Gói thầu: Gói thầu MSNS 01: Mua sắm trang, thiết bị 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| Tên gói thầu | Gói thầu MSNS 01: Mua sắm trang, thiết bị 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620293 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 18:08:00 đến ngày 2022-06-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,011,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp đường dây nóng hỗ trợ kỹ thuật 24/7, cam kết có hỗ trợ kỹ thuật online và hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp tại địa điểm lắp đặt hệ thống trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được phát sinh yêu cầu hỗ trợ từ người sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật thông tin, cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thuốc phóng Thuốc nổ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MSNS 01: Mua sắm trang, thiết bị 01 Mua sắm trang, thiết bị năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) File quét (scan) giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. (ii) File quét (scan) tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (iii) File quét (scan) các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Nhà thầu cung cấp File quét (scan) catalogue hàng hóa thiết bị của nhà sản xuất mà nhà thầu dự kiến cung cấp cho gói thầu này để chứng minh đáp ứng các yêu cầu về thông số kỹ thuật của E-HSMT. (ii) Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (bản gốc), hoá đơn thương mại, tờ khai hải quan, packing list, vận đơn. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.1 (g) và 10.2 (c) - Các tài liệu liên quan khác của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thuốc phóng Thuốc nổ, 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số ĐT: 024.3827.1307, Fax: 024.3877.3733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện TPTN, 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số ĐT: 024.3827.1307, Fax: 024.3877.3733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TMKH, Viện TPTN, 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số ĐT: 024.3827.1307 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TMKH, Viện TPTN, 192 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội. Số ĐT: 024.3827.1307 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy luyện hở | 1 | Cái | - Trục cán làm bằng thép đúc, thiết kế làm mát hoặc làm nóng bằng hơi nước- Hộp số 3 cấp, tự động bôi trơn- Công suất trộn: 10 – 15 kg/mẻ (tùy thuộc vào chủng loại vật liệu) - Khoảng điều chỉnh khe hở con lăn: 0,5 – 8 mm- Tốc độ con lăn trước/sau: 18/19 rpm- Tỷ số truyền: 1: 1,09- Kích thước trục cán: Ø 305 x L 762 mm- Công suất: 25 HP | - Nhà thầu phải tiến hành khảo sát mặt bằng lắp đặt, xây dựng bản vẽ móng máy, bố trí trang, thiết bị, xây dựng phương án lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải tiến hành cung cấp bản vẽ mặt bằng bố trí thiết bị. Đối với các thiết bị có bản vẽ đi kèm phải cung cấp theo E-HSDT của nhà thầu. | |
| 2 | Máy làm lạnh âm sâu tuần hoàn | 1 | Cái | - Khoảng nhiệt độ: -81°C đến +100°C- Điều khiển nhiệt: PID- Độ ổn định nhiệt: ± 0,02°C- Độ phân giải cài đặt: 0,01°C- Hiển thị nhiệt đô: VFD- Công suất gia nhiệt: 1,2 kw- Lưu lượng bơm: 11-16 l/min- Áp lực bơm: 0,23-0,45 bar- Kết nối bơm: M10x1- Đường kính bên trong: 8/12 mm- Thể tích: 6,5 lít- Môi chất lạnh: R23 hoặc R404A- Kết nối bên ngoài với đầu dò Pt100- Nhiệt độ môi trường: 5 đến 40°C- Cổng giao diện: RS232- Đáp ứng theo tiêu chuẩn DIN 12876-1, classification III (FL)- Làm mát máy nén bằng không khí - Nguồn điện: 230V/50Hz | - Nhà thầu phải tiến hành khảo sát mặt bằng lắp đặt, xây dựng bản vẽ bố trí trang, thiết bị, xây dựng phương án lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải tiến hành cung cấp bản vẽ mặt bằng bố trí thiết bị. Đối với các thiết bị có bản vẽ đi kèm phải cung cấp theo E-HSDT của nhà thầu. | |
| 3 | Tủ bảo ôn nhiệt | 1 | Cái | - Thể tích: 150 lít - Phạm vi nhiệt độ: -20,0℃ ~ +150,0℃ - Độ chính xác nhiệt độ: ±0,3℃ tại 37,0℃ - Bộ điều khiển nhiệt độ: Màn hình cảm ứng LCD điều khiển lập trình logic - Bộ điều chỉnh nhiệt độ: SCR type - Phạm vi độ ẩm: 35% ~ 95% - Độ chính xác độ ẩm: ±2,0% tại 60,0% - Bộ điều khiển độ ẩm: Màn hình cảm ứng LCD điều khiển lập trình logic - Cảm biến độ ẩm: Cảm biến điện tử - Bộ gia nhiệt (vỏ bọc): + Drying: 2000W + Độ ẩm: 2000W- Bộ làm lạnh: + Hệ thống ngung tụ: Một giai đoạn (làm mát không khí) + Bộ nén: 3/4 HP×1ea, 1/3 HP×1ea - Thiết bị an toàn: Ngăn chặn quá tải, báo động, ngăn quá nhiệt, ELB, cạn nước, rò rỉ dòng điện, quá dòng, thiết bị ngắt mạch - Số kệ: 3 - Vật liệu bên trong: Thép không gỉ - Vật liệu bên ngoài: Thép tấm có sơn tĩnh điện - Nguồn điện: AC 230V 50/60Hz 1pha | - Nhà thầu phải tiến hành khảo sát mặt bằng lắp đặt, xây dựng bản vẽ bố trí trang, thiết bị, xây dựng phương án lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải tiến hành cung cấp bản vẽ mặt bằng bố trí thiết bị. Đối với các thiết bị có bản vẽ đi kèm phải cung cấp theo E-HSDT của nhà thầu. | |
| 4 | Máy khuấy đũa | 2 | Cái | - Thiết kế mạnh mẽ, đơn giản, tiện dụng, có ổ dẫn động liên tục- Thể tích khuấy tối đa: 20 lít- Công suất vào/ra của mô tơ: 70/35 W- Hiển thị số tốc độ khuấy: LED- Khoảng tốc độ khuấy: 60-2000 vòng/phút- Mômen xoắn cực đại: 150 Ncm- Độ nhớt tối đa cho phép: 10.000 mPas- Độ chính xác tốc độ cài đặt: ± 1 vòng/ phút- Độ chính xác tốc độ thực: ± 30 vòng/ phút- Lớp bảo vệ theo tiêu chuẩn DIN, EN 60529: IP 20- Điều kiện môi trường làm việc:+ Nhiệt độ: 5-40oC+ Độ ẩm: 80%- Nguồn điện sử dụng: 220-240/100-115 V, 50/60Hz- Công suất: 72 W | ||
| 5 | Máy hút ẩm | 4 | Cái | - Công suất hút ẩm: 150 lít/24 giờ (ở điều kiện 30oC, 70%)- Lưu lượng gió danh định: 900 m3/giờ.- Công suất điện tiêu thụ: 1600W- Dòng danh định: 7,5A- Độ ồn: 58dBA- Nguồn điện: 220V/50Hz/1 pha | ||
| 6 | Thiết bị đo độ ẩm | 2 | Cái | - Độ ẩm gỗ: | ||
| 7 | Thước cặp | 2 | Cái | - Khoảng đo: 0-300 mm- Độ phân giải: 0,01 mm- Độ chính xác: ± 0,05mm | ||
| 8 | Cân kỹ thuật | 2 | Cái | - Khả năng cân: 4200g- Độ chính xác: 0,01 g- Độ lặp lại: 0,02 g- Độ tuyến tính: 0,05 g- Đơn vị cân: tl (HK), g, mo, tl (Cn), lb, tl(Singap. Malays), dwt, ct, tl (Tw), gn, oz, ozt, kg - Nguồn điện sử dụng: Sử dụng pin, dùng adapter: 100 – 240V - Thời gian ổn định cân: 3 giây- Chế độ ứng dụng: Cân khối lượng, cân đếm, cân phần trăm- Khoảng nhiệt độ môi trường hoạt động: 10-40oC với độ ẩm từ đến 80%- Màn hình hiển thị LCD, chiều cao chữ số hiển thị 18 mm- Kích thước mặt đĩa cân: Ø 150 mm- Kích thước (WxDxH): 180x310x90 mm- Trọng lượng: ~2,3 kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cung cấp đường dây nóng hỗ trợ kỹ thuật 24/7, cam kết có hỗ trợ kỹ thuật online và hỗ trợ kỹ thuật trực tiếp tại địa điểm lắp đặt hệ thống trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được phát sinh yêu cầu hỗ trợ từ người sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử, kỹ thuật thông tin, cơ khí | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi