Gói thầu: Mua trang thiết bị chuyên dùng cho cơ sở BĐKT xe-máy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220632745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị chuyên dùng cho cơ sở BĐKT xe-máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548008 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-10 18:01:00 đến ngày 2022-06-20 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo, nhà thầu phải có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua trang thiết bị chuyên dùng cho cơ sở BĐKT xe-máy năm 2022 Mua trang thiết bị chuyên dùng cho cơ sở BĐKT xe-máy năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu : - Nếu hàng hóa được sản xuất trong nước, nhà thầu có những tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tiêu chuẩn, chất lượng của hàng hóa hoặc tương đương. - Nếu hàng hóa nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất không trước năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu phải chào giá hàng hóa bằng VNĐ theo các yêu cầu tại Mẫu số 18, 19 tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (phí kiểm định, giám định, chi phí vận chuyển nội địa, giao hàng). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nhà thầu phải nộp khi thương thảo hợp đồng, bao gồm: Bản giấy các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, các cam kết của nhà thầu, đề xuất về kỹ thuật,… và các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
+ Chủ đầu tư: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. (0983445261) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983445261) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội (0983445261) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Xe-Máy, số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. sđt: 0983445261 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị chuyên dùng đẩy xe-máy 2 trụ đứng | 1 | Cái | Tải trọng max 4000 kg; Thời gian nâng 45s; Chiều cao nâng 1815 - 1917 mm; Chiều cao tay nâng thấp nhất 90 mm; Chiều cao tổng thể 3602 mm; Chiều rộng tổng thể 3390 mm; Chiều rộng giữa hai trụ 2780 mm. Do Trung Quốc hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 2 | Máy chuyên dùng cắt Plasma | 3 | Cái | Điện áp vào: AC220V±15%, 50/60Hz; Dòng điện vào định mức (A): 24.3; Điện áp không tải (V): 220; Phạm vi điều chỉnh dòng cắt (A): 20-40; Chu kỳ tải Imax 25°C (%): 60; Chu kỳ tải 100% (25°C) (A): 31; Hiệu suất (%): 85; Hệ số công suất (cosφ): 0.93; Cấp cách điện: B; Cấp bảo vệ: IP23; Mồi hồ quang: Chạm; Khí nén (cho thép cacbon): 0.4-0.6Mpa, 7800 l/h; Bộ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (Súng plasma, Kẹp mát, Giắc , Đồng hồ khí). Do Trung Quốc hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 3 | Máy nạp ắc quy và hỗ trợ khởi động xe-máy | 1 | Cái | Công suất danh định: 6kVA; Điện áp nạp: 12/ 24 V; Dòng nạp tối đa: 150 A; Dòng khởi động tối đa: 2600A. Do Trung Quốc hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 4 | Máy chuyên dùng tẩy, rửa chi tiết bằng nước nóng | 1 | Bộ | Điện áp: 3pha 400V; Bơm 1: 1,5 kW 2,5 bar 200 L/phút ; Bơm cao áp 1: 3kW, 6bar, 250L/phút; Bể gia nhiệt 1: 8kW; Nhiệt độ tối đa: 60 độ C; Động cơ quay các bộ phận: 0.09 kW; Trọng lượng làm sạch: 300kg; Dung tích bể rửa : 270L. Do Ý hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 5 | Máy rửa khoang máy bằng hơi nước nóng | 2 | Cái | Áp lực làm việc: 8.5 bar; Nhiệt độ hơi nước đầu ra: 135 độ C; Dung lượng thùng chứa: 36 lít; Tỷ lệ tiêu thụ nước: 300 - 1800cc/min; Công suất tiêu thụ: 300W /220V. Do Hàn Quốc hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 6 | Thiết bị chuyên dùng tẩy rửa xe-máy | 2 | Cái | Công suất motor: 5.5KW - 1450Vòng/phút; Lưu lượng nước: 15L/phút; Áp lực tối đa: 200 bar; Motor cảm ứng dòng MEC có thể làm việc liên tục và cảm biến bảo vệ. Do Ý hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 7 | Tủ dụng cụ chuyên dùng 7 ngăn 225 chi tiết | 1 | Cái | Tủ gồm 7 ngăn kéo với các đệm lót dưới đáy mỗi khaySơn phủ với chất lượng cao; Gồm 3 ngăn đồ nghề chuyên dụng với 225 chi tiết: Ngăn 1, K3083: Bộ tuýp + tay vặn 3/8” mở bugi 8 chi tiết, K3411: Bộ tuýp, đầu lục giác 3/8” 41 chi tiết, K3231: Bộ tuýp cần siết 3/8” 23 chi tiết, 2731: Bộ tuýp ¼” các loại 73 chi tiết; Ngăn 2, K4081: Bộ cóc và đầu nối 8 chi tiết đầu ½’’, K4221:Bộ khẩu 22 chi tiết đầu ½’’, K5043: Bộ kiềm 4 chi tiết, K5031: Bộ mỏ lết, kiềm mỏ quạ, kiềm bấm 3 chi tiết. Ngăn 3, K7082: Bộ tô vít 8 chiếc, K6102: Bộ clê vòng chẻ mở tuy ô 10 chiếc, K6172: Bộ cờ lê vòng - miệng 17 chi tiết (6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 21, 22, 23mm), K6082: Bộ cờ lê cong 45 độ, 8 chi tiết (8x9, 10x12, 11x13, 14x15, 16x17, 18x19, 21x23, 22x24). 4 ngăn kéo với các đệm lót dưới đáy mỗi khay sơn phủ với chất lượng cao thích hợp đựng các chi tiết khi làm việc. Do Đài loan hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 8 | Thiết bị phun xốp cách nhiệt, cách âm | 1 | Cái | Tỷ lệ nguyên liệu 1:1; Độ nhớt của nguyên liệu thô: 200-1000 CPS (dưới nhiệt độ làm việc); Nhiệt độ chất lỏng tối đa 80 độ C; Súng phun tự làm sạch bằng khí nén; Áp suất làm việc tối đa: 15MPa; Nguồn điện: 220V; Công suất đầu ra tối đa: 8kg/phút. Do Trung Quốc hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 9 | Máy khâu bạt, đệm 1 kim điện tử | 2 | Cái | Tốc độ max: 5000 vòng/ phút; Kim: DBx1; Độ nâng chân vịt: 5-13mm. Do Trung Quốc hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 10 | Máy vắt sổ điện tử 2 kim 4 chỉ | 1 | Cái | Loại kim: DCx27; Số kim: 2 kim; Số chỉ: 4 chỉ; Tốc độ max: 5,500v/phút; Độ nâng chân vịt: 5.5mm. Do Trung Quốc hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 11 | Máy vắt sổ 3 kim 6 chỉ | 1 | Cái | Số kim: 3 kim; Số ống chỉ: 6 chỉ; Kim DC×27; Độ nâng chân vịt: 5.5mm; Tốc độ max: 5.500v/phút. Do Trung Quốc hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 12 | Thiết bị kiểm tra độ rơ vánh tay lái xe ô tô | 1 | Thiết bị | Dải đo: 0-30 độ; Giá trị vạch chia: 1 độ; Sai số: 1 độ; Dải đo: 0-3 kg; Giá trị vạch chia: 0.5 kg; Sai số: 0.5 kg. Do Việt Nam hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 13 | Dụng cụ đo hành trình bàn đạp phanh xe ô tô | 1 | Cái | Dải đo 0-300mm; Giá trị vạch chia: 1 mm; Do Việt Nam hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 14 | Máy tiện vạn năng | 2 | Cái | Đường kính tiện qua băng máy: 406 mm; Số cấp bước tiện ren: 36 cấp; Khoảng cách chống tâm: 767 mm; Chiều rộng băng máy: 300 mm; Dải cấp tốc độ trục chính (60Hz): 8 cấp; 70,110,180,290,430,690,1125,1800 (Vòng/phút) với lỗ trục chính ø51mm; Động cơ trục chính: 5HP; Kích thước bao: Chiều cao máy 1400 mmKích thước chiếm sàn ( Dài x rộng ): 2000 x 1000 mm; Tiện ren hệ mét: 36 Loại; Bước ren hệ mét: 0.4~7 mm; Phụ kiện thêm: Bộ dao tiện 05 Cái/ bộ, Chống tâm quay MT4, Mâm cặp 4 chấu 10 inch; Bộ dụng cụ hỗ trợ đi kèm (Bộ cờ lê 1 đầu chòng tiêu chuẩn châu Âu). Do Đài Loan hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 15 | Máy cắt plamas CNC | 1 | Cái | Phạm vi cắt tấm hữu ích: 1500 x 3000 mm; Tốc độ cắt tối đa: 8000 mm/phút; Số Tool trên trục X: 01 tool; Số đầu cắt trên trục X: 01 đầu Gas, 01 đầu Plasma; Phạm vi lên xuống của mỏ cắt: 120mm; Khả năng cắt thép bằng gas: Phạm vi cắt bằng gas - cắt biên: 5-200mm; Phạm vi cắt bằng gas - đục lỗ: 5 - 60mm.Nguồn cắt Plasma với công nghệ điều khiển IGBT của Đức hoặc tương đương: Chu kì tải tại 100A : 100%, Công suất nguồn: 18KVA, Nguồn vào cho đầu Plasma: 380v/ 3pha 50Hz, Dòng cắt max: 100A, Khả năng cắt xuyên thủng trên CNC: 20mm, Khả năng cắt biên: 25 mm, Lưu lượng khí nén: 200 lít/ phút.Đồng bộ thiết bị: Bộ điều khiển, Bộ tự động điều chỉnh chiều cao mỏ cắt Plasma + Bộ tách áp chống nhiễu Plasma, Bộ chống va đập mỏ cắt Plasma, Đèn Laze căn tôn, USB 16GB, Máy tính thiết kế (Laptop, tối thiểu Core i5-i7, thế hệ thứ 11, RAM 16GB, SSD 512 GB, có cạc đồ họa CARD), Bộ hỗ trợ kiểm tra điện đa năng. Do Trung quốc hoặc tương đương sản xuất | ||
| 16 | Buồng sơn chi tiết, ngăn bụi sơn bằng màng nước | 2 | Cái | Dài: 2200 mm, Sâu: 1140 mm, Cao: 1940 mm, 01 Quạt hút: Lưu lượng: 8000-12000 m3/h, Động cơ: (1.5)kw-4P, 3 phase 380/50Hz, 01 bơm nước: Công suất: 0,75kW-1 phase, Có mâm xoay và giá treo. Do Việt nam hoặc tương đương sản xuất. | ||
| 17 | Thiết bị chuyên dùng làm sạch carbon buồng đốt động cơ xe quân sự | 1 | Cái | Công nghệ pin: Sử dụng pin ướt công nghệ cao, Vận hành hiệu quả do cấu tạo bảng điện cực và kiểm soát lưu lượng khí vào buồng đốt, An toàn: Máy có hệ thống CAMS (ngắt tự động khi xe tắt máy đột ngột trong quá trình làm), Thiết kế sang trọng, gọn gàng, di động, phù hợp với cả dịch vụ tại xưởng và lưu động, Công nghệ điện phân, Nguồn vào: 220 V AC-1 pha, Thời gian làm sạch: 30 phút cho động cơ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp trang thiết bị, dụng cụ sửa chữa ô tô (Nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu để chứng minh hoặc đính kèm trong hồ sơ tại thời điểm thương thảo hợp đồng gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao nghiệm thu. Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp Hóa đơn bán hàng để đối chiếu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu như sau: - Nhà thầu có cam kết: Trong thời gian bảo hành, nếu hàng hóa phát sinh lỗi do nhà sản xuất, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo, nhà thầu phải có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi