ốc chờ giúp dễ dàng điều chỉnh | ||
| 306 | Bàn hội trường | 25 | Cái | Bàn hội trường, Chất liệu bằng gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 2.5cm, tráng phủ Melamine màu cánh dán, KT ( 1200 x 500 x 750)mm, | ||
| 307 | Ghế hội đồng | 80 | Cái | Ghế hội đồng, Khung chính bằng ống thép tròn F22 mạ Inox gấp đươc, đệm và tựa bọc PVC, ốp tựa lưng bọc tôn, KT (R440 x S515 x C850)mm, | ||
| 308 | Bộ bàn ghế của Ban giám hiệu + tổ chuyên môn | 3 | Bộ | Bộ bàn ghế của Ban giám hiệu + tổ chuyên môn, Bàn làm việc, Chất liệu gỗ công nghiệp mặt bàn dày 2,5cm tráng phủ Melamine màu cánh dán chân và yếm bàn dày 1,8cm, trên mặt bàn khoan lỗ luồn dây điện. Bàn có 01 ngăn kéo + 01 cánh mở có khóa , có kệ để CPU, và bàn phím máy tính, Kích Thước: W1800 x D900 x H750 mm, Ghế da xoay cao cấp, Ghế chất liệu đệm tựa mút bọc da công nghiệp. Chân nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi Kích thước: Rộng 640 – sâu 670 – cao 1115÷1240mm, | ||
| 309 | Bàn học sinh THCS | 55 | Cái | Bàn học sinh THCS, Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm, Kiểu dáng, màu sắc: Bàn được sử dụng cho 02 học sinh, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm); màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm), Kết cấu, vật liệu bàn, Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 50x25 mm , hộp 25x25 mm , các xà giằng bằng hộp 20x20 mm độ. | ||
| 310 | Ghế học sinh THCS | 110 | Cái | Ghế học sinh THCS, Cao ghế H1- 45 cm, H2 - 75cm, sâu ghế 40 cm, rộng ghế 36 cm, Kiểu dáng, màu sắc: Ghế 01 chỗ ngồi, phẳng, các cạnh, góc mài tròn; màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm), Kết cấu, vật liệu ghế: Khung ghế: Khung thép hộp 20x20 mm. Toàn bộ khung ghế được hàn ngấu trong khí CO2, mài nhẵn, sơn tĩnh điện màu sáng, đảm bảo thẩm mỹ, độ bền kết cấu và sơn phủ, Mặt ghế, tựa ghế: Làm bằng gỗ MDF phủ Melamine mầu vàng nhạt dày 18mm, Yêu cầu khác: Kích thước cơ bản của ghế (sai số cho phép của kích thước là ± 5mm), riêng độ dày của gỗ sai số ± 0,5mm | ||
| 311 | Bàn giáo viên THCS | 12 | Chiếc | Bàn giáo viên THCS, Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 120 cm, Kiểu dáng, màu sắc, Bàn 01 chỗ ngồi, bàn phẳng, các cạnh, góc mài tròn (tiện ghép nhóm), màu sắc tự nhiên theo vân gỗ (đảm bảo thẩm mỹ, phù hợp lứa tuổi và môi trường sư phạm), Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Khung bàn bằng thép hộp 30x30 mm , 13x26mm và các xà giằng bằng hộp 25x25 mm , hộp 20x40mm hộp 20x20 mm độ. | ||
| 312 | Ghế giáo viên cấp THCS | 12 | Chiếc | Ghế giáo viên cấp THCS, Ghế tĩnh, khung bằng sắt hộp vuông 20 x 20 sơn tĩnh điện, đệm và tựa lưng bằng mút bọc nỷ, KT: (Rộng 450 x sâu 480 x cao 935) mm | ||
| 313 | Bộ bàn ăn (1 bàn 6 ghế) | 25 | Bộ | Bộ bàn ăn (1 bàn 6 ghế), Bàn ăn, Kích thước bàn: D1200 x R700 x C700 (mm), mặt bàn làm bằng Inox tấm dày 0,4 mm, cạnh và góc bàn được dập bằng máy công nghiệp chuyên dụng, Đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật, chắc chắn, an toàn khi sử dụng | ||
| 314 | Tủ tài liệu | 8 | Cái | Tủ tài liệu, Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện 2 cánh có khóa, bên trong mỗi cánh có 3 đợt chia làm 4 ô, các đợt di động có thể điều chỉnh linh hoạt giữa các ô, KT ( 1000 x 450 x 1830)mm | ||
| 315 | Giá để thiết bị | 5 | Cái | Giá để thiết bị, Loại 1 khoang, Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện 6 đợt 5 tầng di động, Khung chính bằng sắt U 30 x 30, Giá hồi thoáng được thưng tôn, đợt giá được gấp bằng tôn có sương tăng cứng, KT ( 1000 x 400 x 2000 )mm | ||
| 316 | Loa phóng thanh loại có biến áp | 3 | Cái | Loa phóng thanh loại có biến áp, Công suất: 50-75W, Bề ngoài loa (đinh ốc, bu lông, đai ốc) được làm bằng thép trong và được phủ một lớp bột để chống lại các tác động của thời tiết và chống ăn mòn, Vành loa làm băng nhôm chống rung, Phần lựa chọn đầu vào của loa có trở kháng cao được bố trí thuận lợi cho sử dụng, Được sơn bằng màu trắng nhạt giúp loa phù hợp với môi trường xung quanh, Phù hợp với tiêu chuẩn chống bụi, nước IP-65 | ||
| 317 | Dây loa | 80 | Mét | Dây loa | ||
| 318 | Loa cầm tay | 6 | Cái | Loa cầm tay, Chức năng: nói, còi hú, ghi âm, Có micro rời, Tiêu chuẩn: CE, Công suất: 30W, Tần số: 50Hz, Trở khánh: 8 ohms, Kích thước: 33 x 20 cm | ||
| 319 | Tai nghe có dây và có mi | 15 | Bộ | Tai nghe có dây và có mic, Đặc tính chung, Tai nghe âm thanh nổi trung thực – sống động, phù hợp cho hội họp trực tuyến, đào tạo và học ngoại ngữ, Dây nối chất lượng cao, được thiết kế hiện đại, Giảm tối đa tạp âm vào míc | ||
| 320 | Bộ mic không dây bao gồm 2 micro cầm tay không dây | 3 | Bộ | Bộ mic không dây bao gồm 2 micro cầm tay không dây, Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHz, Tần số: 500-680MHz, Số kênh: 2x100 kênh lựa chọn, Công nghệ: ACT/IR/SYNC technology, S/N ratio:>105dB, T.H.D distortion: | ||
| 321 | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời | 10 | Chiếc | Loa hội trường, sân khấu ngoài trời, Thể loại: Loa toàn dải, Cấu trúc: Hai đường tiếng, Trình điều khiển tần số thấp: 12 inh , Trình điều khiển tần số cao: 120/ 4,4Coll , Dual 12ˮ (bát 30 cm), Dải tần số đáp ứng yêu cầu: (±10dB): 47Hz – 20kHz, Dải tần số( ±10dB) | ||
| 322 | Tăng âm hội trường | 5 | Cái | Tăng âm hội trường, Nguồn điện (AC): ≈ 220v 50Hz – 240v 60Hz, Cấu trúc hoạt động (CH): 2 kênh ), Loại bộ khuếch đại: Bộ khuếch đại AV, Kết nối thông minh: Bluetooth, USB, SD/ MMS, Cổng kết nối đầu vào Micro: 5 CH (5 cổng ), Đầu vào micro: Đều bao gồm ± 20db để tránh quá tải, Chế độ Chạy: stereo, Cổng kết nối đầu ra: NILE x 2, REC x 2, MIC x 2, Công suất tiêu thụ điện năng tối đa: 240w, Công suất đầu ra âm thanh: 450w + 450w, Công suất đầu ra âm thanh tổng (RF và RL): 900w | ||
| 323 | Dây loa hội trường | 200 | Mét | Dây loa hội trường, Được thiết kế chuyên dụng dùng để kết nối truyền tìn hiệu giữa loa và âm ly, Có lớp nhựa dẻo bọc chống khí và chống nhiểu ngoại vi,chống được oxy hóa, có thể đi âm tường,chịu được độ ẩm cao,nhiệt độ lớn,chống nhiễu cao,.. chống gập gãy | ||
| 324 | Micro có dây | 10 | Cái | Micro có dây, Tần số đáp ứng: 40Hz-18KHz, Loại micro: điện động (dynamic), Hướng thu âm (Direction): Cardiod, Độ nhậy /Sensitivity (1V/PA) at +/-2dB: (-2) 72dB, Trở kháng /impedance (at 1khz): 60Ohm +/- 15%, Dây đi kèm 5m, 1 đầu Jack Canon, 1 đầu Jack 6 ly | ||
| 325 | Micro để bục nói chuyện | 5 | Cái | Micro để bục nói chuyện Tần số đáp ứng: 20Hz-18KHz, Loại micro: ngưng tụ (condenser), Định hướng micro (Polar pattern): Cardiod, Trở kháng đầu ra (output impedance): 75Ohm, Độ nhậy /Sensitivity (+/-2dB): - 40dB, Nguồn: DC3V (gồm 2 pin AA) hoặc 48V phantom, Chiều dài micro: 420mm, Khoảng cách bắt mic: 35-50cm, Đèn LED (vòng micro) hiển thị kết nối, Dây đi kèm 8m | ||
| 326 | Bảng viết cấp THCS | 19 | Cái | Bảng viết cấp THCS, KT ( 1200 x 3200)mm, Bảng được làm bằng mặt từ tính mặt bảng chống lóa 3 chiều dễ viết, dễ xóa có dòng kẻ mờ 5x5cm, Mặt bảng đạt được giám định Số VIC/20.IN/7.09.0109, mặt bảng hút được nam châm cực mạnh, Cốt bảng làm bằng nhựa dày 15ly chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối. Khung bảng làm bằng nhôm chuyên dụng CT18 sơn màu ghi chì nhập khẩu, chịu nhiệt có độ bền cao, Khung nhôm thanh hợp kim định hình đạt Tiêu chuẩn ISO 9001: 2005 | ||
| 327 | Phông sân khấu ( 1 cái = 30 M2) | 5 | Cái | Phông sân khấu ( 1 cái = 30 M2), Chất liệu: Bằng vải nhung gấm, Có độ chun 3/1 , Suốt hoàn chỉnh | ||
| 328 | Trống trường | 10 | Cái | Trống trường, MSP: DK-45 ( ± 3 %), Chất liệu: vỏ trống bằng gỗ, mặt trống bằng da đường kính khoảng 48 cm, có giá để trống | ||
| 329 | Bộ đàn Organ giáo viên | 1 | Bộ | Bộ đàn Organ giáo viên, Số phím: 61, Phím đàn cảm ứng theo lực đánh: Soft, Medium, Hard, Fixed, Các bộ điều khiển khác, Nút điều khiển theo độ cao: Có, Núm điều khiển: Có, Hiển thị, Loại: LCD, Ngôn ngữ: Tiếng Anh, Bảng điều khiển, Ngôn ngữ: Tiếng Anh | ||
| 330 | Chậu rửa bằng nhôm | 10 | Cái | Chậu rửa bằng nhôm, Đường kính :65cm, Sản phẩm bền vững với thời gian , chịu nhiệt, chịu được hóa chất, | ||
| 331 | Quạt trần | 25 | Chiếc | Quạt trần 3 cánh sắt, Sải cánh dài 1,4 mét, Công suất: 77W, Tính năng: Nhiều tốc độ gió, Hệ thống bảo vệ động cơ | ||
| 332 | Đèn chiếu sáng dùng năng lượng mặt trời 200W | 2 | Cái | Đèn chiếu sáng dùng năng lượng mặt trời 200W, Đèn năng lượng mặt trời sử dụng chip led siêu sáng, Công nghệ chống nước IP67 phù hợp với nhu cầu chiếu sáng ngoài trời, Thời gian chiếu sáng: 6.5-11 giờ/ngày, Diện tích chiếu sáng : 200-300 m2, Thời gian nạp pin: 3-4 giờ/ngày, Tuổi thọ đèn lên đến 4.5 – 6.5 năm | ||
| 333 | Đèn chiếu sáng dùng năng lượng mặt trời 300W | 4 | Cái | Đèn chiếu sáng dùng năng lượng mặt trời 300W, Sử dụng chip led siêu sáng, Công nghệ chống nước IP65 phù hợp với nhu cầu chiếu sáng ngoài trời, Thời gian chiếu sáng: 7-11 giờ/ngày, Diện tích chiếu sáng : 250-350 m2, Thời gian nạp pin: 4-8 giờ/ngày, Tuổi thọ đèn lên đến 4-6 năm, Tuổi thọ tấm pin NLMT: 10-12 năm, Dung lượng pin: 48000 mAh. | ||
| 334 | Thùng đựng rác loại 120 lít | 9 | Cái | Thùng đựng rác loại 120 lít, Chất liệu: Bằng nhựa HDPE, có hai bánh xe, nắp đậy kín, Kích thước: 55 x 42 x 89 ± 3cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9072537E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng: Cung cấp trang thiết bị dạy học. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có đại lý tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế và các dịch vụ sau bán hàng đáp ứng Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý điều hành gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin, Điện tử Viễn thông, Tài chính, kế toán | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn sử dụng + Đào tạo chuyển giao công nghệ + Bảo hành, bảo trì | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên liên quan đến lĩnh vực Công nghệ thông tin hoặc toán tin hoặc tin học, điện, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi